Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HK 1

Total questions: 137

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Hai chất nào sau đây đều có thể tạo liên kết hydrogen?

a)

PF3 và CH4

b)

H2S và H2O

c)

CH3OH và H2O

d)

HF và CH4

2.

Dãy phân tử nào sau đây đều có cùng một kiểu liên kết ion?

a)

MgO, H2SO4, H3PO4, HCl

b)

HCl, H2S, NaCl, N2O

c)

Cl2, Br2, I2, HCl

d)

K2O, NaCl, CaCl2, MgO

3.

Số liên kết σ và liên kết π trong phân tử C2H2 lần lượt là

a)

2 và 3

b)

4 và 1

c)

1 và 4

d)

3 và 2

4.

Các nguyên tố X, T, Q có số hiệu nguyên tử lần lượt là 8, 19, 16. Phân tử tạo thành giữa cặp nào sau đây có liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

T và Q.

b)

T và X.

c)

X và Q.

d)

X và T; T và Q.

5.

Liên kết hoá học trong phân tử HBr được hình thành do

a)

sự dùng chung một cặp electron giữa nguyên tử hydrogen và nguyên tử bromine

b)

sự xen phủ giữa orbital 1s của nguyên tử H và orbital 3p của nguyên tử Br

c)

lực hút tĩnh điện giữa ion H+ và Br-

d)

sự xen phủ giữa orbital 1s của nguyên tử H với orbital 3s của nguyên tử Br

6.

Dãy phân tử nào sau đây đều có cùng một kiểu liên kết cộng hoá trị phân cực?

a)

H2O, SO2, NH3, P2O5

b)

Cl2, I2, Br2, HCl

c)

N2, HI, Cl2, CH4

d)

N2, Cl2, H2, HCl

7.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực?

a)

Cl2, SO2, N2, F2

b)

N2, O2, Cl2, H2

c)

N2, HCl, Cl2, CH4

d)

N2, Cl2, H2, HCl

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Liên kết ion được tạo thành do sự dịch chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử khác.

b)

 Các nguyên tử kim loại chỉ có khả năng tạo cation mà không tạo anion.

c)

Trong tinh thể calcium chloride, số anion Cl- gấp đôi số cation Ca2+.

d)

Nguyên tử hydrogen có khả năng tạo ion H- khi phản ứng với kim loại mạnh.

9.

Tính chất nào dưới đây là của hợp chất ion?

a)

Hợp chất ion có nhiệt sôi không xác định.

b)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy thấp.

c)

Hợp chất ion dễ hoá lỏng.

d)

Hợp chất ion có nhiệt độ nóng chảy cao.

10.

Cho nhiệt độ sôi của các hợp chất H - X (X ∼ F, Cl, Br, I) sau: 19,5oC, - 84,9oC, - 66,7oC và - 35,8oC. Nhiệt độ sôi 19,5oC là của​

a)

HBr

b)

HCl

c)

HF

d)

HI

11.

Giữa các nguyên tử O, S, Na có khả năng tạo thành những kiểu liên kết hoá học nào trong phân tử đơn chất hoặc hợp chất hai nguyên tố? Phân tử nào phân cực? Phân tử nào phân cực nhất?

(a)  

12.

Giải thích sự khác nhau về nhiệt độ nóng chảy, tính tan trong nước của một số chất sau đây?

a) Aluminium oxide có nhiệt độ nóng chảy là 2980oC, còn aluminium chloride có nhiệt độ nóng chảy là 178oC.

b) Propanol (CH3CH2CH2OH) tan trong nước, còn propan (CH3CH2CH3) không tan trong nước?

4 lines
13.

Sulfur có thể tạo ra hai oxide X và Y với thành phần khối lượng sulfur trong mỗi oxide tương ứng là 50,0% và 40,0%.

a) Viết công thức Lewis của X và Y.

b) Dựa vào công thức cấu tạo, so sánh độ phân cực trong phân tử X và Y.

4 lines
14.

Hạt nào sau đây mang điện tích âm

a)

Hạt nhân

b)

Hạt proton

c)

Hạt electron

d)

Hạt nơtron

15.

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng

a)

số hạt cơ bản

b)

số nơtron

c)

số proton

d)

số khối.

16.

Hạt nhân của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên

a)

electron, proton và nơtron

b)

electron và nơtron

c)

proton và nơtron

d)

electron và proton

17.

Số khối A của hạt nhân là:

a)

Tổng số electron và proton

b)

Tổng số electron và nơtron

c)

Tổng số proton và nơtron

d)

Tổng số proton, nơtron và electron

18.

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

a)

trung hòa về điện

b)

mang điện tích âm

c)

mang điện tích dương

d)

có thể mang điện hoặc không mang điện

19.

Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 và trong hạt nhân nguyên tử có số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4. Cho các phát biểu sau về nguyên tử X

Một nguyên tử X có tổng số hạt proton, nơtron, electron là 82 và trong hạt nhân nguyên tử có số hạt mang điện ít hơn số hạt không mang điện là 4. Cho các phát biểu sau về nguyên tử X

(1)  là kim loại.

(2)  có điện tích hạt nhân là 26+.

(3)  có số khối là 30.  

(4)  có số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22.

Số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Chọn câu đúng khi nói về nguyên tử 2412Mg trong các câu sau:

a)

Mg có 12 electron

b)

Mg có 24 proton

c)

Mg có 24 electron

d)

Mg có 24 nơtron

21.

Một nguyên tử có 9 electron và hạt nhân của nó có 10 nơtron. Số hiệu của nguyên tử đó là bao nhiêu?

a)

9

b)

19

c)

18

d)

28

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Nguyên tố X có số khối là

a)

23.

b)

26.

c)

27.

d)

28.

23.

Số proton và số nơtron có trong một nguyên tử nhôm (2713Al ) lần lượt là

a)

13 và 15.

b)

13 và 13.

c)

12 và 14.

d)

13 và 14.

24.

Nguyên tử X có 17 proton trong hạt nhân và số khối bằng 37. Kí hiệu nguyên tử của X là:

a)

1737 X

b)

3717 X

c)

5437 X

d)

2017 X

25.

Tổng số hạt p,n,e trong 199F là:

a)

19

b)

28

c)

30

d)

32

26.

Phát biểu nào dưới đây không đúng cho 20682Pb?

a)

Số đvđthn là 82

b)

Số n = số p =82

c)

Số n = 124

d)

Số khối là 206

27.

Số khối của nguyên tử bằng tổng số

a)

P + E

b)

P + N +E

c)

Z + N

d)

Z + E

28.

Số nơtron trong nguyên tử 73Li bằng:

a)

3

b)

4

c)

7

d)

10

29.

Cho biết hạt nhân nguyên tử Fe được cấu tạo bởi 26 hạt e và 30 hạt nơtron. Tổng số hạt cấu tạo nên nguyên tử Fe này là:

a)

56

b)

26

c)

82

d)

30

30.

Na có cấu hình electron 1s22s22p63s1. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố Na thuộc chu kì

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

31.

Cho Oxi có Z=8 . Vị trí của Oxi trong bảng tuần hoàn là:

a)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIB

b)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm VIA

c)

Ô số 4, chu kì 2, nhóm VIA

d)

Ô số 8, chu kì 2, nhóm IVB

32.

Câu 7. Nguyên tố có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1 thuộc chu kì

a)

A. 15.

b)

B. 4.

c)

C. 19.

d)

D. 1.

33.

Các nguyên tố nhóm A trong bảng tuần hoàn là

a)

các nguyên tố f

b)

các nguyên tố d và f

c)

các nguyên tố d

d)

các nguyên tố s và p

34.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Một chu kì bắt đầu bằng nguyên tố kim loại nhóm IA và kết thúc là nguyên tố khí hiếm nhóm VIIIA.

b)

Cấu hình electron chung của nhóm IIIA là np3.

c)

Nhóm IIA còn có tên là kim loại kiềm.

d)

Flo thuộc nhóm IA.

35.

Nguyên tố X thuộc chu kì 3 nhóm IVA trong bảng tuần hoàn. Số hiệu nguyên tử của X là

a)

14

b)

33

c)

16

d)

35

36.

Nguyên tố nhóm A hoặc nhóm B được xác định dựa vào đặc điểm nào sau đây?

a)

Tổng số electron trên lớp ngoài cùng.

b)

Nguyên tố s, nguyên tố p hoặc nguyên tố d, nguyên tố f.

c)

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố đó.

d)

Tổng số electron trên phân lớp ngoài cùng.

37.
Cho các ion sau: Na+, NH4+ , Cl-, OH-, Mg2+, Fe3+, NO3-. Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
38.
Phân tử nào sau đây có liên kết cộng hóa trị không cực? 
a)
HCl
b)
Cl2
c)
NH3 
d)
H2O
39.

Dãy phân tử nào cho dưới đây đều có liên kết cộng hoá trị không phân cực ?

a)

N2, CO2, Cl2, H2.

b)

N2, Cl2, H2, HCl.

c)

N2, HI, Cl2, CH4.

d)

Cl2, O2, N2, F2.

40.

Xác định số hợp chất mà trong phân tử chứa liên kết ion trong dãy chất sau:

                        CO ; NaCl ; CaCl2 ; SO2 ; O2 ; K2O ; BaBr2.

  

a)

2.

b)

4

c)

5

d)

6

41.

Số oxi hóa của N trong NH3, HNO2, NO3- lần lượt là

a)

-3, +3, +5

b)

-3, + 5, +5.

c)

-3, +3, +6.

d)

-3, +4, +5.

42.

Cấu hình electron nguyên tử ở lớp ngoài cùng của một nguyên tố có dạng ns2np4. Nguyên tố này thuộc nhóm

a)

IIIA

b)

IVA

c)

VA

d)

VIA

43.

Các nguyên tố thuộc nhóm IA còn gọi là nhóm nguyên tố

a)

kim loại kiềm

b)

kim loại kiềm thổ

c)

halogen

d)

khí hiếm

44.

Một nguyên tố R có cấu hình electron: 1s22s22p3, công thức hợp chất khí với hidro và công thức oxit cao nhất là

a)

B. RH2, RO.

b)

A. RH3, R2O5.

c)

D. RH3, R2O3.

d)

C. RH4, RO­2.

45.

Nguyên tố R có hợp chất khí với hiđro là RH4. Trong oxit cao nhất, oxi chiếm 72,73% về khối lượng. Xác định nguyên tố R? (C =12; P =31; S=32; Cl = 35,5)

a)

C

b)

P

c)

S

d)

Cl

46.

Hợp chất khí với hiđro của nguyên tố M là MH3. Công thức oxit cao nhất của M là

a)

M2O

b)

M2O5

c)

MO3

d)

M2O3

47.

Số electron của nguyên tố nằm ở chu kì 3 nhóm VIA trong bảng tuần hoàn hóa học là

a)

15

b)

16

c)

17

d)

18

48.

Hai nguyên tử X, Y có phân lớp electron ngoài cùng lần lượt là 2p và 3s. Hai phân lớp này có tổng số electron là 6 và hiệu số electron là 2.

Chọn phát biểu không đúng về X và Y?

a)

X là nguyên tố kim loại.

b)

Y thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn.

c)

X và Y thuộc hai chu kỳ liên tiếp trong bảng tuần hoàn.

d)

Công thức hiđroxit của Y là Y(OH)2.

49.

Hợp chất khí với hiđro của một nguyên tố là RH. Oxit cao nhất của nó chứa 61,20% oxi về khối lượng. Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về nguyên tố R?

a)

Công thức oxit cao nhất của nguyên tố R là RO7. 

b)

Hiđroxit của nguyên tố R có phân tử khối bằng 98.

c)

Nguyên tố R là nguyên tố photpho (P).    

d)

Oxit cao nhất của nguyên tố R có phân tử khối bằng 183.

50.

Nguyên tử của nguyên tố X có Z = 24. Cấu hình electron của nguyên tử X là          

a)

1s22s22p63s23p6 4s13d5.    

b)

1s22s22p63s23p6 3d54s1.

c)

1s22s22p63s23p6 4s23d4.

d)

1s22s22p63s23p6 3d44s2 .

51.

Nguyên tố R có công thức oxit cao nhất R2O5thì công thức hợp chất khí của R với hiđro là

a)

RH2.   

b)

RH.     

c)

RH3.

d)

RH5.

52.

Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố X là 1s22s22p63s23p5, nguyên tố X thuộc nhóm nào trong bảng tuần hoàn?

a)

IA.   

b)

VIA.   

c)

VIIA.

d)

IA

53.

Liên kết cộng hóa trị được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng

<$>                      <$>

<$>        <$>

a)

một hay nhiều cặp electron chung.

b)

một hay nhiều cặp proton chung.           

c)

một hay nhiều cặp nơtron chung.

d)

lực hút tính điện của các ion.    

54.

Trong các sản phẩm sau, sản phẩm nào không phải là sản phẩm của hóa học?

a)

Phân bón hóa học

b)

Thuốc

c)

Dầu gội đầu

d)

Thực phẩm biến đổi gen

55.

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố A có 24 hạt, trong đó số hạt không mang điện là 12. Số electron trong A là

a)

12

b)

24

c)

13

d)

6

56.

Số proton và số neutron có trong một nguyên tử aluminium () lần lượt là

a)

13 và 14

b)

13 và 15

c)

12 và 14

d)

13 và 13

57.

Có những phát biểu sau đây về các đồng vị của một nguyên tố hóa học: (1) Các đồng vị có tính chất hóa học giống nhau. (2) Các đồng vị có tính chất vật lí khác nhau. (3) Các đồng vị có cùng số electron ở vỏ nguyên tử. (4) Các đồng vị có cùng số proton nhưng khác nhau về số khối. Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Orbital nguyên tử là

a)

đám mây chứa electron có dạng hình cầu

b)

đám mây chứa electron có dạng hình số 8 nổi

c)

khu vực không gian xung quanh hạt nhân mà tại đó xác suất có mặt electron lớn nhất

d)

quỹ đạo chuyển động của electron quay quanh hạt nhân có kích thước năng lượng xác định

59.

Lớp M có số orbital tối đa bằng

a)

3

b)

4

c)

9

d)

18

60.

Cho các nguyên tố với số hiệu nguyên tử sau: X (Z = 1); Y (Z = 7); E (Z = 12); T (Z = 19). Dãy gồm các nguyên tố kim loại là

a)

X, Y, E

b)

X, Y, E, T

c)

E, T

d)

Y, T

61.

Chu kì 3 của bảng hệ thống tuần hoàn có

a)

2 nguyên tố

b)

8 nguyên tố

c)

10 nguyên tố

d)

18 nguyên tố

62.

Hạt nhân nguyên tử Y có 15 proton. Vị trí của Y trong bảng tuần hoàn là

a)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VIIA

b)

số thứ tự 15, chu kì 2, nhóm VA

c)

số thứ tự 15, chu kì 3, nhóm VA

d)

số thứ tự 15, chu kì 4, nhóm VA

63.

Trong một nhóm, từ trên xuống dưới thì số lớp electron

a)

tăng dần

b)

giảm dần

c)

không thay đổi

d)

biến đổi không theo quy luật

64.

Cấu hình electron nào sau đây ứng với nguyên tố có độ âm điện lớn nhất?

a)

1s²2s²2p5

b)

1s²2s²2p6

c)

1s²2s²2p63s1

d)

1s²2s²2p63s23p2

65.

Công thức oxide cao nhất của nguyên tố R (Z = 17) là

a)

R2O

b)

R2O3

c)

R2O5

d)

R2O7

66.

Nguyên tố X ở chu kì 3, nhóm IIA của bảng tuần hoàn. Cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố X là

a)

1s²2s²2p6

b)

1s²2s²2p3s²3p¹

c)

1s²2s²2p3s³

d)

1s²2s²2p63s²

67.

Nguyên tố K có số hiệu nguyên tử là 19. Phát biểu nào sau đây về K là không đúng?

a)

Số electron ở vỏ nguyên tử của nguyên tố K là 19

b)

Vỏ của nguyên tử K có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 1 electron

c)

Hạt nhân của nguyên tố K có 19 proton

d)

Nguyên tố K là một phi kim

68.

Liên kết hóa học là

a)

sự kết hợp giữa các hạt cơ bản hình thành nguyên tử bền vững

b)

sự kết hợp giữa các nguyên tử tạo thành phân tử hay tinh thể bền vững hơn

c)

sự kết hợp của các phân tử hình thành các chất bền vững

d)

sự kết hợp của chất tạo thành vật thể bền vững

69.

Trong các hợp chất, nguyên tử magnesium đã đạt được cấu hình bền của khí hiếm gần nhất bằng cách

a)

cho đi 2 electron

b)

nhận vào 1 electron

c)

cho đi 3 electron

d)

nhận vào 2 electron

70.

Khi nguyên tử nhường hoặc nhận electron sẽ tạo thành

a)

phân tử

b)

ion

c)

cation

d)

anion

71.

Quá trình tạo thành ion Ca2+ nào sau đây là đúng?

a)

Ca → Ca2+ + 2e

b)

Ca → Ca2+ + 1e

c)

Ca + 2e → Ca2+

d)

Ca + 1e → Ca2+

72.

Liên kết ion là loại liên kết hoá học được hình thành nhờ lực hút tĩnh điện giữa các phần tử nào sau đây?

a)

Cation và anion

b)

Các anion

c)

Cation và các electron tự do

d)

Electron và hạt nhân nguyên tử

73.

Phân tử KCl được hình thành do

a)

sự kết hợp giữa nguyên tử K và nguyên tử Cl

b)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl2-

c)

sự kết hợp giữa ion K- và ion Cl+

d)

sự kết hợp giữa ion K+ và ion Cl-

74.

Liên kết tạo thành do sự góp chung electron thuộc loại liên kết

a)

ion

b)

cộng hóa trị

c)

kim loại

d)

hydrogen

75.

Dựa vào hiệu độ âm điện giữa 2 nguyên tố, cho biết liên kết trong phân tử nào sau đây là phân cực nhất?

a)

HF

b)

HCl

c)

HBr

d)

HI

76.

Liên kết σ là liên kết được hình thành do

a)

sự xen phủ bên của 2 orbital

b)

cặp electron chung

c)

lực hút tĩnh điện giữa hai ion

d)

sự xen phủ trục của hai orbital

77.

Nitrogen (N) là nguyên tố thuộc nhóm VA, chu kì 2 của bảng tuần hoàn. Cho các phát biểu sau:

(a) Nguyên tử N có 2 lớp electron và có 5 electron lớp ngoài cùng.

(b) Công thức oxide cao nhất của N có dạng NO2 và là acidic oxide.

(c) Nguyên tố N có tính phi kim mạnh hơn nguyên tố O (Z = 8).

(d) Hydroxide ứng với oxide cao nhất của N có dạng HNO3 và có tính acid.

Số phát biểu đúng là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

78.
Số oxi hóa của nguyên tố clo, lưu huỳnh, nitơ trong các chất: KClO3, K2SO3, HNO2 lần lượt là:  
a)
 +5, +4, +3 
b)
+4, +6, +5
c)
+5, +4, +5 
d)
+3, +6, +3
79.
Một nguyên tố R có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p5 thì công thức ôxit cao nhất là: 
a)
R2O7 
b)
RO2 
c)
R2O5 
d)
R2O3.
80.
Cho các nguyên tố X và Y lần lượt có số hiệu nguyên tử là 11 và 17. Công thức hợp chất được tạo ra giữa X và Y  có dạng như thế nào, trong hợp chất đó ,liên kết giữa X và Y là liên kết gì?  
a)
XY ; liên kết ion. 
b)
X2Y ; liên kết cộng hóa trị.
c)
Y2X ; liên kết cộng hóa trị . 
d)
X2Y; liên kết ion
81.
Cho các phương trình phản ứng sau:  
2KClO3 
→ 2KCl + 3O2 (1) 
NaOH + HCl 
→ NaCl + H2O (2)  
Cl2 + 2NaBr 
→ Br2 + 2NaCl (3) 
S + O2 
→ SO2 (4)
2HCl + CaCO3 → CaCl2 + CO2 + H2O (5) Có bao nhiêu phương trình phản ứng không có sự thay đổi số oxi hóa của các nguyên tố?
a)
2
b)
1
c)
3
d)
4
82.
Chọn phát biểu sai :  
a)
Chất oxi hóa là chất có khả năng nhường electron.
b)
Sự khử là sự nhận electron.
c)
Chất khử là chất có khả năng nhường electron
d)
Sự oxi hóa là sự nhường electron. 
83.
Cho các chất sau: HBr, NH3, Br2, Cl­2, HCl, H2O, H2. Số chất mà phân tử phân cực là: 
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
84.
Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào sau đây?
a)
s
b)
p
c)
d
d)
f
85.
Một nguyên tố R tạo hợp chất khí với hidrô có công thức RH3 .Trong oxit cao nhất của nguyên tố đó thì R chiếm 25,93% về khối lượng. Xác định nguyên tố đó .  
a)
Lưu huỳnh (M=32)
b)
Nitơ  (M=14)
c)
Photpho  (M=31)  
d)
Cacbon (M=12)
86.
Cho các quá trình sau :    2Cl- → Cl2 + 2 e   (1) 
Mn7+ + 5e 
→Mn2+ (2)  
Cu 
→  Cu2+  + 2e  (3)   
Fe3+  + 1e 
→ Fe2+  (4)
Quá trình nào là quá  trình oxi hoá  :  
a)
1, 3
b)
2, 3
c)
1
d)
 2, 3, 4
87.
Phát biểu nào sau đây là đúng:  
a)
Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron chung lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn. 
b)
Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.
c)
Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0 đến nhỏ hơn 0,4. 
d)
 Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử càng lớn thì phân tử phân cực càng yếu. 
88.
Cho S(Z=16), O(Z=8). Số electron có trong ion SO32- là:
a)
42
b)
31
c)
40
d)
38
89.
Cho phương trình phản ứng :
Fe  + H2SO4 đặc
, nóng 
→ Fe2(SO4)3  +  S  +  H2O 
 Tổng hệ số ( nguyên, tối giản) của phương trình là :
a)
12
b)
6
c)
8
d)
5
90.
Trong phản ứng :
HCl  +  KMnO4  → KCl  + MnCl2  + Cl2 + H2O

Số phân tử HCl đóng vai trò chất khử bằng K lần số phân tử HCl tham gia phản ứng. Giá trị của K là:  
a)
5/8 
b)
5/16
c)
8
d)
1/8
91.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng oxi hóa-khử ?  
a)
2Al+3H2SO4
→Al2(SO4)3+3H2 
b)
NaCl + AgNO3 → AgCl + NaNO3 
c)
FeO + 2HCl → FeCl2 + H2O 
d)
CaO + H2O →Ca(OH)2
92.
Cho phương trình phản ứng sau:
3Cl2  +  6KOH → 5KCl  +  KClO3 + 3H2O.
Chọn phát biểu đúng:
 
a)
Cl2 vừa chất oxi hóa, vừa chất khử
b)
Cl2 là chất khử, KOH là chất oxi hóa
c)
KOH là chất khử , Cl2 chất oxi hóa 
d)
KOH vừa chất oxi hóa, vừa chất khử 
93.
Cho 5,85 g kim loại Kali tác dụng với khí Clo (dư) thu được m gam muối. Tính m?(Cho biết K = 39, Cl = 35,5)    
a)
11,175g
b)
17,115g 
c)
11,715g 
d)
12,175g 
94.
Nguyên tử của nguyên tố X có electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3s1. Nguyên tử của nguyên tố Y có số electron cuối cùng được điền vào phân lớp 3p3. Kết luận nào dưới đây là đúng?  
a)
X là kim loại còn Y là phi kim
b)
Cả X và Y đều là kim loại  
c)
X là phi kim còn Y là kim loại 
d)
Cả X và Y đều là phi kim 
95.
Cho các giá trị độ âm điện như sau: Na(0,93); Li(0,98); Mg(1,31); Al(1,61); P(2,19); S(2,58); Br(2,96); N(3,04).Các nguyên tử trong phân tử nào sau đây liên kết với nhau bằng liên kết ion?  
a)
LiBr 
b)
MgS
c)
Na3P
d)
AlCl3
96.
Cho các ion sau: Na+, NH4+, Cl-, OH-, SO32- , Fe3+, NO3- . Số ion đa nguyên tử là:
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
97.
Nguyên tố X có 19 proton, nguyên tố Y có cấu trúc vỏ electron lớp ngoài cùng là 3s23p5. X và Y liên kết với nhau tạo thành hợp chất có dạng:  
a)
X7Y2
b)
 XY 
c)
X2Y7
d)
XY2
98.

Hạt nhân gồm các loại hạt nào?

a)

proton, notron và electron

b)

proton

c)

proton và notron

d)

proton và electron

99.

Trong nguyên tử, loại hạt nào có khối lượng không đáng kể so với các hạt còn lại?

a)

proton

b)

notron

c)

electron

d)

proton và notron

100.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện dương là:

a)

Proton, notron

b)

Electron

c)

Notron

d)

Proton

101.

Nguyên tố hoá học là tập hợp các nguyên tử

a)

có cùng số điện tích hạt nhân

b)

có cùng số hạt nơtron

c)

có cùng số khối

d)

có cùng số hạt trong nguyên tử

102.

Cho kí hiệu nguyên tử 178O, số proton trong nguyên tử X là:

a)

17

b)

8

c)

35

d)

9

103.

Nguyên tử trung hoà về điện nên ...............

a)

số proton bằng số nơtron

b)

số electron bằng số proton

c)

số nơtron bằng số electron

d)

tổng số proton và số nơtron bằng số electron

104.

Số đơn vị điện tích hạt nhân Z chính bằng

a)

Số proton

b)

Số nơtron

c)

Tổng số electron và số proton

d)

Tổng số nơtron và số proton

105.

Chọn câu sai khi nói về nguyên tử 2311Na trong các câu sau:

a)

Na có số khối là 23

b)

Na có 11 proton

c)

Na có 12 electron

d)

Na có 12 nơtron

106.

 Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

a)

A. 34X_3^4X

b)

B. 37X_3^7X

c)

C. 47X_4^7X

d)

D. 73X_7^3X

107.

Antimon (Sb) có 2 đồng vị bền là 121Sb chiếm 62% và 123Sb chiếm 38 % .

Nguyên tử khối trung bình của Sb là (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai)

(a)  

108.

Phân lớp s, p, d, f đầy điện tử (bão hòa) khi có số electron là

a)

2, 6, 10, 16.

b)

2, 6, 10,14.

c)

4, 6, 10, 14.

d)

2, 8, 10, 14.

109.

Năng lượng của các electron trên các phân lớp s, p, d thuộc cùng 1 lớp được xếp theo thứ tự

a)

d < s < p

b)

p < s < d

c)

s < p <d

d)

s < d <p

110.

#NB Số AO tối đa có thể có ở phân lớp p là

a)

1

b)

3

c)

5

d)

7

111.

Lớp e thứ 1 có tên là

a)

Lớp M

b)

Lớp N

c)

Lớp M

d)

Lớp K

112.

Các nguyên tố phi kim thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron

113.

Những nguyên tử có 8e lớp ngoài cùng (hoặc 2e ngoài cùngđối với heli) được gọi là nguyên tố gì?

a)

Kim loại

b)

Phi Kim

c)

Khí hiếm

d)

Á kim

114.

Nguyên tử Oxi có cấu hình 1s22s22p4. Nguyên tử oxi có bao nhiêu electron hoá trị?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

8

115.

Phân lớp 3s có mức năng lượng thấp hơn phân lớp nào sau đây?

a)

1s

b)

2s

c)

3p

d)

2p

116.

Hình dạng của orbital s là

a)

Hình cầu

b)

Hình số 8 nổi

c)

Hình bông hoa

d)

Hình tam giác cân

117.

Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z = 14. Số lớp electron độc thân của X là

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

118.

Yếu tố nào sau đây không biến đổi tuần hoàn

a)

tính kim loại, tính phi kim

b)

hóa trị của các nguyên tố

c)

tính axit tính bazo

d)

nguyên tử khối.

119.

Trong cùng một nhóm, theo chiều từ trên xuống dưới, tính kim loại ____________, tính phi kim _____________

a)

tăng dần, giảm dần

b)

không đổi, không đổi

c)

tăng dần, không đổi

d)

giảm dần, tăng dần

120.

Câu 2: Để đạt quy tắc Octet, nguyên tử của nguyên tố potassium (Z = 19) phải nhường đi?

a)

A. 2 electron

b)

B. 3 electron

c)

C. 1 electron

d)

D. 4 electron

121.

Đại lượng đặc trưng cho khả năng hút electron của nguyên tử các nguyên tố khi hình thành liên kết hoá học là

a)

Tính kim loại

b)

Tính phi kim

c)

Điện tích hạt nhân

d)

Độ âm điện

122.

Tính chất của các nguyên tố và đơn chất, cũng như thành phần và tính chất tạo nên từ các nguyên tố đó

a)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

b)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của khối lượng nguyên tử

c)

biến đổi liên tục theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

d)

biến đổi tuần hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân

123.

Theo quy tắc octet (bát tử): Trong quá trình hình thành liên kết hoá học, nguyên tử các nguyên tố nhóm A thường có xu hướng tạo thành lớp vỏ ngoài cùng có

a)

8 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

b)

2 electron tương ứng với kim loại gần nhất.

c)

8 electron tương ứng với khí hiếm gần nhất.

d)

6 electron tương ứng với phi kim gần nhất.

124.

Nguyên tử nào sau đây có lớp electron ngoài cùng bền vững?

a)

Na (Z = 11).

b)

Cl (Z = 17).

c)

Ne (Z = 10).

d)

Al (Z = 13).

125.
Chọn ra nội dung sai khi nói về ion.  
a)

Ion là phần tử mang điện.

b)

Ion âm gọi là anion 

c)

Ion dương gọi là cation

d)

 Nguyên tử mang điện tích của electron.

126.

Liên kết ion là liên kết được hình thành bởi  

a)
lực hút tĩnh điện giữa các ion dương và electron tự do.
b)
sự góp chung các electron.
c)
lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu. 
d)
sự cho - nhận cặp electron hóa trị. 
127.

Cation được hình thành khi:  

a)

Nguyên tử nhường proton.

b)

Nguyên tử nhận thêm proton.

c)

Nguyên tử nhận thêm electron.

d)

Nguyên tử nhường electron.

128.

Các hạt proton, electron, neutron được kí hiệu lần lượt là

a)

e, p, n

b)

n, p, e

c)

e, n, p

d)

p, e, n

129.

Anion được hình thành khi:  

a)

Nguyên tử nhường proton.

b)

Nguyên tử nhận thêm proton.

c)

Nguyên tử nhận thêm electron.

d)

Nguyên tử nhường electron.

130.

Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

O2O_2

b)

H2OH_2O

c)

NaClNaCl

d)

HClHCl

131.

S ở nhóm VIA. Công thức oxide cao nhất của S là

a)

S2OS_2O

b)

S2O6S_2O_6

c)

SO3SO_3

d)

S6O2S_6O_2

132.

Nguyên tử của nguyên tố Aluminium (Al) có Z=13. Nguyên tố Al là nguyên tố

a)

s

b)

p

c)

d

d)

f

133.

Nhà bác học nào được mệnh danh là cha đẻ của bảng hệ thống tuần hoàn các nguyên tố hoá học?

a)

Rutherford.

b)

Mendeleev.

c)

Thomson.

d)

Chadwick

134.

Hạt nào trong các hạt sau có khối lượng nhỏ nhất?

a)

Hạt proton.

b)

Hạt electron.

c)

Hạt neutron.

d)

Hạt nhân.

135.

Công thức nào sau đây là của anion oxide?

a)

OO

b)

O2−O^{2-}

c)

Cl−Cl^-

d)

Na+Na^+

136.

Ion nào sau đây có cấu hình electron giống Ne?

a)

Na+Na^+ (Z=11)

b)

Ca2+Ca^{2+} (Z=20)

c)

Be2+Be^{2+} (Z=3)

d)

S2−S^{2-} (Z=16)

137.

Các nguyên tố kim loại thường có mấy electron ở lớp ngoài cùng?

a)

1, 2 electron

b)

1, 2, 3 electron

c)

4, 5, 6 electron

d)

5, 6, 7 electron