wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qp ck b2(ko leak dưới mọi hình thức)

Total questions: 52

Worksheet time: 13hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường hay xảy ra sự cố môi trường là do
a)
A. bão, lũ lụt,…
b)
B.núi lửa phun trào.
c)
C.các nguyên nhân từ tự nhiên.
d)
D.các hoạt động của con người.
2.
Câu 2. “……… Hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó” – đó là nội dung của khái niêm nào sau đây?
a)
A. Biến đổi khí hậu.
b)
B. Bảo vệ môi trường.
c)
C. Ô nhiễm môi trường.
d)
D. An ninh môi trường.
3.
Câu 3. Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
a)
A.Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,..).\
b)
B.Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.
c)
C. Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.
d)
D. Suy giảm đa dạng sinh học.
4.
Câu 4. Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
a)
A.
b)
B. Dịch bệnh.
c)
C. Di cư tự do.
d)
D. An ninh thông tin.
5.
Câu 5. Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……. là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường; khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường; sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu” (Khoản 2 Điều 3 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020)
a)
A. Suy thoái môi trường.
b)
B. An ninh môi trường.
c)
C. Bảo vệ môi trường.
d)
D. Sự cố môi trường.
6.
Câu 6. Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
a)
A. Sinh vật.
b)
B. Dân cư.
c)
C. Ánh sáng.
d)
D. Âm thanh.
7.
Câu 7. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?
a)
A. Cung cấp không gian sống.
b)
B. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.
c)
C. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.
d)
D. Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.
8.
Câu 8. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau đây: “…… là sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên”?
a)
A. Bảo vệ môi trường.
b)
B. Ô nhiễm môi trường.
c)
C. An ninh môi trường.
d)
D. Biến đổi khí hậu.
9.
Câu 9. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
a)
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
b)
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân. B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
c)
C. Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.
d)
D. Tăng diện tích đất canh tác bằng các hành động đốt rừng làm rẫy.
10.
Câu 10. Để bảo vệ môi trường nước, chúng ta không nên thực hiện hành động nào sau đây?
a)
A. Kiểm soát các nguồn chất thải vào môi trường nước.
b)
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
c)
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
d)
D. Cải tạo và phục hồi môi trường nước bị ô nhiễm.
11.
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường không khí?
a)
A. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí.
b)
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
c)
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
d)
D. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
12.
Câu 12. Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
b)
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
c)
C. Khai thác và sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên.
d)
D. Phát hiện và tố giác các vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
13.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc bảo vệ môi trường?
a)
A. Tích cực tham gia vào các hoạt động bảo vệ môi trường.
b)
B. Vận động người thân thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường.
c)
C. Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả các nguồn tài nguyên (đất, nước, năng lượng,…).
d)
D. Ban hành các chủ trương, chính sách, văn bản pháp luật về bảo vệ môi trường.
14.
Câu 1. Công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam chủ yếu do lực lượng nào tiến hành?
a)
A. Đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. Quân đội nhân dân Việt Nam.
c)
C. Bộ đội chủ lực Việt Nam.
d)
D. Quân chủng phòng không không quân.
15.
Câu 2. Hoạt động chính trong công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam là gì?
a)
A. Chống trả quân địch quyết liệt để tránh tổn thất, hi sinh.
b)
B. Sơ tán, phòng tránh khắc phục hậu quả để giảm bớt tổn thất.
c)
C. Chỉ tập trung vào bắt giặc lái và bắn phá máy bay của địch.
d)
D. Đánh trả tốt, quyết liệt; tích cực khắc phục hậu quả chiến tranh.
16.
Câu 3. Đảng và nhà nước Việt Nam đã có chủ trương gì để đối phó với cuộc chiến tranh phá hoại của Mĩ (1964 – 1972)?
a)
A. Sơ tán nhân dân; bảo vệ các mục tiêu trọng điểm của đất nước, giữ vững sản xuất.
b)
B. Kiên quyết đánh trả và tiêu diệt các lực lượng tiến công bằng đường không của địch.
c)
C. Chủ động thực hiện việc sơ tán, phòng tránh kết hợp với đánh trả quyết liệt.
d)
D. Chỉ tập trung vào việc bảo toàn lực lượng, kiên nhẫn chờ thời cơ để đánh trả địch.
17.
Câu 4. Chiến tranh bằng tiến công hỏa lực từ xa của chủ nghĩa đế quốc hiện nay có đặc điểm gì?
a)
A. Phụ thuộc nhiều vào thời gian và không gian của mục tiêu định tiến công.
b)
B. Không cần đưa quân đi chiếm đất, nhưng vẫn đạt được mục đích chính trị.
c)
C. Không thể tiến công vào vùng biển/ vùng trời của một quốc gia nào đó.
d)
D. Trực tiếp tiếp xúc với các lực lượng đánh trả nên không tránh được thương vong.
18.
Câu 5. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng phương thức phổ biến khi tiến công hỏa lực bằng đường không của địch?
a)
A. Tiến công từ xa.
b)
B. Đánh đêm, bay tầm cao.
c)
C. Tác chiến điện tử mạnh.
d)
D. Sử dụng vũ khí công nghệ cao.
19.
Câu 6. Lực lượng nòng cốt trong công tác phòng không nhân dân là
a)
A. Đông đảo quần chúng nhân dân.
b)
B. Bộ đội phòng không và không quân.
c)
C. Dân quân tự vệ ở các địa phương.
d)
D. Toàn bộ lực lượng vũ trang nhân dân.
20.
Câu 7. Bức ảnh dưới đây phản ánh về công trình trú ẩn, bảo vệ nào?
a)
A. Tường chắn bom đạn.
b)
B. Giao thông hào.
c)
C. Địa đạo.
d)
D. Hầm chữ A.
21.
Câu 8. Quan sát bức ảnh dưới đây (chụp trong thời kì Mĩ tiến hành chiến tranh phá hoại) và trả lời câu hỏi. Em bé trong bức ảnh đã sử dụng loại công trình bảo vệ nào?
a)
A. Tường chắn bom đạn.
b)
B. Giao thông hào.
c)
C. Hầm trú ẩn cá nhân.
d)
D. Hầm chữ A.
22.
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các thủ đoạn của kẻ địch khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
b)
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
c)
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
d)
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
23.
Câu 10. Thuật ngữ nào được đề cập đến trong đoạn trích sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
a)
A. Phòng không nhân dân.
b)
B. Địa bàn phòng không nhân dân.
c)
C. Thế trận phòng không nhân dân.
d)
D. Lực lượng phòng không nhân dân.
24.
Câu 11. “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
b)
B. Thế trận phòng không nhân dân.
c)
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
d)
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
25.
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
a)
A. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
b)
B. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
c)
C. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
d)
D. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
26.
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
a)
A. Lực lượng nòng cốt là bộ đội chủ lực và bộ đội địa phương.
b)
B. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
c)
C. Tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
d)
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
27.
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
a)
A. Thực hiện nghiêm các văn bản pháp luật về phòng không nhân dân ở địa phương.
b)
B. Tham gia huấn luyện, diễn tập và thực hiện các nhiệm vụ phòng không nhân dân.
c)
C. Tuyên truyền, giáo dục, nâng cao nhận thức, hiểu biết về phòng không nhân dân.
d)
D. Từ chối thực hiện lệnh sơ tán, kiên quyết bám trụ tại địa phương để đánh địch.
28.
Câu 15. Chiến thắng nào của quân dân Việt Nam được đề cập đến trong đoạn trích dưới đây: “12 ngày đêm chiến đấu và chiến thắng trên bầu trời miền Bắc cuối năm 1972 là một chiến dịch phòng không đạt tới mức tiêu diệt cao nhất, oanh liệt nhất, trong cuộc chiến đấu bảo vệ miền Bắc cũng như trong sự nghiệp chống Mĩ, cứu nước của nhân dân ta” ?
a)
A. Trận “Điện Biên Phủ trên không”.
b)
B. Chiến thắng Vạn Tường (Quảng Ngãi).
c)
C. Trận tiến công Khe Sanh (Quảng Trị).
d)
D. Cuộc Tiến công chiến lược năm 1972.
29.
Câu 16. Trong những năm 1964 – 1972, hỏa lực phòng không của lực lượng dân quân, tự vệ miền Bắc đã bắn rơi bao nhiêu chiếc máy bay của Mĩ?
a)
A. 424 chiếc.
b)
B. 425 chiếc.
c)
C. 426 chiếc.
d)
D. 427 chiếc.
30.
Câu 17. Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng yêu cầu trong công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam?
a)
A. Lấy “phòng” và “tránh” là chính đồng thời sẵn sàng đối phó mọi tình huống.
b)
B. Kết hợp chặt chẽ giữa lực lượng chuyên môn và bán chuyên môn của quần chúng.
c)
C. Thực hiện hiệp đồng chặt chẽ giữa các lực lượng phòng không ba thứ quân.
d)
D. Chống địch bằng công tác chuyên môn của quần chúng và quân sự của nhà nước.
31.
Câu 18. Phương châm cơ bản của công tác phòng không nhân dân ở Việt Nam không bao gồm nội dung nào dưới đây?
a)
A. Toàn dân – toàn diện.
b)
B. Tích cực, chủ động.
c)
C. Tranh thủ ủng hộ của quốc tế.
d)
D. Kết hợp giữa thời bình và thời chiến.
32.
Câu 19. Đế quốc Mĩ tiến hành cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc Việt Nam bằng không quân lần thứ hai vào thời gian nào?
a)
A. Năm 1968.
b)
B. Năm 1970.
c)
C. Năm 1972.
d)
D. Năm 1973.
33.
Câu 1. Loại vũ khí nào được đề cập đến trong khái niệm sau đây: “….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”?
a)
A. Súng săn.
b)
B. Súng tiểu liên AK.
c)
C. Súng trường CKC.
d)
D. Súng ngắn K54.
34.
Câu 2. Các loại vũ khí như: dao găm, kiếm, giáo, mác, thương, lưỡi lê, đao, mã tấu, côn, quả đấm, quả chuỳ, cung, nỏ, phi tiêu… được xếp vào nhóm nào?
a)
A. Vũ khí hạng nặng.
b)
B. Vũ khí thô sơ.
c)
C. Vũ khí thể thao.
d)
D. Vũ khí quân dụng.
35.
Câu 3. Các loại vũ khí như: súng bắn đĩa bay, súng ngắn hơi, kiếm 3 cạnh diện, cung 3 dây… được xếp vào nhóm nào sau đây?
a)
A. Vũ khí hạng nhẹ.
b)
B. Vũ khí thô sơ.
c)
C. Vũ khí thể thao.
d)
D. Vũ khí quân dụng.
36.
Câu 4. Phương tiện/ động vật nghiệp vụ nào sau đây được xếp vào nhóm công cụ hỗ trợ?
a)
A. Dao găm.
b)
B. Chó Pitbull.
c)
C. Mã tấu.
d)
D. Khóa số 8.
37.
Câu 5. Hành vi nào sau đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
a)
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.
b)
B. Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
c)
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
d)
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
38.
Câu 6. Hành vi nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
a)
A. Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.
b)
B. Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.
c)
C. Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.
d)
D. Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,…
39.
Câu 7: Xem hình và cho biết hình thuộc nhóm nào
a)
A. Vũ khí thô sơ
b)
B. Vũ khí thể thao
c)
C. Công cụ hỗ trợ
d)
D. Vật liệu nổ
40.
Câu 8: Xem hình và cho biết hình thuộc nhóm nào
a)
A. Vũ khí thô sơ
b)
B. Vũ khí thể thao
c)
C. Công cụ hỗ trợ
d)
D. Vật liệu nổ
41.
Câu 9: Nhà máy B xả nước thải ra ngoài khu dân cư gây ô nhiễm môi trường. Trước việc làm đó em cần báo với ai?
a)
A. Chính quyền địa phương
b)
B. Trưởng thôn.
c)
C. Trưởng công an xã.
d)
D. Gia đình.
42.
Câu 10: Đối với đất ở miền núi phải bảo vệ bằng cách :
a)
A. Đẩy mạnh du canh, bảo vệ vốn rừng.
b)
B. Nâng cao hiệu quả sử dụng, có chế độ canh tác hợp lí.
c)
C. Tăng cường bón phân, cải tạo thích hợp theo từng loại đất.
d)
D. Áp dụng tổng thể các biện pháp thuỷ lợi, canh tác nông - lâm.
43.
Câu 11. Bộ Quốc phòng trang bị vũ khí quân dụng cho lực lượng nào sau đây?
a)
A. Hải quan cửa khẩu.
b)
B. Quân đội nhân dân.
c)
C. Kiểm lâm, kiểm ngư.
d)
D. Công an nhân dân.
44.
Câu 12. Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vũ khí quân dụng… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Xử lí hình sự.
b)
B. Cảnh cáo và phạt tiền.
c)
C. Thu hồi giấy phép sử dụng.
d)
D. Xử phạt vi phạm hành chính.
45.
Câu 13. Tiếp nhận, thu gom vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ do cơ quan nào phụ trách
a)
A. Cơ quan quân sự
b)
B. Cơ quan Công an
c)
C. Uỷ ban nhân dân
d)
D. cơ quan quân sự, cơ quan Công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất
46.
Câu 14. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “…..là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất…”.
a)
A. Vũ khí.
b)
B. Công cụ hỗ trợ.
c)
C. Vật liệu nổ.
d)
D. Bom, mìn.
47.
Câu 15. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……… là phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp”?
a)
A. Vũ khí.
b)
B. Vật liệu nổ.
c)
C. Công cụ hỗ trợ.
d)
D. Vũ khí quân dụng.
48.
Câu 16. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?
a)
A. Tuân thủ Hiến pháp và pháp luật của nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
b)
B. Người quản lí, sử dụng… phải bảo đảm đầy đủ điều kiện theo quy định pháp luật.
c)
C. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
d)
D. Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.
49.
Câu 17. Lực lượng nào dưới đây (thuộc Bộ Công an) được trang bị vũ khí quân dụng?
a)
A. Quân đội nhân dân.
b)
B. Công an nhân dân.
c)
C. Dân quân tự vệ.
d)
D. Cảnh sát biển. quân dụng.
50.
Câu 18. “Sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
A. Vũ khí.
b)
B. Vật liệu nổ.
c)
C. Công cụ hỗ trợ.
d)
D. Vũ khí quân dụng.
51.
Câu 19. Hành vi: chế tạo, tàng trữ, vận chuyển, sử dụng, mua, bán trái phép hoặc chiếm đoạt vật liệu nổ…. sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
a)
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
b)
B. Thu hồi giấy phép sử dụng.
c)
C. Cảnh cáo và phạt tiền.
d)
D. Xử lí hình sự.
52.
Câu 20. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
a)
A. Thực hiện đúng quy định của pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí,…
b)
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.
c)
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.
d)
D. Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.