wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa 10-Ôn cuối kì I-2023

Total questions: 33

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên tử R nhường electron tạo ra

a)

Ion âm

b)

anion

c)

cation

d)

hạt mang điện

2.

Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao thứ 2 trong các chất sau?

a)

H2O

b)

CH4

c)

H2S

d)

CH3OH

3.

Khẳng định đúng là

a)

NH3 có độ tan trong nước lớn hơn PH3

b)

NH3 có độ tan trong nước thấp hơn PH3

c)

NH3 có độ tan trong nước tương tự PH3

d)

Không có đáp đúng.

4.

Chất nào sau đây ít tan trong nước?

a)

HF

b)

HCOOH

c)

NaCl

d)

CO2

5.

Trong tinh thể nước, mỗi phân tử nước có thể tạo được bao nhiêu liên kết hydrogen với các phân tử nước khác?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

6.

Tương tác van der Waals xuất hiện là do sự hình thành các lưỡng cực tạm thời cũng như các lưỡng cực cảm ứng. Các lưỡng cực tạm thời xuất hiện là do sự chuyển động của

a)

các nguyên tử trong phân tử.

b)

các proton trong hạt nhân.

c)

các electron trong phân tử.

d)

các neutron trong hạt nhân.

7.

Khí hiếm nào sau đây có nhiệt độ sôi thấp nhất?

a)

He

b)

Ne

c)

Ar

d)

Xe

8.

Nhiệt độ của từng chất methane (CH4), ethane (C2H6), propane (C3H8) và butane (C4H10) là một trong bốn nhiệt độ sau: 0 oC; – 164 oC; – 42 oC và – 88 oC. Nhiệt độ sôi – 42 oC là của chất nào sau đây?

a)

methane.

b)

   propane.

c)

ethane.

d)

butane.

9.
Liên kết hóa học trong NaCl được hình thành là do:  
a)
Mỗi nguyên tử nhường hoặc thu electron để trở thành các ion trái dấu. 
b)
Mỗi nguyên tử Na và Cl góp chung 1 electron.
c)
Hạt nhân nguyên tử hút electron rất mạnh.
d)
Na → Na+ + 1e;  
Cl + 1e  → Cl-;
Na+ + Cl- → NaCl.
10.

Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  

a)
Ion là phần tử mang điện.
b)
Ion âm gọi là cation, ion dương gọi là anion. 
c)
Ion có thể chia thành ion đơn nguyên tử và ion đa nguyên tử.
d)
 Ion được hình thành khi nguyên tử nhường hay nhận electron.
11.

Liên kết cộng hoá trị thường được hình thành giữa

a)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với nhau.

b)

Các nguyên tử nguyên tố phi kim với nhau.

c)

Các nguyên tử nguyên tố kim loại với các nguyên tố phi kim.

d)

Các nguyên tử khí hiếm với nhau.

12.

Trong các hợp chất sau: PH3, AlCl3, O2, H2, hợp chất nào chứa liên kết cộng hóa trị phân cực?

a)

N2.

b)

AlCl3.

c)

O2.

d)

H2.

13.

X là hợp chất cộng hóa trị phân cực. Giá trị hiệu độ âm điện (Δ) giữa các nguyên tố trong hợp chất X thuộc khoảng nào?

a)

Δ ≥ 0,0.

b)

0,0 ≤ Δ < 0,4.

c)

0,4 ≤ Δ < 1,7.

d)

Δ ≥ 1,7.

14.

Dãy gồm các chất chứa liên kết cộng hoá trị phân cực là:

a)

H2, HF, NH3

b)

HCl, HBr, O2

c)

NH3, H2, HI

d)

HF, HCl, HBr

15.
Công thức cấu tạo nào viết sai (1H; 6C; 7N; 8O; 17Cl):  
a)
H–Cl–O
b)
O=C=O
c)
H–C≡N
d)
N≡N.
16.

Dãy các chất mà phân tử đều không phân cực là:  

a)
HBr, CO2, CH4
b)
Cl2, CO2, C2H2
c)
HCl, C2H2, Br2
d)
NH3, Br2, C2H4
17.

Cấu hình electron ở lớp ngoài cùng của các nguyên tố là ns2np5. Nhận định không đúng về liên kết của các nguyên tố này với nguyên tố hiđro là:

a)

 liên kết sigma. 

b)

Liên kết cộng hoá trị phân cực. 

c)

Liên kết H-F bền nhất do năng lượng liên kết lớn nhất.   

d)

Được hình thành do sự xen phủ trục giữa orbital p của Hydrogen và orbital s của các nguyên tố còn lại.

18.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X và Y lần lượt là 3 và 6. Công thức hợp chất ion đơn giản nhất tạo bởi X và Y là

a)

XY2.

b)

X2Y3.

c)

XY.

d)

X3Y2.

19.

Liên kết trong phân tử HF, HCl, HBr, HI, H2O đều là

a)

liên kết đôi.

b)

liên kết ion.

c)

liên kết cộng hóa trị phân cực.

d)

 liên kết cộng hóa trị không phân cực.

20.

Cho các chất sau: C2H6; H2O; NH3; PF3; C2H5OH. Số chất tạo được kiên kết hydrogen là?

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

21.

Cho các  chất sau: NaCl, H2O, K2O, BaCl2, CaF2, HCl, NH4NO3. Số phân tử có liên kết ion là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

22.

Chọn số phát biểu sai:

(a) Liên kết cộng hóa trị thường được hình thành giữa hai phi kim.

(b) Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân từ HNO3 có 2 liên kết cho nhận.

(c) Các liên kết đôi và liên kết ba thường sẽ ngắn hơn và bền hơn so với liên kết đơn tương ứng.

(d) Electron lớp ngoài cùng hay còn được gọi là electron hóa trị.

(e) Theo quy tắc Octet, công thức cấu tạo của phân từ H2SO4 có 2 liên kết cho nhận.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

23.

Phân tử nào sau đây chứa nhiều cặp electron đã ghép đôi nhưng chưa tham gia liên kết nhất?

a)

H2.  

b)

HCl.

c)

CO2.

d)

N2.

24.

Cho Na (Z =11), Mg (Z=12), Al (Z =13), khi tham gia liên kết thì các nguyên tử Na, Mg, Al có khuynh hướng tạo thành ion:

a)

Na+, Mg+, Al+.

b)

Na+, Mg2+, Al4+.

c)

Na2+, Mg2+, Al3+.

d)

Na+, Mg2+, Al3+.

25.

Biết N (Z=7), H (Z=1), P (Z=15), O (Z=8)

Số electron trong ion NH4+ và PO43- lần lượt là:

a)

10 và 50.

b)

7 và 47.

c)

10 và 47.

d)

7 và 50.

26.
Chất nào dưới đây chứa ion đa nguyên tử?  
a)
CaCl2
b)
HCl
c)
AlCl3
d)
NH4Cl
27.

Ion M2+ có số electron là 18, điện tích hạt nhân là

a)

18+

b)

18-

c)

20+

d)

20-

28.
Các nguyên tử và ion: 10Ne, 11Na+, 9F- có cùng  
a)
số eletron
b)
số khối 
c)
số nơtron
d)
số proton
29.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
30.

Công thức của hợp chất ion tạo bởi Mg2+ và PO43-

                                

a)

A. MgPO4.       

b)

B. Mg2PO4.     

c)

C. Mg3(PO4)2

d)

D. Mg3PO4.

31.

Cho các ion sau: Ca2+, Na+, PO43-

Số lượng các hợp chất ion tạo nên từ một loại cation và một loại anion là

                      

a)

A. 1.       

b)

B. 2.    

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

32.

Câu 10: Cho các chất sau (1) H2S, (2) SO2, (3) NaCl, (4) CaO, (5) NH3, (6) HBr, (7) CO2, (8) Na2S.

Dãy nào sau đây gồm các chất có liên kết cộng hoá trị

A. (1), (2), (3), (4), (7)                                                  B. (1), (2), (5), (6), (7)

C. (1), (3), (5), (6), (7)                                                  D. (1), (2), (5), (7), (8)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

 Số lượng electron tham gia hình thành liên kết đơn, đôi, ba lần lượt là

A. 1, 2 và 3.                       B. 2, 4 và 6.                       C. 1, 3 và 5.                       D. 2, 3 và 4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D