wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11 Đề cương Toán 11 HK1 p2

Total questions: 78

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

a)

b)

c)

d)

2.
a)

b)

c)

d)

3.
a)

b)

c)

d)

4.
a)

b)

c)

d)

5.
a)

b)

c)

d)

6.
a)

b)

c)

d)

7.

Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?

a)

b)

c)

d)

8.

Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?

a)

b)

c)

d)

9.

Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân?

a)

b)

c)

d)

10.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là x;12;y;192x;12;y;192  Mệnh đề nào sau đây là đúng?

a)

x=1;y=144x=1;y=144

b)

x=2;y=72x=2;y=72

c)

x=3;y=48x=3;y=48

d)

x=4;y=36x=4;y=36

11.

Tìm xx  để ba số 1+x;9+x;33+x1+x;9+x;33+x  theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.

a)

x=1x=1

b)

x=3x=3

c)

x=7x=7

d)

x=3;x=7x=3;x=7

12.

Với giá trị x; yx;\ y  nào dưới đây thì các số hạng 2; x; 18; y-2;\ x;\ -18;\ y lần lượt là theo thứ tự đó lập thành cấp số nhân?

a)

b)

c)

d)

13.

Cho cấp số nhân 12; 14; 18; ...; 14096\frac{1}{2};\ \frac{1}{4};\ \frac{1}{8};\ ...;\ \frac{1}{4096}  Hỏi số 14096\frac{1}{4096}  là số hạng thứ mấy trong cấp số nhân đã cho?

a)

11

b)

12

c)

10

d)

13

14.

Cho cấp số nhân có các số hạng lần lượt là 3; 9; 27; 81..... Tìm số hạng tổng quát  của cấp số nhân đã cho.

a)

un=3n1u_n=3^{n-1}

b)

un=3nu_n=3^n

c)

un=3n+1u_n=3^{n+1}

d)

un=3+3nu_n=3+3^n

15.

Một cấp số nhân có 6 số hạng, số hạng đầu bằng 2 và số hạng thứ sáu bằng 486. Tìm công bội q của cấp số nhân đã cho.

a)

q = 3

b)

q = -3

c)

q = 2

d)

q = -2

16.

Trong các dãy số sau, có bao nhiêu dãy số là cấp số cộng?

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

17.

 Xác định a để 3 số 1+2a; 2a21; 2a1+2a;\ 2a^2-1;\ -2a  theo thứ tự thành lập một cấp số cộng?

a)

Không có giá trị nào của a

b)

a=±34a=\pm\frac{\sqrt[]{3}}{4}

c)

a=±3a=\pm3

d)

a=±32a=\pm\frac{\sqrt[]{3}}{2}

18.

Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là một cấp số cộng?

a)

un=n2+1,  n1u_n=n^2+1,\ \ n\ge1

b)

un=2n , n1u_n=2^n\ ,\ n\ge1

c)

un=n+1 , n1u_n=\sqrt[]{n+1}\ ,\ n\ge1

d)

un=2n3 , n1u_n=2n-3\ ,\ n\ge1

19.

Dãy số nào dưới đây là cấp số cộng?

a)

un=n+2n (nN)u_n=n+2^n\ \left(n\in N^{\cdot}\right)

b)

un=3n+1 (nN)u_n=3n+1\ \left(n\in N^{\cdot}\right)

c)

un=3n (nN)u_n=3^n\ \left(n\in N^{\cdot}\right)

d)

un=3n+1n+2 (nN)u_n=\frac{3n+1}{n+2}\ \left(n\in N^{\cdot}\right)

20.

Các dãy số có số hạng tổng quát unu_n . Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

a)

un=2n+5u_n=2n+5

b)

49; 43; 37; 31; 2549;\ 43;\ 37;\ 31;\ 25

c)

un=1+3nu_n=1+3^n

d)

un=(n+3)2n2u_n=\left(n+3\right)^2-n^2

21.

Cho dãy số (un)\left(u_n\right)  là một cấp số cộng có u1=3u_1=3  và công sai d = 4 . Biết tổng n số hạng đầu của dãy số  là Sn=253S_n=253 . Tìm n .

a)

9

b)

11

c)

12

d)

10

22.

lim 5n+23n1\lim\ \frac{5n+2}{3n-1} bằng

a)

43\frac{4}{3}

b)

53\frac{5}{3}

c)

59\frac{5}{9}

d)

35\frac{3}{5}

23.

lim 1+4n5n\lim\ \frac{1+4n}{5n} bằng

a)

45\frac{4}{5}

b)

45-\frac{4}{5}

c)

35\frac{3}{5}

d)

35-\frac{3}{5}

24.

lim 3nn2\lim\ \frac{3n}{n-2} bằng

a)

3

b)

32-\frac{3}{2}

c)

0

d)

++\infty

25.

Kết quả của  limx2(3x23x8)\lim_{x\rightarrow-2}\left(3x^2-3x-8\right)  bằng

a)

5

b)

9

c)

10

d)

-2

26.

limx1xx+1\lim_{x\rightarrow1}\frac{x}{x+1} bằng

a)

1

b)

12\frac{1}{2}

c)

23\frac{2}{3}

d)

0

27.

Kết quả của  limx1(3x22x+8)\lim_{x\rightarrow1}\left(3x^2-2x+8\right)  bằng

a)

5

b)

9

c)

10

d)

-2

28.

Cho hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) xác định trên khoảng (a; b)\left(a;\ b\right)x0(a; b)x_0\in\left(a;\ b\right) . Hàm số y=f(x)y=f\left(x\right) được gọi là liên tục tại điểm x0x_0 nếu

a)

limxx0+ f(x)=a\lim_{x\rightarrow x_0^+}\ f\left(x\right)=a

b)

limxx0 f(x)=b\lim_{x\rightarrow x_0^-}\ f\left(x\right)=b

c)

limxx0 f(x)=f(x0)\lim_{x\rightarrow x_0^{ }}\ f\left(x\right)=f\left(x_0\right)

d)

limxx0+ f(x)limxx0f(x)\lim_{x\rightarrow x_0^+}\ f\left(x\right)\ne\lim_{x\rightarrow x_0^-}f\left(x\right)

29.

Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm x0=1x_0=1 ?

a)

y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}

b)

y=(x+1)(x2+2)y=\left(x+1\right)\left(x^2+2\right)

c)

y=x2+2x3y=x^2+2x-3

d)

y=x+1x2+1y=\frac{x+1}{x^2+1}

30.

Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên R ?

a)

y=cotxy=\cot x

b)

y=x+1y=\sqrt[]{x+1}

c)

y=x4xy=x^4-x

d)

y=2x1x1y=\frac{2x-1}{x-1}

31.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 15\frac{1}{5} ?

a)

un=12n25n+5u_n=\frac{1-2n^2}{5n+5}

b)

un=n22n5n+5n2u_n=\frac{n^2-2n}{5n+5n^2}

c)

un=12n5n+5n2u_n=\frac{1-2n}{5n+5n^2}

d)

un=12n5n+5u_n=\frac{1-2n}{5n+5}

32.

Trong các giới hạn sau đây, giới hạn nào bằng 1-1 ?

a)

lim2n232n34\lim\frac{2n^2-3}{-2n^3-4}

b)

lim2n232n21\lim\frac{2n^2-3}{-2n^2-1}

c)

lim2n232n3+2n2\lim\frac{2n^2-3}{-2n^3+2n^2}

d)

lim2n232n21\lim\frac{2n^2-3}{-2n^2-1}

33.

Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

a)

12n5n+3n2\frac{1-2n}{5n+3n^2}

b)

12n25n+3n2\frac{1-2n^2}{5n+3n^2}

c)

n22n5n+3n2\frac{n^2-2n}{5n+3n^2}

d)

n225n+3n2\frac{n^2-2}{5n+3n^2}

34.

limx2 x1x2\lim_{x\rightarrow2^-}\ \frac{x-1}{x-2} bằng

a)

++\infty

b)

14\frac{1}{4}

c)

1

d)

-\infty

35.

limx2+ 2x+1x2\lim_{x\rightarrow2^+}\ \frac{2x+1}{x-2}

a)

22

b)

++\infty

c)

-\infty

d)

2-2

36.

limx2+ x3x2\lim_{x\rightarrow2^+}\ \frac{x-3}{x-2}

a)

22

b)

++\infty

c)

-\infty

d)

2-2

37.

Chọn kết quả đúng của limx(4x53x3+x+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(-4x^5-3x^3+x+1\right) .

a)

00

b)

++\infty

c)

-\infty

d)

4-4

38.

Tính giới hạn limx(2x3x2+1)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(2x^3-x^2+1\right)

a)

++\infty

b)

-\infty

c)

2

d)

0

39.

Tính giới hạn limx(3x3+5x292x2017)\lim_{x\rightarrow-\infty}\left(3x^3+5x^2-9\sqrt[]{2}x-2017\right)

a)

-\infty

b)

3

c)

-3

d)

++\infty

40.
a)

Hàm số liên tục tại x=2x=2 .

b)

Hàm số gián đoạn tại x=2x=2 .

c)

f(4)=2f\left(4\right)=2

d)

limx2 f(x)=2\lim_{x\rightarrow2}\ f\left(x\right)=2

41.

Cho hàm số f(x)=2x1x3xf\left(x\right)=\frac{2x-1}{x^3-x} . Kết luận nào sau đây đúng?

a)

Hàm số liên tục tại x=1x=-1 .

b)

Hàm số liên tục tại x=0x=0 .

c)

Hàm số liên tục tại x=1x=1 .

d)

Hàm số liên tục tại x=12x=\frac{1}{2} .

42.

Hàm số nào sau đây liên tục tại x=1x=1 :

a)

f(x)=x2+x+1x1f\left(x\right)=\frac{x^2+x+1}{x-1}

b)

f(x)=x2x2x21f\left(x\right)=\frac{x^2-x-2}{x^2-1}

c)

f(x)=x2+x+1xf\left(x\right)=\frac{x^2+x+1}{x}

d)

f(x)=x+1x1f\left(x\right)=\frac{x+1}{x-1}

43.

Chọn khẳng định đúng ?

a)

Có hai và chỉ hai mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

b)

Có ba và chỉ ba mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

c)

Không có mặt phẳng nào đi qua 3 điểm không thẳng hàng.

d)

Có một và chỉ một mặt phẳng đi qua 3 điểm không thẳng hàng

44.

Chọn khẳng định đúng?

a)

Qua ba điểm xác định một và chỉ một mặt phẳng.

b)

Qua ba điểm phân biệt xác định một và chỉ một mặt phẳng.

c)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.

d)

Qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng xác định một và chỉ một mặt phẳng.

45.

Trong không gian cho 4 điểm phân biệt không đồng phẳng và không có 3 điểm nào thẳng hàng. Khi đó, có bao nhiêu mặt phẳng đi qua 3 trong số 4 điểm trên.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

46.

Cho hai đường thẳng phân biệt không có điểm chung cùng nằm trong một mặt phẳng thì hai đường thẳng đó

a)

song song.

b)

chéo nhau.

c)

cắt nhau.

d)

trùng nhau.

47.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng.

d)

Khi hai đường thẳng ở trên hai mặt phẳng thì hai đường thẳng đó chéo nhau.

48.

Chọn mệnh đề đúng.

a)

Không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng aa  và bb  thì ta nói aa  và bb  chéo nhau.

b)

Hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

49.

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau.

a)

Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Nếu a(P)a\parallel\left(P\right)  thì tồn tại trong (P)\left(P\right)  đường thẳng bb  để bab\parallel a .

c)

d)

Nếu a(P)a\parallel\left(P\right)  và đường thẳng bb  cắt mặt phẳng (P)\left(P\right)  thì hai đường thẳng aa  và bb  cắt nhau.

50.
a)

b)

c)

d)

51.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

b)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì trùng nhau.

c)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng thì chéo nhau.

d)

Hai đường thẳng cùng song song với một mặt phẳng có thể chéo nhau, song song, cắt nhau hoặc trùng nhau.

52.

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Nếu hai mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  (β)\left(\beta\right)  song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)  đều song song với mặt phẳng (β)\left(\beta\right) .

b)

Nếu hai mặt phẳng (α)\left(\alpha\right)(β)\left(\beta\right) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) đều song song với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (β)\left(\beta\right) .

c)

Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt mặt phẳng   (α)\left(\alpha\right)(β)\left(\beta\right)  thì   (α)\left(\alpha\right)(β)\left(\beta\right)  song song với nhau.

d)

Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó.

53.

Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.

a)

Cho điểm MM  nằm ngoài mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) Khi đó tồn tại duy nhất một đường thẳng aa  chứa MM  và song song với (α)\left(\alpha\right)

b)

Cho hai đường thẳng aa  và bb  chéo nhau. Khi đó tồn tại duy nhất mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) chứa aa  và song song với bb

c)

Cho điểm MM  nằm ngoài mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) . Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng (β)\left(\beta\right)  chứa điểm   MM và song song với (α)\left(\alpha\right)

d)

Cho đường thẳng aa  và mặt phẳng (α)\left(\alpha\right) song song với nhau. Khi đó tồn tại duy nhất một mặt phẳng (β)\left(\beta\right)  chứa   aa và song song với (α)\left(\alpha\right)

54.
a)

b)

c)

d)

55.

Qua phép chiếu song song, tính chất nào không được bảo toàn?

a)

Chéo nhau.

b)

Đồng qui.

c)

Song song.

d)

Thẳng hàng.

56.

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai?

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng, biến tia thành tia, biến đoạn thẳng thảnh đoạn thẳng.

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng song song.

c)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng và không thay đổi thứ tự của ba điểm đó.

d)

Phép chiếu song song không làm thay đổi tỉ số độ dài của hai đoạn thẳng nằm trên hai đường thẳng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng.

57.

Khẳng định nào sau đây đúng?

Trong không gian

a)

Phép chiếu song song biến đường thẳng thành đường thẳng

b)

Phép chiếu song song biến hai đường thẳng song song thành hai đường thẳng cắt nhau.

c)

Phép chiếu song song biến  đoạn thẳng thành một điểm.

d)

Phép chiếu song song biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm không thẳng hàng.

58.

Cho 2 đường thẳng  cắt nhau a và b không đi qua điểm A. Xác định được nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi hai trong ba đối tượng  a, b và A?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

59.

Cho 5 điểm A, B, C, D, E trong đó không có 4 điểm nào đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 5 điểm đã cho.

a)

10

b)

12

c)

8

d)

14

60.

Cho 4 điểm  A, B, C, D không đồng phẳng. Hỏi có bao nhiêu mặt phẳng tạo bởi 3 trong 4 điểm đã cho.

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

61.

Cho tứ diện ABCD , gọi I vàJ  lần lượt là trọng tâm của tam giác ABD và ABC . Đường thẳng IJ song song với đường nào?

a)

AB

b)

CD

c)

BC

d)

AD

62.

Cho tứ diện ABCD . Gọi M, N là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng AB ; P, Q  là hai điểm phân biệt cùng thuộc đường thẳng CD. Xác định vị trí tương đối của MQ và NP.

a)

MQ cắt NP

b)

MQ ∥ NP

c)

MQ ≡ NP

d)

MQ và NP chéo nhau

63.

Cho hình chóp S.ABCD  có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của SA và SC. Đường thẳng IJ song song với đường thẳng nào?

a)

BC

b)

AC

c)

SO

d)

BD

64.

Cho ba đường thẳng đôi một chéo nhau a, b, c. Gọi (P) là mặt phẳng qua a, (Q) là mặt phẳng qua b sao cho giao tuyến của (P) và (Q) song song với c. Có nhiều nhất bao nhiêu mặt phẳng (P) và (Q) thỏa mãn yêu cầu trên?

a)

Vô số mặt phẳng (P) và (Q).

b)

Một mặt phẳng (P), vô số mặt phẳng (Q).

c)

Một mặt phẳng (Q), vô số mặt phẳng (P).

d)

Một mặt phẳng (P), một mặt phẳng (Q).

65.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn AB. Gọi P, Q lần lượt là hai điểm nằm trên cạnh SA và SB sao cho SPSA=SQSB=13\frac{SP}{SA}=\frac{SQ}{SB}=\frac{1}{3} . Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

PQ cắt (ABCD)

b)

PQ(ABCD)PQ\subset\left(ABCD\right)

c)

PQ ∥ (ABCD)

d)

PQ và CD chéo nhau

66.

Cho tứ diện ABCD. Gọi G1G_1  G2G_2  lần lượt là trọng tâm các tam giác BCD và ACD. Khẳng định nào sau đây SAI?

a)

G1G2(ABD)G_1G_2\parallel\left(ABD\right)

b)

G1G2(ABC)G_1G_2\parallel\left(ABC\right)

c)

BG1, AG2BG_1,\ AG_2 và CD đồng qui

d)

G1G2=23ABG_1G_2=\frac{2}{3}AB

67.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Các điểm I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB và SAD. M là trung điểm CD. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

a)

IJ ∥ (SCD)

b)

IJ ∥ (SBM)

c)

IJ ∥ (SBC)

d)

IJ ∥ (SBD)

68.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. M, N, K lần lượt là trung điểm của DC, BC, SA. Gọi H là giao điểm của AC và MN. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

a)

MN chéo với SC

b)

MN ∥ (SBD)

c)

MN ∥ (ABCD)

d)

MN ∩ (SAC) = H

69.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Gọi M, N theo thứ tự là trọng tâm tam giác SAB, SCD. Khi đó MN song song với mặt phẳng

a)

(SAC)

b)

(SBD)

c)

(SAB)

d)

(ABCD)

70.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N, P theo thứ tự là trung điểm của SA, SD và AB. Khẳng định nào sau đây đúng?

a)

(MNP)(SBD)\left(MNP\right)\parallel\left(SBD\right)

b)

(NOM) cắt (OPM)

c)

(MON)(SBC)\left(MON\right)\parallel\left(SBC\right)

d)

(PON)(MNP)=PN\left(PON\right)\cap\left(MNP\right)=PN

71.

Cho hình chóp S.ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O. Gọi M, N lần lượt là trung điểm SA, SD. Mặt phẳng (OMN) song song với mặt phẳng nào sau đây?

a)

(SBC)

b)

(SCD)

c)

(ABCD)

d)

(SAB)

72.

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D'. Mặt phẳng (AB'D') song song với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây?

a)

(BCA')

b)

(BC'D)

c)

(A'C'C)

d)

(BDA')

73.
a)

154,98

b)

154,75

c)

155,12

d)

155,46

74.

Số trung bình cộng của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:

a)

25,8

b)

40

c)

27

d)

30

75.
a)

8,50

b)

4

c)

8,53

d)

8,54

76.
a)

69,1

b)

69,2

c)

69,3

d)

69,4

77.
a)

171,25

b)

170,25

c)

170

d)

171

78.
a)

23,0

b)

23,1

c)

23,2

d)

23,3