NEW
Font size
WorksheetsBài Quiz không có tiêu đề
Total questions: 50
Worksheet time: 13hrs 30mins
Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Cường độ dòng điện qua dây dẫn tỷ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây và tỷ lệ nghịch với điện trở của dây.
B. Hệ thức của định luật Ôm: R=U/I
C. Đơn vị của điện trở là Ω.
D. Công thức tính điện trở:R=U/I
Câu 2: Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc song song, Công thức nào sau đây không đúng?
I = I1 + I2.
U = U1 = U2.
Rtđ=R1+R2/R1.R2
1/Rtđ=1/R1+1/R2
Câu 3: Trong đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp, Công thức nào sau đây không đúng?
A. I = I1 + I2.
A. U = U1 + U2.
A. Rtđ= R1+R2
A. I = I1 = I2.
Câu 4:Cho đoạn mạch có hai điện trở R1 = 2Ω và R2 = 8Ω mắc song song nhau vào nguồn điện có hiệu điện thế 12V. Cường độ dòng điện của cả mạch là:
A. . I = 6 A.
A. I = 1,5 A.
A. I = 1,2 A.
A. I = 7,5 A.
Câu 5:Trên haibóng đèn giống hệt nhau đều có ghi 12V. Nên mắc song song hai bóng đèn trên vào nguồn điện nào để chúng hoạt động bình thường?
A. U = 12V
A. U = 24V
A. U = 6V
A. U = 40V
Câu 6:Cho bavật liệugồm Nikêlin, Sắt, Vonfam có điện trở suất lần lượt là: 0,40.10-6Ωm;12,0.10-8Ωm; 5,5.10-8Ωm. Hỏi vật liệu nào dẫn điện tốt nhất?
A. Nikêlin.
A. Sắt.
A. Vonfam
A. Không so sánh được.
Câu 7:Một đoạn dây dẫn có chiều dài l, tiết diện S và được làm từ vật liệu có điện trở suất ρ. Công thức nào sau đâykhông đúng:
R=p.S/l
S=p.l/R
R=p.l/S
l=R.S/p
Câu 8:Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung của định luật Jun- Lenxơ?
A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế và thời gian dòng điện chạy qua.
A. Nhiệt lượng tỏa ra trong một dây dẫn tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở và thời gian dòng điện chạy qua.
Câu 9: Trong các phát biểu sau phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Công thức tính công suất điện là: p = U.I
A. Đơn vị của công suất là Jun (J)
A. Công của dòng điện là lượng điện năng mà đoạn mạch đó tiêu thụ.
A. Công còn có thể đo bằng đơn vị là kilôoat giờ (kW.h)
Câu10:Công thức tính công của dòng điện sản ra trong một đoạn mạch là:
A. A = I.R.t
A. A = U2.I.t
A. A = U.I.t
A. A = R2.I.t
Câu 11:Một bàn là có ghi: 20V-1200W. Bàn là hoạt động bình thường mỗi ngày trung bình 3 giờ. Tính tiền điện phải trả trong một ngày biết 1kWh giá 2800đ.
A. 10080 đồng.
A. 8400 đồng.
30000 đồng.
A. 24000 đồng.
Câu 12:Số Oát ghi trên dụng cụ điện cho biết :
A. Công suất mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường.
A. Điện năng mà dụng cụ tiêu thụ khi hoạt động bình thường trong thời gian 1 phút .
A. Công mà dòng điện thực hiện khi dụng cụ hoạt động bình thường.
A. Công suất điện của dụng cụ khi sử dụng với những hiệu điện thế không vượt quá hiệu điện thế định mức.
Câu 13:Mỗi ngày công tơ điện của một gia đình đếm 2,5 số. Gia đình đó đã tiêu thụ mỗi ngày một lượng điện năng là:
A. 90 000J
A. 900 000J
A. 9000 kJ
A. 90 000kJ
Câu 14:Trên một bóng đèn có ghi 220V- 75W. Thông tin nào sau đây không đúng?
A. Hiệu điện thế định mức để đèn hoạt động bình thường là 220V.
A. Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn luôn là 220V.
A. Công suất định mức của đèn khi hoạt động bình thường là 75W.
A. Khi mắc vào nguồn 220V thì công suất của đèn là 75W.
Câu 15:Cho hai bóng đèn, trên đèn 1 có ghi 220V – 75W và đèn 2 có ghi 220V – 25W được sử dụng đúng hiệu điện thế định mức. Hãy so sánh độ sáng của hai đèn:
A. Đèn 1 sáng hơn.
A. Đèn 2 sáng hơn.
A. Hai đèn sáng như nhau.
A. Không so sánh được.
Câu 16: Bên ngoài nam châm đường sức từ có chiều:
A. đi ra cực từ nam, đi vào cực từ bắc
A. đi ra cực dương, đi vào cực âm
A. đi ra cực âm, đi vào cực dương
A. đi ra cực từ bắc, đi vào cực từ nam
Câu 17. Trong quy tắc bàn tay trái thì ngón tay cái choãi ra 90o chỉ chiều của.
A. lực điện từ.
A. đường sức từ.
A. dòng điện chạy qua dây dẫn.
A. các cực nam châm.
Câu 18:Trong bệnh viện, các bác sĩ phẩu thuật có thể lấy các mạt sắt nhỏ li ti ra khỏi mắt của bệnh nhân một cách an toàn bằng các dụng cụ sau:
A. Dùng kéo.
A. Dùng kìm đa năng và cây gắp đa năng.
A. Dùng nam châm.
A. Dùng máy hút bụi.
Câu 19:Hãy cho biết tên cực từ của kim nam
châm trong hình vẽ sau
A. Đầu A cực Nam, đầu B cực Bắc.
A. Đầu A cực Bắc, đầu B cực Nam.
A. Đầu A cực dương, đầu B cực âm.
A. Đầu A cực dương, đầu B cực âm.
Câu 20: Hai bóng đèn giống nhau loại (12V- 12W) mắc nối tiếp nhau vào hai điểm có hiệu điện thế 12V. Công suất tiêu thụ của các đèn là:
A. P1 =P2 = 1,5W
B.P1 =P2 = 3W
C. P1 =P2 = 4,5W
D.P1 =P2 = 6W
Câu 21:Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn
A. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
B. tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
C. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây
D. tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẩn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây
Câu 22: Hai điện trở R1 và R2 mắc nối tiếp nhau. Hiệu điện thế giữa hai đầu các điện trở lần lượt là U1 và U2. Cho biết hệ thức nào sau đây là đúng:
U1/U2=R1/R2
R1/U2=R2/U1
U1R1 = U2R2
U1/U2=R2/R1
Câu23: Mắc hai điện trở R1 và R2 song song với nhau vào một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng điện chạy qua các mạch rẽ I1 = 0,5A, I2 = 0,7A. Cường độ dòng điện chạy qua mạch chính là
A. 0,2A
B. 0,5A
C. 0,7A
D. 1,2A
Câu 24: Điện trở của dây dẫn:
chỉ phụ thuộc vào chiều dài của dây
chỉ phụ thuộc vào tiết diện của dây
chỉ phụ thuộc vào vật liệu làm dây
phụ thuộc vào chiều dài, tiết diện, vật liệu làm dây
Từ trường không tồn tại ở:
xung quanh một nam châm.
A. xung quanh một dây dẫn có dòng điện chạy qua.
A. xung quanh điện tích đứng yên.
A. mọi nơi trên Trái Đất.
Câu 26:Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều dòng điện trong ống dây, ta phải nắm bàn tay phải rồi đặt sao cho chiều của dòng điện chạy qua các vòng dây của ống dây theo chiều
A. từ cổ đến ngón tay
B. của 4 ngón tay
C. xuyên vào lòng bàn tay
D. của ngón tay cái
Câu 27: Điện trở tương đương đương Rtđ của đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = R2 = R3 = R mắc song song với nhau có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. Rtđ = R
B. Rtđ = 2R
C. Rtđ = 3R
D.Rtđ = R/3
Câu 28: Biết rằng điện trở suất của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: bạc, đồng, nhôm, vonfam. Chất dẫn điện tốt nhất là:
A. vonfam
B. Nhôm
C. bạc
D. đồng
Câu 29: Một bóng đèn sợi đốt có ghi 110V-55W, điện trở của dây tóc bóng đèn là
A. 0,5 Ω
2Ω
27,5Ω
220Ω
Câu 30:Nếu đồng thời giảm điện trở của dây dẫn, cường độ dòng điện và thời gian dòng điện chạy qua dây dẫn đi một nửa thì nhiệt lượng tỏa ra trên dây dẫn sẽ:
giảm đi 2 lần
tăng 4 lần
tăng 8 lần
giảm đi 16 lần
Câu 31: Đặt hiệu điện thế không đổi 36V vào hai đầu một mạch điện gồm một biến trở con chạy mắc nối tiếp với một bóng đèn có điện trở 12W, khi đó dòng điện qua mạch có cường độ là 0,4A. Điện trở phần biến trở tham gia trong mạch là:
A. 30Ω
B 36Ω
C. 78Ω
D. 90Ω
Câu 32: Mắc một điện trở R = 40W vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U thì cường độ dòng điện qua là 0,5 A. Công suất tiêu thụ của điện trở này là:
A. 5W
B. 10W
C. 20W
D. 40W
Câu 33:Khi cho dòng điện chạy qua ống dây, từ trường của ống dây mạnh nhất ở vị trí nào?
hai đầu ống dây
đầu ống dây là cực Bắc
đầu ống dây là cực Nam
trong lòng ống dây
Câu 34:Nam châm điện có:
A. dòng điện chạy qua càng nhỏ thì nam châm càng mạnh
B. số vòng dây càng ít thì nam châm càng mạnh
C. dòng điện chạy qua càng lớn và số vòng dây càng nhiều thì nam châm càng mạnh
D. dòng điện chạy qua càng lớn và số vòng dây càng ít thì nam châm càng mạnh
Câu 35:Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu ?
A. La bàn.
B. Loa điện
C. Rơle điện từ.
D. Đinamô xe đạp
Câu 36: Hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn giảm bao nhiêu lần thì cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn sẽ:
A. giảm bấy nhiêu lần
B. không thay đổi.
C. luân phiên tăng giảm
D. tăng bấy nhiêu lần
Câu 37: Hai điện trở R1 và R2 mắc song song. Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở lần lượt là I1, I2. Cho biết hệ thức nào sau đây là đúng
A. I1.R2 = I2.R1
B. I1.I2 = R2.R1
I1/I2=R1/R2
I1/I2=R2/R1
Câu 38: Mắc hai điện trở R1 và R2 nối tiếp với nhau vào một nguồn điện có hiệu điện thế không đổi U. Biết R1 = 2R2. Cường độ dòng điện chạy qua các điện trở:
A. I1 = I2
B. I1 = 2I2
C. I2 = 2I1
D. I1 < I2
Câu 39: Điện trở của các dây dẫn có cùng chiều dài và được làm từ cùng một loại vật liệu thì:
tỉ lệ thuận với tiết diện của dây
A. tỉ lệ thuận với bình phương tiết diện của dây
A. tỉ lệ nghịch với tiết diện của dây
A. tỉ lệ nghịch với bình phương tiết diện của dây
Câu 40: Dưới tác dụng từ trường của Trái Đất:
A. Kim nam châm chỉ hướng Bắc – Nam
A. Hai nam châm đặt gần nhau luôn hút nhau
A. Hai nam châm đặt gần nhau luôn đẩy nhau
A. Nam châm luôn hút được kim loại
Câu 41: Khi sử dụng qui tắc nắm tay phải để xác định chiều của đường sức từ trong lòng ống dây, ta phải nắm bàn tay phải rồi đặt sao cho bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua các vòng dây thì chiều của đường sức từ trong lòng ống dây là chiều
xuyên vào lòng bàn tay
từ cổ tay đến ngón tay
của ngón tay cái choãi ra
của 4 ngón tay
Câu 42:Điện trở tương đương đương Rtđ của đoạn mạch gồm ba điện trở R1 = R2 = R3 = R mắc nối tiếp với nhau có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau:
A. Rtđ = R
B. Rtđ = 2R
C. Rtđ = 3R
D.Rtđ = R/3
Câu 43:Biết rằng điện trở suất của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần như sau: bạc, đồng, nhôm, sắt. Chất dẫn điện kém nhất là:
A. sắt
B. Nhôm
C. bạc
D. đồng
Câu 44:Trên một bóng đèn có ghi 6V-3W. Khi đèn sáng bình thường thì dòng điện chạy qua đèn có cường độ là
A. 0,5A
B. 2A
C. 3A
D. 18A
Câu 45:Mắc một dây dẫn vào một hiệu điện thế không đổi, nhiệt lượng tỏa ra trong dây dẫn cùng một thời gian?
A. tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn tăng gấp đôi
B. tăng gấp đôi khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
C. tăng gấp bốn khi điện trở của dây dẫn giảm đi một nửa
D. giảm đi một nửa khi điện trở của dây dẫn tăng lên gấp bốn
Câu 46: Đặt hiệu điện thế 24V vào hai đầu một mạch điện gồm một bóng đèn có điện trở 12W được mắc nối tiếp với một biến trở con chạy, khi đó dòng điện qua mạch có cường độ là 0,5A. Điện trở phần biến trở tham gia trong mạch là
A. 48Ω
B. 36Ω.
C. 24Ω
D. 12Ω.
Câu 47: Mắc một điện trở R =20W vào nguồn điện có hiệu điện thế không đổi. Cường độ dòng điện chạy qua điện trở là 0,5 A. Công suất tiêu thụ của điện trở này là:
A. 5W.
B. 10W.
C. 20W.
D. 40W
Câu 48: Khi đưa một đầu của thanh nam châm thẳng lại gần một đầu của ống dây có dòng điện chạy qua, có thể xảy ra hiện tượng nào sau đây:
A. chúng chỉ hút nhau.
B. chúng chỉ đẩy nhau.
C. chúng hút hoặc đẩy nhau.
D. chúng không tương tác với nhau.
Câu 49: Người ta dùng lõi sắt non để chế tạo nam châm điện vì lõi sắt:
A. không bị nhiễm từ khi được đặt trong từ trường của dòng điện.
B. bị mất từ tính ngay khi ngắt dòng điện qua ống dây.
C. có thể rẽ tiền hơn các vật liệu khác như thép, coban
D. giữ được từ tính khi ngắt dòng điện qua ống dây.
Câu 50:Hình vẽ bên có một kim nam châm bị vẽ sai chiều. Hãy chỉ ra đó là kim nam châm nào? ( Biết đầu sẫm màu là cực Bắc, đầu nhạt màu là cực Nam)
