Font size
WorksheetsVẬT LÍ 10 HKI
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Câu 1. Đối tượng nghiên cứu nào sau đây không thuộc lĩnh vực Vật lí?
A. Vật chất, năng lượng và sự vận động của chúng trong tự nhiên.
B. Các chất và sự biến đổi các chất, các phương trình phản ứng của các chất trong tự nhiên
C. Trái đất
D. vũ trụ
Câu 2. Phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của Vật lí là
A. phương pháp mô hình và phương pháp thu thập số liệu.
B. phương pháp thực nghiệm và phương pháp mô hình
C. phương pháp thực nghiệm và phương pháp quy nạp.
D. phương pháp mô hình và phương pháp định tính.
Câu 3. Nhờ việc khám phá ra hiện tượng nào sau đây của nhà vật lí Faraday mà sau đó các máy phát điện ra đời, mở đâu cho ki nguyên sử dụng điện năng của nhân loại?
A. Hiện tượng hóa hơi.
B. Hiện tượng biến dạng cơ của vật răn.
C. Sự nở vì nhiệt của vật rắn.
D. Hiện tượng cảm ứng điện từ.
Câu 4. DC hoặc dấu - là kí hiệu mô tả
A. dòng điện xoay chiều.
B. dòng điện một chiều.
C. dòng điện không đổi.
D. máy biến áp.
Câu 5. Khi sử dụng các thiết bị điện trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Cần quan sát kĩ các kí hiệu và nhãn thông số trên thiết bị để sử dụng đúng chức năng, đúng yêu cầu kĩ
B. Khởi động luôn hệ thống và tiến hành thí nghiệm.
C. Quan sát sơ bộ các kí hiệu rồi khởi động hệ thống để tiến hành thí nghiệm.
D. Không cần sử dụng đúng chức năng của thiết bị
Câu 6. Khi sử dụng các thiết bị nhiệt và thủy tinh trong phòng thí nghiệm Vật lí chúng ta cần lưu ý điều gì?
A. Quan sát kĩ các kí hiệu trên thiết bị, đặc điểm của dụng cụ thí nghiệm, chức năng của dụng cụ.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
B. Tiến hành thí nghiệm không cần quan sát vì tin tưởng vào dụng cụ phòng thí nghiệm.
D. Có thể sử dụng mọi ống thủy tinh trong phòng thí nghiệm vào tât cả các thí nghiệm.
Câu 7. Công thức nào đúng?
Nếu A = X + Y - Z thì
A. ДА = ДХ + ДУ + AZ.
В. ДА = ДХ - ДУ + AZ.
С. ДА = ДХ - ДУ - AZ.
D. A4 = AX + AY - AZ.
Câu 9. Sau khi đo chiêu dài của một cái bàn, người ta tính được sai số ngẫu nhiên là 0,337 cm. Biết sai số dụng cụ của phép đo là 0,01 cm. Sai số tuyệt đối của phép đo là
A. 0,347 cm.
B. 0,35 ст.
C. 0,327 cm.
D. 0,34 cm.
Câu 10. Phát biểu nào đúng ?
A. Độ dịch chuyên là một đại lượng vecto, cho biêt độ dài và hướng của sự thay đôi vị trí của vật.
B. Khi vật chuyên động thăng, không đôi chiêu thì độ lớn của độ dịch chuyên và quãng đường đi được là khác nhau.
C. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được bằng nhau.
D. Khi vật chuyển động thằng, có đổi chiều thì độ lớm của độ dịch chuyển luôn luôn lớn hơn quảng đường
câu11 kết luận nào sau đây là không đúng
A. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vô hướng.
B. Độ dịch chuyển là đại lượng vecto còn quảng đường đi được là đại lượng vô hương.
C. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng vecto.
D. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được đều là đại lượng không âm.
Câu 12. Độ dịch chuyển là
A. một đại lượng vô hướng, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
B. một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
C. một đại lượng vecto, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
D. một đại lượng vô hướng, cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 13. Một xe ô tô xuất phát từ tinh A, di đến tình B cách A 20 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A.
.Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km
B. Quãng đường mà ô tô đó đi được là 40 km. Độ dịch chuyển là 0 km.
C. Quãng đường mà ô tô đó đi được là 40 km. Độ dịch chuyên là 20 km.
D. Quâng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyên là 20 km.
Câu 14. Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm 0 đến điểm B, sau đó chuyển động về điểm A (hình vẽ). Quãng đường và độ dịch chuyển của vật tương ứng bằng -2 -1 12 3
A. 3 m; -3 m.
B. 7 m; 3 m.
C.3 m; 3 m.
D. 7 m; -3 m.
Câu 15. Biết là độ dịch chuyển 3 m về phía Đông còn là độ dịch chuyền 4 m về phía Nam. Hãy xác định độ dịch chuyển tổng hợp .
A. 5m
B. 1m
C. -1m
D. 7m
Câu 16. Tốc độ trung bình của chuyển động cho biết
A. hướng của chuyển động.
B. độ nhanh, chậm của chuyền động
C. tốc độ tại một thời điểm xác định.
D. sự thay đổi vị trí của vật.
Câu 17. Tốc độ trung bình bằng độ lớn vận tốc trung bình khi nào?
A. luôn luôn bằng nhau.
B. khi vật chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. Khi vật chuyên động thẳng.
D. khi vật không đổi chiều chuyển động.
Câu 18. Vận tôc trung bình là đại lượng được đo bởi
A. tích của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyền.
B. thương số của độ dịch chuyển và thời gian dịch chuyển.
C. thương số của quãng đường đi được và khoảng thời gian đi hết quãng đường.
D. tích của quãng đường đi được và thời gian dịch chuyển.
Câu 19. Một xe ô tô chạy liên tục không đồi chiêu. Trong 1 giờ đâu, tôc độ trung bình của xe là 30 km/h. Trong 1,5 giờ tiêp theo, tôc độ trung bình của xe là 60 km/h. Tính tốc độ trung bình của xe trong suốt thời gian chuyển động.
A. 45 km/h.
B. 60 km/h.
C. 48 km/h.
D. 36 km/h.
Câu 20. Bạn Hùng bơi dọc trong bể bơi dài 80 m. Bơi từ đầu bể đến cuối bể hết 30 s, bợi tiếp từ cuối bể quay về đầu bể hết 34 s. Chọn chiều dương của độ dịch chuyển là chiều từ đầu bể bơi đến cuối bể bơi. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Tôc độ trung bình của Hùng là 1,25m/s.
B. Tốc đô trung bình của Hùng là 2,5 m/s.
C. Vận tôc trung bình của Hùng là 1,25 m/s.
D. Vận tôc trung bình của Hùng là 2,5 m/s.
Câu 21. Một người đi đoạn đường đầu với tốc độ 20 km/h trong nửa giờ, đoạn đường sau với tốc độ 45 km/h trong 20 phút. Tổng quãng đường người này đã đi được là
A. 9 km.
B. 60 km.
C. 20 km. D. 25 km.
. D. 25 km.
câu22: đường biểu diễn độ dịch chuyển-thời gian của chuyển động thẳng dưới đây cho biết điều gì?
A. Độ dốc không đối, tốc độ không đối. X
B. Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.
C. Độ dôc băng không, vật đứng yên.
D. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
Câu 23. Đường biểu diễn độ dịch chuyển - thời gian của chuyển động thăng dưới đây, cho biết điều gì?
A. Độ dộc không đổi, tốc độ không đổi.
B. Độ dốc lớn hơn, tốc độ lớn hơn.
C. Độ dốc bằng không, vật đứng yên.
D. Từ thời điểm độ dốc âm, vật chuyển động theo chiều ngược lại.
Câu 24. Cho đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật như hình. Chọn phát biểu đúng.
A. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều dương.
B. Vật đang chuyển động thẳng đều theo chiều âm.
C. Vật đang đứng yên.
D. Vật chuyển động thẳng đều theo chiều dương rồi đổi chiều chuyển động ngược lại.
Câu 25. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyển động như hình vẽ. Trong khoảng thời gian từ 0 s đến 25 s, vật chuyển động
A. ngược chiều dương với tốc độ 12 m/s
B. cùng chiêu dương với tốc độ 12 m/s.
C. ngược chiều dương với tốc độ 12 km/h.
CÙNG CHIỀU DƯƠNG VỚI VẬN TÓC 12KM/H
Câu 26. Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian của một vật chuyên động như hình vẽ. Trong khoảng thời gian từ 30 s đên 40 s, vật chuyên động
A. ngược chiều dương với tốc độ 40 m/s.
B. cùng chiều dương với tốc độ 40 m/s.
C. ngược chiêu dương với tốc độ 40 km/h
D. cùng chiều dương với tốc độ 40 km/h.
Câu 27: đỒ THỊ ĐỘ DỊCH CHUYỂN- TỜI GIAN CỦA MỘT VẬT CĐ NHƯ HÌNH VẼ. VẬT THỂ CĐ
A. ngược chiều dương với tốc độ 5 m/s.
B. cùng chiều dương với tốc độ 5 m/s.
C. ngược chiều dương với tốc độ 15 m/s.
D. cùng chiều dương với tốc độ 15 m/s.
Câu 28. Đại lượng cho biết sự thay đổi của vận tốc là đại lượng nào trong các đại lượng sau?
A. Gia tốc
B. Độ dịch chuyển
C. Quãng đường.
D.Vận tốc
Câu 29. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, đồ thị mô tả sự phụ thuộc của vận tốc vào thời gian có dạng
A. đường thẳng.
B. đường tròn.
C. đường gâp khúc.
D. đường parabol.
Câu 30. Một chất điểm chuyển động thẳng biến đổi đều nếu trong khoảng thời gian đen-ta t có độ biến thiên vận tốc đen-ta v thì gia tốc của vật được xác định bằng công thức
a= đen-ta t trên đen-ta v
a= đen-ta v. đen-ta t
. a = Av + At.
a= đen-ta v trên đen-ta t
Câu 31. Nhận xét nào sau đây sai với một chất điểm chuyển động theo một chiều với gia tốc a =4 m/5" có nghĩa là
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 4 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 12 m/S.
Câu 32. Nhận xét nào sau đây đúng với một chất điểm chuyển động thẳng theo một chiều với gia tốc
A. Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 2 m/s.
B. Lúc đầu vân tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc giảm còn 2 m/s.
C. Lúc đầu vận tốc bằng 4 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc đầu vận tốc băng 10 m/s thì sau 1 s vận tôc giảm còn 8 m/s.
Câu 33. Nhận xét nào sau đây đúng với một chất điêm chuyên động theo một chiêu với gia tôc a = 4 m/s?
A. Lúc đầu vận tốc bằng 10 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
B. Lúc vận tốc bằng 12 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 6 m/s.
C. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 2 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
D. Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì sau 1 s vận tốc của nó bằng 8 m/s.
Câu 34. Gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. có phương, chiều và độ lớn không đổi.
B. tăng đều theo thời gian.
C. bao giờ cũng lớn hơn gia tốc của chuyển động chậm dần đều.
D. phương và chiều luôn đổi, chỉ có độ lớn không đổi.
Câu 35. Công thức vận tốc tức thời trong chuyển động thẳng nhanh dần đều
A. V, = vo+ at2
B. Vt = Vo + at.
C. Vt = Vo- at.
D. Vt = -Vo + at.
Câu 37. Một đoàn tàu vào ga đang chuyển động với vận tốc 36 km/h thì hãm phanh, chuyển động chậm dần đều, sau 20 s vận tốc còn 18 km/h. Sau bao lâu kể từ khi hãm phanh thì tàu dừng lại.
20s
600s
40s
100s
câu 38 một vật đang cđ với vt 10m/s thì tăng tốc. sau 20s vt của vật đạt 15m/s quãng đường xe đi được trong khoảng thời gIAN ĐÓ LÀ
250m
500m
200m
150m
Câu 39. Một đoàn ta dang chay voi van toc 72 km/h thì hãm phanh chạy chậm dần, sau 10 s vận tốc ham xuống còn 15 m/s. Hỏi phải hàm phanh rong bao àu kể từ nhi tậu có vận tốc 72 km/h đến lúc tâu dừng hẳn?
30s
40s
50s
60s
Câu 40. Nhận xét nào sau đây là sai?
A. Vectơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống.
B. Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đối.
C. Gia tốc rơi tự do thay đối theo vĩ độ.
D. Gia tốc roi tu do la 9,81 m/s' tai moi noi.
Câu 41. Đặc điểm nào sau đây không phải là của chuyển động rơi tự do?
A. Chuyển động thẳng chậm dần đều.
B. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống.
C. Chuyển động nhanh dần đều.
D. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.
Câu 42. Phát biểu nào đúng?
A. Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều.
B. Vật càng nặng gia tốc rơi tự do càng lớn.
C. Gia tốc rơi tự do thay đổi theo độ cao và vĩ độ địa lý.
D. Trong chân không viên bi sắt rơi nhanh hơn viên bi ve có cùng kích thước.
Câu 43. Một vật được thả rơi không vận tốc đầu với gia tốc g = 10 m/s từ độ cao 45 m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian vật rơi là bao nhiêu?
4,5s
45s
3s
9s
Câu 44. Một người thả một vật từ độ cao 125 m xuống đất. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/5. Tính vận tốc vật lúc chạm đất.
50m/s
35m/s
25m/s
12m/s
Câu 45. Một vật rơi tự do khi chạm đất thì vật đạt vận tốc 30 m/s. Hỏi vật được thả rơi từ độ cao nào? Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10 m/s
A. 45 m.
B. 85 m.
C. 65 m.
D. 70 m.
Câu 46. Nếu từ cùng một độ cao đồng thời ném các vật khác nhau với vận tốc khác nhau thì vật nào có vận tốc ném lớn hơn sẽ có tầm xa
A. lớn hơn.
B. nhỏ hơn.
C. bằng nhau.
D. còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.
Câu 47. Nếu từ các độ cao khác nhau ném ngang các vật với cùng vận tốc thì vật nào được ném ở độ cao lớn hơn sẽ có tầm xa
A. SAI
B. lớn hơn.
C. bằng nhau.
D. còn phụ thuộc vào khối lượng của các vật.
Câu 48. Khi ném một vật theo phương ngang (bỏ qua sức cản của không khi), thời gian chuyển động của vật phụ thuộc vào
A. vận tôc ném.
B. độ cao từ chỗ ném đến mặt đất.
C. khối lượng của vật.
D. thời điểm ném.
Câu 49. Một vật được ném ngang từ độ cao 80 m so với mặt đât. Tâm xa của chuyên động ném là 20 m. Bỏ qua sức cản của không khí. Lây g = 10 m/s. 2. Vận tốc ném ban đầu có độ lớn là
A. 5 m/s.
B. 20 m/s.
C. 15 m/s.
D. 3,16 m/s.
Câu 50. Một vật được ném ngang với vận tôc 30 m/s. Biêt độ cao ở vị trí ném so với mặt đât là 80 m. Bỏ qua sưc can của không khí. Lây g = 10 m/s, 2. Tầm bay xa của vật khi chạm đất là
A. 120 m.
B. 50 m.
C. 100 m.
D. 70 m.
Câu 51. Vật ở độ cao 80 m so với mặt đất, được truyền vận tốc ban đầu 10 m/s theo phương ngang. Bỏ qua sức cản của không khí. Lấy g = 10m/s. 2. Thời gian vật chạm đất và tầm xa của vật là
A. 4 s; 60 m.
B. 4 s; 40 m.
C. 2 s; 20 m.
D. 2 s; 25 m.
Câu 52. Cho hai lực F1, và F2 đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hạp lực của hai lực bằng hiệu của F1 - F2?
A. Hai lực song song ngược chiều.
C. Hai lực hợp với nhau góc 60°.
B. Hai lực vuông góc nhau.
D. Hai lực song song cùng chiều.
Cầu 53. Cho hai lực F1 và F2 đồng quy. Điều kiện nào sau đây để độ lớn hợp lực của hai lực bằng hiệu của F1? + F2 ?
A. Hai lực song song ngược chiều.
B. Hai lực vuông góc nhau.
C. Hai lực hợp với nhau góc 60°
D. Hai lực song song cùng chiều.
Câu 54. Gọi F là hợp lực của hai lực F1 và F2 có các độ lớn tương ứng là F, F1, F2 với F1 > F2. Biều thức đúng là
A F=F1 +F2
B F1 +F2
C. F1 + F2 > F > F1- F2.
D =F1=F2
Câu 55. Một chất điểm đứng yên dưới tác dụng của ba lực đồng quy có độ lớn F, = 12 N, F2 = 20 N, F3 = 16 N. Nếu bỏ lực F2 = 20 N thì hợp lực của hai lực còn lại có độ lớn bằng bao nhiêu?
4N
20N
28N
16N
Câu 56. Cho hai lực đồng quy có độ lớn bằng 150 N và 200 N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị có thể là độ lớn của hợp lực là
40N
250N
400N
500N
Câu 57. Các lực tác dụng lên một vật gọi là cân bằng khi
A. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật bằng không.
B. hợp lực của tất cả các lực tác dụng lên vật là hằng số.
C. vật chuyển động với gia tốc không đổi.
D. Vật đứng yên
Câu 58. Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?
A. Vật chuyển động tròn đều.
B. vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.
C. vật chuyển động thẳng đều.
D. vật chuyển động rơi tự do.
Câu 59. Theo định luật 1 Newton thì
A. lực là nguyên nhân duy trì chuyển động.
B. một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào..
C. một vật đang chuyển động sẻ dừng lại hoặc chuyển động chậm dần đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào.
D. mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính.
Câu 60. Một vật đang chuyển động với vận tốc 10m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật:
A. chuyển động chậm dần trong một thời gian, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều.
B. dừng lại ngay.
C. sẽ tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 10m/s.
D. chuyền động chậm dân rồi dừng lại.
Câu 61. Theo định luật III Newton, khi vật A tác dụng lên vật B một lực F 'AB thi vật B cũng tác dụng lại vật A một lực FBA . Nhận định nào sau đây là sai về hai lực FAB và FBA ?
A. Hai lực F AB Và F BA đặt vào hai vật khác nhau.
B. Hai lực F AB và F BA xuất hiện và biến mất đồng thời.
C. Hai lực F AB và F BA có cùng giá, cùng độ lớn nhưng ngược chiều.
D. Hai lực F AB và F BA là hai lực cân bằng.
Câu 62. Người ta dùng búa đóng một cây đinh vào một khối gỗ thì
A. lực của búa tác dụng vào đinh lớn hơn lực đinh tác dụng vào búa.
B. lực của búa tác dụng vào đinh về độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.
C. lực của búa tác dụng vào đinh nhỏ hơn lực đinh tác dụng vào búa. dụng vào đinh.
D. tùy thuộc đinh di chuyển nhiều hay ít mà lực do đinh tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác
Cầu 63. Trong một cơn lốc xoáy, một hòn đá bay trúng vào một cửa kính, làm vỡ kính. Chọn nhận xét đÚng.
A. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đá.
B. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính về độ lớn bằng lực của tấm kính tác dụng vào hòn đã.
C. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính nhỏ hơn lực của tấm kính tác dụng vào hòn đã
XHZ
. Cầu 64. Một lực không đổi tác dụng vào mh vậ trón k hỏi lượng tầm kám vận tốc của nó tăng dần từ 2 m/s D. Lực của hòn đá tác dụng vào tấm kính lớn hơn trọng lượng của tầm kính. đến 8 m/s trong 3 s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
5N
2N
10N
50N
Câu 65: một vật có khối lượng 800g chuyển động thẳng nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ và không đổi đến 8m/s trong 3s.Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
2N
5N
10N
50N
Câu 66. Một vật có khối lượng 4 kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực 8N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5 s là
5M
25M
30M
20M
Câu 67. Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau nào sau đây sai?
trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức p=mg
điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật
trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật
trọng lực là lực hút của trái đất lên vât
Câu 68. Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn
A. lớn hơn trọng lượng của vật.
B. nhỏ hơn trọng lượng của vật.
C. bằng trọng lượng của vật.
D. không xác định được.
Câu 69. Chọn câu sai. Một vật đang nằm yên tại một điểm trên mặt đất thì
A. độ lớn của trọng lực là trọng lượng của vật.
B. trọng lực là trọng lượng của vật
C. trọng lượng của vật được đo bằng lực kế.
D. trọng lực là một đại lượng vecto.
Câu 70. Một nhà du hành vũ trụ có khối lượng 80 kg. Khi người đó ở trên Kim Tinh thì có trọng lượng bao nhiêu? Biết trên Kim tinh gkT = 8,70 m/s.
A. P = 800 N.
B. P = 870 N.
C. P = 696 N.
D. P = 690 N.
Câu 71. Trong giờ thực hành một học sinh treo một quả cân vào lực kế để xác định khối lượng quả cân và đọc được số chỉ của lực kế là 5 N. Biết gia tốc rơi tự do ở vị trí này là 10 m/5 . Khối lượng của quả cân là
A. 0,5 kg
B. 50 kg.
C. 15 kg.
D. 5 kg.
Câu 72. Trong giờ thực hành một học sinh treo một quả cầu có khối lượng 50 g vào đầu dưới của một sợ dây mắc trên giá thí nghiệm . Biết gia tốc rơi tự do ở vị trí này là 10 m/s . Lực căng của sợi dây là
A. 0,5 N.
B. 500 N.
C. 5N.
D.10 N
Câu 73. Một vật trượt có ma sát trên một mặt tiếp xúc nằm ngang. Nếu diện tích tiếp xúc của vật đó giảm 3 lần thì độ lớn lực ma sát trượt giữa vật và mặt tiếp xúc sẽ
A. giảm 3 lần.
B. tăng 3 lần.
C. giảm 6 lần.
D. không thay đôi.
câu 74 một vật đang chuyển động với vt đầu có dộ lớn là 10m/s trượt trên mặt phẳng ngang.hẹ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là 0,1. hỏi vật đi một quãng đường bnh thì dừng lại?lấy g=10/m2
s=20m
s=50m
s=100m
s=500m
75. Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khi tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt
A. giảm xuống.
B. không đổi.
C. tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.
D. tăng tỉ lệ với tốc độ bình phương của vật
Câu 76. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào yếu tố nào?
A. Diện tích tiếp xúc và ngoại lực tác dụng vào vật.
B. Các điều kiện về bề mặt tiếp xúc.
C. Áp lực lên bề mặt tiếp xúc.
D. Vật liệu làm mặt tiếp súc
Câu 77. Lực ma sát trượt xuất hiện trong trường hợp nào dưới đây?
A. Quyền sách năm yên trên mặt bàn năm ngang.
B. Quyển sách bị đẩy đi trên mặt bàn nằm ngang.
C. Quyển sách nằm yên trên mặt bàn nằm nghiêng.
D. Quyền sách đứng yên khi treo trên sợi dây.
Câu 78. Điều nào sau đây không đúng khi nói vê lực ma sát nghỉ?
A. Lưc ma sát nghi luôn xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật.
B. Lực ma sát nghỉ giữ cho các điểm tiếp xúc của vật không trượt trên bề mặt.
C. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng nghiêng mà không cần lực ma sát nghỉ.
D. Một vật có thể đứng yên trên mặt phẳng ngang mà không cần lực ma sát nghỉ.
Câu 79. Điều nào sau đây đúng.
A. Trong nhiêu trường hợp lực ma sát nghỉ đóng vai trò là lực phát động.
B. Ma sát lăn nói chung là có lợi vì hệ sô ma sạt lăn nhỏ.
C. Khi các vật đứng yên, ở mặt tiếp xúc luôn xuất hiện lực ma sát nghỉ.
D. Lực ma sát trượt tí lệ với áp lực nên luôn tỉ lệ với trọng lực
Câu 80. Một quyền sách Vật lí và quyền sách Toán chồng khít lên nhau đặt trên mặt bàn nằm ngang (sách Toán tiếp xúc với mặt bàn). Cho quyền sách Vật Lí trượt trên bề mặt quyền sách Toán thì bề mặt tiếp xúc giữa hai quyển sách xuất hiện các lực
A. ở sách Vật lí có ma sát trượt, ở sách Toán có ma sát nghỉ.
B. ở sách Vật lí có ma sát nghỉ, ở sách Toán có ma sat trượt.
C. ở sách Vật lí có ma sát nghỉ, ở sách Toán có ma sát nghỉ.
D. ở sách Vật lí có ma sát trượt, ở sách Toán có ma sát trượt.
Câu 81. Tại sao khi di chuyển qua đoạn đường ngập nước (độ ngập dưới ½ bánh xe) thì chúng ta không thể đạp xe nhanh như khi không bị ngập?
A. Vì trọng lượng của xe tăng lên.
B. Vì trọng lượng của xe giảm đi.
C. Vì tác dụng lực cản của nước.
D. Vì tác dụng cản của trọng lực.
Câu 82. Thân của các tàu, thuyền thường có cấu tạo nhỏ dần về phía đáy (phần ngập trong nước) là để
A. giảm lực cản của nước.
B. tăng lực cản của nước.
C. tăng lực nâng của nước.
D. cho tàu, thuyên chở nhiêu hàng hoa hơn.
Câu 83. Khi đua xe đạp các vận động viên thường cúi sát người trên xe để
A. giảm lực cản của không khí.
B. tăng lực đạp và giảm ma sát của lốp xe với mặt đường.
C. giảm trọng lượng của người, tăng lực đạp.
D. giảm trọng lượng của người và giảm lực cản của không khí
Câu 84. Chiếc thuyền nối được trên mặt nước do
A. lực nâng của nước cân bằng với trọng lực của thuyền.
B. ở trong nước khối lượng của thuyền giảm.
C. lực cản của nước nhỏ hơn lực nâng của nước.
D. lực cản của nước lớn hơn lực nâng của nước.
Câu 85. Câu chuyện về nhà Toán học Lương Thế Vinh" cân Voi" dựa vào nguyên tắc cơ bản nào của Vật Lí?
A. Lực nâng của nước cân bằng với trọng lực của thuyền chở hàng.
B. Ở trong nước khối lượng của thuyền chở hàng giảm.
C. Lực cản của nước nhỏ hơn lực nâng của nước.
D. Ở trong nước khối lượng của thuyển chở hàng bằng khối lượng của nước
Câu 86. Khinh khí cầu lơ lửng được trong không trung là
A. nhờ có lực nâng của không khí.
B. nhờ có gió trong không khí.
C. lực cản không khí lớn hơn lực nâng của nó.
D. nhờ có gió trong không khí và khinh khí cầu nhẹ.
Câu 87. Điều nào sau đây đúng khi nói về lực cản tác dụng lên một vật chuyển động trong chất lưu?
A. Lực cản của chất lưu cùng phương cùng chiều với chiều chuyển động của vật.
B. Lực cản của chất lưu không phụ thuộc vào hình dạng của vật.
C. Lực cản của chất lưu tăng khi tốc độ của vật tăng và không đổi khi vật chuyển động đạt tốc độ tới hạn.
D. Lực cản của chất lưu càng lớn khi vật có khối lượng càng lớn.
Câu 88. Ta biết công thức tính lực đẩy Archimedes là FA = p.g.V . Ở hình vẽ bên thì V là thể tích nào?
A. Thể tích toàn bộ vật.
B. Thể tích chất lỏng.
C. Thể tích phần chìm của vật.
D. Thể tích phần nổi của vật.
Câu 89. Một chiếc thuyền máy đang được lái về phía tây dọc theo một con sông. Lực đẩy gây ra bởi động cơ là 560 N hướng về phía tây. Lực ma sát giữa thuyên và mặt nước là 180 N, lực cản của không khí lên thuyền là 60 N hướng về phía đông. Lực tổng hợp tác dụng lên thuyền máy theo phương ngang
A. 320 N.
B. 440 N.
C. 680N
D. 800 N.
Câu 90. Hùng và An đẩy cùng chiều một thùng nặng 1200 kg theo phương nằm ngang. Hùng đẩy với lực 500 N và An đây với lực 300 N. Nêu lực cản là 200 N thì gia tốc của thùng là bao nhiêu?
A. a = 1,0 m/s.
B. a = 0,5 m/s.
C. a = 0,87 m/s .
D. a = 0,75 m/s.
