wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN._.

Total questions: 65

Worksheet time: 1hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong mạch điện, điện trở có công dụng

a)

A. điều chỉnh dòng điện trong mạch.

b)

B. phân chia điện áp trong mạch điện.

c)

C. phân áp và hạn chế hoặc điều chỉnh dòng điện trong mạch.

d)

D. khống chế dòng điện trong mạch.

2.

Câu 2: Hệ số phẩm chất (Q) đặc trưng cho tổn hao năng lượng trong

a)

A. cuộn cảm.

b)

B. tụ điện

c)

C. điện trở

d)

D. điốt

3.

Câu 3: Để kiểm tra trị số điện trở, ta dùng


a)

 A. Vôn kế

b)

B. Ampe kế

c)

C. Ôm kế

d)

D. Oát kế.

4.

Câu 4: Trong kĩ thuật điện tử, linh kiện có tác dụng ngăn cách dòng điện một chiều và cho dòng điện xoay chiều đi?

a)

A.  Cuộn cảm.

b)

B.  Điện trở.

c)

C.  Điốt

d)

D.  Tụ điện.

5.

Câu 5 :Trong kĩ thuật điện tử linh kiện dùng để dẫn dòng điện một chiều, chặn dòng cao tần trong mạch điện?

a)

A.  Cuộn cảm

b)

B.  Điện trở.

c)

C.  Điốt.

d)

D.  Tụ điện

6.

Câu 6: Vạch thứ tư trên điện trở có bốn vòng màu có ghi màu nâu thì sai số của điện trở đó là


a)

A. 10%

b)

B. 20%

c)

C. 2%

d)

D. 1%

7.


Câu 9: Trong kĩ thuật điện người ta dùng dây kim loại có điện trở suất cao hoặc dùng bột than phun lên lõi sứ để làm

                                


a)

A.  Cuộn cảm.

b)

  B.  Điện trở.

c)

  C.  Điốt.    

d)

D.  Tụ điện.

8.

Câu 10: Cảm kháng của cuộn cảm, cho ta biết 

a)

A. mức độ cản trở dòng điện một chiều của cuộn cảm

b)

B. khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

c)

C. mức độ cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm.

d)

D. khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

9.

Câu 11: Trị số điện trở cho ta biết

a)

A. khả năng phân chia điện áp của điện trở.

b)

B. mức độ cản trở dòng điện của điện trở.

c)

C. khả năng hạn chế điện áp trong mạch điện.

d)

D. mức độ chịu đựng của điện trở.

10.

Câu 12: Trị số điện cảm của cuộn cảm cho ta biết

a)

A. khả năng tích lũy năng lượng điện trường của cuộn cảm.

b)

B. mức độ tổn hao năng lượng trong cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

c)

C. khả năng tích lũy nhiệt lượng của cuộn cảm khi dòng điện chạy qua.

d)

D. khả năng tích lũy năng lượng từ trường của cuộn cảm.

11.

Câu 13: Người ta dùng linh kiện điện tử nào sau đây để lọc nguồn?

                          


a)

A. Tranzito.    

b)

  B. Tirixto.  

c)

C. Điôt tiếp mặt. 

d)

  D. Tụ điện và cuộn cảm.

12.

Câu 14:  Loại tụ điện nào chỉ sử dụng cho điện một chiều và phải mắc đúng cực?

a)

A. Tụ gốm

b)

B. Tụ xoay

c)

C. Tụ hóa

d)

D. Tụ giấy

13.

Câu 15:  Một điện trở có các vòng màu theo thứ tự: cam, đỏ, vàng, nâu. Trị số đúng của điện trở là

     

a)

A. 32 x104Ω ±1%.  

b)

B. 32 x104 KΩ ±1%.   

c)

  C. 32 x103Ω±1%.

d)

D. 32 x105 Ω  ±1%.

14.

Câu 16: Một điện trở có giá trị 52x103Ω  ±5%. Vạch màu tương ứng theo thứ tự là 

                                                                             

                               

a)

A. xanh lục, đỏ, vàng, kim nhũ       

b)

  B. xanh lục, đỏ, cam, kim nhũ.    

c)

C. tím, đỏ, vàng, kim nhũ.       

d)

    D. xanh lục, đỏ, ngân nhũ, nâu.

15.

Câu 17:  Trên một tụ điện có ghi 160V - 100F. Các thông số này cho ta biết điều gì?

a)

A. Điện áp định mức và dung kháng của tụ điện.

b)

B. Điện áp đánh thủng và dung lượng của tụ điện. 

c)

C. Điện áp cực đại và khả năng tích điện tối thiểu của tụ điện.

d)

D. Điện áp định mức và trị số điện dung của tụ điện.

16.

Câu 18: Trên một tụ gốm có ghi 102. Vậy trị số điện dung của tụ gốm đó là bao nhiêu?


a)

A.  1000 μF.

b)

B. 100 μF.

c)

C. 1000 pF.

d)

D. 10200 pF.

17.

Câu 19:  Một điện trở có trị số 742x104  ± 1% Ω trên điện trở gồm những vòng màu nào?


a)

A. tím  - vàng – đỏ - vàng - đỏ .

b)

B. tím - đỏ - vàng – vàng- nâu.

c)

C. tím - vàng - đỏ -vàng - nâu.

d)

D. vàng- đỏ - vàng- nâu- nâu.

18.

Câu 20: Trong các nhận định dưới đây về cuộn cảm, nhận định nào không chính xác?


a)

A. Cuộn cảm không có tác dụng ngăn chặn dòng điện một chiều.

b)

B. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng khó.

c)

C. Nếu ghép nối tiếp thì trị số điện cảm tăng, nếu ghép song song thì trị số điện cảm giảm.

d)

D. Dòng điện có tần số càng cao thì đi qua cuộn cảm càng dễ.

19.

Câu 21: Trong các nhận định dưới đây về tụ điện, nhận định nào không chính xác?


a)

A. Dòng điện xoay chiều có tần số càng cao thì đi qua tụ điện càng dễ.

b)

B.  Tụ điện cũng có khả năng phân chia điện áp ở mạch điện xoay chiều.

c)

C. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện một chiều đi qua tụ điện.

d)

D. Dung kháng cho biết mức độ cản trở dòng điện xoay chiều đi qua tụ điện.

20.

Câu 22: Tirixto là linh kiện bán dẫn có

                                                                     

a)

   A. một lớp tiếp giáp P-N.

b)

    B. ba lớp tiếp giáp P-N.

c)

                                     

   C. hai lớp tiếp giáp P-N.    

d)

   D. năm lớp tiếp giáp P-N.

21.

Câu 23: Linh kiện điện tử nào dùng để biến đổi điện áp xoay chiều thành điện áp một chiều?

a)

A. Điốt zêne.

b)

B. Tranzitor.

c)

C. Tirixto.

d)

D. Điốt tiếp mặt.

22.

Câu 24: Tranzito là linh kiện bán dẫn có


a)

A. ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: B, C và E.

b)

B. ba lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: A, K và G.

c)

C. một lớp tiếp giáp P – N, có hai cực là: A và K.

d)

D. hai lớp tiếp giáp P – N, có ba cực là: B, C và E.

23.

Câu 25: Triac có các cực nào sau đây?


a)

A. B, C và E.

b)

B. A1 , A2  và G.

c)

C. A, K và G.

d)

D. A1 và A2.

24.

Câu 26: Tranzito thường được dùng

                        

a)

A. để ổn định điện áp một chiều.  

b)

B. để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

     

c)

C. trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.       

d)

D. để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

25.

Câu 27: Linh kiện điện tử nào có thông số thay đổi theo độ chiếu sáng?


a)

A. Triac.

b)

B. Điôt.

c)

C. Tirixto.

d)

D. Quang điện tử.

26.

Câu 28: Cho phép dùng ở vùng điện áp ngược đánh thủng mà không hỏng, được dùng để ổn định điện áp một chiều là đặc tính của linh kiện nào?


a)

A. Điốt zêne.

b)

B. Điốt chỉnh lưu.

c)

C. Điốt tiếp mặt.

d)

D. Điốt tiếp điểm.

27.

Câu 29: Linh kiện điện tử nào có thể cho dòng điện đi qua theo hai chiều khi cực G mở?


a)

A. Điôt tiếp mặt.

b)

B. Triac.

c)

C. Tirixto.

d)

D. Điôt tiếp điểm.

28.

Câu 30: Tranzito NPN khi làm việc dòng điện đi từ


a)

A. C sang E.

b)

B. B sang C.

c)

C. E sang C.

d)

D. B sang E.

29.

Câu 31: Công dụng của điôt chỉnh lưu?

a)

A. Biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

B. Dùng để điều khiển các thiết bị điện.

c)

C. Dùng trong mạch chỉnh lưu có điền khiển.

d)

D. Khuếch đaị tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

30.

Câu 32: Linh kiện điện tử nào được kích mở bằng cách nâng cao điện áp đặt vào hai cực của nó?


a)

A. Triac.

b)

B. Điac.

c)

C. Tirixto.

d)

D. Điôt.

31.

Câu 32: Tirixto chỉ dẫn điện khi

a)

A. UAK > 0 và UGK < 0.

b)

B. UAK < 0 và UGK > 0.

c)

C. UAK > 0 và UGK > 0.

d)

D. UAK < 0 và UGK < 0.

32.

Câu 33:  Linh kiện bán dẫn nào có 5 lớp tiếp giáp P-N?

                              

a)

A. Tranzito.    

b)

  B. Tirixto.      

c)

  C. Điac.     

d)

D. Điôt

33.

Câu 34: Khi Tirixto đã thông thì nó làm việc như một điôt tiếp mặt và sẽ ngưng dẫn khi


a)

A. UGK = 0.

b)

B. UGK 0.

c)

C. UAK <0.

d)

D. UAK 0.

34.

Câu 35: Tranzito PNP khi làm việc chiều dòng điện chạy qua tranzito là


a)

A. từ cực E sang cực C.

b)

B. từ cực A1 sang cực A2.

c)

C. từ cực A sang cực K.

d)

D. từ cực C sang cực E.

35.

Câu 36: Tirixto thường được dùng

    

a)

A. trong mạch chỉnh lưu có điều khiển.        

b)

B. để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

c)

C. để khuếch đại tín hiệu, tạo sóng, tạo xung.

d)

D. để ổn định điện áp một chiều.

36.

Câu 37: Điôt ổn áp khác Điôt chỉnh lưu ở chỗ?


a)

A. Không bị đánh thủng khi bị phân cực ngược.

b)

B. Chịu được được áp ngược cao hơn mà không bị đánh thủng.

c)

C. Chỉ cho dòng điện chạy qua theo một chiều từ anôt (A) sang catôt (K).

d)

    D. Bị đánh thủng mà vẫn không hỏng

37.

Câu 38: Cách đo kiểm tra cực B của tranzito PNP nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi que đen đặt vào cực nào mà que đỏ đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở không lên.

b)

B. Khi que đỏ đặt vào cực nào mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở lệch nhau 10kΩ .

c)

C. Khi que đen đặt vào cực nào mà que đỏ đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ.

d)

D. Khi que đỏ đặt vào cực nào mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ.

38.

Câu 39: Chức năng nào dưới đây không phải của tranzito?


a)

A. Dùng để tạo xung.

b)

B. Dùng để chỉnh lưu.

c)

C. Dùng để tạo sóng.

d)

D. Dùng để khuếch đại tín hiệu.

39.

Câu 40: Tranzito (loại PNP) chỉ làm việc khi


a)

A. Các cực B, E được phân cực thuận và điện áp UCE > 0.

b)

B. Các cực B, E được phân cực thuận và điện áp UCE < 0.

c)

C. Các cực B, E được phân cực ngược và điện áp UCE > 0.

d)

D. Các cực B, E được phân cực ngược và điện áp UCE < 0.

40.

Câu 42: Cách đo kiểm tra cực B của tranzito NPN nào sau đây là đúng?

a)

A. Khi que đỏ đặt vào cực nào mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở lệch nhau 10kΩ .

b)

B. Khi que đen đặt vào cực nào mà que đỏ đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ.

c)

C. Khi que đỏ đặt vào cực nào mà que đen đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở đều nhỏ.

d)

D. Khi que đen đặt vào cực nào mà que đỏ đặt vào hai cực còn lại, thấy điện trở không lên.

41.

Câu 43 Trong các mạch điện tử, tụ điện không được dùng để

a)

A.  mắc phối hợp với cuộn cảm để tạo thành mạch cộng hưởng.

b)

B.  ngăn dòng xoay chiều, dẫn dòng một chiều.         

c)

C.  ngăn dòng một chiều, dẫn dòng xoay chiều.

d)

D.  phân chia điện áp.

42.

Câu 44: Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch ổn áp có nhiệm vụ

a)

A. đổi điện áp một chiều thành dòng điện xoay chiều.

b)

B. san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.

c)

C. làm thay đổi tần số dòng điện.

d)

D. giữ cho mức điện áp ra trên tải luôn luôn ổn định.

43.

Câu 44: Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch ổn áp có nhiệm vụ

a)

A. đổi điện áp một chiều thành dòng điện xoay chiều.

b)

B. san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.

c)

C. làm thay đổi tần số dòng điện.

d)

D. giữ cho mức điện áp ra trên tải luôn luôn ổn định.

44.

Câu 45: Trong các nhóm linh kiện điện tử sau đây, đâu là nhóm các linh kiện tích cực?


a)

 A. Điôt, tranzito, tirixto, triac.

b)

  

B. Điện trở, tụ điện, cuộn cảm, điôt.

c)

C. Tụ điện, điôt, tranzito, IC, điac.

d)

D. Tranzito, IC, triac, điac, cuộn cảm.

45.

Câu 46: Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch lọc có nhiệm vụ

a)

A. đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều.

b)

B. ổn đình điện áp một chiều.

c)

C. san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.

d)

D. làm thay đổi tần số dòng điện.

46.

Câu 47: Trong mạch nguồn một chiều, khối biến áp nguồn có nhiệm vụ

a)

A. làm thay đổi tần số dòng điện.

b)

B. đổi điện áp xoay chiều 220V thành các mức điện áp khác nhau

c)

C. đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

D. ổn đình điện áp một chiều.

47.

Câu 48: Trong mạch nguồn một chiều, khối mạch chỉnh lưu có nhiệm vụ

a)

A. giữ cho mức điện áp ra trên tải luôn luôn ổn định.

b)

B. làm thay đổi tần số dòng điện.

c)

C. đổi điện áp xoay chiều thành dòng điện một chiều.

d)

D. san bằng độ gợn sóng, giữ cho điện áp một chiều ra trên tải được bằng phẳng.  

48.

Câu 49.Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, nếu thay các điện trở R1 và R2 bằng các đèn LED thì hiện tượng gì sẽ xảy ra?

         

a)

A.Các đèn LED sẽ luân phiên chớp tắt.   

b)

B. Mạch sẽ không còn hoạt động được nữa. 

c)

C. Xung ra sẽ không còn đối xứng nữa.

d)

D. Các tranzito sẽ bị hỏng.

49.

Câu 50: Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, để tăng chu kì của xung đa hài ta cần

a)

A. tăng điện dung của các tụ điện.  

b)

B. giảm điện dung của các tụ điện.

c)

C. tăng trị số của các cuộn cảm.  

d)

  D. giảm trị số của các điện trở.

50.

Câu 51. Hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA phụ thuộc vào

       

a)

A. trị số của các điện trở R1 và Rht  

b)

  B. chu kì và tần số của tín hiệu đưa vào. 

c)

C. độ lớn của điện áp vào.

d)

  D. độ lớn của điện áp ra.

51.

Câu 52. Trong mạch tạo xung đa hài tự kích dùng tranzito, sự thông-khóa của hai tranzito T1 và T2 là do 

a)

A. phóng và nạp điện của hai tụ điện C1 và C2.

b)

B. điều khiển của hai điện trở R1 và R2.

c)

C. điều khiển của hai điện trở R3 và R4

d)

D. điều khiển biến trở VR.

52.

Câu 53.Trong các đặc điểm sau đây, đặc điểm nào không liên quan đến mạch KĐ điện áp dùng OA?

a)

A. Điện áp ra và điện áp vào luôn có cùng chu kì, tần số và cùng pha.

b)

B. Tín hiệu Uvào được đưa tới đầu vào đảo thông qua R1.

c)

C. Đầu vào không đảo được nối mass (nối đất)

d)

D. Điện áp ra luôn ngược pha với điện áp vào.

53.

Câu 54. Để thay đổi hệ số khuếch đại của mạch khuếch đại điện áp dùng OA?

   

a)

A. Thay đổi giá trị của điện trở hồi tiếp (Rht).

b)

B. Thay đổi tần số của điện áp vào.

c)

C. Thay đổi biên độ của điện áp vào. 

d)

D. Đồng thời tăng giá trị R1 và Rht lên gấp đôi.

54.

Câu 56. IC khuếch đại thuật toán OA có cấu tạo gồm

           

a)

A. hai đầu vào và một đầu ra.

b)

B. một đầu vào và hai đầu ra.

c)

C. một đầu vào và một đầu ra.

d)

D. hai đầu vào và hai đầu ra.

55.

Câu 57. IC khuếch đại thuật toán viết tắt  là OA thực chất là một bộ khuếch đại

                             

                           

a)

A. dòng điện một chiều.

b)

B. điện áp.

c)

C. dòng điện xoay chiều.

d)

D. công suất.

56.

Câu 58. Mạch tạo xung là mạch điện mắc phối hợp giữa các linh kiện điện tử để biến đổi năng lượng của dòng điện một chiều thành năng lượng dao động điện có

               

a)

A. xung và tần số theo yêu cầu. 

b)

B. điện áp và tần số theo yêu cầu.

c)

C. dòng điện và điện áp theo yêu cầu. 

d)

D. công suất và dòng điện theo yêu cầu.

57.

Câu 60. Khi có tín hiệu đưa đến đầu vào không đảo của của IC khuếch đại thuật toán thì tín hiệu ra 

                   

       

a)

A. cùng dấu với tín hiệu vào. 

b)

B. ngược dấu với tín hiệu vào.

c)

C. giảm 2 lần so với tín hiệu vào.

d)

D. có hệ số khuếch đại bằng 0.

58.

Câu 61. Khi có tín hiệu đưa đến đầu vào đảo của của IC khuếch đại thuật toán thì tín hiệu ra 

                 

               


a)

A. cùng dấu với tín hiệu vào. 

b)

B. ngược dấu với tín hiệu vào.

c)

C. giảm 2 lần so với tín hiệu vào.

d)

D. có hệ số khuếch đại bằng 0.

59.

Câu 62. Mạch tạo xung đa hài tự dao động, nếu chọn T1 và T2 giống nhau; R1= R2; R3= R4=R; C1=C2 =C thì  sẽ được xung đa hài đối xứng với độ rộng và chu kì của xung là

             

a)

A. τ = 0,7RC và Tx= 1,4RC.

b)

B. τ = 1,4RC và Tx = 0,7RC.    

c)

C. τ = RC và Tx = 1/2RC. 

d)

D. τ = RC. và Tx= 2RC.

60.

Câu 63. Mạch nào sau đây không phải là mạch điện tử điều khiển?

               

a)

A. Mạch tạo xung.

b)

B. Tín hiệu giao thông.

c)

C. Báo hiệu và bảo vệ điện áp.

d)

D. Điều khiển bảng điện tử.

61.

Câu 64. Phân loại mạch điện tử theo chức năng và nhiệm vụ có


a)

A. 4 loại mạch.

b)

B. 3 loại mạch.

c)

C. 2 loại mạch.

d)

D. 5 loại mạch.

62.

Câu 65. Phân loại theo phương thức gia công tín hiệu thì mạch điện tử có các loại là

                   

       

a)

A. mạch tương tự và mạch số.

b)

B. mạch tương tự và mạch tạo xung.

c)

C. mạch tạo sóng hình sin và mạch số.

d)

D. mạch tạo xung và mạch tạo sóng hình sin

63.

Câu 67. Triac trong mạch điều khiển làm thay đổi tốc độ động cơ nhờ 

                     

a)

A. tăng, giảm thời gian dẫn. 

b)

B. tăng, giảm trị số dòng điện.

c)

C. tăng, giảm trị số điện áp.

d)

D. tăng, giảm tần số nguồn điện.

64.

Câu 68. Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi điện áp, người ta

       

       

a)

A. thay đổi điện áp, giữ nguyên tần số.

b)

B. thay đổi điện áp, thay đổi tần số.

c)

C. thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp.

d)

D. giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp.

65.

Câu 69. Đối với mạch điều khiển tốc độ bằng cách thay đổi tần số nguồn điện đưa vào động cơ, người ta

       

a)

A. thay đổi tần số, thay đổi điện áp.

b)

 B. thay đổi tần số, giữ nguyên điện áp.

c)

C. giữ nguyên tần số, thay đổi điện áp.

d)

D. giữ nguyên tần số, giữ nguyên điện áp.