wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

sinh học 12

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Theo Menden,trong phép lai về 1 cặp tính trạng tướng, phản chỉ một tính trạng biểu hiện ở F1.Tính trạng biểu hiện ở F1 được gọi là:

a)

Tính trạng ưu việt

b)

Tính trạng lặn

c)

Tính trạng trội

d)

Tính trạng trung gian

2.

Cơ sở tế bào học của quy luật phân ly theo quan điểm di truyền học hiện đại:

a)

Sự phân ly và tái tổ hợp của cặp nhân tố di truyền trong giảm phân và thụ tinh

b)

Sự tổ hợp của cặp NST tương đồng trong thụ tinh

c)

Sự phân ly đồng đều của NST trong mỗi cặp tương đồng khi giảm phân

d)

Sự phân ly của cặp NST tương đồng trong nguyên phân

3.

Trong trường hợp không xảy ra đột biến,nếu các cặp alen nằm trên các cặp NST tương đồng khác nhau thì chúng

a)

Sẽ phân li độc lập trong quá trình giảm phân hình thanh giao tử

b)

Di truyền cùng nhau tạo thanh nhóm gen liên kết

c)

Luôn có số lượng,thành phần và trật tự các nucleotit giống nhau

d)

Luôn tương tác với nhau cùng quy định 1 tính trạng

4.

Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn,cơ thể có kiểu gen AaBbDd tự thụ phấn sẽ thu được đời con số kiểu gen và kiểu hinh tối đa là

a)

4 kiểu hình,12kiểu gen

b)

8 kiểu hinh,27 kiểu gen

c)

8 kiểu hình,12 kiểu gen

d)

4 kiểu hình,9kiểu gen

5.

Cặp phép lai nào sau đây là phép lai thuận nghịch?

a)

♀AaBb x ♂AaBb và ♀ AABb x ♂aabb

b)

♀aabb x ♂AABB và ♀ AABB x ♂aabb

c)

♀AA x ♂aa và ♀ Aa x ♂aa

d)

♀Aa x ♂aa và ♀aa x ♂AA

6.

Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các cặp gen?

a)

AaBBdd

b)

aaBBdd

c)

aaBBDd

d)

AaBbdd

7.

Mỗi alen trong cặp gen phân li đồng đều về các giao tử khi:

a)

Bố mẹ phải thuần chủng

b)

Số lượng cá thể con lai phải lớn

c)

Các NST trong cặp NST tương đồng phân li đồng đều về 2 cực của tế bào trong giảm phân

d)

Alen trội phải trội hoàn toàn

8.

Để xác định một gen quy định cho 1 tính trạng nằm trên NST thường,NST giới tính hay ở tế bao chất,người ta thương dùng phương pháp:

a)

Lai thuận nghịch

b)

Lai phân tích

c)

phân tích cơ thể lai

d)

Tự thụ phấn hay giao phối cận huyết

9.

Để kiểm tra độ thuần chủng của cơ thể đem lai,G.Menden đã sử dụng:

a)

Phép lai thuận nghịch

b)

Phép lai khác dòng

c)

Phép lai xa

d)

Phép lai phân tích

10.

Trong các kiểu gen sau có bao nhiều kiểu gen dị hợp?

1.Aa

2.AAbb

3AABb

4 AaBBXMXmAaBBX^MX^m

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Cho phép lai P: ABab x AbaB\frac{AB}{ab}\ x\ \frac{Ab}{aB} .Biết các gen liên kết hoàn toàn.Tính theo lí thuyết,tỉ lệ kiểu gen ở ABaB\frac{AB}{aB} F1 sẽ là

a)

1/8

b)

1/4

c)

1/2

d)

1/16

12.

Quy luật phân li độc lập góp phần giải thích hiện tượng?

a)

Biến di vô cùng phong phú ở các loài giao phối

b)

Hoán vị gen

c)

Đột biến gen

d)

Các gen phân ly ngẫu nhiên trong giảm phân và tổ hợp tự do trong thụ tinh

13.

Trong trường hợp gen trội hoàn toàn,tỉ lệ phân ly tính trạng 1:1 ở đời con là kết quả của phép lai nào sau đây;

a)

Aa x aa

b)

AA x Aa

c)

Aa x Aa

d)

AA x aa

14.

Sự di truyền của các tính trạng chỉ do gen nằm trên nhiễm sắc thể Y quy định có đặc điểm gì?

a)

Chỉ di truyền ở giới đồng giao tử

b)

Chỉ di truyền ở giới đực

c)

Chỉ di truyền ở giới cái

d)

Chỉ di truyền ở giới dị giao tử

15.

Bệnh máu khó đông ở người do gen lặn nằm trên NST giới tính X quy định vaf không có alen tương ứng trên Y.Bố bị bệnh,mẹ binh thường,con gái bị bệnh.điều nao sau đây la chính xác?

a)

Con gái nhận gen gây bệnh từ cả bố và mẹ

b)

Con gái nhận gen gây bệnh từ bố

c)

Con gái nhận gen gây bệnh từ mẹ

d)

Con gái nhận gen gây bệnh từ ông nội

16.

Hiện tượngg di truyền liên kết xảy ra khi

a)

Bố mẹ thuần chủng và khác nhau bởi hai cặp tính trạng tương phản

b)

Các cặp gen quy định các cặp tính trạng cùng nằm trên môt cặp NST tương đồng

c)

Các gen nằm trên các cặp NST đồng dạng khác nhau

d)

Không có hiện tượng tương tác gen và di truyên liên kết giới tính

17.

Ý nghĩa của hiện tượng di truyền liên kết gen là:

a)

Định hướng quá trình tiến hóa trên cơ sở hạn chế nguồn biến dị tổ hợp

b)

Tạo nguôn biến dị tổ hợp phong phú cho tiến hóa và chọn giống

c)

Hạn chế xuất hiện biến dị tổ hợp ,đảm bảo sự di truyền bền vững tưng nhóm gen quý

d)

Tạo điều kiện cho các gen quý trên 2 NST tương đồng có điều kiện tổ hợp với nhau

18.

Cơ thể có kiểu gen AbaB\frac{Ab}{aB} với tần số hoán vị gen là 10%.Theo lý thuyết tỉ lệ giao tử AB là

a)

45%

b)

10%

c)

40%

d)

5%

19.

Khi nói về hiện tượng liên kết gen và hoán vị gen,phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Liên kết gen ít phổ biến hơn hoán vị gen

b)

Hoán vị gen chỉ xảy ra ở các NST thường

c)

Tất cả các gen trong 1 tế bào tạo thành 1 nhóm gen liên kết

d)

Hoán vị gen làm tăng biến dị tổ hợp

20.

Hiện tượng hoán vị gen xảy ra do

a)

Sự trao đổi chéo không cân giữa các cromatit khác nguồn của cặp tương đồng

b)

sự trao đổi chéo cân giữa các cromatit khác nguồn của cặp tương đồng

c)

Sự trao đổi chéo giữa các cromatit thuộc các NST khác nhau

d)

Các NST phân li độc lập trong giảm phân

21.

Hiện tượng di truyền không thể xảy ra với các cặp gen nằm trên cùng 1 NST là

a)

Tương tác gen

b)

Phân li độc lập

c)

Hoán vị gen

d)

Liên kết gen

22.

Một tế bào sinh tinh của cơ thể mang kiểu gen AaBDbdAa\frac{BD}{bd} ,đã xảy ra hoán vị gen trong quá trình giảm phân tạo giao tử,tỉ lệ các loại giao tử tạo ra là:

a)

1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1 : 1

b)

1 : 1 :1 : 1

c)

3 : 3 : 2 : 2

d)

Tùy thuộc vào tần số hoán vị gen

23.

Ở 1 loài thực vật,A: thân cao,a: thân thấp; B: quả đỏ,b: quả vàng.Cho cá thể AbaB\frac{Ab}{aB} (hoán vị gen với tần số f=20% ở cả 2 giới) tự thụ phấn.Xác định tỉ lệ kiểu hình cây cao,quả vàng ở thế hệ sau.

a)

8%

b)

16%

c)

1%

d)

24%

24.

Nhóm động vật nao sau đây có giới đực mang cặp NST giới tính là XX và giới cái mang cặp NST giới tính là XY

a)

Hổ,báo,mèo rừng

b)

Gà,bồ câu,bướm

c)

Trâu,bò,hươu

d)

Thỏ,ruồi giấm,sư tử

25.

Kết quả lai thuận -nghịch khác nhau và con luôn có kiểu hình giống mẹ thì gen quy định tính trạng đó:

a)

Nằm trên NST giới tính Y

b)

Nằm trên NST giới tính X

c)

Nằm ở ngoài nhân

d)

Nằm trên NST thường

26.

Gen đa hiệu là gen:

a)

Chịu tác động của nhiều gen

b)

Tạo nhiều loại sản phẩm

c)

Sản phảm của nó có ảnh hưởng tới nhiều tính trạng

d)

Điều khiển hoạt động của nhiều gen khác

27.

Về mặt di truyền mỗi quân thể được đặc trưng bởi :

a)

Vốn gen

b)

Tỷ lệ các nhóm tuổi

c)

Tỷ lệ đực và cái

d)

Độ đa dạng

28.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thể hệ theo hướng:

a)

giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội

b)

giảm dần tần số kiểu gen dị hợp tử, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử

c)

giảm dần tần số kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tần số kiểu gen đồng hợp tử lặn

d)

tăng dần tần số kiểu gen dị hợp tử, giảm dần tần số gen kiểu đồng hợp tử

29.

Trong các quần thể sau đây, quần thể nào có tần số alen a thấp nhất?

a)

0.3AA : 0.5Aa : 0.2aa

b)

0.2AA : 0.8Aa

c)

0.5AA : 0.4Aa : 0.1aa

d)

0.4AA : 0.3Aa : 0.3aa

30.

Quần thể tự thụ phấn ban đầu có toàn kiểu gen Aa, sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tồn tại trong quần thể là

a)

25%

b)

50%

c)

5%

d)

87.5%

31.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có tỷ lệ kiểu gen ở thế hệ bố mẹ là 0.2BB : 0.5Bb : 0.3bb. cho biết các cá thể Bb không có khả năng sinh sản. tính theo lý thuyết tần số tương đối của alen B và b lần lượt ở F5 là

a)

0,6 ;0,4

b)

0,25 ; 0,75

c)

0,4 ; 0,6

d)

0.5 ; 0.5

32.

Quần thể thực vật đang ở trạng thái cân bằng, di truyền có tần số kiểu gen aa là 0.16. Theo lý thuyết tần số alen A của quần thể này là

a)

0,4

b)

0,32

c)

0,48

d)

0,6

33.

Trong các điều kiện sau đây điều kiện nào là tiên quyết đảm bảo cho quần thể giao phối cân bằng Hacđi-Vanbec?

a)

Quần thể phải có kích thước đủ lớn,đảm bảo ngẫu phối

b)

Các cá thể có kiểu gen khác nhau phải có sức sống và khả năng sinh sản ngang nhau

c)

Nếu xảy ra đột biến thì tần số đột biến thuận phải bằng tần số đột biến nghịch

d)

Quần thể phải được cách li với các quần thể khác(không có sự di gen-nhập gen

34.

1 quần thể ở trạng thái cân bằng Hacdi-Vanbec có 2 alen D,d;trong đó số cá thể dd chiếm tỉ lệ 36%.Tần số tương đối của mỗi alen trong mỗi quần thể?

a)

D=0,16,d=0.84

b)

D=0.4,d=0.6

c)

D=0.84,d=0.16

d)

D=0.6,d=0.4

35.

Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối qua nhiều thế hệ có đặc điểm?

a)

Đa dạng và phong phú về kiểu gen

b)

Phân hóa thành các dòng thuân có kiểu gen khác nhau

c)

Chủ yếu ở trạng thái dị hợp

d)

Tăng thể dị hợp và giảm thể đồng hợp

36.

Xét 1 quần thể có 2 alen(A,a).Quần thể khởi đầu có số cá thể tương ứng với từng loại kiểu gen là; 65AA:26Aa:169aa.Tần số tương đối của mỗi alen trong quần thể này là

a)

A=0.50,a=0.50

b)

A=0.35,a=0.65

c)

A=0.30,a=0.70

d)

A=0.25 , a=0.75

37.

. Một quần thể ngẫu phối có tần số alen A=0.4, a=0.6. Ở trạng thái cân bằng Heđi Vanbec, cấu trúc di truyền của quần thể này là

a)

0.16AA : 0,48Aa : 0.36aa

b)

0.16Aa : 0.48AA : 0.36aa

c)

0.36AA : 0.48Aa : 0.16aa

d)

0.16AA : 0.48aa : 0.36Aa

38.

Quy trình chuyển gen sản sinh prôtêin của sữa người vào cừu tạo ra cừu chuyển gen gồm các bước :

(1). Tạo vectơ chứa gen người và chuyển vào tế bào xôma của cừu

.(2). Chọn lọc và nhân dòng tế bào chuyển gen (chưa ADN tái tổ hợp).

(3). Nuôi cấy tế bào xôma của cừu trong môi trường nhân tạo.

(4). Lấy nhân tế bào chuyển gen rồi cho vào trứng đã bị mất nhân tạo ra tế bào chuyển nhân.

(5). Chuyển phôi được phát triển từ tế bào chuyển nhân vào tử cung của cừu để phôi phát triẻn thành cơ thể.

Trình tự đúng các bước là:

a)

1,3,2,4,5

b)

3,2,1,4,5

c)

1,2,3,4,5

d)

2,1,3,4,5

39.

Cây pomato là cây lai giữa khoai tây và cà chua được tạo ra bằng phương pháp

a)

Nuôi tế bào thực vật invitro tạo mô sẹo

b)

Dung hợp tế bào trần

c)

Tạo giống bằng chọn dòng tế bào xoma có biến dị

d)

Nuôi cây hạt phấn

40.

Ttrong kỹ thuật chuyển gen ở động vật, phương pháp nào thông dụng nhất?

a)

Vi tiêm

b)

Biến nạp

c)

Cấy nhân có gen đã cải tiến

d)

Cấy truyền phôi

41.

Trong những thành tựu sau đây ,thành tựu nào là thành tựu của công nghệ tế bào?

a)

Tạo ra giống lúa có khả năng tổng hợp carotenoid

b)

Tạo ra giống dâu tằm tam bội có năng suất cao

c)

Tạo ra giống vi khuẩn E.poly có khả năng sản xuất insulin ở người

d)

Tạo ra cừu Dolly

42.

Cho các thành tựu sau:

(1) tạo giống dâu tằm tứ bội

(2) Tạo giống dưa hấu đa bội

(3) Tạo giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp -caroten (tiền chất tạo vitamin a ) trong hạt.

(4) Tạo giống cà chua có gen làm chín quả bị bất hoạt

Các thành tựu được tạo ra nhờ phương pháp gây đột biến là

a)

3 , 4

b)

1 ,2

c)

1 ,3

d)

2 , 4

43.

. Cho các biện pháp sau:

1. đưa thêm 1 gen lạ vào hệ gen

2. làm biến đổi 1 gen đã có sẵn trong hệ gen

3. gây đột biến đa bội ở cây trồng

4. cấy truyền phôi ở động vật

5. Loại bỏ làm bất hoạt 1 gen trong hệ gen

Người ta có thể tạo ra sinh vật biến đổi gen bằng biện pháp

a)

1 ,2 và 3

b)

2 , 3 và 5

c)

1 4 và 5

d)

1,2 và5

44.

Ứng dụng nào sau đây dựa trên cơ sở tạo giống bằng công nghệ tế bào?

a)

Hạt phấn lúa chiêm nuôi cấy ở nhiệt độ 8-10 độ C tạo ra giống lúa chiêm chịu lạnh

b)

Tạo ra giống lúa MT1 chín sớm thân thấp và cứng cây, năng suất tăng 15-20%

c)

Chủng vi khuẩn penicilium đột biến tăng sản lượng kháng sinh gấp 200 lần

d)

Tạo chủng vi khuẩn E.coly sản xuất insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người

45.

Cơ sở sinh lý của công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật là

a)

Tính toàn năng của tế bào

b)

Tính phân hóa của tế bào

c)

Tính biệt hóa của tế bào

d)

Tính phản phân hóa của tế bào

46.

Một quần thể có thanh phần kiểu gen là 0,16AA : 0,48Aa : 0,36aa.Tần số alen A của quần thể này là

a)

0,7

b)

0.3

c)

0,4

d)

0,5

47.

Bằng kỹ thuật chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi rồi cấy các phôi này vào tử cung của các con vật khác nhau có thể tạo ra nhiều con vật quý hiếm. Đặc điểm của phương pháp này là:

a)

Các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

b)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất

c)

Tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng

d)

Thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và NST

48.

Phát biểu sau đây là đúng khi nói về công nghệ gen?

a)

Thể truyền và đoạn gen cần chuyển phải được xử lý bằng 2 loại enzim các giới hạn khác nhau

b)

Thể truyền có thể là plasmit, virut hoặc một số NST nhân tạo

c)

Thể truyền chỉ tồn tại trong tế bào chất của tế bào nhận và nhân đôi độc lập với nhân đôi của tế bào

d)

Các gen đánh dấu được gắn sẵn vào thể truyền để tạo ra được nhiều sản phẩm hơn trong tế bào nhận

49.

Thành tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ tế bào?

 

a)

Giống dê sản xuất protein tơ nhện trong sữa

b)

Giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen

c)

Giống dâu tằm tam bội có năng suất cao

d)

Giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp b-caroten trong hạt

50.

Thanh tựu nào sau đây là ứng dụng của công nghệ gen?

a)

Tạo giống lúa "gạo vàng" có khả năng tổng hợp b-caroten trong hạt

b)

Tạo giống cây trồng lưỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử vê tất cả các gen

c)

Nhân bản cừu Đôly

d)

Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất cao

51.

Tạo giống bằng phương pháp gây đột biến chủ yếu được sử dụng ở:

a)

Vi sinh vật và động vật bậc thấp

b)

Thực vật và động vật bậc thấp

c)

Thực vật và vi sinh vật

d)

động vật bậc thấp

52.

Công nghệ gen đã tạo ra sản phẩm nào sau đây?

a)

Cừu đôly

b)

Cây lai giữa cà chua và khoai tây

c)

Giống lúa gạo vàng có b-caroten trong hạt

d)

Dâu tằm tam bội có lá to dày,năng suất cao

53.

Phát biểu nào sau đây về kĩ thuật ADN tái tổ hợp là không đúng?

a)

ADN dùng trong kĩ thuật di truyền có thể được phân lập từ các nguồn khác nhau,có thể từ cơ thể sống hoặc tổng hợp nhân tạo

b)

ADN tái tổ hợp có thể được tạo ra do kết hợp các đoạn ADN tư các tế bào,các cơ thể,các loài xa nhau trong hệ thống phân loại

c)

Có hàng trăm loại ADN restrictaza khác nhau,có khả năng nhận biết và cắt các phân tử ADN ở các vị trí đặc hiệu,các enzim nay chỉ được phân lập từ động vật bậc cao

d)

Các enzim ADN polimeraza,ADN ligaza và restrictaza đều được sử dụng trong kĩ thuật ADN ở tổ hợp

54.

Phương pháp chọn giống nào sau đây được áp dụng cho cả động vật và thực vật?

a)

Gây đột biến

b)

Cấy truyền phôi

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Tạo giống dựa trên nguồn biến dị tổ hợp

55.

có bao nhiêu nhận xét đúng về plasmid?

1.Là vật chất di truyền ở dạng mạch vòng kép.

2.Tồn tại trong TB chất

3.Mỗi TB vi khuẩn chỉ có 1 plasmid

4.Plasmid có khả năng nhân đôi độc lập so với hệ gen của TB

5.Thường mang các gen kháng thuốc

6.gen trên plasmid thường có nhiều alen

a)

2

b)

3

c)

5

d)

4

56.

Vì sao phương pháp gây đột biến nhân tạo đặc biệt có hiệu quả với VSV?

a)

Vì việc xử lí vi sinh vật không tốn nhiều công sức va thời gian

b)

Vì VSV dễ dàng đối với việc xử lí các tác nhân gây đột biến

c)

Vì VSV có tốc độ sinh sản nhanh nên dễ phân lập được các dòng đột biến

d)

Vì VSV rất mẫn cảm với tác nhân gây dột biến

57.

Tác nhân gây đột biến nào sau đây được dùng để tạo thể đa bội?

a)

Sốc nhiệt

b)

Cônsixin

c)

Tia tử ngoại

d)

các loại tia phóng xạ

58.

Điều nào không đúng đối với vai trò của nhân bản vô tính ở động vật?

a)

Có triển vọng nhân nhanh nguồn gen động vật quý hiếm có nguy cơ tuyệt chủng.

b)

.

Tạo cơ quan nội tạng động vật từ các tế bào động vật đã được chuyển gen người.

c)

Mở ra khả năng chủ động cung cấp các cơ quan thay thế cho các bệnh nhân bị hỏng các cơ quan tương ứng.

d)

Để cải tạo và tạo giống mới.

59.

Xét phép lai P:AaBbDd x AaBbDd.Thế hệ F1 thu được kiểu gen aaBbdd với tỉ lệ

a)

12\frac{1}{2}

b)

132\frac{1}{32}

c)

164\frac{1}{64}

d)

14\frac{1}{4}

60.

Cho biết mỗi gen quy định 1 tính trạng và trội hoàn toàn.Ở đời con của phép lai AaBBDd x AaBbdd có tỉ lệ kiểu gen ,tỉ lệ kiểu hình lần lượt là:

a)

2:2:2:2:1:1:1:1:1:1:1:1 và 9:3:3:1

b)

2:2:2:2:1:1:1:1:1:1:1:1 và 3:3:1:1

c)

2:2:2:2:1:1:1:1 và 3:3:1:1

d)

2:2:2:2:1:1:1:1:1:1 và 3:3:1:1

61.

Ở đậu Hà Lan, gen A: thân cao, alen a: thân thấp; gen B: hoa đỏ, alen b: hoa trắng nằm trên 2 cặp NST tương đồng. Cho đậu thân cao, hoa đỏ dị hợp về 2 cặp gen tự thụ phấn được F1. Nếu không có đột biến, tính theo lí thuyết, trong số cây thân cao, hoa trắng F1 thì số cây thân cao, hoa trắng đồng hợp chiếm tỉ lệ

a)

23\frac{2}{3}

b)

13\frac{1}{3}

c)

316\frac{3}{16}

d)

18\frac{1}{8}