Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

FICT

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1 Để thiết kế một báo cáo có thể gộp nhóm, thống kê ta chọn lệnh
a)
Chọn Insert Image
b)
Chọn Total
c)
Chọn Logo
d)
Chọn Group & Sort
2.
Câu 2 Để nhập hoặc xem dữ liệu ta chọn chế độ nào của biểu mẫu?
a)
Layer View
b)
Form View
c)
Design View
d)
Tất cả đều đúng
3.
Câu 3 Khi người dùng nhấp chuột lên các thẻ trên biểu mẫu điều hướng, điều gì xảy ra?
a)
Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ xuất hiện trong vùng làm việc.
b)
Các trường dữ liệu sẽ bị khoá và không thể sửa đổi.
c)
Biểu mẫu hoặc báo cáo sẽ mở để làm việc.
d)
Dữ liệu sẽ được nhập vào biểu mẫu hoặc báo cáo.
4.
Câu 4 Đâu là kiểu dữ liệu văn bản trong Access 2010:
a)
Character
b)
Short Text
c)
String
d)
Text
5.
Câu 5 Microsoft Access là phần mềm hệ quản trị CSDL phù hợp với ai?
a)
Cơ quan.
b)
Doanh nghiệp nhỏ.
c)
Người dùng cá nhân.
d)
Tất cả đều đúng.
6.
Câu 6 Điều gì sai khi tạo mối liên kết giữa 2 bảng MAT HANG và bảng HOA DON trong hình sau:
a)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường.
b)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng độ lớn.
c)
MA MAT HANG và NGAY GIAO HANG không cùng tên trường và kiểu dữ liệu.
d)
Không thể tạo được mối liên kết giữa 2 bảng này.
7.
Câu 7 Phần nào của báo cáo xuất hiện trong trang cuối của báo cáo và hiển thị thông tin tóm tắt?
a)
Page Header
b)
Report Footer
c)
Detail
d)
Report Header
8.
Câu 8 Những đối tượng nào không nên cho phép truy cập trực tiếp trong vùng điều hướng của CSDL Access?
a)
Báo cáo
b)
Truy vấn
c)
Bảng
d)
Biểu mẫu
9.
Câu 9 Để xóa liên kết, trước tiên ta chọn liên kết cần xóa. Thao tác nào sau đây sai?
a)
Database Tools → Delele → Yes
b)
Click phải chuột vào dây liên kết cần xoá, chọn Delete → Yes
c)
Database Tools → RelationShip → Delete → Yes
d)
Tất cả các phương án trên
10.
Câu 10 Trong Access, khi tạo biểu mẫu điều hướng, người dùng có thể chọn bố cục nào?
a)
Dropdown Menu
b)
Vertical Tabs
c)
Horizontal Tabs
d)
Slide-out Panel
11.
Câu 11 Cho câu truy vấn sau: Em hãy cho biết truy vấn tham số trên thực hiện:
a)
Truy vấn bị lỗi
b)
Đưa ra danh sách gồm: MaBD, Hodem, Ten, Masach, Ngay_muon, Ngay_tra của tất cả trong danh sách
c)
Đưa ra danh sách các mã sách đã mượn trả
d)
Đưa ra lời nhắc cho người dùng nhập vào Mã sách muốn chọn.
12.
Câu 12 Khi mở CSDL trong Access, biểu mẫu điều hướng sẽ hiển thị đầu tiên hay không?
a)
Chỉ hiển thị khi được thiết lập làm bàn điều khiển trung tâm.
b)
Có, luôn hiển thị đầu tiên.
c)
Hiển thị dựa trên thiết lập của người dùng.
d)
Không, chỉ hiển thị khi người dùng chọn.
13.
Câu 13 Vùng nút lệnh trong Access nằm ở đâu?
a)
Dưới cùng.
b)
Bên trái.
c)
Trên cùng
d)
Bên phải.
14.
Câu 14 Trong truy vấn tham số, lời nhắc điền tham số viết ở đâu?
a)
trong cặp dấu <>
b)
trong cặp dấu {}
c)
trong cặp dấu ()
d)
trong cặp dấu []
15.
Câu 15 Để thêm các báo cáo hoặc biểu mẫu khác vào biểu mẫu điều hướng trong Access, người dùng thực hiện thao tác gì?
a)
Kéo các đối tượng từ vùng điều hướng và thả vào ô Add New.
b)
Chọn các đối tượng từ danh sách thả xuống và nhấn nút Add New.
c)
Sao chép và dán các đối tượng vào ô Add New.
d)
Nháy đúp vào các đối tượng để thêm vào biểu mẫu điều hướng.
16.
Câu 16 Trình tự thao tác để thiết kế một biểu mẫu bằng tiện ích Form Wizard: (1) Nháy chọn Create/Form Wizard (2) Chọn dữ liệu nguồn (3) Nháy nút Finish (4) Chọn kiểu bố trí các trường trong biểu mẫu (5) Chọn các trường dữ liệu đưa vào biểu mẫu
a)
1-2-5-4-3
b)
2-3-1-4-5
c)
1-2-4-5-3
d)
2-3-4-5-1
17.
Câu 17 Trong khung nhìn thiết kế, một trường thay đổi khi:
a)
Kiểu dữ liệu của trường thay đổi
b)
Tất cả các phương án trên
c)
Tên trường thay đổi
d)
Một trong những tính chất của trường thay đổi
18.
Câu 18 Để sắp xếp kết quả truy vấn theo một hoặc nhiều trường (lồng nhau), trong vùng lưới QBE, thực hiện trân hàng nào?
a)
Hàng Field
b)
Hàng Table
c)
Hàng Sort
d)
Hàng Criteria
19.
Câu 19 Biểu mẫu trong CSDL Access có tính năng gì?
a)
Cho phép sửa đổi dữ liệu từ các bảng nguồn bên dưới.
b)
Giúp người dùng dễ dàng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
c)
Hiển thị kết quả xuất ra thông tin.
d)
Cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng có tính năng khoá chặt một số trường dữ liệu cần bảo vệ.
20.
Câu 20 Thành phần cơ sở của Access là:
a)
Record
b)
Field
c)
Field name
d)
Table
21.
Câu 21 Để tạo nhanh một biểu mẫu và sau đó sử dụng ngay được ta chọn lệnh:
a)
Blank Form
b)
Forms
c)
Form Wizard
d)
Form Design
22.
Câu 22 Báo cáo thường được sử dụng để:
a)
Thể hiện được sự so sánh và tổng hợp thông tin từ các nhóm dữ liệu
b)
Trình bày nội dung văn bản theo mẫu quy định
c)
Tạo truy vấn khai thác dữ liệu
d)
A và B đều đúng
23.
Câu 23 Biểu mẫu điều hướng trong CSDL Access là gì?
a)
Giao diện giúp người dùng tìm kiếm các đối tượng cụ thể đã dành cho họ.
b)
Giao diện chỉ hiển thị kết quả xuất ra thông tin, không cho phép sửa đổi dữ liệu.
c)
Giao diện cho phép xem và nhập dữ liệu, nhưng không cho phép sửa đổi dữ liệu.
d)
Giao diện chứa các nút điều khiển giúp người dùng chuyển đổi giữa các biểu mẫu và báo cáo khác nhau.
24.
Câu 24 Phát biểu nào sau là đúng nhất ?
a)
Data Type là kiểu dữ liệu trong một bảng
b)
Record là tổng số hàng của bảng
c)
Table gồm các cột và hàng
d)
Field là tổng số cột trên một bảng
25.
Câu 25 Khi báo cáo đang ở chế độ thiết kế, có thể nháy nút nào để xem kết quả của báo cáo?
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
26.
Câu 26 Để thiết kế truy vấn SELECT đơn giản thực hiện
a)
Nháy chuột chọn Create/Form Design
b)
Nháy chuột chọn Create/Table Design
c)
Nháy chuột chọn Create/Query Design
d)
Nháy chuột chọn Create/Report Design
27.
Câu 27 Trình tự thao tác để thiết kế một báo cáo bằng tiện ích Report Wizard, biết: (1) Chọn dữ liệu nguồn (4) Chọn trường đưa lên báo cáo (2) Nháy nút Finish (5) Chọn cách bố trí dữ liệu (3) Chọn trường gộp nhóm (6) Nháy chọn Create/Report Wizard
a)
6-3-1-4-5-2
b)
6-1-4-3-5-2
c)
1-3-4-5-2-6
d)
6-3-4-5-1-2
28.
Câu 28 Để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm trong ứng dụng Access, người dùng thực hiện các bước nào sau đây?
a)
Chọn File\Settings, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
b)
Chọn File\Options, chọn mục Current Database, tìm mục Display Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
c)
Chọn File\Database Settings, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
d)
Chọn File\Database Options, chọn mục Current Form, tìm mục Display Navigation Form và chọn biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm.
29.
Câu 29 Khung nhìn nào trong báo cáo hiển thị nhãn tên trường ở đỉnh mỗi cột trong 1 trang?
a)
Report Header
b)
Page Header
c)
Detail
d)
Page Footer
30.
Câu 30 Trong Access 2010, để thiết lập biểu mẫu điều hướng làm bàn điều khiển trung tâm, người dùng cần truy cập vào đâu?
a)
File\Settings
b)
File\Options
c)
File\Database Settings
d)
File\Database Options
31.
Câu 31 Vùng nút lệnh trong MS Access có chức năng gì?
a)
Hiển thị các lệnh thường dùng tại thời điểm làm việc.
b)
Hiển thị các đối tượng trong CSDL.
c)
Hiển thị các thẻ tên của đối tượng.
d)
Hiển thị các biểu tượng của đối tượng.
32.
Câu 32 Trong chế độ thiết kế, để tạo bảng ta cần thiết lập ở những thông tin nào?
a)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và mô tả trường (Description)
b)
Phần định nghĩa trường và phần các tính chất của trường
c)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type), mô tả trường (Description) và các tính chất của trường (Field Properties)
d)
Tên trường (Field Name), kiểu dữ liệu (Data Type) và các tính chất của trường (Field Properties)
33.
Câu 33 Phần đuôi tệp của tệp CSDL Access là gì?
a)
.xlsx
b)
.docx
c)
.accdb
d)
.pptx
34.
Câu 34 Khi liên kết bị sai, ta có thể sửa lại bằng cách chọn liên kết cần sửa, sau đó:
a)
Chọn Edit RelationShip
b)
Tools → RelationShip → Change Field
c)
Bấm đúp chuột vào dây liên kết → chọn lại trường cần liên kết
d)
Tất cả các phương án trên
35.
Câu 35 Với báo cáo, ta không thể làm được việc gì trong những việc sau đây?
a)
Chọn trường đưa vào báo cáo
b)
Lọc những bản ghi thỏa mãn một điều kiện nào đó
c)
Gộp nhóm dữ liệu
d)
Bố trí báo cáo và chọn kiểu trình bày
36.
Câu 36 Chọn phương án đúng trong các phương án sau:
a)
Bảng KHACH HANG và bảng MAT HANG liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
b)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA MAT HANG
c)
Bảng MAT HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
d)
Bảng KHACH HANG và bảng HOA DON liên kết được với nhau thông qua MA KHACH HANG
37.
Câu 37 Khi muốn sửa đổi thiết kế báo cáo, ta chọn báo cáo rồi nháy nút:
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
38.
Câu 38 Có bao nhiêu phần trong biểu mẫu?
a)
1
b)
4
c)
3
d)
2
39.
Câu 39 Biểu mẫu tách đôi là gì?
a)
Các mục dữ liệu hiển thị trong biểu mẫu kết buộc trực tiếp với các trường trong bảng CSDL và làm thay đổi dữ liệu của trường khi gõ nhập.
b)
Tất cả các phương án trên
c)
Vùng hiển thị của biểu mẫu được chia thành hai chiều: dọc, ngang.
d)
Đối lập với biểu mẫu có kết buộc, biểu mẫu không kết buộc không dùng để
40.
Câu 40 Trong Access, dữ liệu kiểu ngày tháng được khai báo bằng:
a)
Date/Time
b)
Day/Time
c)
Date/Type
d)
Day/Type