WorksheetsCN 1
Total questions: 67
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Công nghệ cao là gì? – Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
A. Là mô hình áp dụng công nghệ mới nhất để tăng năng suất chăn nuôi.
b)
B. Là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi.
c)
C. Là mô hình đưa các sản phẩm chăn nuôi để chế biến bằng các công nghệ hiện đại nhằm tạo ra sản phẩm đưa ra thị trường tốt nhất.
d)
D. Là mô hình chăn nuôi sử dụng máy móc đắt nhất và tốt nhất trên thế giới.
2.
Câu 2. Việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi đem lại thành tựu nổi bật nào sau đây? – Chọn đáp án sai
a)
A. Hiện đại hóa quá trình chăn nuôi
b)
B. Bảo vệ môi trường
c)
C. Công tác giống
d)
D. Số lượng doanh nghiệp ngành chăn nuôi lớn nhất
3.
Câu 4. Đâu không phải là yêu cầu cơ bản đối với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi?
a)
A. Có đạo đức, sức khỏe và bảo vệ môi trường
b)
B. Có niềm đam mê và yêu thích đối với động vật
c)
C. Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến
d)
D. Có bằng cấp, chứng chỉ liên quan đến ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi.
4.
Câu 3. “Cừu sản xuất ra protein trị liệu” là thành quả của ứng dụng công nghệ nào?
a)
A. Công nghệ vi sinh
b)
B. Công nghệ sinh học
c)
C. Công nghệ gene
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
5.
Câu 1: Những loại vật nuôi nào phù hợp với phương thức nuôi công nghiệp?
a)
A. Gà, vịt, lợn
b)
B. Trâu, bò
c)
C. Ong
d)
D. Cừu, dê
6.
Câu 2: Trâu và bò đều có đặc điểm phân bố gắn với các đồng cỏ tươi tốt, nhưng trâu lại khác với bò là
a)
A. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới khô hạn.
b)
B. Phân bố ở những nước có khí hậu nhiệt đới ẩm.
c)
C. Phân bố ở những nước có điều kiện tự nhiên khắc nghiệt.
d)
D. Phân bố ở những nước có khí hậu lạnh giá.
7.
Câu 3: Loại vật nuôi có mặt ở khắp nơi trên thế giới là
a)
A. Gà.
b)
B. Lợn.
c)
C. Cừu.
d)
D. Bò.
8.
Câu 4: Ý nào dưới đây là phù hợp nhất để mô tả phương thức nuôi bán công nghiệp (bán chăn thả)?
a)
A. Là dạng kết hợp của nuôi chăn thả tự do và nuôi công nghiệp.
b)
B. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia súc.
c)
C. Là phương thức chăn nuôi chỉ áp dụng cho gia cầm.
d)
D. Là phương thức chăn nuôi ghép nhiều loại gia súc, gia cầm.
9.
Câu 5: Đây là phương thức chăn nuôi nào?
a)
A. Chăn thả
b)
B. Nuôi nhốt
c)
C. Bán chăn thả
d)
D. Đáp án khác
10.
Câu 6: Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Cây thức ăn cho gia súc.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
11.
Câu 7: Phương thức chăn nuôi nửa chuồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Diện tích mặt nước.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp
12.
Câu 8: Các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta là:
a)
A. Chăn thả, chăn nuôi truyền thống, bán chăn thả
b)
B. Chăn thả, chăn nuôi công nghiệp, chăn nuôi bán công nghiệp
c)
C. Chăn nuôi nông hộ, nuôi nhốt, bán chăn thả
d)
D. Chăn thả, nuôi nhốt, chăn nuôi truyền thống
13.
Câu 9: Ngoài các đồng cỏ tự nhiên, phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi hiện nay là do
a)
A. Ngành trồng trọt cung cấp.
b)
B. Ngành thủy sản cung cấp.
c)
C. Công nghiệp chế biến cung cấp.
d)
D. Ngành lâm nghiệp cung cấp.
14.
Câu 10: Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc là nhờ vào
a)
A. Lực lượng lao động dồi dào.
b)
B. Thành tựu khoa học kĩ thuật.
c)
C. Sự thuận lợi của điều kiện tự nhiên.
d)
D. Kinh nghiệm sản xuất của con người.
15.
Câu 11: Phương thức chăn nuôi công nghiệp thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Đồng cỏ tự nhiên.
b)
B. Cây thức ăn cho gia súc.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Chế biến tổng hợp.
16.
Câu 12: Có mấy phương thức chăn nuôi phổ biến?
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
17.
Câu 13: Biểu hiện nào sau đây không đúng với những tiến bộ của cơ sở thức ăn cho chăn nuôi hiện nay?
a)
A. Các đồng cỏ ở tự nhiên được cải tạo.
b)
B. Đồng cỏ trồng giống có năng suất cao.
c)
C. Nhiều thức ăn chế biến từ công nghiệp.
d)
D. Diện tích mặt nước nuôi trồng tăng lên
18.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của ngành chăn nuôi trong nền công nghiệp hiện đại?
a)
A Từ chăn thả sang nửa chuồng trại rồi chuồng trại.
b)
B. Từ nửa chuồng trại đến công nghiệp
c)
C. Từ đa canh, độc canh tiến đến chuyên môn hoá.
d)
D. Từ lấy thịt, sữa, trứng đến lấy sức kéo, phân bón.
19.
Câu 15: Phương thức chăn nuôi bán chăn thả có đặc điểm gì?
a)
A. Vật nuôi đi lại tự do, không có chuồng trại B. Vật nuôi tự kiếm thức ăn có trong tự nhiên
b)
C. Vật nuôi sử dụng thức ăn công nghiệp kết hợp thức ăn tự tìm kiếm
c)
D. Vật nuôi chỉ sử dụng thức ăn, nước uống do người chăn nuôi cung cấp.
d)
3
20.
Câu 16: Loại nào sau đây thuộc gia súc nhỏ?
a)
A. Bò.
b)
B. Trâu.
c)
C. Gà.
d)
D. Dê.
21.
Câu 17: Ý nào dưới đây là không phù hợp để mô tả phương thức nuôi chăn thả tự do?
a)
A. Con vật có thể đi lại tự do, tự kiếm thức ăn.
b)
B. Có mức dầu tư thấp, tận dụng được nguồn thức ăn tự nhiên.
c)
C. Cho năng suất thấp và khó kiểm soát dịch bênh.
d)
D. Con vật được nuôi trong chuồng kết hợp với chăn thả.
22.
Câu 1: Giống vật nuôi là gì
a)
A. là quần thể vật nuôi khác loài, khác nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền khác nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người.
b)
B. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau.
c)
C. là quần thể có số lượng giống vật nuôi lớn.
d)
D. là quần thể vật nuôi cùng loài, cùng nguồn gốc, có ngoại hình và cấu trúc di truyền tương tự nhau, được hình thành, củng cố, phát triển do tác động của con người
23.
Câu 2: Để được công nhận là giống vật nuôi, gia cầm cần phải đạt số lượng vật nuôi là bao nhiêu con?
a)
A. 10 000 con.
b)
B. 5 000 con.
c)
C. 300 con.
d)
D. 15 000 con.
24.
Câu 3: Có bao nhiêu điều kiện để công nhận giống vật nuôi?
a)
A. 3.
b)
B. 5.
c)
C. 7.
d)
D. 2.
25.
Câu 4: Giống vật nuôi được phân loại theo những cách nào?
a)
A. nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, chất lượng.
b)
B. mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác, giá cả.
c)
C. thị trường, nguồn gốc, mục đích khai thác.
d)
D. nguồn gốc, mức độ hoàn thiện, mục đích khai thác.
26.
Câu 5: Đặc điểm của gà Ri là
a)
A. gà mái có lông vàng rơm, chân vàng, đầu nhỏ, thanh. Gà trống có lông đỏ tía, cánh và đuôi có lông đen, dáng chắc khỏe, ngực vuông và mào đứng.
b)
B. đầu to, mào nụ, mắt sâu, chân to xù xì có nhiều hàng vảy, xương to, da đỏ ở bụng.
c)
C. chân cao, mình dài, cổ cao, cựa sắt và dài.
d)
D. thân hình nhỏ, nhẹ, thịt xương đen, lông trắng tuyền, mỏ, chân cũng màu đen.
27.
Câu 6: Trong cùng điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc thì các giống vật nuôi khác nhau sẽ cho năng suất ...
a)
A. tương đồng nhau.
b)
B. giống nhau.
c)
C. khác nhau.
d)
D. dị biệt.
28.
Câu 7: Yếu tố nào quan trọng nhất quyết định đến chất lượng các sản phẩm chăn nuôi?
a)
A. năng suất.
b)
B. khoa học kĩ thuật.
c)
C. thức ăn.
d)
D. giống.
29.
Câu 1: Ngoại hình của vật nuôi là gì ?
a)
A. là chất lượng bên trong cơ thể vật nuôi.
b)
B. là đặc điểm bên ngoài của con vật, mang đặc trưng cho từng giống.
c)
C. là sự tăng thêm về khối lượng, kích thước, thể tích của từng bộ phận hay của toàn cơ thể con vật.
d)
D. mức độ sản xuất ra sản phẩm của con vật.
30.
Câu 2: Trong những giải pháp sau, đâu không phải là giải pháp để tăng năng suất cho lợn ở những thế hệ sau?
a)
A. Chọn giống lợn có năng suất cao.
b)
B. Loại bỏ những con lợn có năng suất thấp.
c)
C. Áp dụng phương pháp nuôi chuồng trại công nghệ cao.
d)
D. Chăm sóc, dinh dưỡng và điều trị bệnh tốt.
31.
Câu 3: Ý nào sau đây không phải tiêu chí chọn giống vật nuôi ?
a)
A. Ngoại hình, thể chất.
b)
B. Khả năng sinh trưởng, phát dục.
c)
C. Khả năng sinh sản.
d)
D. Năng suất và chất lượng sản phẩm.
32.
Câu 4: Chọn vật nuôi làm giống nên chọn thế nào?
a)
A. Chọn một con bất kì trong đàn.
b)
B. Chọn một con có tiềm năng di truyền xấu.
c)
C. Chọn những con có tính trạng tốt nhiều hơn tính trạng xấu.
d)
D. Chọn những con có tiềm năng di truyền vượt trội với những tính trạng mong muốn.
33.
Câu 5: Đâu không phải là một trong số các chỉ tiêu để đánh giá sinh trưởng của một vật.
a)
A. khối lượng cơ thể qua các giai đoạn
b)
B. kích thước cơ thể
c)
C. tốc độ tăng khối lượng
d)
D. hiệu quả sử dụng thức ăn
34.
Câu 6: Nhược điểm của phương pháp chọn lọc dựa vào chỉ thị phân tử là?
a)
A. Khó phân biệt được các nhóm vật nuôi khác nhau.
b)
B. Khó chọn lọc ra được tính trạng mong muốn.
c)
C. Yêu cầu kĩ thuật cao, trang thiết bị hiện đại và tốn kém.
d)
D. Mất nhiều thời gian.
35.
Câu 7: Trong các loài vật dưới đây, loài nào là vật nuôi ngoại nhập?
a)
A. Vịt Bầu
b)
B. Lợn Ỉ
c)
C. Bò BBB
d)
D. Gà Đông tảo
36.
Câu 1: Giống thuần chủng (giống thuần) là giống có đặc tính di truyền:
a)
A. Không ổn định.
b)
B. Đồng nhất.
c)
C. Ổn định và đồng nhất.
d)
D. Không đồng nhất và ổn định.
37.
Câu 2: Ý nào dưới đây không đúng khi nói về mục đích của nhân giống thuần chủng?
a)
A. Bảo tồn các giống vật nuôi quý hiếm.
b)
B. Để thu các sản phẩm thịt, trứng, sữa.
c)
C. Phát triển, khai thác ưu thế của các giống vật nuôi nội.
d)
D. Phát triển về số lượng đối với giống nhập nội và củng cố các đặc tính mong muốn đối với giống mới gây thành.
38.
Câu 3: Lai giống là cho giao phối giữa con đực và con cái thuộc các giống khác nhau để sinh ra đời sau mang vật chất di truyền từ:
a)
A. Nhiều giống khác nhau.
b)
B. Duy nhất một giống.
c)
C. Giống có ưu thế nổi trội hơn.
d)
D. Cả A, B, C đều sai.
39.
Câu 4: Lợn Móng Cái có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Dễ nuôi, đẻ nhiều.
b)
B. Chịu đc kham khổ, chống đỡ bệnh tật tốt.
c)
C. Chất lượng thịt thơm ngon.
d)
D. Cả A, B, C đều đúng.
40.
Câu 5: Đâu là phương pháp lai kinh tế đơn giản?
a)
A. Lợn đực Yorkshire cho phối giống với lợn nái Móng Cái tạo ra con lai F1 sau đó cho con cái F1 lai với con đực Landrace tạo ra con lai F2
b)
B. Lai giữa gà trống Lương Phượng với gà mái Ri, vịt trống Anh Đào với vịt mái cỏ.
c)
C. Lai giữa ngựa cái và lừa đực cho con lai là con la.
d)
2
41.
Câu 6: Phương pháp dùng một giống (giống đi cải tạo) thường là giống cao sản để cải tạo một cách cơ bản một giống khác (giống cần cải tạo) khi giống này không đáp ứng được các yêu cầu của sản xuất là:
a)
A. Phương pháp lai kinh tế đơn giản.
b)
B. Phương pháp lai kinh tế phức tạp.
c)
C. Phương pháp lai cải tạo.
d)
D. Phương pháp lai xa.
42.
Câu 1: Các công nghệ sinh học được ứng dụng trong nhân giống vật nuôi bao gồm?
a)
A. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản vô tính.
b)
B. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nuôi cấy gen
c)
C. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, nhân bản gen
d)
D. Thụ tinh nhân tạo, thụ tinh trong ống nghiệm, cấy truyền phôi, cấy truyền ADN.
43.
Câu 2: Công nghệ cấy truyền phôi là:
a)
A. đưa phôi từ cái này vào tử cung cái khác để mang thai.
b)
B. phương pháp thụ tinh bên ngoài cơ thể.
c)
C. kĩ thuật xác định sớm giới tính của vật nuôi ngay trong giai đoạn phôi
d)
D. là phương pháp gây rụng trứng ở vật nuôi.
44.
Câu 3: Có bao nhiêu công nghệ sinh học được áp dụng trong nhân giống vật nuôi.
a)
A. 4
b)
B. 3
c)
C. 1
d)
D. 2
45.
Câu 4: Bước 6 trong công nghệ cấy truyền phôi ở bò là:
a)
A. Gây rụng nhiều trứng ở bò cho phôi (siêu bài noãn).
b)
B. Thụ tinh nhân tạo.
c)
C. Cấy phôi vào bò nhận
d)
D. Bò nhận phôi mang thai.
46.
Câu 5: Cho các ý sau:1. Khai thác tiềm năng di truyền của vật nuôi 2. Nâng cao năng suất sinh sản 3. Tạo nhiều phôi 4. Rút ngắn khảng cách các thế hệ Ý nghĩa công nghệ cấy truyền phôi là:
a)
A. 1, 2.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 1, 3, 4.
d)
D. 2, 3, 4
47.
Câu 6: Các bước thụ tinh trong ống nghiệm ở bò
a)
A. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
b)
B. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
c)
C. Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi dâu và phôi nang
d)
D. Hút tế bào trứng từ buồng trứng -> Nuôi để trứng phát triển và chín -> Thụ tinh nhân tạo -> Nuôi hợp tử phát triển đến giai đoạn phôi nang
48.
Câu 7: Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi
a)
A. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
b)
B. Lấy mẫu từ phôi -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
c)
C. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
d)
D. Lấy mẫu từ phôi -> Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu -> Tách chiết DNA của mẫu phôi -> Điện di sản phẩm PCR -> Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.
49.
Câu 8: Công nghệ xác định giới tính của phôi có ý nghĩa:
a)
A. Xác định giới tính trước khi cấy.
b)
B. Tạo nhiều phôi.
c)
C. Phổ biến nhanh đặc tính tốt của cá thể.
d)
D. Nâng cao năng suất sinh sản.
50.
Câu 9: Trình tự các bước trong công nghệ cấy truyền phôi ở vật nuôi.1. Cấy phôi đã chịu tác động ở bước 2 vào tử cung của các động vật nhận phôi để các động vật này mang thai và sinh con. 2. Tách lấy phôi từ động vật cho phôi. 3. Sử dụng các biện pháp để tác động vào phôi đó trước khi chuyển vào cơ thể nhận.
a)
A. 1,2,3.
b)
B. 2.1.3.
c)
C.2,3,1.
d)
D. 3,2,1.
51.
Câu 10. Các bước xác định giới tính phôi ở vật nuôi là5: Đối chiếu sản phẩm điện di để xác định giới tính.2: Tách chiết DNA của mẫu phôi.1: Lấy mẫu từ phôi.4: Điện di sản phẩm PCR.3: Khuếch đại DNA của mẫu phôi bằng PCR với mồi đặc hiệu.Đáp án là:
a)
A. 1,2, 4, 3,5.
b)
B. 1, 2, 4, 5, 3.
c)
C. 3, 2, 5, 1, 4
d)
D. 2, 3, 4, 1, 5.
52.
Câu 2: trong số các chỉ số sau chỉ số nào biểu thị trong tiêu chuẩn vật nuôi
a)
A. năng lượng
b)
B. lipit
c)
C. vitamin
d)
D. protein
53.
Câu 1: Quy trình sản xuất thức ăn từ vi sinh vật gồm mấy bước?
a)
A. 3
b)
B. 4
c)
C. 5
d)
D. 6
54.
Câu 2: Trong các loại thức ăn sau, thức ăn nào không phải là thức ăn thô?
a)
A. Cỏ khô.
b)
B. Bã mía.
c)
C. Rau xanh.
d)
D. Rơm rạ.
55.
Câu 4: Bước đầu tiên trong quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp là gì ?
a)
A. Làm sạch nguyên liệu
b)
B. Lựa chọn nguyên liệu chất lượng tốt
c)
C. Cân đo theo tỉ lệ.
d)
D. Sấy khô
56.
Câu 6: Hạt đậu nành (đậu tương) sau khi làm chín sẽ giúp vật nuôi:
a)
A. Ăn ngon miệng hơn.
b)
B. Tiêu hóa tốt hơn.
c)
C. Khử bỏ chất độc hại.
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
57.
Câu 7: Ứng dụng công nghệ vi sinh là gì ?
a)
A. Lợi dụng hoạt động của vi khuẩn
b)
B. Lợi dụng hoạt động của nấm men
c)
C. Lợi dụng hoạt động của các loại vi sinh vật có ích.
d)
D. Đáp án B và C
58.
Câu 9: Quy trình sản xuất thức ăn hỗn hợp gồm mấy bước?
a)
A. 5.
b)
B. 4.
c)
C. 3.
d)
D. 2.
59.
Câu 10: Thức ăn nhiều tinh bột đem ủ với men rượu sẽ giúp cho vật nuôi:
a)
A. Ăn ngon miệng hơn.
b)
B. Tiêu hóa tốt hơn.
c)
C. Khử bỏ chất độc hại.
d)
D. Cả A, B và C đều sai.
60.
Câu 11: Đặc điểm nào không phải của thức ăn tinh:
a)
A. Hàm lượng các chất dinh dưỡng cao.
b)
B. Được sử dụng nhiều trong khẩu phần của lợn, gia cầm
c)
C. Chứa hầu hết các chất dinh dưỡng cần thiết cho động vật ăn cỏ
d)
D. Gồm thức ăn giàu năng lượng và thức ăn giàu protein
61.
Câu 12: Loại thức ăn tinh nào được sử dụng chế biến thức ăn chăn nuôi ?
a)
A. Vỏ quả dừa
b)
B. Vỏ đậu
c)
C. Bột sắn
d)
D. Xơ dừa
62.
Câu 14: Thời gian nhân đôi tế bào của lợn, gà như thế nào?
a)
A. 0,3 đến 2 giờ
b)
B. 2 đến 6 giờ
c)
C. 6 đến 12 ngày
d)
D. 24 đến 36 ngày
63.
Câu 15: Loại thức ăn đã đảm bảo đáp ứng đầy đủ và hợp lý nhu cầu dinh dưỡng của từng loại vật nuôi là thức ăn gì?
a)
A. Thức ăn hỗn hợp đậm đặc.
b)
B. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh.
c)
C. Thức ăn xanh.
d)
D. Tất cả đều đúng.
64.
Câu 16: Loại thức ăn nào mà chất lượng của nó phụ thuộc vào giống cây, điều kiện đất đai, khí hậu, chế độ chăm sóc và thời kì thu cắt?
a)
A. Thức ăn xanh.
b)
B. Thức ăn thô.
c)
C. Thức ăn tinh.
d)
D. Thức ăn hỗn hợp.
65.
Câu 17: Thức ăn xanh của vụ hè xuân, vật nuôi không ăn hết, người ta dùng để:
a)
A. Phơi khô dự trữ đến mùa đông.
b)
B. Ủ xanh làm phân bón.
c)
C. Ủ xanh làm thức ăn dự trữ đến mùa đông
d)
D. Cả A và C đều đúng.
66.
Câu 18: Với các thức ăn hạt, người ta thường hay sử dụng phương pháp chế biến nào?
a)
A. Nghiền nhỏ.
b)
B. Cắt ngắn.
c)
C. Ủ men.
d)
D. Đường hóa.
67.
Câu 19: Một số loại thức ăn giàu protein là ...
a)
A. các cây họ đậu
b)
B. thức ăn ủ xanh.
c)
C. các loại rau xanh, cỏ tươi
d)
D. hạt đậu, đỗ, khô dầu, bột cá…
100 %
