wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpl

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Trong mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng, thì phân phối và trao đổi đóng vai trò là

a)

trung gian

b)

nâng đỡ

c)

quyết định

d)

triệt tiêu

2.

Hành vi nào dưới đây thể hiện vai trò của các hoạt động sản xuất trong đời sống xã hội?

a)

Công ty M sản xuất gây ra khói bụi làm ảnh hưởng trực tiếp đến đời sống người dân.

b)

Doanh nghiệp K quảng cáo không đúng công dụng của sản phẩm, gây hiểu lầm cho người tiêu dùng. 

c)

Việc đầu tư dây chuyền, trang thiết bị của Công ti H góp phần tạo ra sản phẩm mới, đáp ứng nhu cầu của người dân. 

d)

Nhận thấy nhu cầu mua gạo của người dân tăng mạnh, cửa hàng E đã có hành vi đầu cơ tích trữ, tự ý nâng giá sản phẩm.

3.

Trao đổi là hoạt động đưa sản phẩm đến tay người

a)

lao động.

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

.sản xuất

4.

Hành vi nào dưới đây không đúng khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Doanh nghiệp bán lẻ H luôn sản xuất hàng hoá đảm bảo chất lượng, đóng thuế đầy đủ theo quy định của pháp luật.

b)

Trước tình hình dịch bệnh, nhu cầu mua thuốc của người dân tăng mạnh, nhà thuốc P cam kết không tăng giá sản phẩm.

c)

Bạn A giải thích cho người thân của mình về trách nhiệm của công dân khi tham gia các hoạt động kinh tế.

d)

Xí nghiệp Y trong quá trình sản xuất đã để khói bụi gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến môi trường và sức khỏe người dân.

5.

Mở rộng các cửa hàng bán lẻ, đa dạng các mặt hàng, chú trọng đến yếu tố chất lượng, ... việc làm này của cửa hàng A đã thể hiện vai trò gì đối với đời sống xã hội?

a)

Giải quyết được vấn đề chất lượng của hàng hoá, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của người dân.

b)

Giải quyết nhu cầu việc làm, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của người dân.

c)

Kết nối giữa sản xuất với tiêu dùng, duy trì, phát triển hoạt động sản xuất, đáp ứng nhu cầu của người dân.

d)

Tạo ra sản phẩm vật chất, tăng năng suất lao động, đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội

6.

Nền kinh tế nước ta có bao nhiêu hoạt động kinh tế chủ yếu trong đời sống xã hội?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Đâu là hành vi thể hiện rõ vai trò, trách nhiệm của hoạt động sản xuất trong đời sống xã hội?

a)

Công ti E làm giả hoá đơn, chứng từ để được miễn giảm thuế. 

b)

Hộ chăn nuôi gia cầm của ông K gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng sức khoẻ người dân.

c)

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu A gắn chíp điện tử vào máy bơm để gian lận trong đo lường xăng xấu.

d)

Công ti sản xuất phân bón S đã đầu tư hệ thống xử lý chất thải, giảm thiểu tiếng ồn, kê khai trung thực các hoá đơn, chứng từ cho cơ quan nhà nước.

8.

Hoạt động con người tạo ra sản phẩm vật chất và tinh thần, đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là gì?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân phối.

c)

Hoạt động tiêu dùng

d)

Hoạt động trao đổi hàng hóa

9.

Hoạt động kinh tế có vai trò trung gian, kết nối sản xuất với tiêu dùng được gọi là gì?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

 Hoạt động phân phối – trao đổi.

c)

Hoạt động tiêu dùng.

d)

Hoạt động trữ hàng hóa.

10.

Hoạt động con người sử dụng các sản phẩm được sản xuất để thoả mãn nhu cầu vật chất và tinh thần của mình được gọi là gì?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân phối.

c)

Hoạt động trao đổi.    

d)

Hoạt động tiêu dùng.

11.

Người mua và sử dụng hàng hoá, dịch vụ để thoả mãn, lựa chọn sản phẩm và phương thức mua hàng phù hợp với nhu cầu của cá nhân gọi là gì?

a)

Chủ thể tiêu dùng.

b)

Chủ thể nhà nước

c)

Chủ thể sản xuất.

d)

Chủ thể trung gian.    

12.

Chủ thể Nhà nước cần làm gì để phát huy tính tích cực và khắc phục những hạn chế của cạnh tranh trong quá trình sản xuất?

a)

Xác định và xoá bỏ các đối thủ cạnh tranh không lành mạnh, gây ảnh  hưởng nghiêm trọng đến sự phát triển đồng bộ của nền kinh tế.

b)

Tuyên truyền tác hại của việc cạnh tranh không lành mạnh và can thiệp thông qua hệ thống pháp luật, chính sách, giáo dục và các công cụ quản lí  kinh tế vĩ mô khác

c)

 Chỉ cần vận động các chủ thể kinh tế ý thức được tác hại của việc cạnh  tranh không lành mạnh.

d)

Sử dụng các công cụ quản lý kinh tế vĩ mô để điều tiết, chi phối toàn bộ quá trình sản xuất

13.

Cá nhân, hộ gia đình, doanh nghiệp,... trực tiếp tạo ra sản phẩm đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội nhằm thu lợi nhuận được gọi là gì?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

Chủ thể trung gian

c)

Chủ thể tiêu dùng.

d)

Chủ thể nhà nước.

14.

Đâu là hành vi đúng của chủ thể khi tham gia vào các hoạt động kinh tế?

a)

Siêu thị X tự ý nâng khống giá sản phẩm rồi đưa ra chương trình giảm giá để thu hút người tiêu dùng

b)

Doanh nghiệp K đã làm giả nhiều đơn bán hàng, hồ sơ nhằm mục đích trốn thuế, qua mặt cơ quan chức năng

c)

Ông K phát hiện trong chai nước mình mua có xác sinh vật lạ nên chụp ảnh minh chứng, liên hệ với công ti sản xuất và báo với cơ quan chức năng.

d)

 Cơ sở chăn nuôi của ông H đã sử dụng thức ăn tăng trọng cho lợn để đẩy nhanh xuất chuồng, tái đàn.

15.

Trong các hành vi dưới đây, đâu là hành vi đúng của các chủ thể kinh tế?

a)

Siêu thị N đưa ra chương trình khuyến mãi giảm giá 20% tổng hoá đơn đối với khách hàng không sử dụng túi ni lông khi đến mua sắm.

b)

Đàn gia cầm ở trang trại bị chết do dịch bệnh, ông K đem bán rẻ cho thương lái mà không mang đi tiêu huỷ để tránh làm lây lan dịch.

c)

Gia đình H nuôi tôm theo đơn đặt hàng của Công ti xuất khẩu B. Tuy nhiên, do tôm không đạt chất lượng, ông H đã bơm hoá chất vào tôm để không bị đến bù hợp đồng.

d)

Doanh nghiệp D đã xả nước thải công nghiệp chưa qua xử lí ra sông ngòi địa phương.

16.

Mô hình kinh tế thị trường có sự điều tiết ở từng nước, từng giai đoạn có thể khác nhau tuỳ thuộc vào mức độ can thiệp của Chính phủ đối với thị trường, song tất cả các mô hình đều có điểm chung là không thể thiếu vai trò kinh tế của chủ thể nào?

a)

Chủ thể sản xuất

b)

 Chủ thể tiêu dùng

c)

Người sản xuất kinh doanh    

d)

Chủ thể Nhà nước

17.

Hành vi nào thể hiện đầy đủ nhất trách nhiệm của chủ thể tiêu dùng khi tham gia trong nền kinh tế?

a)

Anh K thường ưu tiên hàng hoá có giá rẻ mà không cần quan tâm đến chất lượng, nguồn gốc của sản phẩm.

b)

Chị A lựa chọn tiêu dùng hàng hoá, dịch vụ có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng; phê phán hành vi trái pháp luật trong hoạt động kinh tế.

c)

Cơ sở sản xuất kinh doanh của anh H tạo ra của cải vật chất, sản phẩm cho xã hội, phục vụ nhu cầu tiêu dùng.

d)

Ứng dụng mua bán hàng trực tuyến S kết nối thông tin trong các quan hệ mua - bán, tạo cơ hội làm tăng giá trị hàng hoá và thoả mãn nhu cầu tiêu dùng.

18.

 Hoạt động của chủ thể trung gian giúp ích gì cho người sản xuất và người tiêu dùng?

a)

Cầu nối giữa sản xuất và người tiêu dùng trong nền kinh tế.

b)

Kết nối mối quan hệ mua và bán của mọi người trên thị trường.

c)

Thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng phát triển

d)

Cả A, B, C đều đúng.

19.

Thực hiện vai trò kết nối trong các quan hệ mua - bán, giúp cho nền kinh tế linh hoạt, hiệu quả là vai trò của chủ thể kinh tế nào?

a)

Chủ thể Nhà nước

b)

Chủ thể trung gian

c)

Người sản xuất kinh doanh

d)

Người tiêu dùng

20.

Các chủ thể kinh tế trong nền kinh tế thị trường có quyền như thế nào trước pháp luật?

a)

Những chủ thể quan trọng sẽ được ưu tiên so với các chủ thể khác.

b)

Pháp luật chỉ ưu tiên bảo vệ người sản xuất kinh doanh, tạo ra của cải vật chất

c)

Các chủ thể kinh tế bình đẳng như nhau trước pháp luật.

21.

Căn cứ vào tính chất và cơ chế vận hành, thị trường được chia thành:

a)

Thị trường trong nước, thị trường ngoài nước.

b)

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo, thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

Thị trường ô tô, thị trường bảo hiểm, thị trường chứng khoán,...

d)

Thị trường tư liệu sản xuất, thị trường tư liệu tiêu dùng.

22.

Căn cứ vào tiêu chí đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường như thị trường vàng, thị trường bảo hiểm, thị trường bất động sản?

a)

Đối tượng hàng hoá

b)

Phạm vi hoạt động

c)

Vai trò của các đối tượng mua bán

d)

Tính chất và cơ chế vận hành

23.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về thị trường?

a)

Thị trường là nơi người bán và người mua tiếp xúc với nhau để trao đổi, mua bán.

b)

Thị trường là nơi người bạn muốn tối đa hoá lợi nhuận, người mua muốn tối đa hoá sự thoả mãn thu được từ sản phẩm họ mua.

c)

Thị trường là nơi người này tiếp xúc với người kia để trao đổi một thứ gì đó khan hiếm, cùng xác định giá và số lượng trao đổi.

d)

. Thị trường là nơi những người mua tiếp xúc với nhau để xác định giá cả và số lượng hàng hoá.

24.

Khi người bán đem hàng hoá ra thị trường, hàng hoá nào thích hợp với nhu cầu của xã hội thì bán được, điều đó thể hiện chức năng nào của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

b)

Kích thích sự sáng tạo của mỗi chủ thể kinh tế

c)

Gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể

d)

Gắn kết nền kinh tế quốc gia với nền kinh tế thế giới

25.

Căn cứ theo đối tượng hàng hóa, dịch vụ được trao đổi, mua bán thị trường được chia làm mấy loại chính?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

26.

Vào những ngày Tết, các gian hàng phục vụ mặt hàng Tết đa dạng, phong phú như: bánh kẹo, giò chả, bánh chưng, hoa quả, rau củ, hàng đông lạnh… có khu vực bày bán đủ các loại cây như: đào, mai, cúc, lan... nhằm đáp ứng nhu cầu mua sắm và chưng Tết. Người dân đi chợ không chỉ để mua sắm mà còn để tận hưởng không khí háo hức khi Tết đến. Các yếu tố nào tham gia vào hoạt động kinh tế trên?

a)

Người mua, người bán, hàng hóa.  

b)

Người mua, hàng hóa.

c)

Người mua, người bán.

d)

Người bán, hàng hóa.

27.

Có tất cả bao nhiêu loại thị trường?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

28.

Đâu không phải là nội dung về chức năng của thị trường?

a)

Thừa nhận giá trị của hàng hoá

b)

Quản lý thu nhập của các chủ thể kinh tế.

c)

Cung cấp thông tin cho các chủ thể kinh tế.

29.

Đâu là nội dung thể hiện đặc điểm của thị trường?

a)

Là lĩnh vực trao đổi, mua bán.

b)

Các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định giá cả.

c)

Các chủ thể kinh tế tác động qua lại lẫn nhau để xác định số lượng hàng hoá, dịch vụ

d)

Cả A, B, C đều đúng

30.

Đâu là chức năng của thị trường?

a)

Phân phối sản phẩm.

b)

Chức năng sản xuất.

c)

Điều tiết, kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng.

d)

 Chức năng mua bán.

31.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

32.

thị trường là "..." giữa sản xuất với tiêu dùng

a)

điểm nối

b)

cầu nối

c)

điểm nút

d)

dịch vụ

33.

thông tin của thị trường qtrong ntn đối với ng bán

a)

giúp người bán biết đc chi phí sản xuất hàng hóa

b)

giúp ng bán đưa ra quyết định kịp thời nhằm thu nhiều lợi nhuận

c)

giúp ng bán điều chỉnh số lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

d)

giúp ng bán điều chỉnh số lượng hàng hóa và chất lượng hàng hóa nhằm thu nhiều lợi nhuận

34.

căn cứ vào đâu để phân loại thị trường thành thị trường trong nước và thị trường thế giới

a)

căn cứ theo đối tượng hàng hóa dv dc trao đổi, mua bán

b)

căn cứ vào phạm vi hoạt dộng của thị trường

c)

căn cứ vào vai trò của các yếu tố dc trao đổi, mua bán

d)

căn cứ vào t/c và cơ chế vận hành thị trường

35.

thông tin của thị trường giúp ng mua điều gì

a)

bieestt dc giá cá hàng hóa trên thị trường

b)

mua dc hàng hóa mình cần

c)

biet dc số lượng và chất lượng hàng hóa

d)

điều chỉnh việc mua sao cho có lợi nhuận

36.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.     

b)

Giá cả thị trường

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Kinh tế thị trường

37.

Đâu không phải quy luật kinh tế?

a)

Quy luật giá trị           

b)

Quy luật cung - cầu

c)

Quy luật cạnh tranh   

d)

Quy luật tiền tệ

38.

Phát biểu nào dưới đây không đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, sức lao động trong mọi nền kinh tế. 

b)

Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành nền kinh tế do bản thân nền sản xuất hàng hoá hình thành.

c)

Cơ chế thị trường là cơ chế tự điều tiết của nền kinh tế thị trường, do sự tác động khách quan vốn có của nó.

d)

Cơ chế thị trường là hệ thống hữu cơ của sự thích ứng, tự điều tiết lẫn  nhau, của mối quan hệ biện chứng gắn bó giữa các yếu tố giá cả, cung cầu, cạnh tranh,...

39.

Phát biểu nào sau đây đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường kích thích tối đa hoạt động của các chủ thể kinh tế  hướng đến mục tiêu tối đa hoá lợi nhuận, tối đa hoá chi phí.

b)

Cơ chế thị trường kích thích mọi doanh nghiệp phải linh hoạt để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

c)

Cơ chế thị trường kìm hãm doanh nghiệp cải tiến kĩ thuật, hợp lí hoá sản xuất, đổi mới khoa học công nghệ ứng dụng.

d)

Cơ chế thị trường luôn luôn mang tính chất năng động, tích cực trong kinh tế thị trường.

40.

Đâu là ưu điểm của cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường đã khiến các chủ thể kinh tế cạnh tranh không lành mạnh vì chạy theo lợi nhuận.

b)

Cơ chế thị trường tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn tới lạm phát.

c)

Cơ chế thị trường đã làm khoảng cách giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội ngày càng tăng lên

d)

Cơ chế thị trường luôn đòi hỏi các chủ doanh nghiệp phải linh hoạt, sáng tạo để cung cấp sản phẩm, hàng hoá, dịch vụ có chất lượng.

41.

Đâu không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường?

a)

Sự tác động của cơ chế thị trường sẽ dẫn tới tình trạng phân hoá giàu nghèo, bất bình đẳng trong xã hội.

b)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm tới vấn đề môi trường dẫn tới cạn kiệt và suy thoái môi trường.

c)

Do chạy theo lợi nhuận nên các doanh nghiệp không quan tâm đến lợi ích của người tiêu dùng nên sản xuất hàng kém chất lượng.

d)

Sự vận hành tốt nhất của cơ chế thị trường tạo những cơ hội cho sự giàu có hợp pháp về vật chất của các tầng lớp dân cư trong xã hội.

42.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế với tính chất gì? 

a)

Điều chỉnh gián tiếp.

b)

Điều chỉnh thụ động.

c)

Tự điều chỉnh  

d)

Chỉ tuân theo những khuôn mẫu đã có.

43.

Chủ thể kinh tế nào dưới đây không tôn trọng quy luật khách quan của cơ chế thị trường?

a)

công ty R cung cấp mặt hàng thịt bò đông lạnh cho hệ thống siêu thị C theo đúng yêu cầu.

b)

Do nhu cầu đi lại của người dân trong dịp Tết tăng cao, Công ti A đã tăng số chuyến xe trong ngày.

c)

Hộ kinh doanh T đã hạ giá thu mua thanh long tại vườn do thị trường xuất khẩu đóng cửa vì dịch bệnh.

d)

Công ty H đã chế tạo bao bì sản phẩm bánh kẹo nhái thương hiệu nổi tiếng để bán ra thị trường.

44.

Quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa bên mua và bên bán trong sản xuất và trao đổi hàng hoá trên thị trường là:

a)

Quy luật giá trị.

b)

Quy luật cung - cầu.

c)

Quy luật cạnh tranh.

d)

Quy luật lưu thông tiền tệ.

45.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây đúng?  

a)

Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của các đối tác tăng cao

b)

Công ty H ngưng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên.

c)

Cửa hàng vật tư y tế B đã bán khẩu trang y tế với giá cao khi nhu cầu mua của người dân tăng cao.Tiệm thuốc nâng giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm

d)

Tiệm thuốc nâng giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm

46.

cơ chế thị trường thị trường tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế nào?

a)

giá cả

b)

cạnh tranh

c)

cung cầu

d)

cả A B C đều đúng

47.

nd nào không phải là ưu điểm của cơ chế thị trường

a)

kích thích hđ và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế

b)

phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền

c)

phát huy và phân phối các nguồn lực kinh tế tối ưu

d)

phân hóa giàu-nghèo giữa những người sx,kinh doanh

48.

nd nào không phải là nhược điểm của cơ chế thị trường

a)

kích thích hđ và tạo động lực sáng tạo cho các chủ thể kinh tế

b)

phát huy tối đa tiềm năng của mọi chủ thể, vùng miền

c)

phát huy và phân phối các nguồn lực kinh tế tối ưu

d)

phân hóa giàu-nghèo giữa những người sx,kinh doanh

49.

2 hãng A&B là 2 hãng nc hoa nổi tiếng trên thị trường.....

a)

suy thoái tài nguyên. ô nhiễm môi trường

b)

các hiện tượng cạnh tranh không lành mạnh

c)

nguy cơ khủng hoảng, có thể dẫn đến lạm phát

d)

phân hóa giàu-nghèo giữa những sản xuất,kinh doanh

50.

câu tục ngữ nào dưới đây có nội dung nói về đặc điểm của cơ chế thị trường

a)

chớ bán gà ngày gió, chớ bán chó ngày mưa

b)

oán cừu thì cởi, nhân nghĩa thì thắt

c)

chia ngọt sẻ bùi

d)

thua trời một vạn không bằng thua bạn một ly

51.

đặc trưng cơ bản nhất của cơ chế thị trường là gì?

a)

tự do lựa chọn hình thức sx kinh doanh

b)

động lực lợi nhuận

c)

tự chịu trắc nhiệm

d)

chấp nhận cạnh tranh

52.

Giá trị của hàng hoá được biểu hiện bằng lượng tiền nhất định được gọi là

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá cả thị trường

c)

tiền tệ

d)

giá trị sử dụng.

53.

Đâu không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

Chức năng thông tin

b)

Chức năng lưu thông hàng hoá

c)

Chức năng phân bổ các nguồn lực

d)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lý Nhà nước

54.

Giá cả hàng hoá được hiểu là

a)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá.

b)

biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.

c)

giá trị sử dụng của hàng hoá được biểu hiện bằng một lượng tiền

d)

giá trị trao đổi được biểu hiện bằng tiền.

55.

Giá cả thị trường là

a)

số tiền phải trả cho một hàng hoá để bù đắp chi phí sản xuất và lưu thông hàng hoá đó.

b)

giá cả hàng hoá do người mua quyết định trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

c)

giá bán thực tế của hàng hoá do người bán quyết định tại một thời điểm, địa điểm nhất định

d)

giá bán thực tế của hàng hoá do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định.

56.

Đâu không phải là chức năng của giá cả?

a)

Sự biến động của giá cả cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh

b)

Giá cả điều tiết quy mô sản xuất của các doanh nghiệp

c)

Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng

d)

Giá cả duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế

57.

Chức năng của giá cả là

a)

cung cấp thông tin nhằm tạo ra cơ chế phân bổ nguồn lực của nền kinh tế.

b)

duy trì sự ổn định và phát triển kinh tế

c)

tạo ra nguồn của cải vật chất và tinh thần cho người tiêu dùng.

d)

tạo lập nguồn vốn cho người sản xuất, góp phần tăng trưởng kinh tế.

58.

Trong nền sản xuất hàng hóa, giá cả hàng hóa là  

a)

Quan hệ giữa người bán và người mua

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Tổng chi phí sản xuất và lợi nhuận

59.

nội dung nào dưới đây không phải chức năng của giá cả thị trường?

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Quản lý thu chi của các đối tượng tham gia vào thị trường.

c)

Phân bố nguồn lực giữa các ngành sản xuất.

d)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lý, điều tiết, kích thích nền kinh tế.

60.

Mục đích mà người sản xuất hàng hóa hướng đến là gì

a)

Giá cả.

b)

Lợi nhuận

c)

Công dụng của hàng hóa.

d)

Số lượng hàng hóa. 

61.

Nội dung nào không phải là chức năng giá cả thị trường? 

a)

Cung cấp thông tin.

b)

Phân bố nguồn lực giữa các ngành sản xuất.

c)

Công cụ để Nhà nước thực hiện quản lý, điều tiết, kích thích nền kinh tế

d)

Trao đổi hàng hóa.

62.

Ngân sách nhà nước là ...

a)

khoản thu của những quan hệ kinh tế phát sinh trong thị trường kinh tế

b)

bản dự trù thu chi tài chính của Nhà nước trong một khoảng thời gian nhất định, thường là một năm

c)

quỹ tiền tệ tập trung chi cho cơ sở hạ tầng và an sinh xã hội

d)

khoảng dự trù thu chi từ dân và cho dân

63.

Những khoản thuộc tổng chi ngân sách là:

a)

hi đầu tư phát triển, dự phòng ngân sách nhà nước, chi thường xuyên

b)

chi đầu tư phát triển, thu viện trợ, chi thường xuyên

c)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi thường xuyên

d)

chi đầu tư phát triển, thuế, chi viện trợ

64.

Trường hợp nào dưới đây được gọi là bội chi ngân sách nhà nước?

a)

Tổng thu lớn hơn tổng chi

b)

Tổng thu nhỏ hơn tổng chi

c)

Tổng thu lớn hơn hoặc bằng tổng chi

d)

Tổng thu nhỏ hơn hoặc bằng tổng chi

65.

 Chi ngân sách nhà nước không ảnh hưởng đến...

a)

việc thúc đẩy và tạo điều kiện cho nền kinh tế phát triển

b)

mối quan hệ của các doanh nghiệp 

c)

việc cân bằng an sinh xã hội 

d)

việc tạo một nền tảng chính trị ổn định 

66.

Nguồn nào dưới đây không được tính vào thu ngân sách nhà nước?

a)

Thuế, phí, lệ phí có tính chất thuế (như thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế thu nhập cá nhân,...).

b)

Hoạt động sự nghiệp công có nguồn thu ví dụ như trường học công, bệnh viện công, trung tâm thể thao,...

c)

Khoản vay, viện trợ không hoàn lại từ nước ngoài cho các doanh nghiệp.

d)

Lợi tức góp vốn từ tổ chức kinh tế, thu hồi vốn từ tổ chức kinh tế, bán và cho thuê tài sản nhà nước, đóng góp tự nguyện.

67.

Nhóm chi nào sau đây không được tính vào nhóm chi của ngân sách nhà nước?

a)

Nhóm chi thường xuyên nhằm duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước như lương, công tác, hội họp, công tác phí,...

b)

Nhóm chi đầu tư phát triển nhằm tăng cường cơ sở vật chất và thúc đẩy tăng trưởng kinh tế cho doanh nghiệp.

c)

Nhóm chi trả nợ và viện trợ để Nhà nước trả các khoản vay và thanh toán làm nghĩa vụ quốc tế.

d)

Nhóm chi dự trữ quốc gia phục vụ việc dự trữ cho các biến động bất ngờ như dịch bệnh, thiên tai,...

68.

Đâu không phải là đặc điểm của ngân sách nhà nước? 

a)

Ngân sách nhà nước được thi hành với sự đồng ý của Quốc hội.

b)

Ngân sách nhà nước được Quốc hội giám sát trực tiếp

c)

Ngân sách nhà nước tạo lập nguồn vốn lớn cho nền kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước thực thi vì lợi ích chung của toàn thể quốc gia.

69.

Người dân có quyền gì về ngân sách nhà nước?

a)

Quyền được biết về thông tin ngân sách.

b)

  Quyền có tiếng nói và nhận phản hồi về thông tin ngân sách.

c)

Quyền giám sát hiệu quả sử dụng ngân sách

d)

Quyền kiến nghị kiểm toán ngân sách nhà nước.

70.

Nội dung nào không phải là vai trò của ngân sách nhà nước?

a)

Ngân sách nhà nước có thể huy động nguồn vốn lớn nhằm giúp nền kinh tế phục hồi sau khủng hoảng kinh tế.

b)

Ngân sách nhà nước là công cụ quan trọng để hạn chế tình hình lạm phát.

c)

Ngân sách nhà nước luôn đảm bảo cân bằng, không để xảy ra tình trạng suy thoái kinh tế.

d)

Ngân sách nhà nước góp phần giúp phân phối thu nhập lại cho dân cư.

71.

Công dân đóng góp vào ngân sách nhà nước bằng cách nào?

a)

Nộp thuế, phí và lệ phí.

b)

Tham gia lực lượng lao động.

c)

Thành lập doanh nghiệp.

d)

Tất cả đều đúng.

72.

Nội dung nào sau đây thể hiện khái niệm của ngân sách địa phương?

a)

toàn bộ các khoản thu ngân sách nhà nước cấp cho địa phương hưởng.

b)

toàn bộ các khoản thu ngân sách nhà nước cấp cho trung ương hưởng.

c)

Các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của trung ương.

d)

Các khoản chi ngân sách nhà nước