Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Day 8

Total questions: 30

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Nguyên âm nào được phiên âm thành /ɪ:/?

a)

i dài

b)

u dài

c)

a dài

d)

ă

2.

Từ vựng nào có nghĩa là 'tin nhắn'?

a)

Contact

b)

Cellphone

c)

Message

d)

Receive

3.

Từ vựng nào có nghĩa là 'đánh răng'?

a)

Brush teeth

b)

Work

c)

Wash hair

d)

Listen to music

4.

Từ vựng nào có nghĩa là 'đi ngủ'?

a)

Relax

b)

Take a shower

c)

Go to bed

d)

Have lunch

5.

Nguyên âm nào được phiên âm thành /eɪ/?

a)

ai

b)

ây

c)

o dài

d)

i dài

6.

communicate là

a)

trả lời

b)

giao tiếp

c)

liên hệ

d)

gọi

7.

tin nhắn:

(a)  

8.

trả lời:

(a)  

9.

từ nào có phát âm là /ˈsɛlfoʊn/

a)

sign up

b)

cellphone

c)

send

d)

social network

10.

từ nào có phát âm là /ˈmɛsəʤ/

a)

contact

b)

missed

c)

message

d)

text

11.

brush my teeth

a)

đánh răng

b)

chải tóc

c)

gội đầu

12.

go to bed

a)

đi học

b)

đi làm

c)

đi ngủ

13.

mặc quần áo

(a)  

14.

tập thể dục

(a)  

15.

từ nào có phát âm là /teɪk ə bɑ:θ/

a)

take a shower

b)

take a bath

c)

have dinner

16.

gội đầu

a)

wash face

b)

wash the dishes

c)

wash hair

17.

have breakfast:

a)

ăn trưa

b)

ăn sáng

c)

ăn tối

18.

ăn tối

(a)  

19.

đi ăn hàng:

(a)  

20.

từ nào có phát âm là /wɔʃ feis/:

a)

wash hair

b)

wash face

c)

wash dishes

21.

thư giãn, nghỉ ngơi:

(a)  

22.

chải tóc

a)

brush teeth

b)

brush hair

c)

wash hair

23.

từ nào có phát âm là /hæv ə ‘næp/?

a)

have a bath

b)

have lunch

c)

have a nap

d)

have dinner

24.

sơn móng tay

(a)  

25.

từ nào có phiên âm là /wə:rk/?

a)

wash

b)

work

c)

walk

d)

wish

26.

thức dậy:

(a)  

27.

số điện thoại

(a)  

28.

từ nào có phát âm là /tɛkst/:

a)

text

b)

touch

c)

tech

d)

tip

29.

từ nào có phát âm là /saɪn ʌp/

a)

sit down

b)

sign up

c)

sign

30.

cắt móng tay

(a)