wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Kiểm Tra

Total questions: 74

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

Có khí hậu nhiệt đới lục địa.

c)

Sông ngòi ngắn, độ dốc lớn.

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

3.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa.

c)

dọc các dòng sông.

d)

ở các sườn núi thấp.

4.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao.

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm.

5.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su.

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

6.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị.

b)

Chăm chỉ, trách nhiệm và kỉ luật.

c)

Người già ngày càng nhiều.

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao.

7.

Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều dòng biển nóng, nhiều đảo.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp.

b)

Nằm ở chân núi.

c)

Có đất từ tro núi lửa.

d)

Chủ yếu là châu thổ.

9.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Đất nước là một quần đảo trải dài.

b)

Vùng biển có nhiều ngư trường lớn.

c)

Nghèo khoáng sản, nhiều thiên tai.

d)

Nhiều đồng bằng phù sa màu mỡ.

11.

Loại hình giao thông vận tải có ý nghĩa quan trọng nhất với ngành ngoại thương của Nhật Bản là

a)

đường biển

b)

đường ô tô

c)

đường hàng không

d)

đường sắt

12.

Dân số Nhật Bản không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung ở các thành phố ven biển.

b)

Tỉ lệ người già ngày càng cao.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp.

d)

Quy mô dân số ngày càng tăng nhanh.

13.

Thiên tai gây thiệt hại lớn nhất đối với Nhật Bản là

a)

bão

b)

vòi rồng

c)

sóng thần

d)

động đất, núi lửa

14.

Trong cơ cấu GDP của Nhật Bản (năm 2020), khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là

a)

nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản

b)

công nghiệp, xây dựng

c)

dịch vụ

d)

thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

15.

Công nghiệp gỗ, giấy tập trung chủ yếu ở đảo Hô-cai-đô do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn nguyên liệu phong phú

b)

Vị trí địa lí nhiều thuận lợi

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh

16.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

17.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Bắc

b)

miền Đông

c)

miền Nam

d)

miền Tây

18.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và hạ lưu các con sông

c)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tâm

19.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

20.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực

b)

câu ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

21.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc

4 lines
22.

trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực.

b)

câu ăn quả.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây thực phẩm.

23.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu.

b)

bò.

c)

ngựa.

d)

lợn.

24.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc.

b)

đường sắt đệm từ.

c)

đường thủy nội địa.

d)

đường biển quốc tế.

25.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt.

b)

các kế hoạch 5 năm.

c)

công cuộc hiện đại hóa.

d)

cuộc cách mạng văn hóa.

26.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than.

b)

Hóa dầu.

c)

Luyện kim.

d)

Thực phẩm.

27.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

28.

Trong khoảng hai thập niên cuối thế kỉ XX, Trung Quốc đứng đầu thế giới về

a)

tổng sản phẩm quốc nội.

b)

QDP bình quân đầu người.

c)

tốc độ tăng trưởng kinh tế.

d)

đầu tư nước ngoài (FDI).

29.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại.

b)

lao động dồi dào.

c)

khoáng sản phong phú.

d)

nhu cầu rất lớn.

30.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây.

b)

vùng duyên hải.

c)

phía nam.

d)

trung tâm đất nước.

31.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.

b)

Công nghiệp và xây dựng.

c)

Dịch vụ.

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

32.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu.

b)

Du lịch.

c)

Tài chính.

d)

Nông nghiệp.

33.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Phát triển nương rẫy.

34.

Loại cây nào

4 lines
35.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch.

b)

Bảo vệ rừng.

c)

Trồng rừng.

d)

Phát triển nương rẫy.

36.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía.

b)

Chè.

c)

Lúa gạo.

d)

Lúa mì.

37.

Đặc điểm chung của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam.

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

38.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

đứng đầu thế giới.

b)

đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ.

c)

đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga.

d)

đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh.

39.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biển dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

40.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hoà Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

bình nguyên.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi cao.

41.

Phần lớn lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

nhiệt đới và ôn đới.

c)

ôn đới và cận nhiệt.

d)

xích đạo và nhiệt đới.

42.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

44.

Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

45.

Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôn đới lục địa.

46.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

47.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế

4 lines
48.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng

b)

da đen

c)

da màu

d)

da vàng

49.

Loại khoáng sản ở Cộng hoà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương

b)

vàng

c)

man-gan

d)

bạch kim

50.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí

b)

bạch kim, vàng và crôm

c)

vàng, dầu khí và than đá

d)

vàng, đất hiếm và crôm

51.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

nội địa

52.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản

b)

Khai khoáng

c)

sản xuất ô tô

d)

luyện kim

53.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ

b)

khu vực phía tây lãnh thổ

c)

vùng ven biển Đại Tây Dương

d)

vùng ven biển Ấn Độ Dương

54.

Hoạt động nội thương ở Cộng hoà Nam Phi kém phát triển ở khu vực nào?

a)

Đồng bằng ven biển

b)

Ven các đô thị

c)

Vùng núi và sa mạc

d)

Các trung tâm công nghiệp

55.

Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu GDP của Trung Quốc ngày càng giảm.

4 lines
56.

Công nghiệp của Trung Quốc phát triển trên cơ sở thuận lợi về vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nguồn nhân lực dồi dào và ngày càng có chất lượng.

4 lines
57.

Điều kiện phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc là dân số đông đứng thứ nhất thế giới, thị trường tiêu thụ lớn, trình độ khoa học - công nghệ phát triển.

4 lines
58.

Giải pháp chủ yếu phát triển công nghiệp ở Trung Quốc là chuyển dịch theo hướng hiện đại hóa, gia tăng các ngành cô

4 lines
59.

Để kiểm soát tốc độ tăng dân số, từ năm 1979, Trung Quốc đã áp dụng chính sách mỗi gia đình chỉ có 1 con (chính sách một con). Tuy nhiên, sau 35 năm thực hiện, do thiếu hụt nguồn lao động, mất cân bằng giới tính trầm trọng và tình trạng già hóa dân số, Chính phủ Trung Quốc đã cho phép các gia đình sinh con thứ hai vào năm 2016 và khuyến khích sinh con thứ ba vào năm 2021. Theo thông tin trên và kiến thức đã học, hãy cho biết các nhận định sau là đúng hay sai? a) Trung Quốc có lực lượng lao động rất ít, nguy cơ thiếu hụt nguồn lao động. b) Trung Quốc có tỉ lệ nữ quá cao so với nam dẫn đến mất cân bằng giới tính trầm trọng. c) Mất cân bằng giới tính có ảnh hưởng tiêu cực đến đặc điểm nguồn lao động, việc làm, văn hóa - xã hội của Trung Quốc. d) Dân số Trung Quốc đang tăng rất nhanh nhờ chính sách khuyến khích sinh con thứ ba.

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Sai

d)

Sai

60.

Cộng hòa Nam Phi có tỉ lệ dân thành thị cao và tăng nhanh. Đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi gắn với sự phát triển của ngành công nghiệp khai khoáng; nhiều đô thị được hình thành từ việc thu hút lực lượng lao động đến làm việc tại các khu mỏ. a) Mức độ đô thị hóa của Cộng hòa Nam Phi thấp hơn nhiều so với các nước châu Phi khác. b) Cộng hòa Nam Phi là một quốc gia có nền kinh tế nông nghiệp là chủ yếu. c) Quá trình đô thị hóa ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra nhanh chóng trong những thập kỷ gần đây do sự phát triển của các ngành công nghiệp và dịch vụ. d) Đô thị hóa phát triển ở Cộng hòa Nam Phi đã dẫn tới nhiều hậu quả về môi trường và giải quyết việc làm.

a)

Sai

b)

Sai

c)

Đúng

d)

Đúng

61.

Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc.

4 lines
62.

Cộng hòa Nam Phi có nền văn hóa đa dạng và đặc sắc, truyền thống đan xen với hiện đại, vừa mang bản sắc của châu Phi, vừa chịu ảnh hưởng của văn hóa châu Âu, châu Á biểu hiện ở tôn giáo, lễ hội, ngôn ngữ, âm nhạc, ẩm thực... Nền văn hóa ở Cộng hòa Nam Phi chỉ mang bản sắc riêng của châu Phi.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Năm 2020, tổng số dân của Nhật Bản là 126,2 triệu người, tỉ lệ dân thành thị là 91,8%. Tính số dân thành thị của Nhật Bản (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu người).

4 lines
64.

Năm 2020, trị giá xuất khẩu của Nhật Bản là 641,3 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là 5,9 tỉ USD. Tính trị giá nhập khẩu của Trung Quốc? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD)

4 lines
65.

Theo số liệu thống kê từ Ngân hàng thế giới: Năm 2022, GDP toàn thế giới đạt 100,9 nghìn tỉ USD, trong đó Nhật Bản đóng góp 4,2%. Tính GDP của Nhật Bản năm 2022 (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của nghìn tỉ USD)

4 lines
66.

Năm 2020, giá trị xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản là 785,4 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ là -0,8 tỉ USD. Tỉnh tổng giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nhật Bản năm 2020. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị tỉ USD)

4 lines
67.

Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nam Phi năm 2021 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2005? (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

4 lines
68.

Năm 2023, Cộng hòa Nam Phi có sản lượng lúa đạt 228270,8 tấn với dân số 52 300 400 người. Tính sản lượng lúa bình quân đầu người của Cộng hòa Nam Phi năm 2023. (Làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của kg/người)

4 lines
69.

Năm 2021, biết trị giá xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi là 130,7 tỉ USD, Cán cân xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi là 25,8tỉ USD. Tính tổng giá trị xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ của Nam Phi (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tỉ USD).

4 lines
70.

Căn cứ vào bảng số liệu trên, tính tốc độ tăng trưởng quy mô dân số của Nam Phi năm 2021 so với năm 1995? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

4 lines
71.

Giải thích tại sao hiện nay Nhật Bản chú trọng phát triển nuôi trồng thủy sản.

4 lines
72.

Trình bày sự khác nhau về đặc điểm địa hình của miền Đông và miền Tây Trung Quốc.

4 lines
73.

Phân tích ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đến phát triển kinh - xã hội Trung Quốc.

4 lines
74.

Phân tích được tác động của các đặc điểm dân cư, xã hội đó tới phát triển kinh tế - xã hội.

4 lines