wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

9.ôt hk1

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thức nào dưới đây biểu thị định luật Ôm?

a)

b)

c)

d)

2.

Hệ thức nào dưới đây biểu thị mối quan hệ giữa điện trở R của dây dẫn với chiều dài l, với tiết diện S và với điện trở suất ρ của vật liệu làm dây dẫn?

a)

b)

c)

d)

3.

Đoạn mạch gồm 2 điện trở R1, R2 mắc nối tiếp  có điện trở tương đương là

a)

b)

c)

d)

4.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất điện?

a)

J

b)

KW.h

c)

W.s

d)

W

5.

Khi quạt điện hoạt động, điện năng được chuyển hóa thành :

a)

Cơ năng  

b)

Động năng     

c)

Quang năng   

d)

Cơ năng và nhiệt năng

6.

Điện trở của dây dẫn không phụ thuộc vào yếu tố nào dưới đây :

a)

Vật liệu làm dây dẫn.

b)

Chiều dài của dây dẫn.

c)

Tiết diện của dây dẫn.

d)

Khối lượng của dây dẫn.

7.

Công thức tính điện năng tiêu thụ là

a)

b)

c)

d)

8.

Đoạn mạch gồm các điện trở mắc nối tiếp là đoạn mạch không có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Đoạn mạch có những điểm nối chung của nhiều điện trở.

b)

Đoạn mạch có những điểm nối chung chỉ của hai điện trở.

c)

Dòng điện chạy qua các điện trở của đoạn mạch có cùng cường độ.

d)

Đoạn mạch có những điện trở mắc liên tiếp với nhau và không có mạch rẽ

9.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị đo điện trở

a)

Ôm (Ω)

b)

Oát (W)

c)

Ampe (A)

d)

Vôn (V)

10.

Trên bóng đèn có ghi 6V – 3W. Khi đèn sáng bình thường thì cần mắc đèn như thế nào với nguồn 6V có điện trở R = 5Ω?

a)

song song

b)

nối tiếp

c)

không xác định được

d)

vừa song song vừa nối tiếp

11.

Định luật Jun - len xơ cho biết điện năng biến đổi thành:

a)

nhiệt năng

b)

hoá năng

c)

cơ năng

d)

quang năng

12.

Người ta dùng dụng cụ nào để nhận biết từ trường?

a)

ampe kế

b)

vôn kế

c)

áp kế

d)

kim nam châm thử

13.

Người ta dùng dụng cụ nào để đo cường độ dòng điện?

a)

ampe kế

b)

vôn kế

c)

áp kế

d)

kim nam châm thử

14.

Dụng cụ nào dưới đây không có nam châm vĩnh cửu ?

a)

Rơ le điện từ

b)

loa điện

c)

la bàn

d)

dinamo xe đạp

15.

Nam châm vĩnh cửu có:

a)

một cực

b)

hai cực

c)

ba cực

d)

bốn cực

16.

Từ phổ là hình ảnh cụ thể về:

a)

các đường sức điện.

b)

cường độ điện trường.

c)

các đường sức từ

d)

cảm ứng từ.

17.

Trong quy tắc bàn tay trái, ngón tay cái choãi ra 900, chỉ chiều của

a)

lực điện từ

b)

đường sức từ

c)

chiều dòng điện

d)

nam châm

18.

Một nam châm điện gồm:

a)

Cuộn dây không có lõi.

b)

Cuộn dây có lõi là một thanh thép.

c)

 Cuộn dây có lõi là một thanh sắt non.

d)

Cuộn dây có lõi là một thanh nam châm.

19.

Theo quy tắc nắm tay phải thì:

a)

Chiều từ cổ tay đến ngón tay giữa hướng theo chiều dòng điện

b)

Bốn ngón tay hướng theo chiều dòng điện chạy qua ống dây

c)

Ngón tay cái choãi ra chỉ chiều của đường sức từ trong lòng ống dây

d)

Nắm và đặt bàn tay phải sao cho chiều đường sức từ hướng vào lòng bàn tay

20.

Nội dung quy tắc đặt bàn tay trái là:

a)

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào mu bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ.

b)

Đặt bàn tay trái sao cho chiều dòng điện đi vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều các đường sức từ hướng thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ.

c)

Đặt bàn tay trái sao cho chiều dòng điện đi vào mu bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều các đường sức từ hướng thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ.

d)

Đặt bàn tay trái sao cho các đường sức từ hướng vào lòng bàn tay, chiều từ cổ tay đến tay giữa hướng theo chiều dòng điện thì ngón tay cái choãi ra 900 chỉ chiều của lực điện từ.

21.

Số đếm của công tơ điện ở gia đình cho biết:

a)

Thời gian sử dụng điện của gia đình.

b)

Công suất điện mà gia đình sử dụng.

c)

Điện năng mà gia đình đã sử dụng.

d)

Số dụng cụ và thiết bị điện đang sử dụng.

22.

Hai bóng đèn mắc song song rồi mắc vào nguồn điện. Để hai đèn cùng sáng bình thường, phải chọn hai bóng đèn:

a)

Có cùng hiệu điện thế định mức.

b)

Có cùng cường độ dòng điện định mức.

c)

Có cùng điện trở.

d)

Có cùng công suất định mức.

23.

Động cơ điện một chiều hoạt động dựa trên tác dụng nào dưới đây

a)

Sự nhiễm từ của sắt, thép.

b)

Tác dụng của từ trường lên khung dây dẫn có dòng điện chạy qua.

c)

Khả năng giữ được từ tính lâu dài của thép.

d)

Tác dụng của dòng điện lên dây dẫn thẳng có dòng điện chạy qua.

24.

Môi trường nào sau đây có từ trường

a)

Xung quanh vật nhiễm điện

b)

Xung quanh viên pin

c)

Xung quanh thanh nam châm

d)

Xung quanh một dây đồng.

25.

Chiều của đường sức từ của ống dây dẫn có dòng điện chạy qua phụ thuộc vào yếu tố

a)

Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn

b)

Chiều của lực từ

c)

Chiều chuyển động của dây dẫn

d)

Chiều của dòng điện chạy qua dây dẫn và chiều của đường sức từ.

26.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau. 

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

d)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

27.

Quy tắc nào sau đây xác định được chiều của đường sức từ ở trong lòng một ống dây có dòng điện một chiều chạy qua?  

a)

Quy tắc nắm tay phải

b)

Quy tắc bàn tay phải

c)

Quy tắc bàn tay trái.

d)

Quy tắc đặt bàn tay trái.

28.

Cho một đường sức từ có chiều như hình vẽ và một nam châm thử đặt ngay tại một điểm trên đường sức từ. Hình vẽ nào dưới đây là đúng:

a)

b)

c)

d)

29.

Khi nào hai thanh nam châm hút nhau?

a)

Khi hai cực Bắc để gần nhau. 

b)

Khi để hai cực khác tên gần nhau.

c)

Khi hai cực Nam để gần nhau.

d)

Khi để hai cực cùng tên gần nhau.

30.

 Lực do dòng điện tác dụng lên kim nam châm để gần nó được gọi là

a)

lực hấp dẫn.

b)

lực từ.

c)

lực điện

d)

lực điện từ

31.

Nam châm điện được sử dụng trong các dụng cụ nào dưới đây?

a)

chuông điện

b)

máy tính bỏ túi

c)

bóng đèn điện

d)

đồng hồ đeo tay

32.

Trên thanh nam châm vị trí nào hút sắt mạnh nhất?

a)

Phần giữa của thanh.

b)

Chỉ có từ cực bắc.

c)

Cả hai từ cực.

d)

Mọi chỗ đều hút sắt mạnh như nhau.