wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN

Total questions: 45

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Khi lực tác dụng vào vật có giá ko song song và không cắt trục quay thì sẽ ?

a)

ko tác dụng lên vật

b)

làm quay vật

c)

làm vật đứng yên

d)

vật tịnh tiến

2.

Sau một thời gian hoạt động, cánh quạt dính nhiều bụi vì:

a)

Cánh quạt cọ xát với không khí, bị nhiễm điện nên hút nhiều bụi

b)

Một số chất nhờn trong không khí đọng lại ở cánh quạt và hút nhiều bụi

c)

Bụi có chất keo nên bám vào cánh quạt

d)

cánh quạt bị ẩm nên hút nhiều bụi

3.

Thiết bị nào sau đây là nguồn điện ?

a)

Bếp lửa

b)

Đèn pin

c)

Quạt máy

d)

Acquy

4.

Trong quạt điện đang hoạt động, bộ phận nào là bộ phận dẫn điện ?

a)

Lõi dây dân

b)

Vỏ dây dẫn

c)

Cánh quạt

d)

Chân quạt bằng nhựa

5.

Tỉ khối của khí A so với H2 là 16. A là khí nào sau đây

a)

CO2

b)

O2

c)

N2

d)

CH4

6.

Hệ tuần hoàn được cấu tạo từ :

a)

tim và động mạch, tĩnh mạch

b)

tim và hệ mạch( động mạch, tĩnh mạch, mao mạch)

c)

động mạch, mao mạch, tĩnh mạch

d)

Tim và mao mạch, tĩnh mạch

7.

Cánh tay là đòn bẩy loại mấy ?

a)

Không phải đòn bẩy

b)

loại 1

c)

loại 2

d)

vừa Loại 1, vừa loại 2

8.

dụng cụ nào sau đây không là ứng dụng của đòn bẩy ?

a)

Cái cưa

b)

Cái kéo

c)

cái mở nút chai

d)

cái kìm

9.

Có mấy loại điện tích?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

10.

Để tính nồng độ mol của dung dịch NaCL, người ta làm thế nào ?

a)

Tính số gam NaCL có trong 1 lít dung dịch

b)

Tính số mol NaCL có trong 1 lít dung dịch

c)

Tính số gam NaCL có trong 100g dung dịch

d)

Tính số gam NaCL có trong 1000g dung dịch

11.

Theo định luật bảo toàn khối lượng, ta có:

a)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia

b)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm > tổng khối lượng các chất tham gia

c)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm lớn hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia

d)

Tổng khối lượng các chất sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia

12.

Thể tích của 0,5 mol CO2 ở đkc là :

a)

11,2 lít

b)

15,68 lít

c)

12,395 lít

d)

17,353 lít

13.

Cho các nhận định về miễn dịch. Nhận định không chính xác là :

a)

Kháng thể là những phân tử protein do bạch cầu lympho B tạo ra để chống lại các kháng nguyên.

b)

Cơ thể người không có trí nhớ miễn dịch nên khi gặp những vi sinh vật cùng loại xâm nhập lần sau sẽ không có phản ứng miễn dịch.

c)

Kháng nguyên là những chất khi xâm nhập vào cơ thể có khả năng kích thích cơ thể tạo ra các kháng thể tương ứng.

d)

Tương tác giữa kháng nguyên,kháng thể theo cơ chế chìa khóa - ổ khóa để tạo phản ứng miễn dịch.

14.

Khi chúng ta bị ong chích thì nọc độc của ong được xem là :

a)

kháng nguyên

b)

kháng sinh

c)

kháng thể

d)

Lympho B

15.

Phổi có đặc điểm và chức năng:

a)

Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục, dẫn khí từ ngoài vào.

b)

gồm nhiều phế nang, là nơi diễn ra quá trình trao đổi khí

c)

Có lớp niêm mạc tiết chất nhày,có nhiều lông mũi và lớp mao mạch dày đặc giúp ngăn bụi,làm ẩm,làm ẩm không khí

d)

Có nắp thanh quản, có thể cử động đậy kín đường hô hấp khi nuốt.

16.

Ý nghĩa của việc bịt mũi nạn nhân trong phương pháp hà hơi thổi ngạt là gì ?

a)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều carbon dioxide vào phổi hơn, tăng khả năng hồi phục của nạn nhân.

b)

Nạn nhân sẽ nhận được nhiều oxygen vào phổi hơn, tăng hiệu quả của biện pháp hô hấp nhân tạo.

c)

Kích thích nạn nhân sớm hô hấp lại bình thường bằng miệng.

d)

Kích thích tim co bóp nhanh hơn, cung cấp nhiều oxygen hơn cho cơ thể.

17.

Cho các nhận định sau về quá trình thông khí ở phổi của và trao đổi khí ở phổi và tế bào.

Nhận định không chính xác :

a)

Sự thông khí ở phổi được diễn ra nhờ cử động hô hấp(hít vào, thở ra)

b)

Khi hít vào, xương ức và xương sườn nâng lên, cơ hoàn co làm tăng thể tích lồng ngực

c)

Ở phổi và các tế bào trong cơ thể, chất khí được trao đổi theo cơ chế khuếch tán.

d)

Khi trao đổi khí ở các tế bào trong cơ thể, khí O2 khuếch tán từ tế bào vào máu,khí CO2 khuếch tán từ máu vào tế bào

18.

Chọn câu đúng nhất:

a)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện tích

b)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion âm.

c)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương.

d)

Dòng điện là dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích

19.

Khi được tiêm phòng vacxin thủy đậu, chúng ta sẽ không bị mắc căn bệnh này trong tương lai. Đây là dạng miễn dịch nào?

a)

Miễn dịch nhân tạo

b)

Miễn dịch bẩm sinh

c)

Miễn dịch tự nhiên

d)

Miễn dịch tập nhiễm

20.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Khói thuốc lá chứa nhiều chất độc có hại cho hệ hô hấp. ..(1).. chiếm chỗ của O2 trong hồng cầu, làm cho cơ thể ở trạng thái thiếu O2. ..(2).. gây viêm, sưng lớp niêm mạc, cản trở trao đổi khí. ..(3).. làm tê liệt lớp lông rung trong phế quản, giảm hiệu quả lọc sạch không khí

a)

(1) CO, (2) NOx, (3) Nicotine

b)

(1) CO, (2) H2O,(3)Nicotine

c)

(1) SO2,(2) H2O, (3) Nicotine

d)

(1) SO2, (2) NO2, (3) Nicotine

21.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

..(1).. có chức năng dẫn khí ra phổi, ngăn bụi,làm ẩm,làm ẩm không khí vào phổi, đồng thời bảo vệ phổi khỏi các tác nhân có hại từ môi trường. Phổi thực hiện chức năng..(2).. giữa ..(3).. và máu trong mao mạch phổi.

Vị trí (1),(2),(3) lần lượt là :

a)

Thanh quản,trao đổi chất,phế quản.

b)

Đường dẫn khí, trao đổi khí, môi trường ngoài

c)

Đường dẫn khí, trao đổi chất, môi trường trong

d)

Khí quản,trao đổi khí, môi trường trong.l

22.

Có bao nhiêu cơ quan thuộc hệ hô hấp trong các cơ quan dưới đây ?

Khí quản Miệng Thanh quản Mũi

Phổi Thực quản Phế quản Họng

a)

5

b)

6

c)

7

d)

4

23.

Con người có thể tạo miễn dịch nhân tạo bằng cách sử dụng ..(1).. Mầm bệnh đã chết hoặc ..(2) trong ..(1).. có tác dụng kích thích tế bào bạch cầu tạo ra ..(3)..

Vị trí (1),(2),(3) lần lượt là :

a)

Vaccine, suy yếu, kháng nguyên

b)

Thuốc, suy yếu, kháng nguyên

c)

Thuốc, suy yếu, kháng thể

d)

Vaccine, suy yếu, kháng thể

24.

"Có lớp niêm mạc tiết chất nhầy với nhiều lông rung chuyển động liên tục, dẫn khí từ ngoài vào". Đây là đặc điểm và chức năng của cơ quan nào ?

a)

Thanh quản

b)

Khí quản

c)

Phổi

d)

Mũi

25.

Đòn bẩy loại II cho lợi về lực có đặc điểm :

a)

Điểm tựa nằm giữa O1 và O2

b)

Điểm O1 gần điểm tựa hơn O2

c)

Đòn bẩy loại II không cho lợi về lực

d)

Điểm O2 gần điểm tựa hơn O1

26.

Đầu người là đòn bẩy loại mấy ?

a)

Loại 2

b)

Loại 1

c)

vừa loại 1, vừa loại 2

d)

không là đòn bẩy

27.

Nhiều vật sau khi cọ xát có khả năng:

a)

không hút, không đẩy các vật khác

b)

hút các vật khác

c)

đẩy các vật khác

d)

vừa hút vừa đẩy các vật khác

28.

Có thể làm nhiễm điện một vật bằng cách

a)

nung nóng vật

b)

cọ xát vật

c)

cho chạm vào nam châm

d)

nhúng vật vào nước đá

29.

Điền từ vào chỗ trống:

Các vật nhiễm điện ... thì đẩy nhau, ... thì hút nhau

a)

khác loại, cùng loại

b)

cùng loại, khác loại

c)

như nhau, khác nhau

d)

Khác nhau, như nhau

30.

Chọn đáp án đúng:

Tại sao khi lau kính bằng các khăn vải khô ta thấy không sạch bụi ?

a)

Vì khăn vải khô làm bị nhiễm điện nên sẽ hút các hạt bụi và các bụi vải

b)

Cả ba sai hết

c)

Vì khăn vải khô làm kính bị trầy xước

d)

Vì khăn vải khô không dính được các hạt bụi

31.

tác dụng làm quay càng lớn khi nào ?

a)

giá của lực càng gần, moment lực càng lớn

b)

giá của lực càng xa, moment lực càng lớn

c)

giá của lực càng xa,moment lực càng bé

d)

giá của lực càng gần, moment lực càng bé

32.

Nồng độ phần trăm của dung dịch cho biết

a)

Số gam chất tan tan trong 100 gam dung dịch để trở thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

b)

Số gam chất tan tan trong 100 gam dung dịch

c)

Số gam chất tan tan trong 100 gam nước

d)

Số gam chất tan tan trong 100 gam nước để trở thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ xác định

33.

Đang có dòng điện chạy trong vật nào dưới đây ?

a)

Đường dây điện trong gia đình khi không sử dụng bất cứ một thiết bị điện nào.

b)

đồng hồ dùng pin đang chạy

c)

Chiếc pin tròn được đặt tách riêng trên bàn

d)

Một mảnh nilon đã được cọ xát

34.

Vật nào sau đây là vật không dẫn điện ?

a)

Dây nhôm

b)

Mảnh nhựa

c)

Qủa cầu bằng đồng

d)

Thanh sắt

35.

Hòa tan 0,1 CUSO4 vào 400 ml nước để được dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a)

0,23M

b)

0,25M

c)

0,24M

d)

0,22M

36.

Điền vào chỗ trống:

..... là đại lượng đặc trưng cho tác dụng làm quay của lực lên một vật quanh một điểm hoặc một trục

a)

Trọng lực

b)

Moment lực

c)

thể tích

d)

khối lượng riêng

37.

Một vật có trục quay cố định chịu tác dụng của lực F. Tình huống nào sau đây, lực F sẽ gây tác dụng làm quay đối với vật ?

a)

Gía của lực F đi qua trục quay

b)

Gía của lực F không đi qua trục quay

c)

Gía của lực F song song với trục quay

d)

Gía của lực F có phương bất kì

38.

Muốn bẩy một vật nặng 2000N bằng một lực 500 N thì phải dùng đòn bẩy có:

a)

O2O = O1O

b)

O1O > 4O2O

c)

O2O > 4O1O

d)

4O1O>O2O>2O1O        

39.

Một đòn bẩy AB có chiều dài 1m. Ở 2 đầu người ta treo 2 vật có khối lượng lần lượt m1 = 400g và m2 = 100g. Để đòn bẩy cân bằng, điểm tựa O phải cách A một đoạn ... Cho biết đầu A treo vật 400g.

a)

30cm

b)

20cm

c)

25cm

d)

      40cm

40.

hòa tan 4 gam NaOH vào nước thu được 80 gam dung dịch. Nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là :

a)

30%

b)

20%

c)

5%

d)

10%

41.

Hòa tan 12 gam MgSO4 vào nước để được 500ml dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a)

0,3M;

b)

0,2M

c)

0,5M

d)

0,4M

42.

Trong 200 ml dung dịch chứa 9,8 gam H2SO4. Nồng độ mol của dung dịch thu được là:

a)

0,4M

b)

0,5M

c)

0,2M

d)

0,3M

43.

Cho 6.5 gam Zn tác dụng với dung dịch HCL thu được 13,6gam Zinc chloride và 0,2 gam khí hydrogen. Tính khối lượng của HCL đã phản ứng.

a)

0,73gam

b)

8,2gam

c)

7.3gam

d)

0,82gam

44.

Nối

Huyết tương a bảo vệ cơ thể nhờ cơ chế đông máu

Hồng câu b duy trì máu ở trạng thái lỏng, vận chuyển các chất.

Bạch cầu c bảo vệ cơ thể bằng cách tạo nên hàng rào miễn dịch

Tiểu cầu d vận chuyển khí oxygen và carbon dioxide trong máu

a)

1 b 2 c 3 d 4 a

b)

1 d 2 b 3 c 4 a

c)

1 b 2 d 3 c 4 a

d)

1 d 2 c 3 b 4 a

45.

nối

1 trồng nhiều cây xanh hai bên đường phố, nơi công sở, trường học, bệnh viện và nơi ở

2 Hạn chế sử dụng các thiết bị có thải ra khí độc hại; không hút thuốc và vận động mọi người không nên hút thuốc

3 Đeo khẩu trang khi dọn vệ sinh và ở những khu vực có nhiều khói, bụi

4 Đảm bảo nơi làm việc và nơi ở có đủ nắng, gió, tránh ẩm thấp, thường xuyên dọn vệ sinh, không khạc nhổ bừa bãi

a) giúp không khí luôn lưu thông, hạn chế ô nhiễm không khí từ các vi sinh vật gây bệnh

b) hỗ trợ lọc bụi bẩn, vi khuẩn, ... có trong không khí và hạn chế chúng đi vào hệ hô hấp

c) Hạn chế ô nhiễm không khí từ các chất khí độc ( CO, nicotine,...)

d) điều hòa thành phần không khí(chủ yếu là tỉ lệ O2 và CO2) theo hướng có lợi cho hô hấp

a)

1 d 2 c 3 a 4 b

b)

1 d 2 c 3 b 4 a

c)

1 b 2 c 3 d 4 a

d)

1 c 2 d 3 b 4 a