wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cuối kì CNXH

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Liên kết một trong những đáp án sau điền vào dấu... để tạo nên 1 luận điểm đúng trong tác phẩm "Tuyên ngôn của ĐCS" của C.Mác và Ph.Ăngghen: "Tất cả các giai cấp đều suy tàn và tiêu vong cùng với sự phát triển của Đại công nghiệp, còn giai cấp vô sản lại là....của bản thân nền đại công nghiệp"

a)

sản phẩm

b)

thành tựu

c)

kết quả

d)

con đẻ

2.

Xác định phạm trù trung tâm, xuất phát của CNXH KH

a)

Chuyên chính vô sản

b)

Cách mạng XHCN

c)

Giai cấp công nhân

d)

Xã hội XHCN

3.

Xác định yếu tố khách quan cơ bản quy định sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân:

a)

Do sự phát triển của quan hệ sản xuất

b)

Do hoàn cảnh xuất thân

c)

Do sự phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Địa vị KT - XH và đặc điểm CT - XH của giai cấp công nhân

4.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân trên lĩnh vực kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào?

a)

Là nhân tố hàng đầu của lực lượng xã hội hóa cao và là đại biểu cho quan hệ sản xuất mới, tiên tiến nhất dựa trên chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của giai cấp tư sản, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của CNTB, giành quyền lực về tay giai cấp công nhân và nhân dân lao động.

c)

Xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

Thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo xã hội cũ và tổ chức xây dựng xã hội mới

5.

Theo quan điểm của CN Mác - Lenin, nhân tố chủ quan có ý nghĩa tiên quyết đảm bảo cho giai cấp công nhân hoàn thành sứ mệnh lịch sử của mình là gì?

a)

Giai cấp công nhân phải có ý thức tổ chức kỉ luật cao

b)

Giai cấp công nhân là lực lượng đông đảo trong xã hội

c)

Giai cấp công nhân phải tổ chức ra chính đảng của mình

d)

Giai cấp công nhân phải có tính đoàn kết quốc tế

6.

Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của ĐCS là:

a)

Chủ nghĩa Mác - Lenin với phong trào yêu nước

b)

Chủ nghĩa Mác với phong trào công nhân

c)

Phong trào công nhân với phong trào yêu nước

d)

Phong trào công nhân với phong trào cách mạng TG

7.

Vì sao giai cấp công nhân là giai cấp tiên phong cách mạng?

a)

Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho phương thức sản xuất tiên tiến, hiện đại, được trang bị lí luận khoa học, cách mạng và luôn đi đầu trong mọi phong trào cách mạng.

b)

Vì giai cấp công nhân là đại diện cho lực lượng sản xuất mang tính xã hội hóa.

c)

Vì giai cấp công nhân là đại biểu cho quan hệ sản xuất tiên tiến, hiện đại.

d)

Vì giai cấp công nhân được trang bị lí luận khoa học tiến bộ, cách mạng

8.

Chỉ ra đặc điểm của giai cấp công nhân VN:

a)

Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất TBCN trên TG

b)

Ra đời vào giữa TK XIX

c)

Ra đời muộn, vào đầu TK XX

d)

Số lượng đông đảo ngay từ buổi đầu ra đời

9.

Chỉ ra đặc điểm KHÔNG thuộc về giai cấp công nhân VN

a)

Ra đời cùng với sự ra đời của nền sản xuất TBCN trên TG

b)

Là giai cấp trực tiếp đối kháng với tư bản thực dân Pháp và bè lũ tay sai của chúng

c)

Ra đời trước giai cấp tư sản VN

d)

Ra đời và phát triển gắn liền với chính sách khai thác thuộc địa của thực dân Pháp ở VN

10.

Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 giá trị xã hội mang tính nhân loại:

a)

Dân chủ là 1 thể chính trị, 1 chế độ xã hội

b)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

c)

Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ

d)

Chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

11.

Hồ Chí Minh đã có khẳng định nào cho thấy dân chủ là một thể chế chính trị, một chế độ XH

a)

Địa vị cao nhất là dân, vì dân là chủ

b)

Dân chủ là 1 giá trị nhân loại chung

c)

Dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

d)

Chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ chính là người đầy tớ trung thành của nhân dân

12.

Dân chủ là sản phẩm của quan hệ nào sau đây?

a)

Quan hệ giữa các tầng lớp dân cư trong xã hội

b)

Quan hệ giữa các cộng đồng xã hội

c)

Quan hệ giai cấp và đấu tranh giai cấp

d)

Quan hệ giữa các tộc người

13.

Theo quan điểm của nhà nước chủ nô, dân bao gồm những đối tượng nào sau đây?

a)

Tri thức và nô lệ

b)

Chủ nô và tăng lữ

c)

Chủ nô, quý tộc, tăng lữ, thương gia, trí thức và người tự do

d)

Chủ nô và nô lệ

14.

Với tư cách là 1 hình thái nhà nước, 1 chế độ chính trị thì trong lịch sử nhân loại cho đến nay, những chế độ xã hội nào sau đây có nền (chế độ) dân chủ?

a)

Chế độ phong kiến, chế độ TBCN, chế độ XHCN

b)

chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ phong kiến, chế độ TBCN

c)

chế độ chiếm hữu nô lệ, chế độ TBCN, chế độ XHCN

d)

chế độ phong kiến, chế đô XHCN

15.

Dân chủ XHCN được thực hiện trước hết và chủ yếu bằng:

a)

Nhà nước pháp quyền XHCN đặt dưới sự lãnh đạo của ĐCS

b)

Liên minh chính trị công - nông vững chắc

c)

Sự trưởng thành của giai cấp công nhân

d)

Vai trò của các tổ chức chính tri - xã hội

16.

Bản chất kinh tế của nền dân chủ XHCN được thể hiện ở:

a)

nhà nước pháp quyền XHCN

b)

Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.

c)

Cơ chế nhất nguyên đa đảng

d)

Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu.

17.

Phát hiện luận điểm CHƯA ĐÚNG:

a)

Nhà nước XHCN là công cụ quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân

b)

Nhà nước XHCN là lực lượng lãnh đạo toàn xã hội và thự thi dân chủ.

c)

Nền dân chủ XHCN sẽ kiểm soát 1 cách có hiệu quả quyền lực của nhà nước, ngăn chặn được sự tha hóa của quyền lực nhà nước.

d)

Dân chủ XHCN là cơ sở nền tảng cho việc xây dựng và hoạt động của nhà nước XHCN.

18.

Lựa chọn đáp án ĐÚNG:

a)

Nhà nước XHCN là 1 kiểu nhà nước đặc biệt, "nhà nước không còn nguyên nghĩa", nhà nước nửa nhà nước.

b)

Nhà nước XHCN chỉ bảo vệ cho lợi ích của giai cấp công nhân.

c)

Nhà nước XHCN chỉ bảo vệ cho lợi ích của dân tộc.

d)

Xét về bản chất, nhà nước XHCN cũng giống như các nhà nước khác trong lịch sử.

19.

Xác định 1 trong những đặc trưng của nhà nước XHCN:

a)

Công cụ cơ bản để thực hiện quyền lực của nhân dân lao động.

b)

Thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội.

c)

Đề ra nghị quyết cho quá trình cách mang.

d)

Thực hiện quản lí xã hội bằng nghị quyết.

20.

Nhà nước mang bản chất của giai cấp nào sau đây:

a)

Tư sản

b)

Thống trị

c)

Công nhân

d)

Chủ nô

21.

Một trong những đặc trưng của nền dân chủ XHCN là:

a)

Bảo đảm mọi quyền lực đều thuộc về nhân dân.

b)

Bảo đảm lợi ích của giai cấp thống trị.

c)

Công cụ cơ bản để giai cấp công nhân thực hiện sự lãnh đạo đối với toàn xã hội.

d)

Mang bản chất dân tộc.

22.

Phát hiện luận điểm nào không đúng theo quan điểm của ĐCS VN?

a)

Dân chủ là động lực để xây dựng XHCN.

b)

Dân chủ là bản chất của chế độ XHCN.

c)

Dân chủ là phương tiện bảo đảm lợi ích cho riêng giai cấp công nhân.

d)

Dân chủ là mục tiêu của chế độ XHCN.

23.

Trong nhà nước XHCN VN, Quốc hội là:

a)

Cơ quan quyền lực cao nhất

b)

Cơ quan hành pháp cao nhất

c)

Cơ quan tư pháp cao nhất

d)

Cơ quan lãnh đạo cao nhất

24.

Một trong những chức năng cơ bản của nhà nước XHCN là:

a)

Xây dựng gia đình văn hóa

b)

Tuyên truyền, thuyết phục

c)

Nêu gương

d)

Thực hiện trấn áp với kẻ thù chống lại sự nghiệp xây dựng CNXH

25.

Xác định đâu là Quy chế dân chủ cơ sở mà Đảng, Nhà nước CHXHCN VN đang xây dựng?

a)

Quy chế dân chủ cơ sở xã, phường

b)

Quy chế dân chủ cơ sở thôn, xóm

c)

Quy chế dân chủ cơ sở làng, bản

d)

Quy chế dân chủ cơ sở huyện, thị, thành phố

26.

Ph.Ăngghen đã đánh giá: "Hai phát kiễn vĩ đại này đã đưa CNXH trở thành một khoa học"

a)

CN duy vật lịch sử và CN duy vật biện chứng

b)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và Học thuyết giá trị thặng dư

c)

Học thuyết giá trị thặng dư và CN duy vật lịch sử

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân và CN duy vật lịch sử

27.

Tiền đề nào là nguồn gốc lí luận trực tiếp của CNXH KH?

a)

Triết học cổ điển Đức

b)

Triết học trước Mác

c)

KTCT cổ điển Anh

d)

CNXH không tưởng phê phán

28.

Xác định đặc trưng cơ bản của nền dân chủ XHCN

a)

xây dựng nhà nước bảo vệ quyền lợi cho thiểu số

b)

thực hiện quyền lực GCCN và ND

c)

thực hiện quyền lực của nhân dân

d)

thực hiện quyền lực của GCCN

29.

Lenin nói răng: "Đối với những nước chưa có CNTB phát triển cao thì cần phải có thời kì quá độ......từ CNTB lên CNXH"

a)

nhất định

b)

như những cơn đau đẻ kéo dài

c)

phức tạp

d)

lâu dài

30.

Khi coi dân chủ là một thể chế chính trị, 1 chế độ xã hội, HCM đã khẳng định điều gì?

a)

dân chủ XHCN là nền dân chủ cao hơn về vật chất so với nền dân chủ TS

b)

chế độ ta là chế độ dân chủ, tức là nhân dân là người chủ, mà chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

c)

chế độ ta là chế độ quân chủ, tức là người dân có quyền làm chủ đất nước, làm chủ XH để xây dựng đất nước theo con đường XHCN

d)

nguyên tắc kết hợp với nguyên tắc tập trung để hình thành nguyên tắc tập trung dân chủ trong tổ chức và quản lí XH

31.

Chứng minh đặc điểm của thời kì quá độ là tồn tại đan xen tàn dư của XH cũ và những nhân tố của XH mới

a)

Tồn tại nền KT nhiều thành phần trong đó có thành phần đối lập

b)

Không có sự khác biệt giữa các giai cấp, tầng lớp XH

c)

Không còn áp bức, bất công, tệ nạn XH

d)

Tồn tại tư tưởng chủ yếu là tư tưởng vô sản

32.

"Đại biểu cho quan hệ SX mới dựa trên chế độ công hữu về TLSX" thuộc nội dung nào trong sứ mệnh LS của GCCN?

a)

xã hội

b)

chính trị

c)

văn hóa

d)

kinh tế

33.

Xác định tiền đề KT - XH dẫn tới sự ra đời của hình thái KT - XH CSCN

a)

quan hệ sản xuất trở nên lỗi thời, xiềng xích của LLSX

b)

sự phát triển của LLSX và sự trưởng thành thực sự của GCCN

c)

sự lãnh đạo trực tiếp của ĐCS đối với cuộc đấu tranh của GCCN chống lại GCTS

d)

sự ra đời của ĐCS là đội tiền phong của GCCN

34.

Điểm tương đồng giữa GCCN hiện nay và GCCN thế kỉ XIX

a)

Công nhân thường tăng nhanh về số lượng, thay đổi lớn về cơ cấu trong nền sản xuất

b)

có xu hướng trí tuệ hóa

c)

Công nhân được đào tạo chuẩn mực và thường xuyên được đào tạo lại, đáp ứng được sự thay đổi nhanh chóng của CN trong nền SX

d)

xung đột về lợi ích cơ bản giữa GCTS và GCCN vẫn tồn tại

35.

Nhắc lại tác phẩm trong đó Mác cho rằng: "Giua xã hội TBCN và xã hội CSDC nghĩa là thời kì cải biến CM từ XH này sang XH kia. Thích ứng với thời kì ấy là 1 thời kì quá độ chính trị và nhà nước của thời kì ấy không thể là cái gì khác hơn là nền chuyên chính CM của GCVS"

a)

Cuộc nội chiến ở Pháp

b)

Gia đình thần thánh

c)

Phê phán cương lĩnh Gôta

d)

Tuyên ngôn của ĐCS

36.

Trong mối quan hệ giữa dân chủ và nhà nước XHCN, công cụ nào là quan trọng cho việc thực thi quyền làm chủ của người dân?

a)

nhà nước XHCN

b)

mặt trận tổ quốc

c)

ĐCS

d)

các tổ chức CT - XH đoàn thể nhân dân

37.

CNXH KH ra đời trong điều kiện KT-XH nào?

a)

GCCN đã thực sự giác ngộ sứ mệnh lịch sử của giai cấp mình

b)

sự ra đời chính đảng của GCCN

c)

sự ủng hộ của GCCN và tầng lớp tri thức đối với GCCN

d)

sự phát triển mạnh mẽ của phương thức sản xuất TB và sự lớn mạnh của GCCN

38.

Đâu không phải là đặc điểm sứ mệnh lịch sử của GCCN?

a)

xây dựng thành công xh mới với mục tiêu cao nhất là giải phóng con người

b)

giải phóng GCCN và nhân dân lao động thoát khỏi áp bức, bóc lột

c)

xóa bỏ triệt để chế độ tư hữu TLSX

d)

thay thế chế độ sở hữu tư nhân này bằng chế độ sở hữu tư nhân khác

39.

Nhân tố chủ quan có ý nghĩa tiên quyết trong việc thực hiện sứ mệnh LS của GCCN là gì?

a)

xuất hiện thời cơ CM

b)

sự lãnh đạo sáng suốt của ĐCS

c)

xuất hiện tình thế CM

d)

khối liên minh giữa GCCN với GCND và các tầng lớp lao động khác được tăng cường

40.

Ai là người sáng lập ra CNXHKH

a)

Mác và Lenin

b)

Mác

c)

Lenin

d)

Mác và Ăngghen

41.

Bản chất KT của nền dân chủ XHCN được thể hiện:

a)

chế độ tư hữu về TLSX chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

b)

nhà nước pháp quyền XHCN và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

c)

tạo sự đồng thuận, tạo sức mạnh tổng hợp thực hiện sự nghiệp đổi mới, CN hóa, hiện đại hóa đất nước

d)

chế độ công hữu về TLSX chủ yếu và thực hiện chế độ phân phối lợi ích theo kết quả lao động là chủ yếu

42.

Trong cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kì quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011) đã phát triển mô hình CNXH VN với bao nhiêu đặc trưng, bao nhiêu phương hướng?

a)

8 đặc trưng, 8 phương hướng

b)

6 đặc trưng, 7 phương hướng

c)

6 đặc trưng, 8 phương hướng

d)

8 đặc trưng, 6 phương hướng

43.

Mác và Ăngghen cho rằng, hình thái KT-XH CSCN phát triển từ thấp lên cao qua mấy giai đoạn?

a)

3

b)

5

c)

4

d)

2

44.

Phát hiện đặc điểm của thời kì quá độ thể hiện trên lĩnh vực XH

a)

các tầng lớp, giai cấp chỉ hợp tác với nhau

b)

tồn tại nhiều tư tưởng khác nhau, chủ yếu là tư tưởng vô sản và tư tưởng tư sản

c)

không còn tồn tại sự khác biệt giữa các giai cấp, tầng lớp

d)

tồn tại nhiều giai cấp, tầng lớp

45.

Nội dung sứ mệnh lịch sử của GCCN là:

a)

xóa bỏ chế độ TBCN, xóa bỏ chế độ người bóc lột người

b)

xây dựng XHCN CS văn minh

c)

giải phóng GCCN, NDLĐ và toàn thể nhân loại khỏi mọi áp bức bóc lột nghèo nàn lạc hậu

d)

xóa bỏ chế độ TBCN, chế độ người bóc lột người, xây dựng XHCN CS văn minh, giải phóng GCCN, NDLĐ và toàn thể nhân loại khỏi mọi áp bức bóc lột nghèo nàn lạc hậu

46.

Xác định phương thức lao động của GCCN:

a)

tạo ra của cải vật chất làm giàu cho XH

b)

có số lượng đông đảo trong dân cư

c)

là giai cấp trực tiếp tổ chức các phong trào đấu tranh đòi tăng lương giảm giờ làm cho người lao động

d)

là giai cấp lao động trực tiếp hay gián tiếp vận hành máy móc có tính chất CN ngày càng hiện đại trong nền sản xuất CN ra đời và phát triển cùng với đại công nghiệp

47.

Xác định phạm trù trung tâm xuất phát của CNXH KH :

a)

GCCN

b)

cách mạng XHCN

c)

chuyên chính vô sản

d)

xã hội XHCN

48.

Theo quan điểm của CN Mác-Lenin, khái niệm GCCN được hiểu là:

a)

sản phẩm của nền đại CN TBCN đại diện cho quan hệ sản xuất TBCN

b)

sản phẩm của nền đại CN TBCN đại diện cho LLSX hiện đại

c)

đại diện cho quan hệ sản xuất tiến bộ

d)

sản phẩm của cuộc cách mạng khoa học công nghệ hiện đại

49.

GCCN, con đẻ của.....giai cấp đại biểu cho lực lượng sản xuất tiên tiến, có phương thức sản xuất hiện đại

a)

nền sản xuất nông nghiệp

b)

nền KT tiểu nông

c)

nền đại công nghiệp TBCN

d)

nền sản xuất XHCN

50.

......là đứa con đầu lòng của nền đại CN hiện đại

a)

GCCN Anh

b)

GCCN Châu Âu

c)

GCCN Pháp

d)

GCCN Đức

51.

Xác định yếu tố khách quan cơ bản quy định sứ mệnh lịch sử của GCCN

a)

do hoàn cảnh xuất thân

b)

do địa vị KT-XH và đặc điểm CT-XH của GCCN

c)

do sự phát triển của LLSX

d)

do sự phát triển của QHSX

52.

ĐCS là đội tiên phong của

a)

GCCN

b)

GCCN và NDLĐ

c)

GCCN và nông dân

d)

tất cả các giai cấp tầng lớp nhân dân trong XH

53.

Vai trò chủ thể của GCCN trước hết được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây

a)

chủ thể của quá trình phân phối sản phẩm

b)

chủ thể của quá trình sở hữu các TLSX

c)

chủ thể của quá trình sản xuất vật chất

d)

chủ thể của quá trình tổ chức quản lí

54.

Tính chất XH hóa cao của LLSX dưới CNTB đặt ra đòi hỏi khách quan gì

a)

một nền tảng tinh thần mới

b)

một chế độ sở hữu mới

c)

một quan hệ sản xuất dựa trên chế độ tư hữu về TLSX

d)

một quan hệ sản xuất dựa trên chế độ công hữu các TLSX chủ yếu

55.

Nội dung sứ mệnh LS của GCCN trên lĩnh cực kinh tế được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây?

a)

Là nhân tố hàng đầu của LLSX xã hội hóa cao và là đại biểu cho quan hệ sx mới tiên tiến nhất dựa trên chế độ công hữu về TLSX

b)

tiến hành CM chính trị để lật đổ quyền thống trị của GCTS, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của CNTB, giành quyền lực về tay GCCN và NDLĐ

c)

xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo XH cũ và tổ chức xây dựng XH mới

56.

Nội dung sứ mệnh LS của GCCN trên lĩnh vực chính trị xã hội được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây

a)

tiến hành cách mạng chính trị để lật đổ quyền thống trị của GCTS, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của CNTB, giành quyền lực về tay GCCN và NDLĐ

b)

là nhân tố hàng đầu của LLSX xã hội hóa cao và là đại biểu cho quan hệ sx mới tiên tiến nhất dựa trên chế độ công hữu về TLSX

c)

xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo XH cũ và tổ chức xây dựng XH mới

57.

Nội dung sứ mệnh của GCCN trên lĩnh vự văn hóa-tư tưởng được thể hiện ở khía cạnh nào sau đây:

a)

thiết lập bộ máy nhà nước mới để cải tạo xh cũ và tổ chức xây dựng xh mới

b)

là nhân tố hàng đầu của LLSX XH hóa cao và là đại biểu cho quan hệ sản xuất tiên tiến nhất dựa trên chế độ công hữu về TLSX

c)

xây dựng hệ giá trị mới: lao động, công bằng, dân chủ, bình đẳng và tự do

d)

tiến hành CM chính trị để lật đổ quyền thống trị của GCTS, xóa bỏ chế độ bóc lột, áp bức của CNTB, giành quyền lực về tay GCCN và NDLĐ

58.

Theo quan điểm của CN Mác-Lenin, nhân tố chủ quan có ý nghĩa tiên quyết đảm bảo cho GCCN hoàn thành sứ mệnh LS của mình là gì?

a)

GCCN phải có ý thức tổ chức kỷ luật cao

b)

GCCN là lực lượng đông đảo trong XH

c)

GCCN phải tổ chức ra chính đảng của mình

d)

GCCN cần phải có tính đoàn kết quốc tế

59.

Quy luật chung, phổ biến cho sự ra đời của ĐCS là:

a)

CN Mác-Lenin với phong trào yêu nước

b)

CN Mác với phong trào công nhân

c)

phong trào công nhân với phong trào yêu nước

d)

phong trào công nhân với phong trào CM thế giới

60.

Vì sao GCCN lại là GC tiên phong cách mạng?

a)

vì là đại diện cho phương thức sản xuất mang tính XH hóa cao

b)

vì là đại diện cho LLSX mang tính XH hóa

c)

vì là đại biểu cho quan hệ sx tiên tiến hiện đại

d)

vì là đại biểu phương thức sản xuất tiên tiến, hiện đại, được trang bị lí luận KHCM và luôn đi đầu trong mọi phong trào CM

61.

Trong chế độ cộng sản nguyên thủy đã xuất hiện hình thức manh nha của dân chủ mà Ăngghen gọi là dân chủ nguyên thủy hay dân chủ quân sự với đặc trưng gì?

a)

Nhân dân bầu ra thủ lĩnh quân sự thông qua đại hội nhân dân

b)

1 số thành viên công xã quyết định hoạt động thông qua ĐH nhân dân

c)

quyền lực thuộc về người đứng đầu thị tộc, bộ lạc

d)

quyền lực thuộc về các tổ chức giáo hội

62.

Hồ Chí Minh có khẳng định nào cho thấy dân chủ là 1 giá trị XH mang tính toàn nhân loại

a)

dân chủ là 1 thể chế chính trị

b)

dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

c)

chế độ ta là chế độ dân chủ tức là nhân dân làm chủ

d)

chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân

63.

Hồ Chí Minh có khẳng định nào cho thấy dân chủ là một thể chế chính trị 1 chế độ XH

a)

Dân chủ là một giá trị nhân loại chung

b)

dân chủ là dân là chủ và dân làm chủ

c)

địa vị cao nhất là dân vì dân là chủ

d)

chế độ ta là chế độ dân chủ tức là nhân dân là chủ và chính phủ là người đầy tớ trung thành của nhân dân