wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN THI ĐỊA LÝ

Total questions: 132

Worksheet time: 33hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Thủy quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở

a)

biển,đại dương;nước ngầm;băng tuyết;nước sông,suối,hồ.

b)

biển,đại dương;nước trên lục địa;hơi nước trong khí quyển.

c)

sông,suối,hồ;nước ngầm;nước trong các biển và đại dương.

d)

sông,suối,hồ;băng tuyết;nước trong các đại dương;hơi nước.

2.

Nước trên lục địa gồm nước ở

a)

trên mặt,nước ngầm

b)

trên mặt,hơi nước

c)

nước ngầm,hơi nước

d)

băng tuyết,sông,hồ

3.

Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Hơi

d)

Khí

4.

Nguồn gốc hình thành băng là do

a)

nhiệt độ hạ thấp ở những nơi núi cao có nguồn nước ngọt.

b)

tuyết rơi trong thời gian dài,nhiệt độ thấp không ổn định.

c)

tuyết rơi ở nhiệt độ thấp,tích tụ và nén chặt thời gian dài.

d)

nước ngọt gặp nhiệt độ rất thấp,tích tụ trong nhiều năm.

5.

Băng hà có tác dụng chính trong việc

a)

dự trữ nguồn nước ngọt.

b)

điều hòa khí hậu.

c)

hạ thấp mực nước biển.

d)

nâng độ cao địa hình.

6.

Nước ngầm được gọi là

a)

kho nước mặn của Trái Đất.

b)

nền tảng nâng đỡ địa hình.

c)

nguồn gốc của sông suối.

d)

kho nước ngọt của Trái Đất.

7.

Nguồn nước ngầm không phụ thuộc vào

a)

nguồn cung cấp nước mặt.

b)

khối lượng lớn nước biển.

c)

đặc điểm bề mặt địa hình.

d)

sự thấm nước của đất đá.

8.

Nguồn cung cấp nước ngầm không phải là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước trên mặt.

d)

nước ở biển.

9.

Giải pháp nào sau đây được xem là quan trọng hàng đầu trong bảo vệ nguồn nước ngọt trên Trái Đất?

a)

Nâng cao sự nhận thức.

b)

sử dụng nước tiết kiệm.

c)

Giữ sạch nguồn nước.

d)

xử phạt,khen thưởng.

10.

Ngày Nước Thế Giới hàng năm là

a)

21/1.

b)

22/3.

c)

23/3.

d)

24/4.

11.

Trong vòng tuần hoàn nhỏ của nước không có giai đoạn nào sau đây?

a)

Bốc hơi.

b)

Ngưng tụ.

c)

Di chuyển.

d)

Mưa xuống.

12.

Vòng tuần hoàn lớn của nước diễn ra trong phạm vi

a)

núi cao và đồng bằng.

b)

đồng bằng và gò đồi.

c)

đất liền và đại dương.

d)

đại dương và các biển

13.

Tổng lượng nước sông chịu tác động chủ yếu của các nhân tố là

a)

lượng mưa,băng tuyết,nước ngầm.

b)

lượng mưa,băng tuyết,các hồ đầm.

c)

nước ngầm,địa hình,các hồ đầm.

d)

nước ngầm,địa hình,thảm thực vật.

14.

Ở miền khí hậu nóng,nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

nước ngầm.

b)

chế độ mưa.

c)

địa hình.

d)

thực vật.

15.

Ở miền ôn đới lạnh,nhân tố chủ yếu tác động đến chế độ nước sông là

a)

địa hình.

b)

chế độ mưa.

c)

băng tuyết.

d)

thực vật.

16.

Ở những vùng đất,đá thấm nước nhiều,nhân tố nào sau đây có vai trò đáng kể trong việc điều hòa chế độ nước của sông?

a)

Nước ngầm.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa hình.

d)

Thực vật.

17.

Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là

a)

điều hòa chế độ nước sông.

b)

giảm lưu lượng nước sông.

c)

nhiều thung lũng.

d)

địa hình dốc.

18.

Ở miền núi,nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có

a)

địa hình phức tạp.

b)

nhiều thung lũng.

c)

nhiều đỉnh núi cao.

d)

địa hình dốc.

19.

Ở đồng bằng,lòng sông mở rộng hơn ở miền núi chủ yếu là do

a)

bề mặt địa hình bằng phẳng.

b)

lớp phũ thổ nhưỡng mềm.

c)

tốc độ nước chảy nhanh.

d)

tổng lưu lượng nước lớn.

20.

Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hòa?

a)

Nước mưa chảy trên mặt.

b)

Các mạch nước ngầm.

c)

Địa hình đồi núi dốc nhiều.

d)

Bề mặt đất đồng bằng rộng.

21.

Sông nào sau đây dài nhất thế giới?

a)

A-ma-dôn.

b)

Nin.

c)

I-ê-nit-xây.

d)

Mê Công.

22.

Sông nào sau đây chảy qua Việt Nam?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

23.

Sông nào sau đây có diện tích lưu vực rộng nhất thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

24.

Sông nào sau đây có chiều dài thứ hai thế giới?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công.

25.

Sông nào sau đây nằm trong khu vực ôn đới lạnh?

a)

Nin.

b)

I-ê-nit-xây.

c)

A-ma-dôn.

d)

Mê Công

26.

Sông nằm trong khu vực xích đạo thường có nhiều nước

a)

vào mùa hạ.

b)

vào mùa xuân.

c)

quanh năm.

d)

theo mùa.

27.

Sông nằm trong khu vực nhiệt đới gió mùa thường có nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

28.

Sông nằm trong khu vực ôn đới lạnh thường nhiều nước nhất vào các mùa

a)

xuân và hạ.

b)

hạ và thu.

c)

thu và đông.

d)

đông và xuân.

29.

Nguồn cung cấp nước cho sông ở hoang mạc chủ yếu là

a)

nước mặt.

b)

nước ngầm.

c)

băng tuyết.

d)

nước mưa.

30.

Nhân tố nào sau đây ít ảnh hưởng đến chế độ nước sông?

a)

Chế độ mưa.

b)

Băng tuyết.

c)

Địa thế.

d)

Dòng biển.

31.

Sông A-ma-dôn thuộc châu nào sau đây?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á.

c)

Châu Phi.

d)

Châu Mĩ.

32.

Sông ngòi ở vùng khí hậu nóng hoặc những nơi địa hình thấp của khú hậu ôn đới thì nguồn cung nước chủ yếu là

a)

nước mưa.

b)

băng tuyết.

c)

nước ngầm.

d)

các hồ chứa.

33.

Nhận định nào sau đây đúng về thủy quyển?

a)

Nước trong các biển,đại dương,nước trên lục địa,nước ngầm.

b)

Nước trong các biển,đại dương,nước trên lục địa và hơi nước trong khí quyển.

c)

Nước trong các đại dương và hơi nước trong khí quyển.

d)

Nước trong các sông,hồ,ao,nước biển,hơi nước,băng tuyết.

34.

Chế độ nước của một con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào?

a)

Chế độ mưa,băng tuyết,nước ngầm,nhiệt độ trung bình năm.

b)

Chế độ gió,địa hình,thảm thực vật,nhiệt độ trung bình năm.

c)

Chế độ mưa,băng tuyết,nước ngầm,địa hình,thảm thực vật,hồ đầm.

d)

Nước ngầm,địa hình,thảm thực vật,nhiệt độ trung bình năm.

35.

Sông I-ê-nit-xây chảy theo hướng nào?

a)

Chảy từ Bắc xuống Nam.

b)

Chảy từ Nam lên Bắc.

c)

Chảy từ Đông qua Tây.

d)

Chảy từ Tây Bắc xuống Đông Nam.

36.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm?

a)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới lục địa.

d)

Khí hậu xích đạo.

37.

Sông có nhiều dài nhất thế giới là

a)

sông A-ma-dôn.

b)

sông Trường Giang.

c)

sông Nin.

d)

sông Mê Công.

38.

Ở miền ôn đới lạnh,sông thường lũ lụt vào mùa nào trong năm?

a)

Mùa hạ.

b)

Mùa đông.

c)

Mùa Xuân.

d)

Mùa thu.

39.

Nguyên nhân làm cho sông ở hải đảo của Đông Nam Á có chế độ nước điều hòa do

a)

chịu ảnh hưởng của gió mùa.

b)

nằm trong đới khí hậu ôn đới.

c)

nằm trong đới khí hậu xích đạo.

d)

nằm trong đới khí hậu cận nhiệt.

40.

Phần lớn lượng nước ngầm có trên lục địa có nguồn gốc từ

a)

nước trên mặt thấm xuống.

b)

nước từ dưới lớp vỏ Trái Đất ngấm ngược lên.

c)

nước từ biển,đại dương thấm vào.

d)

khi hình thành Trái Đất nước ngầm đã xuất hiện.

41.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông sẽ dân tới hậu quả là

a)

mực nước sông quanh năm thấp,sông chảy chậm chạp.

b)

mực nước sông quanh năm cao,sông chảy siết.

c)

mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột,mùa cạn mực nước cạn kiệt.

d)

sông sẽ không còn nước ,chảy quanh co uốn khúc.

42.

Nguyên nhân chính làm cho sông Mê Công có chế độ nước điều hòa hơn sông Hồng là do

a)

sông Mê Công dài hơn sông Hồng.

b)

sông Mê Công đổ ra biển bằng chín cửa.

c)

thủy điện hòa bình làm sông Hồng chảy thất thường.

d)

Biển Hồ giúp điều hòa nước sông Mê Công.

43.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho sông I-ê-nit-xây thường có lũ lớn vào mùa xuân là do

a)

băng ở hạ lưu tan trước,băng ở thượng lưu chưa tan.

b)

gió mùa gây mưa rất lớn vào mùa xuân.

c)

các hợp lưu tiếp nước rất nhiều vào mùa xuân.

d)

băng ở thượng lưu tan trước,băng ở hạ chưa tan.

44.

Mực nước ngầm trên lục địa ít phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Nguồn cung cấp nước nhiều hay ít.

b)

Nước từ biển,đại dương thấm vào.

c)

Lớp phủ thực vật.

d)

Địa hình và cấu tạo của đất,đá.

45.

Sông ngòi ở kiểu khí hậu nào dưới đây có lũ vào mùa xuân?

a)

ôn đới lục địa.

b)

cận nhiệt lục địa.

c)

nhiệt đới lục địa.

d)

nhiệt đới gió mùa.

46.

Hai nhân tố chính ảnh hưởng tới tốc độ dòng chảy của sông là

a)

độ dốc và chiều rộng.

b)

độ dốc và vị trí.

c)

chiều rộng và hướng chảy.

d)

hướng chảy và vị trí.

47.

Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm "sông có lũ lớn vào mùa mưa và cạn vào mùa khô"?

a)

Khí hậu hàn đới.

b)

Khí hậu xích đạo.

c)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa.

d)

Khí hậu cận nhiệt đới khố.

48.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào độ dốc.

b)

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào bề ngang.

c)

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào hướng.

d)

Nước sông chảy nhanh hay chậm phụ thuộc vào lưu lượng.

49.

Nhận định nào sau đây không đúng?

a)

Nguồn nước ngầm ở các đồng bằng nhiều hơn ở miền núi.

b)

Nơi có lớp phủ thực vật phong phú lượng nước ngầm không kém.

c)

Những khu vực địa hình dốc lượng nước ngầm thường rất ít.

d)

Những khu vực có lượng mưa lớn lượng nước ngầm dồi dào.

50.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm giảm tác hại của lũ trên các sông miền núi là?

a)

Đắp đập ngăn chặn dòng chảy.

b)

Xây dựng nhiều nhà máy thủy điện.

c)

Trồng rừng phòng hộ đầu nguồn.

d)

Thường xuyên nạo vét lòng sông.

51.

Việc trong rừng phòng hộ ở vùng đầu nguồn sông không nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Giúp điều hòa dòng chảy cho sông ngòi.

b)

Làm giảm sự xâm thực ở miền núi.

c)

Chắn gió,bão và ngăn không cho cát bay,cát chảy.

d)

Hạn chế tác hại của lũ lên đột ngột trên các sông.

52.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho sông ngòi nước ta có tổng lượng nước lớn?

a)

Thảm thực vật có độ che phủ cao và lượng mưa lớn.

b)

Lượng mưa lớn trên đồi núi dốc và ít lớp phủ thực vật

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp và lượng mưa lớn.

d)

Mưa lớn và nguồn nước từ ngoài lãnh thổ chảy vào.

53.

Mực nước lũ của các sông ngòi ở miền Trung nước ta thường lên rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Sông nhỏ,dốc,nhiều thác ghềnh.

b)

Sông lớn,lòng sông rộng,nhiều phụ lưu.

c)

Sông dốc,lượng mưa lớn,tập trung trong thời gian ngắn.

d)

Sông lớn,lượng mưa lớn kéo dài trong nhiều ngày.

54.

Khí áp là sức nén của

a)

không khí xuống mặt Trái Đất.

b)

luồng gió xuống mặt Trái Đất.

c)

không khí xuống mặt nước biển.

d)

luồng gió xuống mặt nước biển.

55.

Các vành đai khí áp nào sau đây là áp cao?

a)

Xích đạo,chí tuyến.

b)

Chí tuyến,ôn đới.

c)

Ôn đới,xích đạo.

d)

Cực,chí tuyến.

56.

Vành đai áp nào sau đây chung cho cả hai bán cầu Bắc và Nam?

a)

Cực.

b)

Ôn đới.

c)

Chí tuyến.

d)

Xích đạo.

57.

Các vành đai áp nào sau đây được hình thành do nhiệt lực?

a)

Xích đạo,chí tuyến.

b)

Chí tuyến,cực.

c)

Cực,xích đạo.

d)

Ôn đới,chí tuyến.

58.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các vành đai khí áp trên Trái Đất?

a)

Các đai áp cao và áp thấp phân bố xen kẽ nhau.

b)

Các đai áp cao và áp thấp đối xứng qua xích đạo.

c)

Các đai khí áp được hình thành chỉ do nhiệt lực.

d)

Các đai khí áp bị chia cắt thành khu khí áp riêng.

59.

Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự thay đổi của khí áp?

a)

Độ cao.

b)

Nhiệt độ.

c)

Độ ẩm.

d)

Hướng gió.

60.

Khí áp tăng khi

a)

nhiệt độ giảm.

b)

nhiệt độ tăng.

c)

độ cao tăng.

d)

khô hạn giảm.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Nhiệt độ lên cao,khí áp giảm.

b)

Độ cao càng tăng,khí áp giảm.

c)

Có nhiều hơi nước,khí áp giảm.

d)

Độ hanh khô tăng,khí áp giảm.

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự thay đổi của khí áp?

a)

Không khí càng loãng,khí áp giảm.

b)

Độ ẩm tuyệt đối lên cao,khí áp tăng.

c)

Tỉ trọng không khí giảm,khí áp tăng.

d)

Không khí càng khô,khí áp giảm.

63.

Trị số khí áp tỉ lệ

a)

nghịch với tỉ trọng không khí.

b)

thuận với nhiệt độ không khí.

c)

thuận với độ ẩm tuyệt đối.

d)

nghịch với độ cao cột khí.

64.

Nguyên nhân sinh ra gió là

a)

áp cao và áp thấp.

b)

frông và dải hội tụ.

c)

lục địa và đại dương.

d)

hai sườn của dãy núi.

65.

Loại gió nào sau đây không phải là gió thường xuyên?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió Đông cực

d)

Gió mùa.

66.

Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

67.

Gió Đông cực thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

68.

Gió Mậu dịch thổi từ áp cao

a)

chí tuyến về áp thấp ôn đới.

b)

cực về áp thấp ôn đới.

c)

chí tuyến về áp thấp xích đạo.

d)

cực về áp thấp xích đạo.

69.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?

a)

Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.

b)

Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền

c)

Do chênh lệch áp giữa các đới gây ra.

d)

Thường xảy ra ở phía đông đới nóng.

70.

Loại gió nào sau đây có tính chất khô?

a)

Gió Tây ôn đới.

b)

Gió Mậu dịch.

c)

Gió mùa.

d)

Gió đất,biển.

71.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

72.

Tính chất của gió Mậu dịch là

a)

nóng ẩm.

b)

khô.

c)

lạnh khô.

d)

ẩm.

73.

Tính chất của gió Tây ôn đới là

a)

nóng ẩm.

b)

lạnh khô.

c)

khô.

d)

ẩm.

74.

Ở Bắc bán cầu,gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

75.

Ở Bắc bán cầu,gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng

a)

đông bắC.

b)

đông nam.

c)

tây bắc.

d)

tây nam.

76.

Đặc điểm của gió mùa là

a)

hướng gió thay đổi theo mùa.

b)

tính chất không đổi theo mùa.

c)

nhiệt độ các mùa giống nhau.

d)

độ ẩm các mùa tương tự nhau.

77.

Khu vực nào sau đây không có gió mùa hoạt động?

a)

Nam Á.

b)

Đông Nam Á.

c)

Nam Phi.

d)

Tây Phi.

78.

Nguyên nhân hình thành chủ yếu gió mùa là do

a)

sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều giữa lục địa và đại dương theo mùa.

b)

sự phân bố các vành đai áp xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

các lục địa và các đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

hoạt động của gió kết hợp với độ cao,độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

79.

Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến sự thay đổi của các vùng khí áp cao và khí áp thấp ở lục địa và đại dương theo mùa?

a)

Giữa lục địa và đại dương có sự nóng lên hoặc lạnh đi không đều theo mùa.

b)

Các vành đai khí áp phân bố xen kẽ và đối xứng nhau qua áp thấp xích đạo.

c)

Các lục địa và đại dương có biên độ nhiệt độ năm khác nhau theo mùa.

d)

Hoạt động của gió kết hợp với độ cao,độ dốc và hướng sườn núi theo mùa.

80.

Vào mùa hạ,trung tâm áp thấp I-ran(Nam Á) hút gió

a)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương.

b)

Mậu dịch từ bán cầu Nam và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

c)

tây nam từ Bắc Ấn Độ Dương và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

từ Bắc Ấn Độ Dương và Đông Bắc từ cao áp phương Bắc.

81.

Về mùa đông,gió Đông Bắc thổi từ các cao áp phương Bắc về phía nam có tính chất

a)

lạnh,khô.

b)

lạnh,khô.

c)

nóng,khô.

d)

nóng,ẩm.

82.

Gió nào sau đây thường gây nhiều mưa cho khu vực Đông Nam Á vào mùa hạ?

a)

Tín phong bán cầu Bâc.

b)

Tín phong bán xầu Nam vượt xích đạo.

c)

Gió tây nam từ Bâc Ấn Độ Dương.

d)

Gió Đông Bắc từ phương Bắc đến.

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng với gió biển,gió đất?

a)

Được hình thành ở vùng ven biển.

b)

Hướng thay đổi theo ngày và đêm.

c)

Có sự khác nhau rõ rệt về độ ẩm.

d)

Có sự giống nhau về nguồn gốc.

84.

Gió đất có cường độ mạnh nhất vào khoảng

a)

Đầu buổi chiều.

b)

Đầu buổi tối.

c)

Lúc giữa khuya.

d)

Lúc gần sáng.

85.

Gió biển có cường độ mạnh nhất khi nào

a)

Đầu buổi chiều.

b)

Đầu buổi tối.

c)

Giữa khuya.

d)

Gần sáng.

86.

Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?

a)

Gió Tây ôn đới,gió phơn.

b)

Gió Đông cực,gió đất.

c)

Gió đất,biển,gió phơn.

d)

Gió Mậu dịch,gió mùa

87.

Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió

a)

Đất.

b)

Biển.

c)

Phơn.

d)

Mùa.

88.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp xích đạo là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Mùa.

89.

Thổi từ khu vực áp cao chí tuyến về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Mùa.

90.

Thổi từ khu vực áp cao cực về khu vực áp thấp ôn đới là gió

a)

Mậu dịch.

b)

Tây ôn đới.

c)

Đông cực.

d)

Mùa.

91.

Không khí khô khi từ đỉnh núi xuống chân núi,trung bình 100m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C.

92.

Không khí ẩm khi từ chân núi lên đỉnh núi,trung bình 100m tăng

a)

0,6°C.

b)

0,8°C.

c)

1,0°C.

d)

1,2°C

93.

Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi khí hậu trong hoạt động của gió phơn?

a)

cứ lên cao 100m,không khí ẩm giảm 1°C.

b)

ở sườn núi đón gió có không khí khô nóng.

c)

sườn khuất gió khô nóng hơn sườn đón gió.

d)

có lượng mưa lớn xảy ra ở sườn khuất gió.

94.

Hướng thổi thường xuyên của gió Tây ôn đới ở 2 bán cầu là

a)

Tây Bắc ở bán cầu Bắc và Tây Nam ở bán cầu Nam.

b)

Tây Nam ở bán cầu Bắc và Tây Bắc ở bán cầu Nam.

c)

Tây Bắc ở cả 2 bán cầu.

d)

Tây Nam ở cả 2 bán cầu.

95.

Frông khí quyển là bề mặt ngăn cách giữa

a)

hai khối khí di chuyển ngược chiều nhau.

b)

hai khối khí khác biệt nhau về tính chất vật lý.

c)

hai khối khí khác biệt nhau về tính chất hóa học.

d)

một khối khí với mặt đất nơi khối khí đó hình thành.

96.

Gió Tây ôn đới có nguồn gốc xuất phát từ

a)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

b)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp ôn đới.

c)

các khu áp cao ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

d)

các khu áp thấp ở hai chí tuyến về phía vùng áp thấp xích đạo.

97.

Dải hội tụ nhiệt đới hình thành từ hai khối khí

a)

chí tuyến hải dương và chí tuyến lục địa.

b)

chí tuyến hải dương và cận xích đạo.

c)

chí tuyến lục địa và cận xích đạo gió mùa.

d)

xích đạo ở bán cầu Bắc và bán cầu Nam.

98.

Khí áp giảm khi nhiệt độ

a)

tăng lên.

b)

giảm đi.

c)

không tăng.

d)

không giảm.

99.

Hiện tượng xảy ra khi nhiệt độ giảm là

a)

trống..

b)

không khí nở ra,tỉ trọng giảm nên khí áp tăng.

c)

không khí co lại,tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

d)

không khí nở ra,tỉ trọng tăng nên khí áp tăng.

100.

Khi không khí chứa nhiều hơi nước thì khí áp sẽ

a)

giảm do không khí chứa hơi nước nhẹ hơn không khí khô.

b)

tăng do mật độ phân tử trong không khí tăng lên.

c)

tăng do không khí chứa nhiều hơi nước nặng hơn không khí khô.

d)

giảm do hơi nước và không khí khô bằng nhau.

101.

Gió Mậu dịch ở nửa cầu Bắc thổi theo hướng

a)

Đông Bắc.

b)

Đông Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Tây Nam.

102.

Gió mùa là loại gió

a)

thổi theo mùa.

b)

thổi quanh năm.

c)

thổi trên cao

d)

thổi ở mặt đất

103.

Gió nào sau đây thay đổi theo hướng ngày đêm?

a)

gió tây ôn đới.

b)

gió mậu dịch.

c)

gió đất,gió biển.

d)

gió fơn.

104.

Gió Mậu dịch có tính chất

a)

khô,ít mưa.

b)

ẩm,nhiều mưa.

c)

lạnh,ít mưa.

d)

nóng,mưa nhiều.

105.

Gió mùa thường hoạt động ở đâu?

a)

đới nóng.

b)

đới lạnh.

c)

đới ôn hòa.

d)

đới cận nhiệt.

106.

Gió mùa là loại gió thổi theo mùa với đặc tính như thế nào?

a)

mùa hạ gió nóng khô,mùa đông gió lạnh ẩm.

b)

mùa hạ gió nóng ẩm,mùa đông gió lạnh khô.

c)

mùa hạ gió mát mẻ,mùa đông gió ấm áp.

d)

mùa hạ gió nóng bức,mùa đông gió lạnh ẩm.

107.

Các khu áp cao thường có mưa rất ít hoặc không có mưa là do

a)

có ít gió thổi đến,độ ẩm không khí rất thấp.

b)

nằm sâu trong lục địa,độ ẩm không khí rất thấp.

c)

chỉ có không khí khô bốc lên cao,độ ẩm rất thấp.

d)

không khí ẩm không bốc lên được lại chỉ có gió thổi đi.

108.

Frông ôn đới (FP) là frông hình thành do sự tiếp xúc của hai khối khí

a)

địa cực và ôn đới.

b)

địa cực lục địa và hải dương.

c)

ôn đới và chí tuyến.

d)

ôn đới lục địa và hải dương.

109.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân bố của khí áp?

a)

các đai khí áp phân bố liên tục theo các đường kinh tuyến.

b)

trên Trái Đất có 7 đai khí áp chính.

c)

hai đai áp cao được ngăn cách với nhau bởi 1 đai áp thấp.

d)

gió thường xuất phát từ các áp cao.

110.

Sự dịch chuyển các đai áp trên Trái Đất chủ yếu là do

a)

sự thay đổi độ ẩm.

b)

sự thay đổi của hướng gió mùa.

c)

sự thay đổi nhiệt độ giữa lục địa và đại dương.

d)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời trong năm.

111.

Tên gọi của gió Tây ôn đới là do

a)

hoạt động mạnh ở ôn đới với hướng chủ yếu là hướng Tây.

b)

thổi chủ yếu ở phương Tây.

c)

thổi theo hướng chính Tây.

d)

chỉ thổi ở vùng ôn đới.

112.

Các hoang mạc lớn trên thế giới thường phân bố ở khu vực cận chí tuyến là do

a)

đây là khu vực nhận được nguồn bức xạ từ Mặt Trời lớn.

b)

chịu ảnh hưởng của dòng biển lạnh.

c)

đây là khu vực áp cao.

d)

có lớp phủ thực vật thưa thớt.

113.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít là do

a)

gió Mậu dịch chủ yếu là gió khô.

b)

gió Mậu dịch không thổi qua đại dương.

c)

gió Mậu dịch thổi yếu.

d)

gió Mậu dịch xuất phát từ áp cao.

114.

Khối khí có đặc điểm rất nóng là

a)

khối khí cực.

b)

khối khí ôn đới.

c)

khối khí chí tuyến.

d)

khối khí xích đạo.

115.

Nguyên nhân chủ yếu hình thành gió mùa là

a)

sự chênh lệch khí áp giữa xích đạo và vùng cận chí tuyến.

b)

sự chênh lệch khí áp giữa vùng các chí tuyến và vùng ôn đới.

c)

sự chênh lệch khí áp giữa bán cầu Bắc và bán cầu Nam theo mùa.

d)

sự chênh lệch khí áp giữa lục địa và đại dương theo mùa.

116.

Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có lượng mưa lớn là do

a)

gió mùa mùa Đông thường đem mưa đến.

b)

gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến.

c)

cả gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa Đông đều đem mưa lớn đến.

d)

thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp.

117.

Gió đất thổi ra biển vào ban đêm là do

a)

ban đêm ở đất liền lạnh hơn biển.

b)

ban đêm ở biển lạnh hơn đất liền.

c)

ban đêm ở đất liền có khí áp cao hơn biển.

d)

ban đêm ở đất liền có khí áp thấp hơn biển.

118.

Vào mùa hạ,vùng biển Đông thường có bão là do

a)

hình thành vùng áo cao.

b)

hình thành vùng áp thấp.

c)

ảnh hưởng của dòng biển nóng.

d)

ảnh hưởng của gió mùa.

119.

Một trong những yếu tố quan trọng khiến khí hậu nước ta không khô hạn như các nước cùng vĩ độ ở Tây Á,Tây Phi là do nước ta có

a)

gió mùa,gần biển.

b)

gió Mậu dịch.

c)

gió đất,gió biển.

d)

gió Tây ôn đới.

120.

Vùng Bắc Trung Bộ nước ta,sườn đông dãy Trường Sơn có gió phơn (gió Lào) khô nóng là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

có khí áp cao.

b)

có gió khô Tây Nam thổi đến.

c)

có gió Mậu dịch thổi đến.

d)

do ảnh hưởng của địa hình chắn gió.

121.

Khu vực chịu nhiều ảnh hưởng nhất của gió phơn ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Tây Bắc.

c)

Tây Nguyên.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

122.

Trong thực tế các đai khí áp không liên tục,nguyên nhân chủ yếu là do

a)

sự phân bố xen kẽ giữa lục địa và đại dương.

b)

bị địa hình bề mặt Trái Đất chia cắt.

c)

diện tích của các lục địa và các đại dương không đều nhau.

d)

tác động của các loại gió thổi trên bề mặt Trái Đất.

123.

Kiểu khí hậu Địa Trung Hải có đặc điểm nổi bật so với kiểu khí hậu khác là

a)

nhiệt độ trung bình năm cao nhất.

b)

lượng mưa trung bình năm nhỏ nhất.

c)

biên độ nhiệt độ năm cao nhất.

d)

mưa tập trung vào mùa đông.

124.

Theo bảng số liệu,để thể hiện quy mô diện tích và số dân các tỉnh trên trong năm 2018,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất

a)

kết hợp.

b)

tròn.

c)

cột.

d)

miền.

125.

Theo bảng số liệu,để thể hiện sự thay đổi cơ cấu sản lượng điện phân theo thành phần kinh tế của nước ta giai đoạn 2010-2017 dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

miền.

b)

đường.

c)

tròn.

d)

cột.

126.

Theo bảng số liệu,để thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích và năng suất lúa của nước ta,giai đoạn 2000-2018, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

đường.

b)

kết hợp.

c)

tròn.

d)

miền.

127.

Theo bảng số liệu,để thể hiện dân số và tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên của nước ta qua các năm,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

đường.

b)

miền.

c)

tròn.

d)

kết hợp

128.

Theo bảng số liệu,để thể hiện quy mô và cơ cấu diện tích các loại cây hàng năm của nước ta năm 2010 và năm 2018,dạng biểu đồ nào sau đâu thích hợp nhất?

a)

miền.

b)

kết hợp.

c)

đường.

d)

tròn.

129.

Theo bảng số liệu,để thể hiện cơ cấu sản lượng thủy sản nước ta,năm 2005,2010 và 2016,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

tròn.

b)

đường.

c)

kết hợp.

d)

cột.

130.

Theo bảng số liệu,để so sánh lượng mưa,bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

cột.

b)

kết hợp.

c)

đường.

d)

tròn.

131.

Theo bản số liệu,để thể hiện sự thay đổi cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên phân theo thành thị và nông thôn của nước ta gia hạn 2010-2018,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

tròn.

b)

đường.

c)

kết hợp.

d)

miền.

132.

Theo bảng số liệu,để so sánh số dân nông thôn với thành thị và tỉ lệ dân thành thị nước ta giai đoạn 1990-2019,dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

kết hợp.

b)

tròn.

c)

đường.

d)

miền.