wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tai mũi họng

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Người bệnh A tổn thương các xoang trước vùng sọ mặt dịch mũi chảy ra từ các xoang

a)

Xoang trán bướm và xoang sàng trước

b)

Xong sàng trước và xoang trán

c)

Xoang trán hàm xoang sàng trước

d)

Xoang bươm hàm và xoang sàng trước

2.

Câu 2 Người bệnh B tổn thương cac xoang trước vùng sọ mặt dịch mũi chảy ra từ các xoang

a)

Xoang sàng trước và xoang trán

b)

Xoang bướm xoang sàng sau

c)

Xoang bướm và xoang hàm

d)

Xoang bướm và xoang hàm

3.

Câu 3 Người bệnh A viêm các xoang trước vùng sọ mặt khi nhận định người điều dưỡng cần quan sát ở vụ trí nào

a)

Khe mũi dưới

b)

Khe mũi giữa

c)

Khe mũi trên

d)

Ống lệ tai

4.

Câu 4 Người bệnh B viêm các xoang sau vùng sọ mặt người điều dưỡng cần ưuan sát ở vị trí nào

a)

Khe mũi trên

b)

Khe mũi dưới

c)

Khe mũi giữa

d)

Ống lệ mũi

5.

Câu 5 Dấu hiệu lâm sàng buộc phải nhận định người bệnh viêm mũi xoang là

a)

Đau nặng mặt

b)

Ngạt mũi

c)

Giảm ngửi

d)

Dịch tiết mũi đổi mặt

6.

Câu 6 Dấu hiệu lâm sàng buộc phải nhận định người lớn viêm mũi xoang là

a)

Ho

b)

Chảy nước mũi

c)

Mất ngửi

d)

Dịch tiết mũi đổi màu

7.

Câu 7 Dấu hiệu lâm sàng không bắt buộc phải nhận định ở trẻ em viêm mũi xoang là

a)

Ngạt mũi

b)

Giảm ngửi

c)

Đau nặng mặt

d)

Dịch tiết mũi đổi màu

8.

Câu 8 dấu hiệu lâm sàng không bắt buộc phải nhận định ở trẻ em viêm mũi xoang là

a)

Ho

b)

Mất mùi

c)

Chảy nước mũi

d)

Dịch tiết mũi đổi màu

9.

Câu 9 mốc thời gian mà các triệu chứng có viêm mũi xoang cấp tính là

a)

< 12 tuần

b)

12-13 < tuần

c)

13-14. < tuần

d)

14-15 < tuần

10.

Người bệnh nam 30 tuổi được chuẩn đoán viêm xoang hàm phải vị trí thường gặp của mủ chảy ra của người bệnh là

a)

Chảy ra từ khe giữa

b)

Chảy mủ ra từ khe trên

c)

Chảy mủ ra từ khe dưới

d)

Chảy mủ ra cửa mũi trước

11.

Câu 11 Người bệnh nữ 40 tuổi được chuẩn đoán viêm xoang bướm vị trí thường gặp của mủ chảy ra của người bệnh là

a)

Chảy mủ ra từ khe trên

b)

Chảy mủ ra từ khe giữa

c)

Chảy mủ ra từ khe dưới

d)

Chảy mủ ra cửa mũi trước

12.

Câu 12 Dấu hiệu nào dưới đây không có trong viêm mũi xoang mạn tính

a)

Chảy mũi khéo dài mũi thối tanh nhầy

b)

Nghẹt mũi thường xuyên

c)

Khi ấn vào các điểm đau xoang tăng phản ứng đau rõ rệt

d)

Khe giữa có mủ trong viêm xoang trước

13.

Câu 13 triệu chứng có giá trị để nhận định người bệnh viêm xoang hàm cấp tính là

a)

Có dịch chảy ra từ lỗ thông xoang hàm

b)

Cuốn mũi nề

c)

Sàn khe mũi có dịch

d)

Niêm mạc mũi xoang xung huyết

14.

Câu 14 Biện pháp điều trị phù hợp nhất cho người bệnh viên đa xoang mạn tính polyp mũi hai bên

a)

Phẫu thuật xoang cắt polyp

b)

Kháng sinh toàn thần

c)

Khí dung mũi nhỏ mũi

d)

Cắt polype đơn thuần

15.

Câu 15 triệu chứng hình ảnh của polyp xoang hàm trong viêm mũi xoang màn tính trên phim XQ xoang là

a)

Hình ảnh mặt trời mọc

b)

Mức nước và mức hơi

c)

Hình ảnh đặc ngà và có bờ rõ rệt

d)

Xoang sáng hơn bình thường

16.

Câu 16 khó thở thanh quản chia làm mấy cấp độ

a)

2 cấp

b)

3 cấp

c)

5 cấp

d)

4 cấp

17.

Câu 17 Dấu hiệu nào không phải là triệu chứng chính của khó thở thanh quản

a)

Khàn tiếng

b)

Khó thở thì thở vào

c)

Có tiếng rít mỗi khi hít vào

d)

Khó thở chậm

18.

Câu 18 Dấu hiệu nào không phải là triệu chứng phụ của khó thở thanh quản

a)

Co kéo cơ hô hấp

b)

Khó thở khi thở vào

c)

Khàn tiếng

d)

Ho ông ổng

19.

Câu 19 Người bệnh A mất ngửi vùng chứa dây thần kinh gây ra triệu chứng mất ngửi nằm ở

a)

Từ lưng cuốn giữa trở lên

b)

Khe dưới

c)

Sàn mũi

d)

Từ lưng cuốn giữa trở xuống

20.

Câu 20 Bệnh nhân A 45 tuổi lý do vào viện chảy mũi chuẩn đoán bệnh viện mũi xoang cấp được chỉ định rửa mũi dung dịch đueoecj dùng để rửa là

a)

Nacl 0,9%

b)

Nacl 2,3%

c)

Glucose 5%

d)

Bicarbonnar Natri

21.

Câu 21 khi nhận định tình trạng Amidan người điều dưỡng cần quan sát

a)

Họng mũi

b)

Họng miệng

c)

Họng thanh quản

d)

Ngã ba đầu họng

22.

Câu 22 Lứa tuổi thường gặp mắc viêm Amidam là

a)

Dưới 8 tuổi

b)

8-15 tuổi

c)

16-30 tuổi

d)

Trên 30 tuổi

23.

Câu 23 Nguyên nhân thường gặp gây viêm Amidam là

a)

Vi khuẩn lao

b)

Liên cầu

c)

Lậu cầu

d)

Nấm

24.

Câu 24 chức năng của amidam là

a)

Tạo hồng cầu

b)

Tạo ra bạch cầu và các Ig

c)

Tạo tiểu cầu

d)

Tạo bạch cầu đơn thuần

25.

Câu 25 chức năng của amidam là

a)

Tạo hồng cầu

b)

Tham gia miễn dịch tế bào

c)

Tạo tiểu cần

d)

Tham gia miễn dịch dịch thể

26.

Câu 26 Triệu chứng cơ năng của viêm amidam cấp là

a)

Nuốt nghẹn

b)

Nuốt đau lan lên tai

c)

Nuốt sặc

d)

Nuốt tắc

27.

Câu 27 triệu trứng thực thể của amidam khi viêm amidam cấp dao vius là

a)

Amidam đỏ rực

b)

Amidam loét sâu rỉ máu

c)

Amidam sùi

d)

Amidam hoại tử

28.

Câu 28 triệu chứng viêm amidam cấp do liên cầu khuẩn

a)

Màng trắng quệt lấy dễ dàng ở trên bề mặt amidan

b)

Màng giả xám dai dễ chảy máu khi gỡ lấy trên mặt amidam

c)

Hoại tử xán bề mặt amidam

d)

Không có gì trên bề mặt

29.

Câu 29 biểu hiện tại chỗ của amidam trong viêm amidan cấp là

a)

Amidan đỏ có giả mạc trắng đục

b)

Amidan loét sâu rỉ máu

c)

Amidan sủi đỏ

d)

Amidan hoại tử

30.

Câu 30 Hình ảnh của amidam trong viêm amidam mạn tính là

a)

Amidam quá phát có khe hốc mủ

b)

Amidan quá phát và loét

c)

Amidan quá phát và sủi nhẹ

d)

Amidam quá phát và lổn lổn nhổn cục rắn chắc

31.

Câu 31 Biến chứng thường gặp của viêm amidam là

a)

Áp xe thành sau họng

b)

Áp xe quanh amidam

c)

Áp xe thực quản

d)

Áp xe trung thất

32.

Câu 32 khi nhận định tình trạng VA người điều dưỡng cần quan sát

a)

Họng mũi

b)

Họng miệng

c)

Họng thanh quản

d)

Ngã ba hầu họng

33.

Câu 33 vi khuẩn nào. Gây viêm amidam có biến chứng ngay hiểm

a)

Phế cầu

b)

Tụ cầu

c)

Liên cầu B tan huyết nhóm A

d)

Virus

34.

Câu 34 Nguyên nhân chủ yếu gây viêm VA là

a)

Thời tiết nóng ẩm

b)

Virut

c)

Khói thuốc

d)

Vi khuẩn

35.

Câu 35 viêm VA cấp tính là bệnh hay gặp ở trẻ

a)

6 tháng đến < 18 tháng

b)

18 tháng < 72 tháng

c)

72 tháng đến 120 tháng

d)

120 tháng

36.

Câu 36 triệu chứng toàn thân của trẻ viêm VA cấp tính thường gặp là

a)

Sốt cao

b)

Sốt nhẹ

c)

Không sốt

d)

Hạ thân nhiệt

37.

Câu 37 Trẻ nam 6 tuổi có khối VA che lấp hoàn toàn cửa mũi sau triệu chứng phù hợp nhất của trẻ là

a)

Ngạt mũi

b)

Ngạt mũi thường xuyên

c)

Không ngạt mũi

d)

Ngạt mũi lúc có lúc không

38.

Câu 38 Trẻ nữ 3 tuổi có biểu hiện ngạt tắc mũi 2 bên 3 tuần nay kèm theo trẻ có sốt 37,8 độ ho húng hắng được chuẩn đoán viêm mũi xoag cấp viêm họng cấp biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hợp là

a)

Giảm thân nhiệt

b)

Làm thông thoáng mũi

c)

Đảm bảo chức năng khứu giác bình thường

d)

Giảm ho

39.

Câu 39 trẻ em 18 tháng tuổi có biểu hiện chảy mũi phải 2 tuần nay kèm theo sốt cao 39 độ ho húng hắng được chuẩn đoán viêm mũi mủ viêm họng cấp biện pháp chăm sóc ưu tiênphuf hợp với trẻ là

a)

Giảm sốt

b)

Giảm chảy mũi

c)

Giảm ho

d)

Làm thông thoáng mũi

40.

Câu 40 Trẻ nữ 5 tuổi có biểu hiện chảy mũi nhầy xanh 2 bên kèm theo sốt 38 độ ho húng hắng được chuẩn viêm mũi xoang viêm họng biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hợp với trẻ là

a)

Làm thông thoáng mũi

b)

Giảm chảy mũi

c)

Giảm ho

d)

Giảm thân nhiệt

41.

Câu 41 Người bệnh nữ 50t nghề nghiệm giáo viên bị khàn tiếng tưf 6 tháng nay khoảng 1 tháng nay bị hụt hơi người bệnh không sốt không có đờm không ho vị trí tổn thương gây khàn tiếng hụt hơi là

a)

Dây thanh

b)

Thanh môn

c)

Thượng thanh môn

d)

Hạ thanh môn

42.

Câu 42 người bệnh nam 4 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay người nóng thân nhiệt 38,5 độ khó thở chậm khó thở thì thở vào dấu hiệu phải nhận định ngueoeif bệnh có khó thờ thanh quản là

a)

Có tiếng rít khi hít vao

b)

Khàn tiếng

c)

Ho ông ổng

d)

Co kéo cơ hô hấp

43.

Câu 43 người bệnh nữ 5 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay ngueoeif nóng nhiệt độ 39 độ khó thở thì thở vào có tiếng rít khi hít vào dấu hiệu phải nhận định ngưoeid bệnh có khó thở thanh quản là

a)

Khó thở chậm

b)

Ho ông ổng

c)

Co kéo cơ hô hấp

d)

Khàn tiếng

44.

Câu 44 người bệnh nam 3 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay ngưoeif nóng nhiệt độ 38 độ khó thở chậm có tiếng rít khi hít vào dấu hiệu phải nhận định người bệnh có khó thở thanh quản là

a)

Khó thở thì thở vào

b)

Ho ông ổng

c)

Co kéo cơ hô hấp

d)

Khàn tiếng

45.

Câu 45 người bệnh nam 5 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay người nóng nhiệt độ 38,5 độ khàn tiếng khó thở chậm khó thở thì hít vào triệu chứng phụ khó thở thanh quản của người bệnh là

a)

Khàn tiếng

b)

Khó thở chậm

c)

Khó thở thì thở vào

d)

Có tiếng rít mỗi khi hít vào

46.

Người bệnh nữ 6 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay người nóng nhiệt độ 38 độ khó thở chậm khó thở thì hít vào có tiếng rít khít vào co kéo cơ hô hấp triệu chứng phụ khó thở thanh quản của người bệnh là

a)

Co kéo cơ thnah quản

b)

Khó thở thì thở vào

c)

Có tiếng rít mỗi khi hít vaod

d)

Khó thở chậm

47.

Người bệnh nam 3 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay người nóng nhiệt độ 39 độ ho ông ổng khó thở chậm khó thở thì hít vào có tiếng rít khi hít vào dấu hiệu không phải khó thở thanh quản ở người beeejnh là

a)

Khó thở nhiều

b)

Khó thở thì thở vào

c)

Ho ông ổng

d)

Có tiếng rít mỗi khi hít vaod

48.

Người bệnh nữ 5 tuổi mệt mỏi 1 hôm nay người nóng nhiệt độ 38,5 độ khám tỉnh táo tiếp xúc tốt nhịp thở 26lần / phút không co kéo cơ hô hấp tiếng khóc. Tiếng nói khàn người bệnh được xác định là

a)

Không khó thở thanh quản

b)

Khó thở thanh quản cấp độ 1

c)

Khó thở thanh quản cấp độ 2

d)

Khó thở thanh quản cấp độ 3

49.

Người bệnh nam 5 tuổi mệt mỏi 2 hôm nay người nóng nhiệt độ 38 độ khám tính tx tốt nhịp thở 16làn /phút không co kéo cơ hô hấp khó thở khi gắng sức tiếng khóc tiếng nói thay đổi chuẩn đoán viêm thanh quản cấp bn được nhận định là

a)

Không khó thở thanh quản

b)

Khó thở thanh quản cấp 1

c)

Khó thở thanh quản câos 2

d)

Khó thở thanh quản cấp 3

50.

Ngưoeif bệnh nữ 4 tuổi mệt mỏi 3 hôm nay người nóng nhiệt độ 39độ khám hoảng loạn sợ nhịp thở 16 lần / phút khó thở thì hít vào có tiếng rít khi hít vào ho ông ổng tiếng khóc tiếng nói khàn chuẩn đoán viêm thanh quản cấp người bệnh được nhận định là

a)

Không khó thoẻ thanh quản

b)

Khó thở thanh quản cấp 1

c)

Khó thở thanh quản cấp 2

d)

Khó thở thanh quản cấp 3

51.

Người bệnh nam 3 tuổi mệt mỏi 4 hôm người nóng nhiệt độ 38,5 độ khán tinh thần ly bì nhịp thở 14 lần khó thở không còn điển hình thở nông không đều chuẩn đoán viêm thanh quảm cấp người bệnh được nhận định là

a)

Không khó thở thanh quản

b)

Khó thở thanh quản cấp 1

c)

Khó thở thanh quản cấp 2

d)

Khó thở thanh quản cấp 3

52.

Người bệnh A được chuẩn đoán là viêm loét họng cấp khi chấn thuốc họng cho người bệnh người điều dưỡng cần phải

a)

Bôi chấm nhẹ trên vùng bệnh tình

b)

Bôi chấm trên vùng bệnh tích

c)

Bôi chấm vùng bệnh tích

d)

Bôi chấm họng miệng

53.

Thủ thuận rửa mũi đúng cách hàng ngày bằng Nacl 0,9% có tác dụng ngoại trừ

a)

Co mạch mũi

b)

Làm sạch mũi

c)

Lấy dịch tiết

d)

Chống khô mũi

54.

Câu 54 tác dụng nào dưới đây không phải của thủ thuật rửa mũi hàng ngày. Bằng nước muối Nacl 0,9%

a)

Giảm đc các triệu chứng

b)

Giảm được sát khuẩn phục hồi niêm mạc mũi

c)

Giảm đc số lượng kháng sinh đưa vào

d)

Giảm đc thuốc xịt corticoit cần dùng

55.

câu 55 Biện pháp chăm sóc ưu tiên cho người bệnh viêm mũi xoang cấp tính là

a)

Phương pháp proetz

b)

Khí dung mũi xoang

c)

Xông hơi

d)

Nhỏ thuốc mũi

56.

Dưới đây là ưu điểm của thủ thuật hút xoang proetz ngoại trừ

a)

Làm sạch mũi xoang rửa trôi dịch mủ vì vi khuẩn

b)

Đơn giản dễ thực hiện có thể thực hiện mọi nơi

c)

Giảm nhanh triệu chứng ngạt mũi chảy mũi

d)

An toàn bền vững vì không có tác dụng phụ

57.

Tư thế nào sau đây phù hợp nhất với người bệnh khi nhỏ mũi

a)

Nằm ngửa deaauf ra sau

b)

Đứng cúi đầu 45 độ

c)

Nằm đầu nghiêng

d)

Nằm đầu ngửa tối đa

58.

Tư thế nào sau đây phù hợp với người khi bơm nước rửa mũi

a)

Nằm nghiêng đầu ra sau

b)

Đứng cúi đầu 45 độ

c)

Nằm nghiêng đầu

d)

Nằm đầy ngửa tối đa

59.

Tư thế nào sau đây phù hợp nhất với người bệnh khi lmf thủ thuật hút proetz

a)

Đứng cúi đầu 45 độ

b)

Nằm đầu ngửa tối đa

c)

Nằm nghiêng đầu

d)

Nằm ngửa đầu ra sau

60.

Câu 60 vị trí đặt đầu lọ thuốc khi nhỏ mũi phù hợp nhất là

a)

Giữa lỗ mũi không chạm vào mũi

b)

Giữa lỗ mũi chếch vào vách ngăn

c)

Giữa lỗ mũi chếch vào thành ngoài mũi

d)

Giữa lỗ mũi chạm vào mũi

61.

61 khi xịt mũi cho người bệnh vòi phun mũi thường được đặt ở vị trí

a)

Hướng vào trong

b)

Hướng vào thành ngoài

c)

Hướng xuống sàn mũi

d)

Hướng thẳng vào hốc mũi

62.

Dưới đây là ưu điểm của dùng thuốc dạng xịt ngoại trừ

a)

Khả năng định hướng chính xác.

b)

Dễ dùng cho mọi lứa tuổi

c)

Dễ phân tán trong liêm mạc mũi

d)

Dễ phân liêud lượng khi dùng

63.

Tư thế nào sau đây phù hợp nhất với người bệnh khi xịt mũi

a)

Nằm nghiênh đầu

b)

Đầu giữ thẳng

c)

Đầu ngửa tối đa

d)

Đứng cúi đầu 45 độ

64.

Thuốc nhỏ mũi có tác dụng co mạch được chỉ định cho những trường hợp nào

a)

Người bệch mắc lao phổi

b)

Trẻ em nhỏ hoen 2 tuổi

c)

Phụ nữ có thai vfa cho con bú

d)

Ngươid bệnh bị tiểu đường

65.

Thuốc nhỏ mũi có corticoit chống chỉ định cho những trường hợp nào

a)

Viêm mũi do nấm hoặc virut

b)

Viêm mũi xoang cấp và mãn tính

c)

Viêm mũi dị ứng ko dị ứng

d)

Mất ngửi sau chấn thương

66.

Hướng dẫn chăm sóc nào sau đây phù hợp với ngươid bẹnh được chấm thuốc họng

a)

Ngưoeif bệnh không uống nước trong khoảng 30p sau chấm

b)

Người bệnh không ăn uống trong khoảng 30p sau chấm

c)

Người bệnh không uống nước ăn uống trong khoảng 30pssau chấm

d)

Ngưoeif bệnh không uống nc ăn uống trong khoảng 30p trước chấm

67.

Trẻ nam 6 tháng tuổi mũi chảy mủ nhầy nghẹt mũi cùng bên trái sốt trẻ được chuẩn đoám là viêm mũi mủ biện pháp vệ sinh mũi nào sau đây phù hợp nhất với trẻ em

a)

Xịt mũi bằng nacl 2,3%

b)

Nhỏ mũi bằng nacl 2,3 %

c)

Rửa mũi bằng nacl 2,3%

d)

Nhỏ mũi bằng nacl 0,9%

68.

Trẻ nam 1 tuổi đột ngột ngạt mũi rồi chảy mũi xanh 4 tuần nay trẻ được chuẩn đoán là viêm mũi mủ biện pháp vệ sinh mủi nào sau đây phù hợp nhất với trẻ

a)

Nhỏ thuốc giảm viêm

b)

Xịt rửa mũi bằng nacl 2,3%

c)

Bơm rửa mũi bằng nacl 2,3%

d)

Hút proetz

69.

Câu 70 trẻ em 4 tuổi mũi chảy mủ nghẹt mũi 2 bên 6 tuần nay khám thấy chảy nhày mủ xanh 2 bên trẻ được chuẩn đoán là viêm mủ xoang biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hợp nhất với. Trẻ là

a)

Nhỏ thuốc co mạch mũi

b)

Hút proetz

c)

Xịt thuốc giảm viêm

d)

Bơm rửa mũi

70.

Câu 71 trẻ nữ 10 tuổi nhức đầu đã 1 tuần mũi chảy mủ nhầy nghẹt mũi cùng một bên p chụp blondeau có hình ảnh mờ xoang hàm phải biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hợp nhất voeis người bệnh là

a)

Nhỏ thuốc co mạch mũi

b)

Xịt thuốc giảm viêm

c)

Bơm rửa mũi

d)

Hút proetz

71.

Trẻ nam 5 tuổi nhức đầu 3 tuần nay mũi chảy mủ nhầy nghẹt mũi cùng một bên soi thấy mủ xanh chảy từ lỗ thông khe giữa được chuẩn đoana là viêm mũi xoang can thiệp điều dưỡng phù hợp nhất đối với trẻ em là

a)

Nhỏ thuốc co mạch

b)

Phương pháp prowtz

c)

Xịt thuốc giảm viêm

d)

Rửa mũi bằng nacl 2,3%

72.

Trẻ nữ 6 tuổi ngạt mũi ho thúng thắng hơn 4 tháng nay trẻ thường xuyên ngạt mũi phải há miệng để thở được chuẩn đoán viêm mũi xoang mạn tính VA quá phát đôk III biện pháp chăm sóc ưu yieen phù hopej trê là

a)

Nhỏ thuốc co cơ mạch

b)

Xịt thuốc giảm viêm

c)

Chuẩn bị phẫu thuật nạo VA

d)

Giảm khó thở

73.

Trẻ 5 tuổi ngạt mũi ho thúng thắng hơn 3 tháng nay trẻ thường xuyên ngạt mũi ho trong 2 năm nay mỗi năm trên 6 đợt được chẩn đoán viêm mũi xoang mạn tính VA quá phát độ III biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hợp trẻ là

a)

Xịt thuốc giảm viêm

b)

Nhỏ thuốc co mạch mũi

c)

Chuẩn bị phẫu thuật nạo VA

d)

Bơm rửa mũi

74.

Trẻ 5 tuổi mệt mỏi 5 hôm nay ngươif nóng ngạt mũi ho hiện tại người bệnh sốt 39 độ Nghẹt mũi mũi nhiều này xanh Va quá phát hộ III bề mặt bám mủ nhầy Được chẩn đoan viêm mũi xoang cấp tính viêm VA cấp tính Va quá phát độ III can thiệp diêud dưỡng không phù hợp trê là

a)

Khí dung họng

b)

Giảm ngạt mũi

c)

Giảm chảy mũi

d)

Giảm thân nhiệt

75.

Người bệnh nam 33 tuổi vào viện do đau họng bệnh nhân mệt mỏi 2 hôm nay người nóng đau họng hiện tại ngueoeif bệnh sốt cao 39 độ niêm mạc họng xung huyết đỏ amydal cấp tính Amydal quá phát độ III can thiệp điều dueoengx ưu tiên với người bệnh là

a)

Theo dõi mức độ đau họng

b)

Giảm thân nhiệt

c)

Giảm đau họng

d)

Súc họng sát khuẩn

76.

Người bệnh nữ 19 tuổi vào viện do đau họng người bệnh mệt mỏi 2 hôm nay người nóng đau họng hiện tại người bệnh sốt 38 độ đau họng làm cho ngươid bệnh ko ăn uống đc niêm mạc họng xung huyết đỏ ngươid bệnh được chuẩn đoán là viêm họng cấp can thiệp điều dưỡng tiên nhất đối với bn là

a)

Giảm đau họng

b)

Theo dõi mức độ đau họng

c)

Súc họng sát khuẩn

d)

Giảm thân nhiệt

77.

Người bệnh nam 45 tuổi Vào viện do ngạt tắc mũi 2 bên bệnh nhân chảy mũi 2 tuần nay 1 tuần này xuất hiện ngạt tắc mũi người bệnh được chuẩn đoán là viêm mũi xoang cấp khi thực hiện khí dung cho ngươid bệnh động tác phù hợp của ngươid điều dưỡng đối với nb là

a)

Cho vòi vào hai bên mũi người bệnh

b)

Cho vòi vào miệng ngươid bệnh

c)

Cho vòi vào bên mũi ngạt nhiều hơn

d)

Cho mask vào cả miệng và mũi

78.

Trẻ nam 4 tuổi mủi chảy mủ nghẹt mũi 2 bên 6 tuần nay khám thấy chảy nhầy. Mũi xanh 2 bên trẻ được chuẩn đoán là viêm mũi xoang biện pháp chăm sóc ưu tiên phù hop nhất với trê là

a)

Nhỏ thuốc co mạch mũi

b)

Hút proetz

c)

Xịt thuốc giảm viêm

d)

Bơm rửa mũi