wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL CUỐI KÌ 1 LỚP 10

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế, chủ thể nhà nước có vai trò

a)

thực hiện phân phối sản phẩm.

b)

tạo nên của cải vật chất.

c)

quản lý nền kinh tế.

d)

cung cấp thông tin sản phẩm.

2.


Chủ thể tiêu dùng bao gồm những người

a)

sử dụng hàng hóa, dịch vụ.

b)

vận chuyển hàng hóa, dịch vụ.

c)

bán lẻ hàng hóa, dịch vụ.

d)

chế tạo hàng hóa, dịch vụ.

3.

Một trong những quan hệ cơ bản trên thị trường là

a)

hàng hóa - người bán.

b)

hàng hóa - vật tư.

c)

người mua - người bán.

d)

tiền tệ - giá cả.

4.

Giá bán thực tế của hàng hóa, dịch vụ trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

giá trị trao đổi.

b)

giá cả trao đổi.

c)

giá trị thị trường.

d)

giá cả thị trường.

5.

Một ưu điểm của cơ chế thị trường là thúc đẩy cải tiến công cụ, quy trình sản xuất, nâng cao năng suất lao động và

a)

loại trừ khủng hoảng kinh tế.

b)

khai thác mọi loại tài nguyên.

c)

phục vụ tốt hơn nhu cầu xã hội.

d)

tăng sự phân hóa giàu nghèo.

6.


Hoạt động phân phối bao gồm phân phối cho sản xuất và phân phối cho

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

lao động.

d)

cá nhân.

7.

Cơ chế thị trường là hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các

a)

chủ thể kinh tế.

b)

quy luật kinh tế.

c)

cơ quan quản lý.

d)

hoạt động kinh tế

8.


Theo nghĩa rộng, thị trường là lĩnh vực trao đổi, mua bán

a)

hàng tạp hóa.

b)

nguyên liệu, vật tư

c)

nông sản.

d)

hàng hóa, dịch vụ.

9.

Trong các hoạt động kinh tế cơ bản, việc đưa sản phẩm sau khi sản xuất đến tay người tiêu dùng là hoạt động

a)

tiêu dùng.

b)

sản xuất.

c)

vận chuyển.

d)

trao đổi.

10.

Một trong những chức năng cơ bản của thị trường là

a)

đo lường chất lượng hàng hóa.

b)

xác định chi phí sản xuất hàng hóa.

c)

làm trung gian trao đổi hàng hóa.

d)

điều tiết sản xuất, phân phối hàng hóa.

11.

Việc phân chia thành thị trường từng loại sản phẩm là dựa trên

a)

loại hàng hóa mua bán.

b)

cách thức giao nhận hàng hóa.

c)

hình thức thanh toán.

d)

vai trò của loại hàng hóa mua bán.

12.

Con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm đáp ứng nhu cầu của đời sống xã hội được gọi là hoạt động

a)

kinh tế.

b)

sản xuất.

c)

tiêu dùng.

d)

lao động.

13.


Người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt hoặc cho sản xuất được gọi là

a)

chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể kinh tế.

c)

chủ thể tiêu dùng.

d)

chủ thể kinh doanh.

14.

Tiêu dùng được coi là mục đích của hoạt động

a)

phân phối.

b)

nhập khẩu.

c)

trao đổi.

d)

sản xuất.

15.

Những người tham gia vào các hoạt động của nền kinh tế được gọi là

a)

người tiêu dùng.

b)

người kinh doanh.

c)

chủ thể sản xuất.

d)

chủ thể của nền kinh tế.

16.

Nhà nước có thể sử dụng giá cả thị trường để thực hiện quản lý nền kinh tế, điều tiết hoạt động của các

a)

chủ thể kinh tế.

b)

người tiêu dùng.

c)

người sản xuất.

d)

chủ doanh nghiệp.

17.


Ngân sách nhà nước là toàn bộ các khoản thu, chi của Nhà nước được dự toán và thực hiện trong một

a)

một địa phương nhất định.

b)

kế hoạch cụ thể.

c)

khoảng thời gian nhất định.

d)

quỹ dự trữ tài chính.

18.

Chủ thể duy nhất có quyền sở hữu và quyết định các khoản thu, chi của ngân sách nhà nước là

a)

nhân dân.

b)

nhà nước.

c)

quân đội.

d)

ngân hàng.

19.

Ngân sách nhà nước cung cấp nguồn tài chính để

a)

duy trì hoạt động của bộ máy nhà nước.

b)

trợ giá các loại hàng hóa.

c)

chi trả tiền khám chữa bệnh.

d)

đảm bảo nhu cầu chi tiêu cá nhân.

20.

Hoạt động thu, chi của ngân sách nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc (tr28 SGK)

a)

đáp ứng mọi nhu cầu của công dân.

b)

chia đều nhằm phục vụ người nộp.

c)

không hoàn trả trực tiếp.

d)

vay mượn có thời hạn.

21.

Mục đích chính của việc thu, chi ngân sách nhà nước nhằm thỏa mãn các nhu cầu chi tiêu của

a)

Nhà nước.

b)

tổ chức.

c)

doanh nghiệp.

d)

công dân.

22.


Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở các quy định của

a)

Luật Bảo vệ bí mật nhà nước.

b)

Luật Ngân sách nhà nước.

c)

Luật Bồi thường nhà nước.

d)

Luật Quản lý, sử dụng vốn nhà nước

23.


Loại thuế tính trên giá trị tăng thêm của hàng hóa, dịch vụ phát sinh từ sản xuất đến lưu thông, tiêu dùng được gọi là thuế giá trị

a)

gia tăng.

b)

sử dụng.

c)

hàng hóa.

d)

tiêu dùng.

24.

Người nộp thuế có quyền được

a)

từ chối khai thuế.

b)

giữ bí mật thông tin.

c)

chọn mức thuế nộp.

d)

chậm nộp tiền thuế.

25.

Thuế là khoản nộp bắt buộc của tổ chức, hộ gia đình, hộ kinh doanh, cá nhân vào

a)

ngân hàng nhà nước.

b)

kho bạc nhà nước.

c)

cơ quan nhà nước.

d)

ngân sách nhà nước.

26.

Các mô hình sản xuất kinh doanh gồm có hộ kinh doanh, hợp tác xã và

a)

công ty cổ phần.

b)

doanh nghiệp tư nhân.

c)

doanh nghiệp.

d)

công ty hợp danh.

27.


Dịch vụ tín dụng được nhà nước đảm bảo khả năng thanh toán là tín dụng

a)

ngân hàng.

b)

nhà nước.

c)

doanh nghiệp.

d)

tiêu dùng.

28.

Một đặc điểm cơ bản của tín dụng là có tính

a)

rủi ro cao.

b)

một chiều.

c)

tạm thời.

d)

cố định.

29.


Dịch vụ tín dụng được ưu đãi về lãi suất và thời hạn là tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

tiêu dùng.

c)

ngân hàng.

d)

nhà nước.

30.

Một vai trò của sản xuất kinh doanh là tạo ra thu nhập cho

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

các hợp tác xã.

d)

những doanh nghiệp nhỏ.

31.

Quan hệ tín dụng giữa ngân hàng và các chủ thể kinh tế thông qua việc thỏa thuận về hoàn trả cả gốc và lãi vô điều kiện là tín dụng

a)

doanh nghiệp.

b)

thương mại.

c)

ngân hàng.

d)

nhà nước.

32.

Quan hệ tín dụng giữa nhà nước với các chủ thể kinh tế, nhà nước khác và tổ chức nước ngoài là tín dụng

a)

ngân hàng.

b)

nhà nước.

c)

quốc tế.

d)

doanh nghiệp.

33.

Tín dụng là quan hệ kinh tế giữa người cho vay - người vay trong một thời gian nhất định và

a)

với số tiền vô hạn.

b)

có hoàn trả gốc, lãi.

c)

trả lãi suất cao.

d)

thông qua ngân hàng.

34.


Tín dụng đáp ứng nhu cầu của người cho vay và

a)

ngân hàng.

b)

người đi vay.

c)

doanh nghiệp.

d)

hộ kinh doanh.

35.

Một vai trò của tín dụng là giúp người vay trực tiếp

a)

cải thiện điều kiện sản xuất.

b)

nâng cao khả năng trả nợ.

c)

thu được chênh lệch lãi vay.

d)

đầu tư nguồn vốn nhàn rỗi.

36.

Kinh doanh là hoạt động tạo ra, cung ứng sản phẩm hàng hóa, dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của thị trường, nhằm mục đích thu được

a)

sản phẩm.

b)

lợi nhuận.

c)

tri thức.

d)

nguyên liệu.

37.

Đặc điểm của mô hình sản xuất kinh doanh hợp tác xã là dựa trên sự

a)

độc lập, tách rời.

b)

cạnh tranh, đối lập.

c)

hợp tác, bình đẳng.

d)

liên minh, khép kín.

38.


Một trong các trách nhiệm của người nộp thuế là

a)

nộp tiền thuế thật nhiều.

b)

hưởng chính sách ưu đãi.

c)

giữ bí mật doanh thu.

d)

kê khai thuế chính xác.

39.

Loại thuế nào dưới đây thể hiện trực tiếp vai trò của thuế là công cụ điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội?

a)

Thuế bảo vệ môi trường.

b)

Thuế xuất khẩu.

c)

Thuế tài nguyên.

d)

Thuế thu nhập cá nhân.

40.

Việc quy định mức thuế cao đối với một số hàng hóa đặc biệt cho thấy thuế có vai trò

a)

thực hiện công bằng xã hội.

b)

điều tiết tiêu dùng.

c)

thúc đẩy sản xuất.

d)

cân đối thị trường.

41.

Khi cho vay thế chấp, một căn cứ quan trọng để người cho vay xác định khả năng trả nợ là dựa trên yếu tố nào của người vay?

a)

Tài sản đảm bảo.

b)

Nghề nghiệp hiện tại.

c)

Trình độ học vấn.

d)

Thu nhập hàng tháng.

42.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò của tín dụng?

a)

Thúc đẩy đầu tư.

b)

Tập trung nguồn vốn.

c)

Gia tăng nợ xấu.

d)

Khuyến khích tiêu dùng.

43.


Các hộ cận nghèo và một số đối tượng đặc biệt theo quy định của nhà nước được ưu tiên sử dụng dịch vụ tín dụng nào sau đây?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng ưu đãi.

d)

Tín dụng thương mại.

44.


Khi sử dụng tín dụng, người vay có trách nhiệm

a)

hoàn trả tiền gốc đầy đủ.

b)

hoàn trả khoản lãi phát sinh.

c)

trả gốc và lãi đúng hạn.

d)

báo cáo kết quả đầu tư.

45.

Mô hình sản xuất kinh doanh nào dưới đây không phải là doanh nghiệp?

a)

Công ty trách nhiệm hữu hạn.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Hộ kinh doanh.

46.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của sản xuất kinh doanh?

a)

Thúc đẩy đổi mới công nghệ.

b)

Đóng góp vào phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Giải quyết việc làm cho người lao động.

d)

Có tư cách pháp nhân.

47.

Nội dung nào sau đây là một đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân?

a)

Có quyền phát hành trái phiếu.

b)

Có tư cách pháp nhân.

c)

Vốn được chia làm nhiều phần bằng nhau.

d)

Do một cá nhân làm chủ.

48.

Thuế trực thu là loại thuế đánh vào thu nhập của người

a)

tiêu dùng.

b)

quản lý.

c)

sản xuất.

d)

nộp thuế.

49.

Tín dụng lành mạnh góp phần thúc đẩy

a)

hạn chế cạnh tranh.

b)

tăng giá hàng hóa.

c)

lưu thông hàng hóa.

d)

liên kết sản xuất

50.

Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của cho vay tín chấp?

a)

Dựa vào uy tín của người vay.

b)

Thủ tục vay phức tạp.

c)

Số tiền vay không giới hạn.

d)

Mức lãi vay rất thấp.