wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vật Lý 10_Phần 1

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Một xe ô tô xuất phát từ tỉnh A, đi đến tỉnh B cách A 20 km; rồi lại trở về vị trí xuất phát ở tỉnh A. Kết luận nào dưới đây là đúng?

a)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 40 km.

b)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 0 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

c)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 40 km. Độ dịch chuyển là 0 km.

d)

Quãng đường mà ô tô đó đi được là 20 km. Độ dịch chuyển là 20 km.

2.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa sẽ làm cho nó chuyển động về phía trước là

a)

lực mà con ngựa tác dụng vào xe.

b)

lực mà xe tác dụng vào con ngựa.

c)

lực mà ngựa tác dụng vào đất.

d)

lực mà đất tác dụng vào ngựa.

3.

Áp suất chất lỏng tại một điểm bất kì trong lòng chất lỏng phụ thuộc vào

a)

khối lượng chất lỏng.

b)

trọng lượng chất lỏng.

c)

thể tích chất lỏng.

d)

độ sâu của một điểm đang xét (so với mặt thoáng chất lỏng).

4.

Khi phát hiện người bị điện giật, ta phải làm gì đầu tiên?

a)

Gọi cấp cứu.

b)

Gọi người đến sơ cứu.

c)

Ngắt nguồn điện.

d)

Đưa người bị điện giật ra khỏi khu vực có điện.

5.

Điều nào sau đây gây mất an toàn khi sử dụng thiết bị thí nghiệm?

a)

Cầm vào phần vỏ nhựa của đầu phích cắm để cắm vào ổ điện.

b)

Nhìn trực tiếp vào đèn chiếu tia laser khi nó đang hoạt động mà không có kính bảo vệ.

c)

Đeo khẩu trang, găng tay khi thực hành thí nghiệm với hóa chất.

d)

Sắp xếp thiết bị vào đúng vị trí sau khi sử dụng.

6.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

7.

Kí hiệu mang ý nghĩa:

a)

Không được phép bỏ vào thùng rác.

b)

Tránh ánh nắng chiếu trực tiếp.

c)

Dụng cụ đặt đứng.

d)

Dụng cụ dễ vỡ.

8.

Khi tiến hành đo khối lượng vật ta sử dụng dụng cụ đo là cân để đọc kết quả đo, phép đo này là phép đo

a)

trực tiếp.

b)

gián tiếp.

c)

đồ thị.

d)

thực nghiệm.

9.

Một phép đo đại lượng vật lí A thu được giá trị trung bình là

a)

A = A +ΔAA\ =\ \overline{A}\ +\Delta A

b)

A = A ΔAA\ =\ \overline{A}\ -\Delta A

c)

A = A ±ΔAA\ =\ A\ \pm\Delta A

d)

A = A ±ΔAA\ =\ \overline{A}\ \pm\Delta A

10.

Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?

a)

Có phương và chiều xác định.

b)

Có đơn vị đo là mét.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có thể có độ lớn bằng 0.

11.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

c)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

d)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.

12.

Một người chuyển động thẳng có độ dịch chuyển d1d_1 tại thời điểm t1t_1 và độ dịch chuyển d2d_2 tại thời điểm t2t_2 . Vận tốc trung bình của vật trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2 là:

a)

vtb = d1d2t1+t2v_{tb}\ =\ \frac{d_1-d_2}{t_1+t_2}

b)

vtb=d2d1t2t1v_{tb}=\frac{d_2-d_1}{t_2-t_1}

c)

vtb=d1+d2t2t1v_{tb}=\frac{d_1+d_2}{t_2-t_1}

d)

vtb=12(d1t1+d2t2)v_{tb}=\frac{1}{2}\left(\frac{d_1}{t_1}+\frac{d_2}{t_2}\right)

13.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Có đơn vị là km/h.

c)

Không thể có độ lớn bằng 0.

d)

Có phương xác định.

14.

Để đo tốc độ trong phòng thí nghiệm, ta cần

a)

sử dụng máy bắn tốc độ.

b)

đo thời gian và quãng đường chuyển động của vật.

c)

đồng hồ đo thời gian.

d)

thước đo quãng đường.

15.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

(I) và (III)

b)

(I) và (IV)

c)

(II) và (III)

d)

(II) và (IV)

16.

Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chất điểm chuyển động thẳng đều có dạng

a)

song song với trục tọa độ Ot.

b)

vuông góc với trục tọa độ.

c)

đường xiên góc luôn đi qua gốc tọa độ.

d)

đường xiên góc có thể không đi qua gốc tọa độ.

17.

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian trong chuyển động thẳng của một chiếc xe có dạng như hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1.

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1 đến t2.

c)

Trong khoảng thời gian từ 0 đến t2.

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

18.

Chọn phát biểu sai. Độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng đều

a)

là hàm bậc nhất của thời gian.

b)

luôn có giá trị dương.

c)

có thể âm, dương, hoặc bằng không.

d)

có đồ thị là một đoạn thẳng có độ dốc là v.

19.

Trong đồ thị vận tốc của một chuyển động thẳng của một vật như hình bên. Xét quãng đường từ O đến C, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng đều?

a)

OA.

b)

AB.

c)

BC.

d)

OA và BC.

20.

Đồ thị nào sau đây là của chuyển động biến đổi?

a)

Đồ thị 1.

b)

Đồ thị 2.

c)

Đồ thị 3.

d)

Đồ thị 4.