Font size
Worksheetstoán
Total questions: 79
Worksheet time: 1hrs 19mins
Góc lượng giác có số đo 2700° thì có số đo theo rađian là
27π
15π
-27π
-15π
Góc lượng giác có số đo -3060° thì có số đo theo rađian là
17π
8,5π
-17π
-8,5π
Góc lượng giác có số đo π/12 thì có số đo theo độ là
12°
15°
-12°
-15°
Công thức tính rađian ra độ là
1 rad=(180/π)°
1 rad=(180/2π)°
1 rad= k2π
1 rad=360°
Công thức tính độ ra rađian là
1° = π/180 rad
1° = 180/π rad
1° = k2π /180 rad
1° = 360/π rad
Góc lượng giác có số đo theo độ là -45° thì bằng
-π/4
3π/2
4π
π/4
Góc lượng giác có số đo theo rađian là 3π/4 thì bằng
360°
180°
135°
153°
Góc lượng giác có số đo theo rađian là π/6 thì bằng
190°
3000°
90°
30°
Công thức tính độ dài cung tròn với bán kính R có số đo a rad là
I = Ra
I = R.kπ/2
I = a.360°
R = a.I
Trên đường tròn định hướng có bán kính bằng 4 lấy một cung có số đo là π/3 rad. Độ dài của cung đó là
4π/3
3π/4
12π
2π/3
Trên đường tròn có bán kính 7cm, lấy cung có số đo 54° . Độ dài l của cung tròn bằng
21π/10
11π/20
63π/20
20π/11
Bánh xe đạp có bán kính 5cm. Một người quanh bánh xe 5 vòng quanh trục thì quãng đường đi được là
250π (cm)
1000π (cm)
500π (cm)
200π (cm)
tan x = tỉ số nào (nhập không dấu cách)
(a)
cot x = tỉ số nào (nhập không dấu cách)
(a)
1 + tan^2x = (nhập không cách)
(a)
sin^2x + cos^2x =
(a)
cos 2x =
2cos^2x - 1
1 - 2sin^2x
cos^2x - sin^2x
cos^2x + sin^2x
sin 2x =
(a)
tan 2x =
(a)
cos(a-b)=
cosa.cosb+sina.sinb
cosa.sinb-sina.cosb
cosa.cosb-sina.sinb
cosa.sinb+cosb.sina
cos(a+b)=
cosa.cosb-sina.sinb
cosa.sina-cosb.sinb
sina.sinb+cosa.cosb
cosa/sinb
sin(a-b)=
sina.cosb-cosa.sinb
sina.sinb-cosb.cosa
cosa/sina
cosa.sinb+sina.cosb
sin(a+b)=
sina.cosb+cosa.sinb
cosa.sinb-sina.cosb
sina.sinb+cosa.cosb
cosa/sina+sinb/cosb
tan(a-b)=
tana-tanb/1+tana.tanb
1
1+tana.tanb/tana-tanb
cosa/sinb
tan(a+b)=
tan a + tan b /
1 - tan a . tan b
tana+tanb
2sina/cos2b
cota/tanb
cos^2 a=
1 + cos 2a / 2
1 - cos a / 2
2cosa
tan2a
sin^2 a =
1 - cos 2a / 2
1 + sin a / 2
1 - sin 2a / 2
tan a / cos a
cos a . cos b =
1/2 [ cos(a-b) + cos(a+b) ]
[ cos(a-b) + cos(a+b) ]
1/2 sin a . sin b
1/2 sin a + sin b
sin a . sin b =
1/2 [ cos(a-b) - cos(a+b) ]
sin^2 a
cos a . cos b
[ cos(a-b) - cos(a+b) ]
sin a . cos b =
1/2
[ sin(a-b) + sin(a+b) ]
1/2
[ sin(a-b) + sin(a+b) ]
1/2
[ sin(a-b) - sin(a+b) ]
cos u + cos v =
2cos u+v/2 . cos u-v/2
2cos u-v/2 . sin u+v/2
2cos u+v/2 . sin u-v/2
1/2cos u-v/2
cos u - cos v =
-2sin u+v/2 . sin u-v/2
sin u+v/2 . sin u-v/2
2in u+v/2 . sin u-v/2
-2sin u-v/2 . sin u+v/2
sin u + sin v =
2sin u+v/2 . cos u-v/2
sin u+v/2 . cos u-v/2
2sin u-v/2 . cos u+v/2
2sin u+v/2 . cos u+v/2
Hàm số f(x) là hàm số chẵn nếu
f(-x) = f(x)
f(x) = 0
f(x) không xác định
f(x) = -f(x)
Hàm số f(x) là hàm số lẻ nếu
f(-x) = -f(x)
f(-x) = -f(-x)
f(x) = f(x/2)
f(x) xác định trên R
Hàm số y = sin x là
hàm số lẻ tuần hoàn chu kì 2π
hàm số chẵn chu kì π
hàm số lẻ chu kì π
hàm số chẵn chu kì 2π
Hàm số y = sin x
đồng biến trên (-π/2 + k2π ; π/2 + k2π) và nghịch biến trên (π/2 + k2π ; 3π/2 + k2π)
đồng biến trên (π/2 + k2π ; π/2 + k2π) và nghịch biến trên (-π/2 + k2π ; 3π/2 + k2π)
đồng biến trên (-π + k2π ; π/2 + k2π) và nghịch biến trên (π/2 + k2π ; 3π/2 + k2π)
đồng biến trên (-π/2 + k2π ; π/2 + k2π) và nghịch biến trên (π + k2π ; 3π/2 + k2π)
Hàm số y = cos x là
hàm số chẵn chu kì 2π
hàm số lẻ chu kì 2π
hàm số chẵn chu kì π
hàm số lẻ chu kì π
Hàm số y = cos x
đồng biến trên khoảng (-π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (-2π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (-π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π/2 + k2π)
Hàm số y = cos x
đồng biến trên khoảng (-π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (-2π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π + k2π)
đồng biến trên khoảng (-π + k2π ; k2π) và nghịch biến trên khoảng (k2π ; π/2 + k2π)
sin x = m <=> sin x = sin a <=>
x = a +k2π hoặc
x = π -a + k2π
x = -a +k2π hoặc
x = π -a + k2π
x = a +kπ hoặc
x = π -a + k2π
x = a +k2π
cos x = m <=> cos x = cos a <=>
x = a + k2π hoặc
x = -a + k2π
x = a/2 + k2π hoặc
x = -a + k2π
x = a + k2π
x = -a + k2π
tan x = m <=> tan x = tan a <=>
x = a + kπ
x = a + kπ hoặc
x = -a + kπ
x = 2a + kπ
x = -a + kπ
dãy số tăng nếu
Un-1 > Un
Un-1 < Un
dãy số giảm nếu
Un-1 < Un
Un-1 > Un
số hạng tổng quát Un CSC là
( không nhập cách,
dùng Un,U1,n,d)
(a)
tổng n số hạng đầu CSC
(a)
số hạng tổng quát của Un CSN
(a)
tổng n số hạng đầu của CSN
(a)
hai đường thẳng không có điểm chung là hai đường thẳng song song hoặc chéo nhau
đúng
sai
hai đường thẳng chéo nhau khi chúng không có điểm chung
đúng
sai
hai đường thẳng song song khi chúng ở trên cùng một mặt phẳng
sai
đúng
không có mặt phẳng nào chứa hai đường thẳng a và b thì ta nói a và b chéo nhau
sai
đúng
hai đường thẳng song song nhau nếu chúng không có điểm chung
sai
đúng
hai đường thẳng cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau
sai
đúng
nếu ba mặt phẳng đôi một cắt nhau theo ba giao tuyến phân biệt thì ba giao tuyến ấy đôi một song song
sai
đúng
nếu a//mp(P), a//mp(Q) và mp(P) giao mp(Q)=c thì c//a
đúng
sai
nếu đường thẳng a song song với mp(P) thì a song song với một đường thẳng nào đó nằm trong (P)
đúng
sai
cho hai đường thẳng a,b nằm trong mp(P) và hai đường thẳng a',b' nằm trong mp(Q). khi đó nếu a//a' ; b//b' thì (P)//(Q)
đúng
sai
ba mặt phẳng đôi một song song chắn trên hai cát tuyến phân biệt bất kì những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ
đúng
sai
qua một điểm nằm ngoài một mp cho trước có một và chỉ một mp song song với mp đã cho
đúng
sai
một đường thẳng song song một mp thì nó song song với tất cả mọi đường thẳng thuộc mp đó
Đúng
sai
nếu mp(A)//mp(B) và a nằm trong (A), b nằm trong (B) thì a//b
đúng
sai
nếu a//mp(A) và b//mp(B) thì a//b
đúng
sai
lim 1/n =
(a)
lim 1/n^k =
(a)
lim q^n = ( |q|<1 )
(a)
lim n^k = (nhập có cách có dấu, không dùng kí hiệu)
(a)
lim q^n = ( |q| > 1 )
(a)
lim Un =
0
dương vô cùng
1/2
1
Un = (-0.97)^n . Tính lim Un =
0
1
-0,97
âm vô cùng
lim Un=
5
2/3
0
dương vô cùng
lim Un =
-2
0
2
1/2
lim Un =
căn 2
2
1/4
âm vô cùng
lim Un =
1
0
âm vô cùng
lim Un =
-1
âm vô cùng
2
-2
lim Un =
-1/6
âm vô cùng
dương vô cùng
3/4
lim Un =
20
0
dương vô cùng
1/4
lim Un =
1/4
0
1/2
dương vô cùng
