Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KIỂM TRA HÓA 11 CUỐI KỲ 1

Total questions: 60

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Cho dãy các chất sau: C4H10, C2H4, C2H5OH, C6H6, CH3CHO, C12H22O11, HCN, C3H7O2N. Số dẫn xuất hydrocarbon trong dãy trên là

a)

4

b)

3

c)

6

d)

7

2.

Cho phản ứng hoá học sau: H2(g) + Br2(g) →←←→2HBr(g)

Biểu thức hằng số cân bằng (KC) của phản ứng trên là

a)

b)

c)

d)

3.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

a)

NaNO3.                                                               

b)

KNO3.

c)

HNO3.                    

d)

Ba(NO3)2.

4.

Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

a)

Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.

b)

Rót nhanh dung dịch H2SO4 đặc vào nước.

c)

Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.

d)

Rót nhanh nước vào H2SO4 đặc, đun nóng.

5.

Acetone dùng để tẩy sơn móng tay. Cơ sở của việc làm này là gì?

a)

Xảy ra phản ứng hóa học giữa acetone và sơn móng tay

b)

Chất hữu cơ dễ bị hòa tan trong các chất lỏng

c)

Acetone tiếp xúc với sơn móng tay quá trình này tỏa nhiệt và làm sơn móng tay bay hơi.

d)

Phần lớn các chất hữu cơ không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ như (benzene, xăng, carbon tetrachloride, acetone,…)

6.

Theo thuyết Bronsted – Lowry, dãy các chất nào sau đây là acid?

a)

Fe2+, HCl, PO43-.  

b)

CO32-, SO32-, PO43-. 

c)

Na+, H+, Al3+.

d)

Fe3+, Ag+, H2CO3.

7.

Công thức phân tử cho biết điều gì. Em hãy chọn phương án đúng nhất trong các phương án sau đây:

a)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử.

b)

Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.

c)

Tỉ lệ số nguyên tử mỗi nguyên tố và tỉ lệ khối lượng của các nguyên tử mỗi nguyên tố trong phân tử.

d)

Thành phần nguyên tố, số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố và sự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

8.

Chất X có công thức cấu tạo sau:

chất X thuộc nhóm chức nào?

a)

acide

b)

ester

c)

amine

d)

ketone

9.

Nhóm chất nào dưới đây đều là dẫn xuất của hydrocarbon?

a)

CH2Cl2, CH2Br-CH2Br, CHCl3, CH3COOCH3, C­6H5CH3­.

b)

CH2Cl2, CH2=CH-CHO, CH3COOH, CH2=CH2.

c)

CHBr3, CH2=CH-COOCH3, C6H5OH, C2H5OH, (CH3)3N.

d)

CH3OH, CH2=CH-Cl, C6H5ONa, CH≡C-CH3.

10.

Chọn phát biểu là đúng theo thuyết cấu tạo hóa học?


a)
  • Trong hợp chất hữu cơ, carbon có hóa trị IV, nó có thể liên kết với nguyên tử nguyên tố khác và liên kết với nhau để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.

b)
  • Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử carbon khác.

c)
  • Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử nguyên tố khác.

d)
  • Trong hợp chất hữu cơ, nguyên tử carbon có hóa trị IV và chỉ có thể liên kết được với các nguyên tử carbon khác để tạo thành mạch carbon gồm: nhánh, không nhánh và vòng.

11.

Hình sau đây là phổ khối lượng của phân tử benzene.

a)

77

b)

78

c)

79

d)

76

12.

Sulfur dioxide thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

13.

Chất hấp thụ thường sử dụng trong phương pháp sắc kí cột là:

a)

Ethanol

b)

BENZEN

c)

Silica gel hoặc alumninium oxide

d)

MUỐI

14.

Trong các dãy chất sau đây, dãy nào gồm các chất là đồng đẳng của nhau?

a)

b)

c)

d)

CH4 và C3H8

15.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thủy phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thủy phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thủy phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có pH > 7?

a)

KNO3

b)

K2SO4

c)

KHCO3

d)

AgCl

16.

Cho các phản ứng hoá học sau:

Trong các phản ứng trên, số phản ứng trong đó S thể hiện tính khử là

a)

3

b)

2

c)

1

d)

4

17.

Phân biệt được dung dịch Na2SO4 và NaCl bằng dung dịch nào sau đây?

a)

MgCl2.

b)

FeCl2.

c)

BaCl2.

d)

HCl.

18.

Trong phương pháp sắc kí, hỗn hợp lỏng hoặc khí của các chất cần tách là pha động. Pha động tiếp xúc liên tục với pha tĩnh là một chất rắn có diện tích bề mặt rất lớn, có khả năng hấp phụ ...(1)... với các chất trong hỗn hợp cần tách, khiến cho các chất trong hỗn hợp di chuyển với tốc độ... (2)... và tách ra khỏi nhau. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống (1) và (2) lần lượt là

a)

(1) giống nhau và (2) giống nhau.

b)

(1) khác nhau và (2) khác nhau.

c)

(1) khác nhau và (2) giống nhau.

d)

(1) giống nhau và (2) khác nhau.

19.

Nguyên nhân gây ra hiện tượng đồng phân trong hóa học hữu cơ là:

a)

Vì trong phân tử hợp chất hữu cơ nguyên tử carbon không những liên kết với các nguyên tử các nguyên tố khác mà còn liên kết với nhau tạo thành mạch carbon (mạch hở không phân nhánh, mạch hở phân nhánh hoặc mạch vòng).

b)

Vì trong hợp chất hữu cơ carbon luôn có hóa trị IV.

c)

Vì sự thay đổi trật tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

Vì ngoài carbon có hóa trị cố định, các nguyên tử còn lại trong phân tử hợp chất hữu cơ có hóa trị thay đổi.

20.

Cho các phát biểu sau:

(1) Các muối ammonium tan trong nước tạo dung dịch chất điện li mạnh.

(2) Ion NH4+ tác dụng với dung dịch acid tạo kết tủa màu trắng.

(3) Muối ammonium tác dụng với dung dịch base thu được khí có mùi khai.

(4) Hầu hết muối ammonium đều bền nhiệt.

Phát biểu đúng là

     

a)

(3), (4)    

b)

(2), (4) 

c)

(1) ,(3)

d)

(1),(4)

21.

Ứng dụng nào sau đây không phải của ammonia?

a)

Sản xuất nitric acid.   

b)

Sản xuất phân bón hóa học.  

c)

Dùng trong hệ thống làm lạnh trong công nghiệp.

d)

Làm thuốc long đờm, thuốc bổ sung chất điện giải.

22.

Sản phẩm phản ứng nhiệt phân nào sau đây không đúng?

   

a)

NH4NO2   N2 + 2H2O.   

b)

NH4HCO3   NH3 + H2O + CO2.    

c)

NH4Cl   NH3 + HCl.

d)

NH4NO3   NH3 + HNO3.

23.

Trong dung dịch nước, cation kim loại mạnh, gốc acid mạnh không bị thuỷ phân, còn cation kim loại trung bình và yếu bị thuỷ phân tạo môi trường acid, gốc acid yếu bị thuỷ phân tạo môi trường base. Dung dịch muối nào sau đây có mot truong base ?

a)

K2SO4  

b)

CH3COOH

c)

NaHCO3    

d)

FeCl3

24.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

a)

nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.    

b)

phân tử nitrogen có liên kết ba rất bền (năng lượng liên kết lớn)

c)

nitrogen có độ âm điện lớn nhất trong nhóm.  

d)

phân tử nitrogen không phân cực.

25.

 Câu 18. Cho một số nhận định sau về sự hình thành sulfur dioxide:

(1)   Do hoạt động của núi lửa.

(2)   Quá trình đốt cháy sulfur với mục địch diệt khuẩn và nấm mốc, được dung để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.

(3)   Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4)   Do khí thải từ quá trình quang hợp cây xanh.

(5)   Quá trình đốt cháy nhiên liệu chứa tạp chất sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,..

Số nhận định đúng là

   

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

26.

Trong tự nhiên Sulfur tồn tại ở dạng khoáng quặng quặng pyrite công thức của nó là :

a)

CuFeS2.    

b)

FeS.  

c)

FeSO4.  

d)

FeS2.

27.

Sulfur khai thác chủ yếu được dùng để

a)

làm nguyên liệu sản xuất sulfuric acid.

b)

làm chất lưu hóa cao su

c)

làm chất chống nấm mốc cho thực phẩm, dược liệu.

d)

Điều chế thuốc pháo, thuốc súng.

28.

Để thu hồi Hg (mercury) rơi vãi trong phòng thí nghiệm người ta dùng chất nào sau đây?

a)

Bột gạo.

b)

Bột iron (Fe).

c)

Bột sulfur (S).

d)

Dung dịch giấm ăn.

29.

SO2 là một nguyên nhân gây nên hiện tượng nào sau đây?

a)

Thủng tầng ozone.

b)

Hạn hán.

c)

Mưa acid

d)

Hiệu ứng nhà kính

30.

Quá trình đốt than sinh ra nhiều loại khí thải, trong đó có khí SO2. Khí SO2 mùi xốc và có khả năng gây viêm đường hô hấp. Tên gọi của SO2 là

a)

sulfur trioxide.

b)

sulfuric acid.

c)

sulfur dioxide.

d)

hydrogen sulfide.

31.

Cho biết phổ khối lượng của chất hữu cơ X như sau:

Phân tử khối của X là

a)

93

b)

66

c)

78

d)

63

32.

Cho phương trình:

Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted - Lowry chất nào là base?

a)

NH4+

b)

OH-

c)

H2O

d)

NH3

33.

Ứng dụng không phải của ammonia là

a)

Sản xuất nitric acid

b)

Sản xuất các loại phân đạm

c)

Sử dụng làm chất làm lạnh

d)

Sản xuất sulfuric acid

34.

Cho các loại khoáng vật sau: chu sa, chalcopyrite, thạch cao, pyrite. Số khoáng vật có thành phần chính chứa muối sulfide là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

35.

Ứng dụng nào sau đây không phải của S ?

a)
  • Làm nguyên liệu sản xuất Sulfuric acid.

b)
  • Làm chất lưu hóa cao su.

c)
  • Khử chua đất.

d)
  • Điều chế thuốc súng đen.

36.

Thạch cao là một dạng tồn tại phổ biến của sulfur trong tự nhiên, được sử dụng làm nguyên liệu để sản xuất xi măng, phấn viết bảng, … Công thức của thạch cao là

a)

BaSO4

b)

MgSO4

c)

CuSO4.5H2O

d)

CaSO4.2H2O

37.

Biện pháp giảm thải sulfur dioxide ra khí quyển nào sau đây là đúng?

a)

Thay thế nhiên liệu tái tạo bằng nhiên liệu thiên nhiên, nhiên liệu hóa thạch.

b)

Xử lý khí thải nhà máy bằng các acid mạnh như H2SO4 đặc, HCl đặc.

c)

Dùng giấm ăn để biến đổi sulfur dioxide thành chất khác.

d)

Chuyển hóa sulfur dioxide thành chất ít gây ô nhiễm bằng H2S.

38.

               Cho một số nhận định về nguyên nhân nguồn sinh ra sulfur dioxide: 

(1) Do hoạt động của núi lửa.

(2) Quá trình đốt cháy sulfur với mục đích diệt khuẩn và nấm mốc, được dùng để bảo quản hoa quả sấy khô, dược liệu từ thực vật.

(3) Do khí thải từ các phương tiện giao thông.

(4) Do khí sinh ra từ quá trình quang hợp của cây xanh.

(5) Quá trình đốt cháy nhiên liệu có chứa tạp chất sulfur (than đá, dầu mỏ), đốt quặng sulfide trong luyện kim, đốt quặng sulfur và quặng pyrite trong sản xuất sulfuric acid,.

Số nhận định đúng là

a)

4

b)

5

c)

2

d)

3

39.

Muốn pha axit sunfuric loãng từ axit sunfuric đặc, người ta làm như thế nào?

a)

Rót từ từ nước vào axit, khuấy đều

b)

Đổ nhanh nước vào axit

c)

Rót từ từ axit vào nước, khuấy đều

d)

Không pha loãng được.

40.

Sulfuric acid là chất lỏng không bay hơi là do:

a)

Các phân tử sulfuric acid tạo liên kết hydrogen với nhau.

b)

Các phân tử sulfuric acid tạo liên kết hydrogen với các phân tử nước

c)

Các phân tử sulfuric acid tạo tương tác Van der Waals mạnh.

d)

Các phân tử sulfuric acid tan vô hạn trong nước.

41.

[NB] Đâu là nguyên tắc sơ cứu đúng khi bị bỏng sulfuric acid?

a)

A. Nhanh chóng rửa tay với nước và tiến hành chườm đá lạnh.

b)

B. Nhanh chóng rửa tay với nước lạnh nhiều lần để làm giảm lượng acid bám trên da.

c)

C. Rửa sạch vết bỏng và tiến hành xoa các vết bỏng bằng gel đặc hiệu tại nhà.

d)

D. Xoa các vết bỏng bằng các loại kem, gel, dầu…

42.

[NB] Ứng dụng quan trọng của muối sulfate là:

a)

A. Sản xuất phân đạm (ammonium sulfate)

b)

B. Sản xuất thạch cao (calcium sulfate)

c)

C. Sản xuất khoáng chất bổ sung cho phân bón, thức ăn gia sức (magnesium sulfate)

d)

D. Tất cả đáp án trên đều đúng.

43.

[TH] Sulfuric acid có khả năng tan vô hạn trong nước và tỏa nhiều nhiệt là:

a)

A. Do trong phân tử H2SO4 và phân tử H2O đều có nhóm OH trong công thức cấu tạo.

b)

B. Do giữa các phân tử sulfuric acid có tồn tại liên kết hydrogen

c)

C. Do dung dịch sulfuric acid 98% có khối lượng riêng là 1,84 g/cm3, nặng gấp hai lần nước.

d)

D. Do sulfuric acid là chất lỏng sánh như dầu.

44.

[VD] Quá trình sản xuất sulfuric acid có thể ảnh hưởng đến môi trường và người tham gia sản xuất, đâu là nguyên nhân chính khiến cho quá trình sản xuất này gây ô nhiễm môi trường?:

a)

A. Khí sulfur dioxide được tạo thành gây ra mưa acid, bệnh viêm đường hô hấp ở người.

b)

B. Tiêu tốn quá nhiều nguyên liệu cho quy trình đốt cháy khoáng vật pyrite (FeS2)

c)

C. Chất xúc tác vanadium oxide (V2O5) làm ô nhiễm môi trường.

d)

D. Lượng sulfuric acid đặc bị rò rỉ vào nước sinh hoạt của người dân.

45.

Cho các chất sau: C6H5ONa, C2H5COOCH3, (NH4)2CO3, C2H2, C2H5Br, C3H9N, CH3COONa, BaCO3. Số hợp chất thuộc loại dẫn xuất của hidrocacbon là

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

46.

Cho các chất : C6H5OH (X) ; C6H5CH2OH (Y) ; HOC6H4­OH (Z) ; C6H5CH2CH2OH (T).

Các chất đồng đẳng của nhau là:

a)

Y, T.

b)

X, Z, T.  

c)

X, Z. 

d)

Y, Z.

47.

Cấu tạo hoá học là

a)

số lượng liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

b)

các loại liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

c)

thứ tự liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

d)

bản chất liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử.

48.

Đồng phân là những hợp chất hữu cơ có:

a)

cùng CTPT

khác CTĐG

b)

cùng CTCT

khác CTPT

c)

cùng CTPT

khác CTCT

d)

cùng CTPT

cùng CTCT

49.

Thành phần các nguyên tố trong hợp chất hữu cơ

a)

Nhất thiết phải có cacbon, thường có H, hay gặp O, N...

b)

Gồm có C, H và các nguyên tố khác.

c)

Bao gồm tất cả các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.

d)

Thường có C, H hay gặp O, N...

50.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất về hoá học hữu cơ trong số các phát biểu sau

a)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbo

b)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit, muối cacbonat, xianua, cacbua.

c)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon, trừ cacbon (II) oxit, cacbon (IV) oxit.

d)

Hoá học hữu cơ là ngành hoá học chuyên nghiên cứu các hợp chất của cacbon trừ muối cacbonat.

51.

Phương pháp thường dùng để tách các chất hữu cơ có hàm lượng nhỏ và khó tách ra khỏi nhau là?

a)

Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

b)

Phương pháp sắc kí cột.

c)

Phương pháp chưng cất.

d)

Phương pháp kết tinh

52.

Nếu cho phenolphthalein vào nước cốt chanh thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

a)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu hồng

b)

Dung dịch sẽ chuyển sang màu xanh dương

c)

Dung dịch sẽ chuyển từ màu đỏ sang màu vàng cam

d)

Không có hiện tượng gì

53.

Để phân biệt 4 chất lỏng: HCl, H2SO4, Na2SO4, NaCl. Ta có thể dùng lần lượt các chất

a)

A. quì tím, dung dịch BaCl2.

b)

B. dung dịch BaCl2, dung dịch KNO3.

c)

C. dung dịch Ba(NO3)2, dung dịch NaCl.

d)

D. quì tím, dung dịch NaNO3.

54.

Dãy chất nào sau đây đều là hợp chất hiđrocacbon?

a)

C2H6, CH4, C6H6, C2H4

b)

CH4, CH3Cl, FeCl3, NaOH

c)

C2H6O, CO2, Na2CO3, CH3NO2

d)

C6H5NH2, C4H10, C5H12, C4H8

55.

Công thức phân tử không thể cho ta biết:

a)

Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.    

b)

Hàm lượng mỗi nguyên tố trong hợp chất.

c)

Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất

56.

Xét cân bằng : Fe2O3 (s) + 3CO (g) <=><=>  2Fe (s) + 3CO2 (g) 

Biểu thức hằng số cân bằng của hệ là :

a)

b)

c)

d)

57.

Cho các phát biểu sau:

     (a) Sulfuric acid là chất lỏng, sánh như dầu, không màu, không bay hơi.

     (b) Sulfuric acid tan vô hạn trong nước, và tỏa rất nhiều nhiệt.

     (c) Khi pha loãng sulfuric acid đặc, ta cho nhanh nước vào acid và khuấy nhẹ

     (d) Sulfuric acid đặc có tính háo nước, da thịt tiếp xúc với nó sẽ gây bỏng nặng.

Số phát biểu đúng là

   

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

58.

Chọn câu sai trong số các câu sau:

     

a)

Các muối ammonium điện ly mạnh tạo NH4 + cho môi trường base

b)

Dung dịch muối ammonium của gốc Acid mạnh có tính Acid

c)

Các muối ammonium NH4 + đều kém bềm với nhiệt

d)

Các muối ammonium có tính chất tương tự muối kim loại kiềm

59.

Cho các ứng dụng sau, số ứng dụng thuộc về ammonia trong đời sống & sản xuất là ?

       (1) Sản xuât phân đạm urea.

       (2) Sản xuất nitric acid.

       (3) Tác nhân làm lạnh trong công nghiệp.

       (4) Làm dung môi, thuốc tẩy.

       (5) Làm chất chống khuẩn trong thực phẩm.

            

a)

5

b)

4

c)

3

d)

2

60.

Phản ứng nhiệt phân không đúng là :

a)

b)

c)

d)