wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TNTHPT.12.1.2026

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Vật không sinh ra từ trường là

a)

Nam châm

b)

Dòng điện

c)

Thanh gỗ

d)

Điện tích chuyển động

2.

Phát biểu nào sau đây sai? Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên

a)

điện tích đứng yên đặt trong nó

b)

nam châm đặt trong nó

c)

điện tích chuyển động trong nó

d)

dòng điện đặt trong nó

3.

Các đường sức từ cắt quanh dây dẫn thẳng có dòng điện không đổi chạy qua có dạng

a)

các đường thẳng song song với dòng điện

b)

các đường thẳng uốn cong với dòng điện như những nan hoa xe đạp

c)

những vòng tròn đồng tâm với tâm nằm tại vị trí nơi dòng điện chạy qua

d)

những đường xoắn có đồng trục với trục là dòng điện

4.

Tương tác từ không xảy ra trong trường hợp

a)

hai dòng điện không đổi đặt gần nhau

b)

một thanh nam châm và một thanh đồng đặt gần nhau

c)

hai thanh nam châm đặt gần nhau

d)

một thanh nam châm và một thanh sắt non đặt gần nhau

5.

Từ phổ là hình ảnh của

a)

các đường mạt sắt xung quanh nam châm

b)

các đường mạt sắt xung quanh điện tích đứng yên

c)

tương tác giữa nam châm và dòng điện chạy trong dây dẫn tròn

d)

tương tác giữa dòng điện chạy trong hai dây dẫn thẳng song song

6.

Chọn câu đúng khi nói về phương của lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện

a)

Nằm trong mặt phẳng và vuông góc với đoạn dòng điện và cảm ứng từ

b)

Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và cảm ứng từ

c)

Chỉ vuông góc dòng điện

d)

Chỉ vuông góc với cảm ứng từ

7.

Chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện tuân theo quy tắc

a)

bàn tay trái

b)

bàn tay phải

c)

nắm tay phải

d)

nắm tay trái

8.

Hình biểu diễn đúng hướng lực từ tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I đặt trong từ trường đều có các đường sức từ theo hướng như các hình vẽ

a)

hình 1

b)

hình 2

c)

hình 3

d)

hình 4

9.

Một đoạn dây dẫn có chiều dài 25 cm mang dòng điện 2 A đặt trong từ trường đều theo phương hợp với đường sức từ một góc 4848^\circ thì lực từ tác dụng lên dòng điện có độ lớn 0,018N0{,}018\,\mathrm{N} . Cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện có độ lớn bằng

a)

0,036T0{,}036\,\mathrm{T}

b)

0,027T0{,}027\,\mathrm{T}

c)

0,048T0{,}048\,\mathrm{T}

d)

0,20T0{,}20\,\mathrm{T}

10.

Hình biểu diễn đúng sự phân bố mật độ của phân tử khí trong một bình kín là

a)

hình 2

b)

hình 3

c)

hình 1

d)

hình 4

11.

Tính độ biến thiên nội năng của vật khi vật hấp thụ 15kJ15\,\mathrm{kJ} nhiệt lượng và công được thực hiện trên hệ; đồng thời hệ toả ra 25kJ25\,\mathrm{kJ} nhiệt. Giá trị là

a)

10kJ10\,\mathrm{kJ}

b)

40kJ40\,\mathrm{kJ}

c)

10kJ-10\,\mathrm{kJ}

d)

40kJ-40\,\mathrm{kJ}

12.

Chỉ ra kết luận sai

a)

Sự chuyển từ thể rắn sang thể lỏng gọi là sự nóng chảy

b)

Sự chuyển từ thể lỏng sang thể rắn gọi là sự đông đặc

c)

Trong thời gian nóng chảy (hay đông đặc) nhiệt độ của hầu hết các vật không thay đổi

d)

Kim loại có nhiệt độ nóng chảy giống nhau

13.

Mỗi độ chia (1 K) trong thang Kelvin bằng …… của khoảng cách giữa nhiệt độ không tuyệt đối và nhiệt độ mà nước tinh khiết tồn tại đồng thời ở thể rắn, lỏng và hơi (ở áp suất tiêu chuẩn). Nội dung ở dấu …… là

a)

1273,16\dfrac{1}{273{,}16}

b)

1100\dfrac{1}{100}

c)

110\dfrac{1}{10}

d)

1273,15\dfrac{1}{273{,}15}

14.

Trường hợp làm biến đổi nội năng không do thực hiện công

a)

Đun nóng nước bằng bếp

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm

c)

Nén khí trong xilanh

d)

Cọ xát hai vật vào nhau

15.

Người ta thả miếng đồng có khối lượng 2kg2\,\mathrm{kg} vào 1lıˊt1\,\mathrm{lít} nước. Miếng đồng nguội đi từ 80C80^\circ\mathrm{C} đến 10C10^\circ\mathrm{C} . Hỏi nước nóng lên thêm bao nhiêu độ? Cho cCu=380J/(kgK)c_{\mathrm{Cu}}=380\,\mathrm{J/(kg\,K)} , cH2O=4200J/(kgK)c_{\mathrm{H_2O}}=4200\,\mathrm{J/(kg\,K)}

a)

6,333C6{,}333^\circ\mathrm{C}

b)

6,333K6{,}333\,\mathrm{K}

c)

9,4K9{,}4\,\mathrm{K}

d)

5,4K5{,}4\,\mathrm{K}

16.

Quá trình đẳng nhiệt là

a)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi

b)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi

c)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ và thể tích được không đổi

d)

quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi

17.

Đẩy pit-tông của một xilanh đủ chậm để nén lượng khí sao cho thể tích giảm đi 2 lần ở nhiệt độ không đổi. Áp suất của khí trong xi lanh

a)

giảm đi 2 lần

b)

tăng thêm 4 lần

c)

tăng lên 2 lần

d)

không thay đổi

18.

Trong hệ tọa độ (p,V)(p, V) , đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt

a)

Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ

b)

Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ

c)

Đường hypebol

d)

Đường thẳng cắt trục pp tại điểm p=p0p=p_0

19.

Một bình có dung tích 5lıˊt5\,\mathrm{lít} chứa khí dưới áp suất 30atm30\,\mathrm{atm} . Coi nhiệt độ không đổi và áp suất khí quyển là 1atm1\,\mathrm{atm} . Nếu mở nút bình thì thể tích của khí là

a)

200lıˊt200\,\mathrm{lít}

b)

180lıˊt180\,\mathrm{lít}

c)

150lıˊt150\,\mathrm{lít}

d)

250lıˊt250\,\mathrm{lít}

20.

Biểu thức p1V1=p2V2p_1V_1=p_2V_2 biểu diễn quá trình

a)

đẳng nhiệt

b)

đẳng áp

c)

đẳng tích

d)

đẳng áp và đẳng nhiệt

21.

Một lượng khí có thể tích 15m315\,\mathrm{m^3} và áp suất 1atm1\,\mathrm{atm} được nén đẳng nhiệt tới áp suất 2,5atm2{,}5\,\mathrm{atm} . Thể tích của khí nén là

a)

5m35\,\mathrm{m^3}

b)

4,68m34{,}68\,\mathrm{m^3}

c)

6m36\,\mathrm{m^3}

d)

3,35m33{,}35\,\mathrm{m^3}

22.

CHỌN TẤT CẢ CÁC Ý ĐÚNG: Sự biến thiên nhiệt độ của khối nước đá đựng trong ca nhôm theo nhiệt lượng cung cấp được cho trên đồ thị. Chọn các phát biểu đúng

a)

Cần nhiệt lượng 100 J để có thể nung chảy hoàn toàn khối nước đá

b)

Cần nhiệt lượng 100kJ100\,\mathrm{kJ} để có thể nung chảy hoàn toàn khối nước đá

c)

Cần nhiệt lượng 120kJ120\,\mathrm{kJ} để có thể nung chảy hoàn toàn khối nước đá

d)

Khi truyền nhiệt cho khối nước đá trong ca nhôm chưa đạt đến 100kJ100\,\mathrm{kJ} thì chưa làm thay đổi nhiệt độ của khối đá

23.

CHỌN TẤT CẢ CÁC Ý ĐÚNG: Khi truyền nhiệt lượng QQ cho khối khí trong xilanh hình trụ, khí dãn nở đẩy pit-tông làm thể tích tăng thêm 7lıˊt7\,\mathrm{lít} , áp suất 3×105Pa3\times10^5\,\mathrm{Pa} không đổi; nội năng khối khí giảm 1100J1100\,\mathrm{J} . Chọn các phát biểu đúng

a)

Độ lớn công của khối khí thực hiện là 2100J2100\,\mathrm{J}

b)

Nhiệt lượng cung cấp cho khối khí là 1000J1000\,\mathrm{J}

c)

Khối khí thực hiện công

d)

Khối khí nhận nhiệt

24.

Một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện 6,5A6{,}5\,\mathrm{A} đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ 4,3mT4{,}3\,\mathrm{mT} . Tính lực từ tác dụng lên một đơn vị chiều dài của dây dẫn khi góc giữa dây dẫn và từ trường là 4545^\circ (đơn vị: 102N/m10^{-2}\,\mathrm{N/m} )

a)

1,971{,}97

b)

2,82{,}8

c)

0,280{,}28

d)

0,200{,}20

25.

Một đoạn dây dài 2,0m2{,}0\,\mathrm{m} mang dòng điện 0,60A0{,}60\,\mathrm{A} đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ 0,50T0{,}50\,\mathrm{T} , theo phương song song với phương của cảm ứng từ. Lực từ tác dụng lên dây có độ lớn bằng

a)

0N0\,\mathrm{N}

b)

0,30N0{,}30\,\mathrm{N}

c)

0,60N0{,}60\,\mathrm{N}

d)

1,00N1{,}00\,\mathrm{N}

26.

Cho bảng theo dõi nhiệt độ nóng chảy của một chất rắn ( xem bảng). Chất rắn bắt đầu nóng chảy vào phút thứ bao nhiêu

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

27.

Nhiệt độ cơ thể người bình thường là bao nhiêu Kelvin

a)

273K273\,\mathrm{K}

b)

300K300\,\mathrm{K}

c)

310K310\,\mathrm{K}

d)

320K320\,\mathrm{K}

28.

Một lượng khí nhận 250kJ250\,\mathrm{kJ} nhiệt do đun nóng và đồng thời nhận công 500kJ500\,\mathrm{kJ} do bị nén. Độ tăng nội năng của lượng khí là bao nhiêu

a)

750kJ750\,\mathrm{kJ}

b)

250kJ250\,\mathrm{kJ}

c)

500kJ500\,\mathrm{kJ}

d)

1000kJ1000\,\mathrm{kJ}