wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lí chk1

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt) cm. Pha dao động của vật là

a)

4πt rad

b)

. 4π rad

c)

0 rad

d)

6 rad

2.

Đối với dao động tuần hoàn, số lần dao động được lặp lại trong một đơn vị thời gian gọi là

a)

tần số dao động

b)

chu kỳ dao động

c)

pha ban đầu

d)

tần số

3.

Vật dao động điều hòa trên quỹ đạo dài 4cm, biên độ dao động là

a)

1cm

b)

3cm

c)

2cm

d)

4cm

4.

Chu kỳ dao động là

a)

thời gian vật thực hiện một dao động toàn phần

b)

thời gian ngắn nhất để vật trở về vị trí xuất phát

c)

thời gian ngắn nhất để biên độ dao động trở về giá trị ban đầu

d)

thời gian ngắn nhất để li độ dao động trở về giá trị ban đầu

5.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về dao động điều hoà?

a)

Dao động điều hòa là dao động có tính tuần hoàn

b)

Biên độ của dao động là giá trị cực đại của li độ

c)

Vận tốc biến thiên cùng tần số với li độ

d)

Dao động điều hoà có quỹ đạo là đường hình sin

6.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π) cm. Tần số góc dao động của vật là

a)

ω = 2πt rad/s

b)

ω = 2π rad/s

c)

ω = 4π rad/s

d)

ω = 4πt

7.

Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là

a)
b)
c)
d)
8.

Một con lắc đơn chiều dài ℓ dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Chu kỳ dao động của nó là

a)
b)
c)
d)
9.

Vận tốc của một vật dao động điều hòa có biểu thức là

a)
b)
c)
d)
10.

Trong dao động điều hòa x = A.cos(ωt + φ), giá trị cực đại của gia tốc là

a)
b)
c)
d)
11.

Biểu thức tính cơ năng của con lắc lò xo dao động điều hòa

a)
b)
c)
d)
12.

Động năng của vật dao động điều hòa có giá trị cực đại khi

a)

vật qua VTCB

b)

vật qua vị trí biên dương

c)

vật qua vị trí biên âm

d)

thế năng cực đại

13.

Dao động của hệ được bù năng lượng đúng bằng năng lượng đã mất sau một chu kì mà không làm thay đổi chu kỳ riêng của nó gọi là

a)

dao động duy trì

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động điều hòa

d)

dao động tắt dần

14.

Trong các hệ vật dao động dưới đây, dao động của hệ vật nào được coi là dao động tự do?

a)

Dao động của dây đàn ghita trong điều kiện không có lực cản

b)

Dao động của con lắc đơn trong nước

c)

Dao động của con lắc lò xo trên mặt sàn nhám

d)

Dao động của giảm xóc xe máy khi đi qua những chỗ đường lồi lõm

15.

Đồ thị gia tốc – li độ của dao động điều hòa là

a)

một đường hình sin

b)

một đường thẳng

c)

một đường elip

d)

một đoạn thẳng

16.

Nếu bỏ qua lực cản, chuyển động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Một con muỗi đang đập cánh

b)

Tòa nhà rung chuyển trong trận động đất

c)

Mặt trống rung động sau khi gõ

d)

Bông hoa rung rinh trong gió nhẹ

17.

Trong phương trình dao động điều hoà x = A cos(ωt+ φ).Chọn phát biểu sai

a)

Biên độ A phụ thuộc vào cách kích thích dao động

b)

Biên độ A không phụ thuộc vào gốc thời gian

c)

Pha ban đầu φ không phụ thuộc vào gốc thời gian

d)

Tần số góc ω phụ thuộc vào các đặc tính của hệ

18.

Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 5cos(πt + π/3) cm. Li độ dao động của vật ở thời điểm t = 1/3 s là

a)

– 2,5 cm

b)

2,5 cm

c)

2π/3

d)

5 cm

19.

Hình vẽ sau đây là đồ thị của hai con lắc lò xo trên sàn nằm ngang. Nhận xét nào sau đây là đúng?

a)

Hai con lắc đều thực hiện dao động điều hòa cùng chu kỳ

b)

Con lắc với đồ thị là đường (1) đang dao động tắt dần với cùng chu kỳ với con lắc còn lại

c)

Hai con lắc dao động với cùng chu kỳ và cùng pha ban đầu

d)

Hai con lắc đều thực hiện dao động cưỡng bức

20.

Đồ thị biểu diễn dao động điều hoà ở hình vẽ bên có chu kì là

a)

2 s

b)

1 s

c)

0,5 s

d)

1,5 s

21.

Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Đồ thị biểu diễn sự biến đổi động năng và thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ. Tần số dao động của vật là

a)

0,2 Hz

b)

0,8 Hz

c)

1,25 Hz

d)

2,5 Hz

22.

Đồ thị vận tốc biến thiên theo thời gian được biễu diễn theo hình vẽ bên. Pha ban đầu và chu kỳ dao động của vật lần lượt là

a)

φ = π/2, T = 0,4s

b)

φ = - π/2, T = 0,4s

c)

φ = π/2, T = 0,2s

d)

φ = - π/2, T = 0,2s

23.

Một vật dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực F = F0cosπt (với F0 không đổi, t tính bằng s). Tần số dao động cưỡng bức của vật là

a)

πt Hz

b)

π Hz

c)

2 Hz

d)

0,5 Hz

24.

Một người đang đưa võng. Sau lần kích thích đầu tiên bằng cách đạp chân xuống đất thì người đó nằm yên để cho võng tự chuyển động. Chuyển động của võng trong trường hợp đó là

a)

tự dao động

b)

dao động cưỡng bức

c)

dao động tắt dần

d)

cộng hưởng dao động

25.

Hiện tượng cộng hưởng cơ được ứng dụng trong

a)

con lắc đồng hồ

b)

cửa đóng tự động

c)

máy đầm nền

d)

bộ phận giảm xóc ô tô, xe máy

26.

Chọn phát biểu sai

a)

Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuần hoàn có tần số f bằng tần số riêng của hệ f0 gọi là sự cộng hưởng

b)

Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nhỏ

c)

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần

d)

Hiện tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật

27.

Thực hiện thí nghiệm về dao động cưỡng bức như hình bên. Năm con lắc đơn: (1), (2), (3), (4) và M (con lắc điều khiển) được treo trên một sợi dây. Ban đầu hệ đang đứng yên ở vị trí cân bằng. Kích thích M dao động nhỏ trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng hình vẽ thì các con lắc còn lại dao động theo. Không kể M, con lắc dao động mạnh nhất là

a)

con lắc (2)

b)

con lắc (1)

c)

con lắc (3)

d)

con lắc (4)

28.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi?

a)

Giọng hát của ca sĩ làm vỡ li

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu

c)

Bệ máy rung lên khi chạy

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta

29.

Một chất điểm dao động điều hoà có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

5 cm

b)

-5 cm

c)

10 cm

d)

-10 cm

30.

 Một chất điểm dao động điều hoà trong 10 dao động toàn phần đi được quãng đường dài 120 cm. Quỹ đạo của dao động có chiều dài là

a)

6 cm

b)

12 cm

c)

3 cm

d)

9 cm

31.

Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình x = 5cos(10πt+π/3) (cm). Li độ của vật khi pha dao động bằng (π) là:

a)

5 cm

b)

-5 cm

c)

2,5 cm

d)

-2,5 cm

32.

Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là:  x = 5√3cos(10πt+π√3) (cm). Tại thời điểm t = 1s thì li độ của vật bằng:

a)

2,5cm

b)

5√3cm

c)

5cm

d)

2,5√3cm

33.

 Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độ theo thời gian là: x = 6cos(10πt+π/3) (cm). Li độ của vật khi dao động khi pha dao động bằng -π/3  là:

a)

3cm

b)

-3cm

c)

4,24cm

d)

-4,24cm

34.

Dao động cơ là:

a)

Dao động của vật qua lại vị trí xa nhất mà vật đi được.

b)

Dao động của vật qua lại quanh vị trí gần nhất mà vật đi được

c)

Dao động của vật qua lại quanh vị trí cân bằng

d)

Dao động tuần hoàn

35.

Dao động điều hòa là:

a)

Dao động được mô tả bằng 1 định luật dạng sin (hay cosin) đối với thời gian

b)

Những chuyển động có trạng thái lặp đi lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau

c)

Dao động có biên độ phụ thuộc vào tần số riêng của hệ dao động

d)

Những chuyển động có giới hạn trong không gian, lặp đi lặp lại quanh 1 VTCB

36.

Một vật thực hiện dao động điều hòa theo phương Ox với phương trình x = 6cos (10t+π/3)

cm. Biên độ dao động của vật là

a)

10cm

b)

6cm

c)

π/3

d)

6m

37.

Một chất điểm dao động x = 10cos2πt (cm) có pha tại thời điểm t là :

a)

2

b)

2πt

c)

0

d)

π

38.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình x = Acos10t (t tính bằng s), A là biên độ. Tại t = 2 s, pha của dao động là :

a)

10rad

b)

40rad

c)

5rad

d)

20rad

39.

Một vật nhỏ dao động theo phương trình x = 5cos(ωt + 0,5π) (cm). Pha ban đầu của dao động là :

a)

π

b)

0,5π

c)

0,25π

d)

1,5π

40.

Cho hai dao động cùng phương, có phương trình lần lượt là: x1 = 10cos(100πt − 0,5π) (cm), x2 = 10cos(100πt + 0,5π) (cm). Độ lệch pha của hai dao động có độ lớn là:

a)

0

b)

0,25π

c)

π

d)

0,5π

41.

Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động có biên độ :

a)

12 cm

b)

24 cm

c)

6 cm

d)

3 cm

42.

Cơ năng của một vật dao động điều hoà

a)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng một nửa chu kỳ dao động của vật.

b)

tăng gấp đôi khi biên độ dao động của vật tăng gấp đôi.

c)

bằng động năng của vật khi vật tới VTCB.

d)

biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ bằng chu kỳ dao động của vật.

43.

Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng

b)

Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTCB.

c)

Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở VTB.

d)

Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

44.

Một vật nhỏ khối lượng100 g dao động điều hoà trên một quỹ đạo thẳng dài 20 cm với tần số góc 6 rad/s. Cơ năng của vật dao động này là

a)

0,036 J

b)

0,018 J

c)

18 J

d)

36 J

45.

Một vật có khối lượng 50 g, dao động điều hoà với biên độ 4 cm và tần số góc 3 rad/s. Động năng cực đại của vật là

a)
b)
c)
d)
46.

Một vật dao động điều hoà với biên độ A. Tại li độ nào thì thế năng bằng 3 lần động năng?

a)
b)
c)
d)
47.

Một vật dao động điều hoà với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở VTCB. Khi vật có động năng bằng 3/4 lần cơ năng thì vật cách VTCB

a)

6 cm.

b)

3 cm.

c)

4,5 cm.

d)

. 4 cm.

48.

Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian gọi là dao động

a)

Cưỡng bức

b)

tắt dần

c)

điều hòa

d)

tự do.

49.

Khi một vật dao động tắt dần, đại lượng nào sau đây giảm dần theo thời gian?

a)

Biên độ

b)

Tốc độ

c)

Gia tốc.

d)

Li độ.

50.

Vật dao động tắt dần có

a)

thế năng luôn giảm theo thời gian.

b)

cơ năng luôn giảm dần theo thời gian

c)

li độ luôn giảm dần theo thời gian.

d)

pha dao động luôn giảm dần theo thời gian.

51.

Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn dao động trong không khí là

a)

. do dây treo có khối lượng đáng kể

b)

. do lực cản của môi trường.

c)

do lực căng của dây treo.

d)

. do trọng lực tác dụng

52.

Biên độ của vật dao động điều hòa có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Là hằng số luôn âm.

b)

Là đại lượng tăng dần theo thời gian.

c)

Là hằng số luôn dương.

d)

Là đại lượng giảm dần theo thời gian.

53.

Trong phương trình dao động điều hòa______x=Acos(ωt+ φ), người ta gọi φ là:

a)

Tần số.

b)

. Chu kì.

c)

Tần số góc.

d)

Pha ban đầu.

54.

Dao động nào sau đây là dao động tự do?

a)

Dao động của con lắc đơn trong dầu nhớt.

b)

. Dao động của con lắc lò xo khi không chịu tác dụng của ngoại lực.

c)

. Dao động của lò xo giảm xóc

d)

. Dao động của cành cây đu đưa khi gió thổi.

55.

Bộ phận giảm xóc rong oto là ứng dụng của

a)

 dao động cưỡng bức.

b)

dao động tự do.

c)

 dao động duy trì.

d)

 dao động tắt dần.

56.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của li độ x vào thời gian t. Pha ban đầu của dao động là

a)

0,5π rad

b)

-0,5π rad

c)

0,25π rad

d)

π rad

57.

Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Biết quãng đường đi được của chất điểm trong một chu kì dao động của nó là 16 cm. Biên độ dao động của chất điểm là

a)

16 cm.

b)

4 cm.

c)

32 cm.

d)

8 cm.

58.

Một đứa bé chơi đánh đu, ngồi trên tấm ván của chiếc đu, người mẹ đẩy một cách tuần hoàn theo cùng một cách, người mẹ thấy biên độ của đu ngày càng tăng. Đây là

a)

dao động cưỡng bức có cộng hưởng.

b)

dao động tự do.

c)

dao động duy trì.

d)

dao động cưỡng bức.

59.

Sóng cơ học là

a)

sự lan truyền dao động của vật chất theo thời gian.

b)

sự lan truyền biên độ dao động của các phân tử vật chất theo thời gian.

c)

sự lan toả vật chất trong không gian.

d)

những dao động cơ học lan truyền trong một môi trường vật chất theo thời gian.

60.

Vận tốc truyền sóng trong một môi trường

a)

phụ thuộc vào bản chất của môi trường và tần số sóng.

b)

tăng theo cường độ sóng.

c)

phụ thuộc vào bản chất môi trường.

d)

phụ thuộc vào bản chất của môi trường và biên độ sóng.

61.

Phát biểu nào sau đây về đại lượng đặc trưng của sóng cơ là không đúng?

a)

Tốc độ của sóng chính bằng tốc độ dao động của các phần tử dao động.

b)

Chu kì của sóng chính bằng chu kì dao động của các phần tử dao động.

c)

Tần số của sóng chính bằng tần số dao động của các phần tử dao động.

d)

Bước sóng là quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì.

62.

Một sóng ngang hình sin truyền trên một sợi dây dài. Chu kì của sóng cơ này là 3 s. Ở thời điểm t, hình dạng một đoạn của sợi dây như hình vẽ. Các vị trí cân bằng của các phần tử dây cùng nằm trên trục Ox. Tốc độ lan truyền của sóng cơ này là

a)

2 m/s

b)

6 m/s

c)

3 m/s

d)

4 m/s

63.

Từ vị trí khởi nguồn của động đất (tâm chấn), các công trình, nhà của cách xa tâm chấn vẫn có thể bị ảnh hưởng là do

a)

tốc độ lan truyền sóng địa chấn quá nhanh.

b)

các phần tử vật chất từ tâm chấn chuyển động đến vị trí đó.

c)

sức ép từ tấm chấn khiến các phần tử vật chất xung quanh chuyển động.

d)

sóng địa chấn đã truyền năng lượng tới các vị trí này.

64.

Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường A với vận tốc vA và khi truyền trong môi trường B có vận tốc vB = 1/2vA. Tần số sóng trong môi trường A sẽ

a)

bằng 1/4 tần số trong môi trường B.

b)

. bằng 1/2 tần số trong môi trường B.

c)

. bằng tần số trong môi trường B.

d)

. lớn gấp 2 lần tần số trong môi trường

65.

: Sóng dọc truyền được trong các môi trường 

a)

. Khí, rắn và chân không.  

b)

. Rắn, lỏng và khí.  

c)

Rắn, lỏng và chân không

d)

. Rắn và trên bề mặt chất lỏng.

66.

: Một lò xo có một đầu cố định, một đầu được một người tay cầm và cho dao động. Người này tạo sóng trên lò xo như hai hình vẽ trên. Điều nào sau đây đúng?

a)

H1 là sóng dọc, H2 là sóng ngang.

b)

H1 là sóng ngang, H2 là sóng dọc.

c)

. H1, H2 đều là sóng dọc

d)

. H1, H2 đều là sóng ngang

67.

Đài radio FM YST-215 có thiết kế dáng ti vi cổ điển, vỏ giả gỗ, các núm vặn trông như những chiếc radio vintage ngày xưa. Nhưng không vì thế mà đài radio YST-215 lỗi thời, hãng tích hợp nhiều chức năng nghe nhạc tiện dụng hiện này như usb, thẻ nhớ, aux, sử dụng pin sạc tiện dụng đỡ phải thay pin nhiều lần. Vì vậy, máy radio YST-215 được rất nhiều người mua để làm quà tặng cho ông bà lớn tuổi hoặc đơn giản như một món đồ trang trí. 

Điều nào sau đây đúng?

a)

Ông bà lớn tuổi ngồi nghe được sóng ngang.

b)

Ông bà lớn tuổi ngồi nghe được sóng dọc.

c)

Sóng mà ăng ten đài nhận được là sóng âm.

d)

Sóng mà ăng ten đài nhận được là sóng dọc.

68.

Một sóng điện từ có tần số f truyền trong chân không với tốc độ c. Bước sóng của sóng này là

a)
b)
c)
d)
69.

Các bức xạ có bước sóng trong khoảng từ

a)

tia tử ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy.

c)

tia hồng ngoại.

d)

tia Rơnghen.

70.

Hiên tượng giao thoa ánh sáng xảy ra khi

a)

có 2 chùm sáng từ 2 bóng đèn gặp nhau sau khi cùng đi qua một kính lọc sắc.

b)

có ánh sáng đơn sắc

c)

khi có 2 chùm sóng ánh sáng kết hợp đan xen vào nhau.

d)

khi có hai chùm sáng đan xen nhau.

71.

Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng, hiệu đường đi của tia sáng từ các nguồn F1, F2 đến một điểm M trên màn quan sát là d1 -d2. Điểm M là trùng với một vân sáng thì ta có

a)
b)
c)
d)
72.

Trong thí nghiệm I-âng về hiện tượng giao thoa ánh sáng. Trên màn quan sát, xét một điểm M là trùng với một vân sáng thì tại đó hai sóng gặp nhau

a)

vuông pha

b)

ngược pha

c)

cùng pha.

d)

Lệch pha nhau 2π/3 rad

73.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng nếu biết khoảng cách giữa hai khe là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là D, khoảng vân là i. Thì bước sóng ánh sáng chiếu vào hai khe là

a)
b)
c)
d)
74.

Trong bài thực hành đo bước sóng ánh sáng bằng phương pháp giao thoa, khi đo khoảng vân, người ta thường đo:

a)

khoảng cách giữa 2 vân sáng ngoài cùng và đếm tổng số vân sáng để được khoảng vân i.

b)

khoảng cách giữa 2 vân tối cạnh nhau.

c)

khoảng cách giữa n vân sáng, n tùy chọn từ 2 đến 6.

d)

khoảng cách giữa 2 vân sáng liên tiếp.

75.

Ta quan sát thấy hiện tượng gì khi trên một sợi dây có sóng dừng?

a)

Tất cả các phần tử của dây đều đứng yên

b)

Trên dây có những phần tử dao động với biên độ cực đại (bụng sóng) xen kẽ với phần tử đứng yên (nút sóng)

c)

Trên dây có những điểm dao động với biên độ cực đại (nút sóng) xen kẽ với những điểm đứng yên(bụng sóng)

d)

Tất cả các phần tử trên dây đều chuyển động với cùng tốc độ

76.

Trên một sợi dây dần hồi có hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 6 bụng sóng. Số nút sóng trên dây (tính 2 đầu cố định) là

a)

7

b)

6

c)

3

d)

4

77.

Từ hình ảnh sóng dừng trên dây như hình vẽ. Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Trên dây có 3 bụng, 4 nút.

b)

Trên dây có 3 bụng, 3 nút.

c)

Trên dây có 4 bụng, 5 nút.

d)

Trên dây có 5 bụng, 4 nút.

78.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài sợi dây phải bằng

a)

một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng.

c)

một số nguyên lần bước sóng. 

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng.