wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 53

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: ( VD) Người ta quy ước vẽ chùm sáng như thế nào?

a)

A. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng.

b)

B. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng

c)

C. Quy ước vẽ chùm sáng bằng hai đoạn thẳng giới hạn chùm sáng, có mũi tên chỉ đường truyền của ánh sáng.

d)

D. Quy ước vẽ chùm sáng bằng các đoạn thẳng có sự giới hạn.

2.

Câu 2: (NB) Chùm tia song song là chùm tia gồm:

a)

A.Các tia sáng không giao nhau

b)

B. Các tia sáng gặp nhau ở vô cực

c)

C. Các tia sáng hội tụ

d)

D. các tia phân kỳ

3.

Câu 3: Phản xạ ánh sáng là hiện tượng

a)

A. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

b)

B. ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi gặp bề cong và nhám.

c)

C. ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề mặt nhẵn bóng.

d)

D. ánh sáng tiếp tục truyền theo đường thẳng khi gặp bề cong và nhám.

4.

Câu 4:Xác định vị trí của pháp tuyến tại điểm tới đối với gương phẳng

a)

A. Vuông góc với mặt gương phẳng

b)

B.Ở phía bên trái so với tia tới

c)

C.Trùng với mặt phẳng gương tại điểm tới

d)

D. Ở phía phải so với tia tới

5.

Câu 5: Trong hình vẽ sau, tia phản xạ IR ở hình vẽ nào đúng?

a)

b)

c)

d)

6.

Câu 6:Trường hợp nào dưới đây xảy ra hiện tượng phản xạ khuếch tán?

a)

A. Ánh sáng chiếu tới mặt gương.

b)

B. Ánh sáng chiếu tới mặt nước.

c)

C. Ánh sáng chiếu tới bề mặt kim loại sáng bóng.

d)

D. Ánh sáng chiếu tới tấm thảm len.

7.

Câu 7: Một tia sáng SI truyền theo phương hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc 50°50\degree . Hỏi phải đặt gương phẳng hợp với mặt phẳng nằm ngang một góc bao nhiêu để tia phản xạ có phương nằm ngang?

a)

A. 25°25\degree

b)

B. 40°40\degree

c)

C. 65°65\degree

d)

D. 150°150\degree

8.

Câu 8: Một tia sáng chiếu tới gương phẳng và hợp với mặt gương một góc 30°30\degree . Góc phản xạ bằng:

a)

30°30\degree

b)

45°45\degree

c)

60°60\degree

d)

15°15\degree

9.

Câu 9: Một người đứng trước gương phẳng để soi. Khoảng cách từ người này đến bề mặt gương là 50 cm. Khoảng cách từ ảnh của người này đến gương là

a)

A. 50 cm.

b)

B. 25 cm.

c)

C. 100 cm.

d)

D. 15 cm.

10.

Câu 10: Ảnh của vật qua gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

A. Là ảnh ảo, không hứng được trên màn.

b)

B. Là ảnh thật, hứng được trên màn.

c)

C. Là ảnh ảo, hứng được trên màn.

d)

D. Là ảnh thật, không hứng được trên màn.

11.

Câu 11: Độ lớn của ảnh của vật qua gương phẳng có kích thước như thế nào với vật?

a)

A. Bằng vật.

b)

B. Lớn hơn vật.

c)

C. Nhỏ hơn vật.

d)

D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn.

12.

Câu 12. Nam châm có thể hút vật nào dưới đây?

a)

A. Nhựa

b)

B. Đồng

c)

C. Gỗ

d)

D. Thép

13.

Câu 13. Trong bệnh viện, các bác sĩ muốn lấy các mạt sắt nhỏ ra khỏi mắt bệnh nhân một cách an toàn bằng dụng cụ nào?

a)

A. Kính lúp

b)

B. Panh

c)

C. Nam châm.

d)

D. Kim tiêm

14.

Câu 14:Có thể tạo ra từ phổ bằng cách nào dưới đây?

a)

A. Rắc các hạt mạt sắt lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

b)

B. Rắc các hạt mạt đồng lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

c)

C. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong từ trường và gõ nhẹ.

d)

D. Rắc các hạt mạt nhôm lên tấm bìa đặt trong điện trường và gõ nhẹ.

15.

Câu 15: Câu phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Từ trường của nam châm điện vẫn tồn tại sau khi ngắt dòng điện trong ống dây dẫn.

b)

B. Nam châm điện bắt đầu hoạt động khi có dòng điện chạy qua ống dây dẫn.

c)

C. Từ trường của nam châm điện chỉ phụ thuộc vào chiều dòng điện chạy qua ống dây.

d)

D. Từ trường của nam châm điện tăng khi giảm cường độ dòng điện qua ống dây.

16.

Bài 1: Một người đứng cách 1 gương phẳng 2m. Chọn câu trả lời đúng, sai

a)

a. Khoảng cách từ ảnh của người đó đến gương là 2m

b)

b. Khoảng cách từ ảnh đến chỗ người đó đến gương là 2m

c)

c. Khoảng cách từ người đó đến ảnh là 4m

d)

d. Khoảng cách từ ảnh của người đó đến gương là 4m

17.

Bài 2: Chiếu một tia sáng tới chếch một góc 200 vào một gương phẳng (Hình 16.1) ta được

a)

a. Góc tới có giá trị 70o

b)

b. Góc phản xạ có giá trị 50o

c)

c. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ có giá trị 160o

d)

d. Góc tạo bởi tia tới và tia phản xạ có giá trị 140o

18.

Câu 1 : Cơ quan chính thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là:

a)

A. Rễ cây.

b)

B. Thân cây.

c)

C. Lá cây.

d)

D. Hoa

19.

Câu 2 : Sản phẩm của quang hợp là :

a)

A. nước, khí carbon dioxide.

b)

B. glucose, khí carbon dioxide.

c)

C. khí oxygen, glucose.

d)

D. glucose, nước.

20.

Câu 3 : Trong quá trình quang hợp, nước được lấy từ đâu:

a)

A. Nước được lá lấy từ đất lên.

b)

B. Nước được rễ hút từ đất lên thân và đến lá.

c)

C. Nước được tổng hợp từ quá trình quang hợp.

d)

D. Nước từ không khí hấp thụ vào lá qua các lỗ khí

21.

Câu 4 : Trong quá trình quang hợp, cây xanh chuyển hoá năng lượng ánh sáng mặt trời thành dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Cơ năng.

b)

B. Quang năng.

c)

C. Hoá năng.

d)

D. Nhiệt năng.

22.

Câu 5 : Chức năng chủ yếu của gân lá là gì?

a)

A. Phân chia, làm tăng kích thước của lá.

b)

B. Bảo vệ, che chở cho lá.

c)

C. Tổng hợp chất hữu cơ.

d)

D. Vận chuyển các chất.

23.

Câu 6 : Thân non của cây có màu xanh lục có quang hợp được không? Vì sao?

a)

A. Không. Vì thân non chỉ làm nhiệm vụ vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

B. Có. Vì thân non cũng chứa chất diệp lục như lá cây.

c)

C. Có. Vì thân non cũng được cung cấp đầy đủ nước và muối khoáng.

d)

D. Không. Vì quá trình quang hợp chỉ diễn ra ở lá cây

24.

Câu 7 : Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Trong quá trình quang hợp, cây hấp thụ khí oxygen để tổng hợp chất hữu cơ.

b)

B. Quang hợp là quá trình sinh vật sử dụng ánh sáng để phân giải chất hữu cơ.

c)

C. Một trong các sản phẩm của quang hợp là khí oxygen.

d)

D. Quang hợp là quá trình sinh lí quan trọng xảy ra trong cơ thể mọi sinh vật.

25.

Câu 8 : Ở đa số các loài thực vật, mặt trên của lá có màu xanh đậm hơn mặt dưới của lá vì

a)

A. lục lạp tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

b)

B. lỗ khí tập trung nhiều ở mặt trên của lá.

c)

C. lục lạp tập trung nhiều ở mặt dưới của lá.

d)

D. lỗ khí tập tập trung nhiều ở mặt dưới của lá

26.

Câu 9 : Tại sao khi nuôi cá cảnh trong bể kính, người ta lại thả thêm rong rêu ?

a)

A. Quang hợp của rong rêu giúp cho cá hô hấp tốt hơn.

b)

C. Rong rêu là thức ăn chủ yếu của cá cảnh.

c)

B. Làm đẹp bể cá cảnh.

d)

D. Rong rêu ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá

27.

Câu 10: Yếu tố bên ngoài nào sau đây không ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh?

a)

A. Nước.

b)

B. Khí oxygen.

c)

C. Khí cacbon dioxide.

d)

D. Ánh sáng.

28.

Câu 11: Những yếu tố chủ yếu ngoài môi trường ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh là:

a)

A. nước, ánh sáng, nhiệt độ.

b)

B. nước, khí cacbon dioxide, nhiệt độ.

c)

C. nước, ánh sáng, khí oxygen, nhiệt độ.

d)

D. nước, ánh sáng, khí cacbon dioxide, nhiệt độ

29.

Câu 12: Yếu tố ánh sáng ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

A. Ánh sáng quá mạnh thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

b)

B. Ánh sáng càng yếu thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

c)

C. Ánh sáng quá mạnh sẽ làm giảm hiệu quả quang hợp.

d)

D. Ánh sáng quá mạnh thì sẽ không ảnh hưởng đến quang hợp.

30.

Câu 13: Nguồn cung cấp năng lượng cho thực vật thực hiện quá trình quang hợp là

a)

A. Nhiệt năng.

b)

B. Điện năng.

c)

C. Quang năng.

d)

D. Cơ năng

31.

Câu 14: Chọn đáp án đúng khí nói về nhu cầu ánh sáng của cây ưa sáng và cây ưa bóng.

a)

A. Cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

c)

C. Cây ưa sáng cần nhiều ánh sáng mạnh, cây ưa bóng không cần ánh sáng.

d)

D. Cây ưa sáng không cần nhiều ánh sáng, cây ưa bóng cần nhiều ánh sáng mạnh

32.

Câu 15: Nhận định nào sau đây là sai?

a)

A. Cây ưa bóng không cần nhiều ánh sáng.

b)

B. Nhiệt độ thấp (dưới 10 độ C) tạo điều kiện tốt nhất cho cây quang hợp.

c)

C. Nhiệt độ quá cao (trên 40 độ C) sẽ làm giảm hoặc ngừng quá trình quang hợp.

d)

D. Không có quang hợp thì không có sự sống trên Trái đất

33.

Câu 16: Yếu tố khí cacbon dioxide ảnh hưởng đến quang hợp của cây xanh như thế nào?

a)

A. Hiệu quả quang hợp tăng khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

b)

B. Hiệu quả quang hợp giảm khi nồng độ khí cacbon dioxide tăng và ngược lại.

c)

C. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá cao thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

d)

D. Khi nồng độ khí cacbon dioxide quá thấp thì hiệu quả quang hợp càng tăng.

34.

Câu 17: Nhóm cây nào sau đây là cây ưa sáng?

a)

A. dương xỉ, rêu, vạn tuế.

b)

B. Lúa, dương xỉ, cây thông.

c)

C. Lúa, ngô, bưởi.

d)

D. ngô, bưởi, lá lốt.

35.

Câu 18: Vì sao ánh sáng quá mạnh sẽ làm hiểu quả quang hợp của cây xanh giảm?

a)

A. Cây thừa ánh sáng.

b)

B. Cây bị ngộ độc.

c)

C. Cây yếu đi.

d)

D. Cây bị đốt nóng.

36.

Câu19: Vì sao không nên tưới nước cho cây vào buổi trưa?

a)

A. Cây không cần nước vào buổi trưa.

b)

B. Nhiệt độ cao làm nước bốc hơi nóng làm cây bị héo.

c)

C. Nhiệt độ cao nên nước bốc hơi hết cây không hút nước được.

d)

D. Vào buổi trưa khả năng thoát hơi nước của lá cây giảm.

37.

Câu 20. Sắp xếp các bước sau đây theo đúng trình tự thí nghiệm chứng minh quang hợp giải phóng oxygen.

(1) Để một cốc ở chỗ tối hoặc bọc giấy đen, cốc còn lại để ra chỗ nắng.

(2) Lấy 2 cành rong đuôi chó cho vào 2 ống nghiệm đã đổ đẩy nước rồi úp vào 2 cốc nước đầy sao cho bọt khí không lọt vào.

(3) Theo dõi khoảng 6 giờ, nhẹ nhàng rút 2 cành rong ra, bịt kín ống nghiệm và lấy ống nghiệm ra khỏi 2 cốc rồi lật ngược lại.

(4) Đưa que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm.

a)

A. 2 – 1 – 4 - 3

b)

B. 1 – 4 – 3 - 2

c)

C. 1 – 4 – 2 - 3

d)

D. 2 - 1 - 3 - 4

38.

Câu21. Khi nuôi cá cảnh trong bể kính có thể làm tăng dương khí cho cá bằng cách nào?

a)

A. Thả rong hoặc cây thủy sinh khác vào bể cá.

b)

B. Tăng nhiệt độ trong bể.

c)

C. Thắp đèn cả ngày và đêm.

d)

D. Đổ thêm nước vào bể cá.

39.

Câu 22. Vì sao trong thí nghiệm chứng minh tinh bột được tạo thành trong quang hợp lại sử dụng iodine làm thuốc thử?

a)

A. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu xanh tím đặc trưng.

b)

B. Chỉ có dung dịch iodine mới tác dụng với tinh bột.

c)

C. Dung dịch iodine dễ tìm.

d)

D. Dung dịch iodine phản ứng với tinh bột tạo màu đỏ đặc trưng.

40.

Câu 23. Sau khi tháo băng giấy đen ở lá thí nghiệm, một bạn đã tiến hành thử tinh bột có trong lá thí nghiệm qua các bước sau:

(1) Cho lá cây thí nghiệm vào ống nghiệm chứa cồn và đun cách thủy.

(2) Đun sôi lá cây thí nghiệm.

(3) Nhỏ thuốc thử iodine vào lá cây.

(4) Rửa sạch lá cây trong cốc nước. Hãy sắp xếp lại trình tự tiến hành cho đúng:

a)

A. 1 – 4 – 3 - 2

b)

B. 1 – 4 – 2 - 3

c)

C. 1 –2 – 4 - 3

d)

D. 2 - 1 - 3 - 4

41.

Câu 24.Việc đưa nhanh que đóm còn tàn đỏ vào miệng ống nghiệm nhằm mục đích:

a)

A. xác định loại khí có trong ống nghiệm.

b)

B. cung cấp khí Carbon dioxide.

c)

C. loại bỏ vi khuẩn xung quanh ống nghiệm.

d)

D. hong khô ống nghiệm

42.

Câu 25. Vì sao phải đặt một cốc vào chỗ tối, một cốc vào chỗ sáng ( nơi có ánh nắng)?

a)

A. Để xác định ánh sáng cần thiết trong quá trình quang hợp.

b)

B. Để thu kết quả khi cây quang hợp trong bóng tối.

c)

C. Cả hai ý trên đều đúng.

d)

D. Cả hai ý trên đều sai.

43.

Câu 26.Quá trình hô hấp tế bào xảy ra ở bào quan nào sau đây?

a)

A. Lục lạp

b)

B. Ti thể

c)

C. Không bào

d)

D. Ribosome

44.

Câu 27. Sản phẩm của hô hấp tế bào gồm:

a)

A. Oxi, nước và năng lượng

b)

B. Nước, đường và năng lượng

c)

C. Nước, khí cacbonic và đường

d)

D. Khí cacbonic, đường và năng lượng

45.

Câu 28 Biện pháp nào sau đây là hợp lí để bảo vệ sức khoẻ hô hấp ở người?

a)

A. Tập luyện thể thao với cường độ mạnh mỗi ngày.

b)

B. Ăn thật nhiều thức ăn có chứa glucose để cung cấp nguyên liệu cho hô hấp.

c)

C. Tập hít thở sâu một cách nhẹ nhàng và đều đặn mỗi ngày.

d)

D. Để t.hật nhiều cây xanh trong phòng ngủ

46.

Câu 29 (NB): Các yếu tố chủ yếu ảnh hưởng đến hô hấp tế bào là:

a)

A. hàm lượng nước, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

b)

B. hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nhiệt độ.

c)

C. nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

d)

D. hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide, nhiệt độ.

47.

Câu 30 (NB): Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng biện pháp bảo quản khô?

a)

A. Rau muống, nấm đùi gà, hạt đỗ.

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc.

c)

C. Hạt lạc, cà chua, rau cải.

d)

D. Khoai tây, cà rốt, hạt lúa.

48.

Câu 31 (NB): Nhóm nông sản nào sau đây nên được bảo quản bằng cách để trong túi nilon kín hoặc đục lỗ và bảo quản trong ngăn mát tủ lạnh?

a)

A. Rau muống, cà chua, bắp cải.

b)

B. Hạt lúa, hạt đỗ, hạt lạc.

c)

C. Hạt đỗ, rau muống, khoai tây.

d)

D. Hạt lạc, hạt lúa, dưa chuột.

49.

Câu 32 (TH): Cơ sở khoa học của biện pháp bảo quản nông sản bằng cách phơi khô hoặc sấy khô là

a)

A. Làm ngừng quá trình hô hấp tế bào ở thực vật.

b)

B. Giảm hàm lượng nước trong hạt, hạn chế quá trình hô hấp tế bào.

c)

C. Giảm sự mất nước ở hạt.

d)

D. Giảm hàm lượng nước trong hạt, làm ngừng quá trình hô hấp tế bào.

50.

Câu 33 (VD): Hô hấp diễn ra mạnh nhất trong trường hợp nào sau đây?

a)

A. Lúa đang trổ bông.

b)

B. Lúa đang chín.

c)

C. Lúa đang làm đòng.

d)

D. Hạt lúa đang nảy mầm.

51.

Câu 1: Cho các phát biểu sau về quang hợp:

a)

a.Chỉ có lá mới có khả năng thực hiện quang hợp.

b)

b. Nước là nguyên liệu của quang hợp, được rễ cây hút từ môi trường bên ngoài vào vận chuyển qua thân lên lá.

c)

c. Không có ánh sáng, cây vẫn quang hợp được.

d)

d. Trong quang hợp, năng lượng được biến đổi từ quang năng thành hóa năng.

e)

e. Trong lá cây, lục lạp tập chung nhiều ở tế bào lá.

52.

Câu 2: Trong thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh:

a)

a. Sử dụng băng giấy đen bịt kín một phần lá ở cả hai mặt nhằm không cho phần lá đó tiếp nhận được ánh sáng, như vậy diệp lục ở phần lá bịt kín sẽ không hấp thụ ánh sáng để quang hợp tạo thành tinh bột.

b)

b. Phần lá bị bịt kín bằng băng giấy đen vẫn tổng hợp được tinh bột.

c)

d. Sử dụng băng giấy đen có thể biết được lá cây chỉ tổng hợp được tinh bột khi có ánh sáng.

d)

e. Thả thêm cành rong vào bể cá vì rong có tác dụng ức chế sự phát triển của các vi sinh vật gây hại cho cá.

e)

f. Nguyên nhân làm que đóm còn tán đỏ cháy bùng lên là do trong ống nghiệm có Carbon dioxide.

53.

Câu 3: Để bảo quản nông sản cần:

a)

a. Tùy theo từng nhóm nông sản mà có các cách bảo quản khác nhau.

b)

b. Để bảo quản nông sản cần làm ngưng quá trình hô hấp tế bào. .

c)

c. Cần lưu ý điều chỉnh các yếu tố: Hàm lượng nước, nồng độ khí oxygen, nồng độ khí carbon dioxide nhiệt độ khi bảo quản nông sản.

d)

d. Cường độ hô hấp tỉ lệ thuận với hàm lượng nước trong các loại hạt.

e)

e. Phơi khô nông sản sau thu hoạch là cách bảo quản nông sản tốt nhất