wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ATM-C1

Total questions: 87

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

OSI là viết tắt của?

a)

Open System Interconnection Reference Model

b)

Open Systems Interconnection Reference Model

c)

Open Systems Interconnect Reference Model

d)

Open System Interconnection Reference Model

2.

OSI có mấy tầng ?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

3.

Tầng nào thuộc Media Layer?

a)

Physical (Vật lý)

b)

Presentation

(Trình diễn)

c)

Application (Ứng

dụng)

d)

Transport (Giao vận)

4.

Transport (Giao vận), Session (Phiên), Presentation (Trình diễn), Application (Ứng dụng)

thuộc ?

a)

Host Layer

b)

Media Layer

c)

Protcol Layer

d)

Data Layer

5.

Thứ tự 7 tầng từ thấp đến cao của OSI là:

a)

Physical (Vật lý)

DataLink (Liên kết dữ liệu)

Network (Mạng)

Transport (Giao vận),

Session (Phiên)

Presentation(Trình diễn)

Application (Ứngdụng)

b)

Physical (Vật lý)

DataLink (Liên kết dữ liệu)

Transport (Giao vận),

Network (Mạng)

Session (Phiên)

Presentation(Trình diễn)

Application (Ứngdụng)

c)

Physical (Vật lý)

DataLink (Liên kết dữ liệu)

Presentation(Trình diễn)

Transport (Giao vận),

Network (Mạng)

Session (Phiên)

Application (Ứngdụng)

d)

Physical (Vật lý)

DataLink (Liên kết dữ liệu)

Presentation(Trình diễn)

Transport (Giao vận),

Network (Mạng)

Session (Phiên)

Application (Ứngdụng)

DataLink (Liên kết dữ liệu)

6.

Tầng vật lý định nghĩa tất cả các ............ về điện và vật lý cho các thiết bị

a)

đặc tả

b)

đặc tính

c)

đặc điểm

d)

mô tả

7.

switche ở tầng nào

a)

Tầng Vật lý

b)

Tầng liên kết dữ liệu

c)

Tầng mạng

d)

Tầng giao vận

8.

Tầng vật lý

a)

định nghĩa tất cả các đặc tả về điện và vật lý cho các thiết bị

b)

cung cấp các phương tiện có tính chức năng và quy trình để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

c)

thực hiện chức năng định tuyến

d)

cung cấp dịch vụ chuyên dụng chuyển dữ liệu giữa người dùng tại các thiết bị đầu cuối

9.

Tầng liên kết dữ liệu

a)

định nghĩa tất cả các đặc tả về điện và vật lý cho các thiết bị

b)

cung cấp các phương tiện có tính chức năng và quy trình để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

c)

thực hiện chức năng định tuyến

d)

cung cấp dịch vụ chuyên dụng chuyển dữ liệu giữa người dùng tại các thiết bị đầu cuối

10.

Mô hình OSI – 2. Tầng liên kết dữ liệu

a)

định nghĩa tất cả các đặc tả về điện và vật lý cho các thiết bị

b)

cung cấp các phương tiện có tính chức năng và quy trình để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

c)

thực hiện chức năng định tuyến

d)

cung cấp dịch vụ chuyên dụng chuyển dữ liệu giữa người dùng tại các thiết bị đầu cuối

11.

Tầng mạng sử dụng địa chỉ

a)

MAC (Media Access Controller)

b)

LLC (Logical Link Control)

c)

logic (VD địa chỉ IP)

12.

Tầng giao vận

a)

định nghĩa tất cả các đặc tả về điện và vật lý cho

các thiết bị

b)

cung cấp các phương tiện có tính chức

năng và quy trình để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

c)

thực hiện chức năng định tuyến

d)

cung cấp dịch vụ chuyên dụng chuyển dữ liệu

giữa người dùng tại các thiết bị đầu cuối

13.

Tầng ................. kiểm soát độ tin cậy của một kết nối được cho trước

a)

liên kết

b)

phiên

c)

mạng

d)

giao vận

14.

Các tầng trên tầng giao vận ................ quan tâm đến việc cung cấp dịch vụ truyền

dữ liệu đáng tin cậy và hiệu quả

a)

Không nhất thiết

b)

cần phải

c)

Không phải

d)

bắt buộc phải

15.

Tầng phiên

a)

kiểm soát các (phiên) hội thoại giữa các máy

tính

b)

cung cấp phương tiện cho người dùng truy

nhập các thông tin và dữ liệu trên mạng thông qua chương

trình ứng dụng

c)

cung cấp các phương tiện có tính chức

năng và quy trình để truyền dữ liệu giữa các thực thể mạng

d)

cung cấp dịch vụ chuyên dụng chuyển dữ liệu

giữa người dùng tại các thiết bị đầu cuối

16.

Tham gia vào quy trình mà trong đó các tài nguyên truyền thông được

chia sẻ hiệu quả giữa nhiều người dùng, như giải quyết tranh chấp tài

nguyên và điều khiển lưu lượng

a)

Tầng Vật lý

b)

Tầng giao vận

c)

Tầng phiên

d)

Tầng mạng

17.

Các thiết bị định tuyến (router) hoạt động tại tầng này - gửi dữ liệu ra

khắp mạng mở rộng, làm cho .................. trở nên khả thi.

Đó là tầng............

a)

mạng - tầng mạng

b)

mạng - tầng liên kết

c)

liên mạng - tầng mạng

d)

tầng mạng - tầng mạng

18.

kiểm soát độ tin cậy của một kết nối được cho trước

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng trình diễn

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng mạng

19.

Thiết lập, quản lý và kết thúc các kết nối giữa .......................... cục bộ

và ................... ở xa

a)

trình duyệt web

b)

máy chủ

c)

trình ứng dụng

d)

máy khách

20.

Tầng phiên Hỗ trợ hoạt động

a)

song công (duplex)

b)

bán song công (half-duplex)

c)

đơn công (simplex)

d)

đa công (multiplex)

21.

Thiết lập các quy trình đánh dấu điểm hoàn thành (checkpointing)

trì hoãn (adjournment), kết thúc (termination) và khởi động lại (restart).

- Tầng phiên

a)

giúp việc biết được công việc nào đã hoàn thành tránh lặp lại

b)

giúp việc phục hồi truyền thông nhanh hơn khi có lỗi xảy ra

c)

giúp việc xác định truyền theo yêu cầu chính xác hơn khi có yêu cầu

d)

giúp việc tiếp tục làm công việc còn lại mà không bị lặp lại công việc đã làm trước khi gặp sự cố

22.

Tầng trình diễn

Dịch các mã ký tự từ ASCII sang ...............

a)

EBCDIC

b)

ECBDIBC

c)

CEBDICB

d)

BECIDCB

23.

Tầng trình diễn

Nén dữ liệu để..............

a)

giảm lượng dữ liệu truyền trên mạng

b)

đảm báo tính toàn vẹn cho dữ liệu

c)

giảm lưu lượng đường truyền

d)

giảm kích thước dữ liệu giúp truyền nhanh

24.

Tầng trình diễn-

Mã hoá và giải mã dữ liệu để đảm bảo sự ......................... trên mạng

a)

bảo mật

b)

an toàn

c)

toàn vẹn

d)

bí mật

25.

Tầng ứng dụng cung cấp phương tiện cho người dùng truy

nhập các thông tin và dữ liệu trên mạng thông qua

.........................

a)

chương trình ứng dụng

b)

máy chủ web

c)

máy khách web

26.

Tầng này là giao diện chính để người dùng tương tác với chương

trình ứng dụng và qua đó với mạng

a)

Tầng giao vận

b)

Tầng trình diễn

c)

Tầng ứng dụng

d)

Tầng phiên

27.

Bộ giao thức TCP/IP (TCP/IP protocol suite), hay còn gọi là

bộ giao thức Internet là

a)

Một mô hình khái niệm

b)

Một mô hình giao thức

c)

Một tập hợp các giao thức truyền thông dùng trong mạng Internet

d)

các hệ thống mạng máy tính tương tự

28.

Bộ giao thức TCP/IP

Tầng ............................. có chức năng chuyển các gói tin từ tầng mạng đến các máy

(host) khác

a)

LIên kết dữ liệu (Host to Network)

b)

Tầng mạng (Internet)

c)

Tầng mạng (Network)

d)

Transport

29.

Bộ giao thức TCP/IP

Tầng ...................... có nhiệm vụ chính là dẫn đường/định tuyến các gói tin từ mạng nguồn đến mạng đích

a)

Network

b)

Internet

c)

Transport

d)

Application

30.

Bộ giao thức TCP/IP

Tầng ...................... có nhiệm vụ kết hợp các khả năng truyền thông điệp trực tiếp (end-to-end) không phụ thuộc vào mạng tầng dưới, kèm theo kiểm soát lỗi (error control), phân mảnh (fragmentation) và điều khiển lưu lượng

a)

Network

b)

Internet

c)

Transport

d)

Application

31.

Bộ giao thức TCP/IP

Tầng ...................... bao gồm các giao thức sử dụng bởi các ứng dụng cung cấp dịch vụ cho người dùng, hoặc trao đổi dữ liệu qua mạng thông qua các tầng phía dưới

a)

Network

b)

Internet

c)

Transport

d)

Application

32.

IEEE 802.11

a)

WLAN

b)

LAN

c)

cục bộ

d)

WAN

33.

Ethernet mạng

a)

WLAN

b)

LAN

c)

cục bộ

d)

WAN

34.

cho modem quay số truy cập Internet qua mạng điện thoại

a)

Ethernet

b)

IEEE 802.11

c)

PPP

d)

PPPoE

35.

cho modem truy cập Internet qua mạng bang rộng, như ADSL, cáp

a)

IEEE 802.11

b)

Ethernet

c)

PPP

d)

PPPoE

36.

IP có thể chuyển dữ liệu theo yêu cầu của nhiều ........... .............. khác nhau

a)

giao thức tầng trên

b)

giao thức tầng dưới

c)

mạng tầng kề trên

d)

mạng tầng dưới

37.

Bộ giao thức TCP/IP – Tầng mạng

❖ Tầng mạng có nhiệm vụ chính là dẫn đường/định tuyến các

gói tin từ ............ nguồn đến ............. đích

a)

mạng

b)

vị trí

c)

router

d)

host

38.

Bộ giao thức TCP/IP – Tầng giao vận

❖ Tầng giao vận có nhiệm vụ kết hợp các khả năng truyền thông điệp trực tiếp (end-to-end) không phụ thuộc vào .............................., kèm theo kiểm soát lỗi (error control), phân mảnh (fragmentation) và điều khiển lưu lượng

a)

mạng tầng dưới

b)

mạng tầng trên

c)

giao thức tầng trên

d)

giao thức tầng dưới

39.

Bộ giao thức TCP/IP – Tầng giao vận

❖ Tầng ứng dụng bao gồm các giao thức sử dụng bởi các ứng dụng cung cấp dịch vụ cho người dùng, hoặc trao đổi dữ liệu qua mạng thông qua các .............

a)

tầng dưới

b)

tầng trên

c)

tầng kề

d)

tầng phía dưới

40.

Ipv4 header

a)

20 bytes

b)

20 bits

c)

128 bytes

d)

128 bít

41.

UDP có header

a)

8 bytes

b)

32 bytes

c)

8 bits

d)

32 bits

42.

An toàn mạng (Network security) liên quan đến bảo vệ.................trên mạng

a)

dữ liệu, phần cứng, phần mềm

b)

ứng dụng, phần mềm, phần cứng

c)

dữ liệu, ứng dụng, phần mềm

d)

dữ liệu, phần cứng, ứng dụng

43.

Tính bí mật

a)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được truy cập bởi người dùng có thẩm quyền

b)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được chỉnh sửa bởi người dùng có thẩm quyền

c)

đảm bảo rằng dữ liệu/ thông điệp / hệ thống /

mạng có nguồn gốc tin cậy, có thể xác minh được

d)

đảm bảo hệ thống /

mạng cần quản lý lưu trữ các thông tin hoạt động để có thể

điều tra, truy vết, qui trách nhiệm khi có sự cố

44.

Tính toàn vẹn

a)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được truy cập bởi người dùng có thẩm quyền

b)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được chỉnh sửa bởi người dùng có thẩm quyền

c)

đảm bảo rằng dữ liệu/ thông điệp / hệ thống /

mạng có nguồn gốc tin cậy, có thể xác minh được

d)

đảm bảo hệ thống /

mạng cần quản lý lưu trữ các thông tin hoạt động để có thể

điều tra, truy vết, qui trách nhiệm khi có sự cố

45.

Tính xác thực

a)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được truy cập bởi người dùng có thẩm quyền

b)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được chỉnh sửa bởi người dùng có thẩm quyền

c)

đảm bảo rằng dữ liệu/ thông điệp / hệ thống /

mạng có nguồn gốc tin cậy, có thể xác minh được

d)

đảm bảo hệ thống /

mạng cần quản lý lưu trữ các thông tin hoạt động để có thể

điều tra, truy vết, qui trách nhiệm khi có sự cố

46.

Tính truy vết được

a)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được truy cập bởi người dùng có thẩm quyền

b)

đảm bảo rằng dữ liệu / hệ thống / mạng chỉ có

thể được chỉnh sửa bởi người dùng có thẩm quyền

c)

đảm bảo rằng dữ liệu/ thông điệp / hệ thống /

mạng có nguồn gốc tin cậy, có thể xác minh được

d)

đảm bảo hệ thống /

mạng cần quản lý lưu trữ các thông tin hoạt động để có thể

điều tra, truy vết, qui trách nhiệm khi có sự cố

47.

Đảm bảo tính sẵn dùng?

a)

các chuỗi cân bằng tải

b)

Sử dụng chữ ký số

c)

Sử dụng hàm băm

d)

Sử dụng các ràng buộc

48.

mô hình bảo mật 3 chữ D

a)

Defense (Phòng thủ), Deterrence (Răn đe), Detection (Phát hiện)

b)

Defense (Phòng thủ), Deferrence (Răn đe), Detection (Phát hiện)

49.

Các biện pháp phòng thủ làm giảm khả năng xâm nhập thành công các ...................... có giá trị, do đó làm giảm rủi ro và có khả năng tiết kiệm chi phí cho các sự cố không tránh được

a)

tài sản

b)

dữ liệu

c)

bộ nhớ

50.

Các biện pháp phòng thủ làm giảm ..................... xâm nhập thành công các tài sản có giá trị, do đó làm giảm rủi ro và có khả năng tiết kiệm chi phí cho các sự cố không tránh được

a)

khả năng

b)

tần suất

51.

lắp camera giám sát, cảm biến hồng ngoại và các thiết bị công nghệ khác để cảnh báo các nỗ lực xâm nhập

a)

Phát hiện

b)

Phòng thủ

c)

Răn đe

d)

Đe dọa

52.

nuôi chó hoặc vật nuôi dữ tợn để trông nhà

a)

Phát hiện

b)

Phòng thủ

c)

Răn đe

d)

Đe dọa

53.

Mỗi phương thức trong mô hình bảo mật 3D có độ quan trọng .................. và bổ sung cho nhau

a)

ngang nhau

b)

khác nhau

c)

giống nhau

d)

không giống nhau

54.

chiến lược phòng thủ

a)

ngăn chặn kẻ tấn công và giảm sự lạm

dụng và tai nạn nội bộ

b)

không khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

c)

cảnh báo những người có trách nhiệm về những

vi phạm chính sách

d)

khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

55.

Chiến lược răn đe

a)

ngăn chặn kẻ tấn công và giảm sự lạm

dụng và tai nạn nội bộ

b)

không khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

c)

cảnh báo những người có trách nhiệm về những

vi phạm chính sách

d)

khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

56.

Chiến lược phát hiện

a)

ngăn chặn kẻ tấn công và giảm sự lạm

dụng và tai nạn nội bộ

b)

không khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

c)

cảnh báo những người có trách nhiệm về những

vi phạm chính sách

d)

khuyến khích các nỗ lực làm suy yếu các

mục tiêu và quy trình kinh doanh, đồng thời giữ cho hiệu quả của công

ty tập trung vào các nỗ lực sản xuất

57.

không sử dụng Răn đe

a)

hệ thống mạng có thể bị tổn thương bởi các tấn công nội bộ, lạm dụng bởi các nhân viên không tuấn thủ nội quy

b)

người quản lý có thể không bao giờ nhận thức được những lỗi

này, điều đó có nghĩa là các hành vi lạm dụng có thể tiếp tục không được kiểm soát

c)

khiến mạng đó gặp phải bất kỳ mối đe dọa nào có nguồn gốc bên trong hoặc bên ngoài mạng

58.

không áp dụng Phát hiện

a)

hệ thống mạng có thể bị tổn thương bởi các tấn công nội bộ, lạm dụng bởi các nhân viên không tuấn thủ nội quy

b)

người quản lý có thể không bao giờ nhận thức được những lỗi

này, điều đó có nghĩa là các hành vi lạm dụng có thể tiếp tục không được kiểm soát

c)

khiến mạng đó gặp phải bất kỳ mối đe dọa nào có nguồn gốc bên trong hoặc bên ngoài mạng

59.

không sử dụng các biện pháp Phòng thủ

a)

hệ thống mạng có thể bị tổn thương bởi các tấn công nội bộ, lạm dụng bởi các nhân viên không tuấn thủ nội quy

b)

người quản lý có thể không bao giờ nhận thức được những lỗi

này, điều đó có nghĩa là các hành vi lạm dụng có thể tiếp tục không được kiểm soát

c)

khiến mạng đó gặp phải bất kỳ mối đe dọa nào có nguồn gốc bên trong hoặc bên ngoài mạng

60.

Có mấy bước cho nâng cao an toàn?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

61.

Bước Assets (Tài sản) cần trả lời được câu hỏi:

a)

Cái gì cần được bảo vệ?

b)

cần giải đáp được câu hỏi các đe dọa, lỗ hổng và rủi ro là gì?

c)

Cái gì sẽ được thực hiện/triển khai để đảm bảo sự bảo vệ đó?

d)

xác định thứ tự thực hiện các bước

62.

Bước Risks (Các rủi ro) cần trả lời được câu hỏi:

a)

Cái gì cần được bảo vệ?

b)

cần giải đáp được câu hỏi các đe dọa, lỗ hổng và rủi ro là gì?

c)

Cái gì sẽ được thực hiện/triển khai để đảm bảo sự bảo vệ đó?

d)

xác định thứ tự thực hiện các bước

63.

Bước Protections (Bảo vệ) xác định các .................... để cung cấp mức bảo vệ phù hợp cho tài sản trên cơ sở xác định được mức rủi ro với tài sản đó;

a)

chính sách, quy định, thủ tục

b)

chính sách, tiến trình và kỹ thuật

c)

chính sách, chuẩn, kỹ thuật

d)

chính sách, chuẩn, quy trình

64.

Kết quả của bước Tools (Công cụ) là

a)

1 danh sách các công cụ thực hiện bảo vệ

b)

1 danh sách các bước thực hiện bảo vệ được thực thi

c)

1 danh sách các công cụ được thực hiện vf triển khai bảo vệ thực thi

d)

1 danh sách các bước thực hiện bảo vệ được tài sản

65.

Chiến lược bảo mật (Security strategy)

a)

bao gồm các thành

phần kiến trúc và chính sách để tạo ra một kế hoạch hoàn

chỉnh cho Phòng thủ, Răn đe và Phát hiện

b)

là các hoạt động hang

ngày của các cá nhân và công nghệ được sử dụng để đảm

bảo an toàn cho các tài sản

c)

tính chủ động (proactive)

d)

tính phản ứng (reactive)

66.

Chiến thuật bảo mật (Security tactic)

a)

bao gồm các thành

phần kiến trúc và chính sách để tạo ra một kế hoạch hoàn

chỉnh cho Phòng thủ, Răn đe và Phát hiện

b)

là các hoạt động hàng

ngày của các cá nhân và công nghệ được sử dụng để đảm

bảo an toàn cho các tài sản

c)

tính chủ động (proactive)

d)

tính phản ứng (reactive)

67.

Các kiểm soát kỹ thuật bảo mật cần gắn liền với qui trình

nghiệp vụ của tổ chức

a)

đảm bảo hiệu quả bảo vệ

b)

đảm bảo hiệu quả bảo mật

c)

nâng cao tính an toàn bảo mật

d)

nâng cao hiệu quả bảo mật

68.

Qui trình nghiệp vụ với các kiểm soát kỹ thuật

a)

Không thể đạt được 100% an toàn, nhưng có thể “quản lý

được rủi ro” đối với tài sản.

b)

Không thể đạt được gần 100% an toàn, nhưng có thể “quản lý

được rủi ro” đối với tài sản.

c)

Không thể đạt được 100% an toàn, nhưng có thể “quản lý

được mối đe dọa” đối với tài sản.

d)

Không thể đạt được gần 100% an toàn, nhưng có thể “quản lý

được mối đe dọa” đối với tài sản.

69.

Đe dọa (threat)

a)

điều gì đó có thể xảy ra sai sót và gây thiệt hại cho các tài sản có giá trị

b)

là 1 điểm yếu tồn tại trong hệ thống

mạng cho phép kẻ tấn công khai thác gây tổn hại đến các

thuộc tính an ninh, an toàn của hệ thống mạng

c)

là chi phí khắc phục khi một đe dọa khai thác

thành công một lỗ hổng tồn tại trong hệ thống mạng

70.

Có mấy khía cạnh liên quan đến đe dọa

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

71.

Các phương pháp tiếp cận đánh giá rủi ro

a)

Phương pháp đường cơ sở (Baseline approach)

b)

Phương pháp không chính thức (Informal approach)

c)

Phương pháp phân tích chi tiết rủi ro (Detailed risk analysis)

d)

Phương pháp kết hợp (Combined approach)

72.

Rủi ro (risk) là ................xuất hiện 1 sự kiện không mong muốn (một đe dọa) khai thác 1 lỗ

hổng để gây ra 1 hậu quả không mong muốn cho 1 tài sản

a)

xác suất

b)

tần suất

c)

số lần

d)

khả năng

73.

Một cách tiếp cận thường được sử dụng để gán chi phí cho rủi ro là kỳ

vọng tổn thất hàng năm :

a)

ALE = SLE x ARO

b)

ALE = SLE - ARO

c)

ARO = SLE x ALE

d)

ALE = ARO - SLE

74.

Mô hình Lollipop là mô hình .............. được sử dụng rộng rãi nhất trong an ninh mạng, được biết như là an toàn ngoại vi (perimeter security)

a)

đe dọa

b)

phòng thủ

c)

bảo vệ

d)

bảo mật

75.

An toàn ngoại vi liên quan đến việc xây dựng 1 bức tường thực (hoặc ảo) để bảo vệ .............. có giá trị

a)

dữ liệu

b)

tài sản

c)

đối tượng

d)

thông tin

76.

Đặc điểm mô hình Lollipop là gì?

a)

Lớp vỏ cứng và giòn

b)

Lớp vỏ mềm và dẻo

c)

nhân mềm và dai

d)

nhân cứng và dai

77.

Mô hình Onion là mô hình phòng thủ nhiều lớp, còn được gọi là Phòng thủ theo chiều sâu (Defense in depth) ngoài vào trong

a)

Physical Sercurity -> Monitoring -> Patching -> Encrytion -> Access Control

b)

Physical Sercurity -> Patching -> Encrytion -> Access Control -> Monitoring

c)

Physical Sercurity -> Patching -> Access Control -> Monitoring -> Encrytion

d)

Physical Sercurity -> Patching -> Monitoring -> Encrytion -> Access Control

78.

Với các máy chủ, mạng, nên sử dụng tường lửa cứng ............

a)

đảm bảo độ an toàn cao

b)

để đảm bảo tốc độ lọc

c)

cài đặt dễ dàng

d)

đảm bảo lọc tuyệt đối

79.

Xây dựng kế hoạch bảo mật hệ thống gồm mấy bước

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

80.

Nhân viên bảo mật (Security officer)

a)

Quản lý chung đơn vị bảo mật, quyết định nhân sự, giải quyết xung đột và ngân sách

b)

Điều phối các nỗ lực của nhân viên kỹ thuậtvà đảm bảo rằng các nỗ lực

bảo mật phù hợp với yêu cầu kinh doanh

c)

Theo dõi các hoạt động, đảm bảo rằng các chính sách và thủ tục được tuân

thủ và là phản hồi đầu tiên trong trường hợp xảy ra sự cố bảo mật.

d)

Quản lý và giám sát các thiết bị và hệ thống liên quan đến bảo mật, chẳng

hạn như tường lửa, ACL của bộ định tuyến, hệ thống chống vi-rút và máy

chủ lọc thư rác

81.

Nhân viên bảo mật cơ sở (Facility security officer)

a)

Quản lý chung đơn vị bảo mật, quyết định nhân sự, giải quyết xung đột và ngân sách

b)

Điều phối các nỗ lực của nhân viên kỹ thuậtvà đảm bảo rằng các nỗ lực

bảo mật phù hợp với yêu cầu kinh doanh

c)

Theo dõi các hoạt động, đảm bảo rằng các chính sách và thủ tục được tuân

thủ và là phản hồi đầu tiên trong trường hợp xảy ra sự cố bảo mật.

d)

Quản lý và giám sát các thiết bị và hệ thống liên quan đến bảo mật, chẳng

hạn như tường lửa, ACL của bộ định tuyến, hệ thống chống vi-rút và máy

chủ lọc thư rác

82.

Quản trị viên bảo mật (Security administrator)

a)

Quản lý chung đơn vị bảo mật, quyết định nhân sự, giải quyết xung đột và ngân sách

b)

Điều phối các nỗ lực của nhân viên kỹ thuậtvà đảm bảo rằng các nỗ lực

bảo mật phù hợp với yêu cầu kinh doanh

c)

Theo dõi các hoạt động, đảm bảo rằng các chính sách và thủ tục được tuân

thủ và là phản hồi đầu tiên trong trường hợp xảy ra sự cố bảo mật.

d)

Quản lý và giám sát các thiết bị và hệ thống liên quan đến bảo mật, chẳng

hạn như tường lửa, ACL của bộ định tuyến, hệ thống chống vi-rút và máy

chủ lọc thư rác

83.

Giao tiếp với nhóm điều hành

a)

Nhân viên bảo mật (Security officer)

b)

Giám đốc bảo mật (Security manager)

c)

Kiến trúc sư bảo mật (Security architect)

d)

Quản trị viên bảo mật (Security administrator)

84.

Các trách nhiệm vận hành bảo mật

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

85.

Vòng đời bảo mật gồm ....................... giai đoạn chính

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

86.

Các loại thông tin:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

87.

Các vấn đề có liên quan đến tổ chức, quản lý bảo mật

a)

7

b)

8

c)

9

d)

10