wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 - MÔN KHOA HỌC

Total questions: 43

Worksheet time: 43mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Không khí có ở đâu?
a)
A.Không khí có ở xung quanh chúng ta.
b)
B.Không khí chỉ có ở dưới biển.
c)
C.Không khí chỉ có ở trong lòng đất
d)
D. Không khí chỉ có trên mặt đất.
2.
Câu 2: "Không khí…..nhất định mà có hình dạng của…." Từ thích hợp điền vào là:
a)
A.Có hình dạng nhất định; hình tròn
b)
B.Có hình dạng nhất định; hình vuông
c)
C. Không có hình dạng nhất định; vật chứa nó
d)
D. Không có hình dạng nhất định; vật nó chứa
3.
Câu 3: Thành phần chính của không khí gồm: A. Khí oxygen; B. Khí nitrogen; C. Khí carbon dioxide; D. Khí nitrogen, oxygen, carbon dioxide (các - bô - níc) và các chất khí khác.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
4.
Câu 4: Trong không khí có bụi nên:
a)
A. Bàn ghế để lâu ngày không lau sẽ bị bẩn.
b)
B. Sàn nhà lâu không lau vẫn sáng bóng.
c)
C. Đồ vật để lâu bên ngoài
d)
D. Đi mua đồ ăn nấu sẵn bên ngoài không bị bẩn.
5.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không dúng khi nói về tính chất không khí? A. Không khí có ở xung quanh mọi vật.; B. Không khí có mặt ở bên trong tất cả mọi vật.; C. Không khí có ở mọi chỗ rỗng bên trong vật.; D. Cả A và C.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
6.
Câu 6: Khi nhúng chìm một chai rỗng xuống nước, ta thấy có các bọt khí nổi lên, điều này chứng tỏ:
a)
A. Trong chai có không khí
b)
B. Trong chai có nước
c)
C. Trong chai C có sủi
d)
D. Đáp án khác
7.
Câu 7: Không khí có thể bị nén lại hoặc dãn ra. Tính chất này có thể được ứng dụng trong việc:
a)
A. Bơm xe đạp
b)
B. Vá săm xe đạp
c)
C. Chế tạo nồi áp xuất
d)
D. Cả A, B và C
8.
Câu 8: Việc nói: "Không khí không có hình dạng nhất định mà có hình dạng của vật chứa nó." có thể được kiểm chứng thông qua thí nghiệm nào sau đây?
a)
A. Bơm không khí vào bóng bay
b)
B. Bơm không khí vào phao tắm
c)
C. Bơm không khí vào bánh xe
d)
D. Cả A, B và C
9.
Câu 9: Khi xe đạp bị thủng săm, người thợ
a)
A. Tháo hết không khí ở trong săm ra rồi tìm xem chỗ nào có lỗ thủng.
b)
B. Tháo van săm ra rồi đổ nước vào săm, tìm xem chỗ nào có bọt nước
c)
C. Bơm căng săm rồi lần lượt nhúng từng đoạn săm vào chậu nước, tìm xem chỗ nào có bọt nước nổi lên chứng tỏ săm chỗ đó bị thủng.
d)
D. Cả A, B và C
10.
Câu 10: Phát biểu đúng là:
a)
A. Hiện tượng nóng chảy tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn.
b)
B. Hiện tượng ngưng ngụ tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng.
c)
C. Hiện tượng đông đặc tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn.
d)
D. Hiện tượng bay hơi tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể rắn sang thể lỏng.
11.
Câu 11: Việc làm nào dưới đây không làm ô nhiễm nguồn nước.
a)
A. Xả rác bừa bãi xuống ao, hồ.
b)
B. Sử dụng thuốc trừ sâu hóa học trong nông nghiệp.
c)
C. Nước thải từ các nhà máy chưa qua xử lí thải xuống sông, biển.
d)
D. Sử dụng xe đạp làm phương tiện giao thông.
12.
Câu 12: Câu nào dưới đây giải thích hiện tượng để cốc nước?
a)
A. Nước có thể thấm qua cốc thủy tinh.
b)
B. Nước trong cốc có thể bay ra ngoài không khí và bám vào thành cốc.
c)
C. Hơi nước có trong không khí gặp lạnh ở thành cốc ngưng tụ lại thành nước ở thể lỏng.
d)
D. Cốc nước đã bị nứt nên nước trong trong cốc thấm ra ngoài thành cốc.
13.
Câu 13: Vai trò của không khí là:
a)
A. Duy trì sự cháy.
b)
B. Duy trì sự sống.
c)
C. Duy trì hoạt động sống.
d)
D. Duy trì sự cháy và sự sống.
14.
Câu 14: Các yếu tố nào dưới đây tham gia vào quá trình quang hợp để tổng hợp chất dinh dưỡng ở lá cây?
a)
A. Khí ni-tơ, chất khoáng, nhiệt độ
b)
B. Ánh sáng mặt trời, nước, khí ô-xi.
c)
C. Ánh sáng mặt trời, chất khoáng, khí các-bô-níc.
d)
D. Nước, khí ô-xi, thức ăn.
15.
Câu 15: Thực vật hấp thụ khí ô-xi và thải ra khí các-bô-níc khi thực hiện quá trình sống nào sau đây?
a)
A. Quang hợp.
b)
B.Hô hấp.
c)
C. Thoát hơi nước.
d)
D. Hút nước.
16.
Câu 16: Động vật cần lấy những gì từ môi trường để sống và phát triển?
a)
A. Khí các-bôp-níc, nước.
b)
B. Khí ô-xi, nước, thức ăn.
c)
C. Khí các-bô-níc, các chất khoáng, nước.
d)
D. Khí ô-xi, nước, các chất khoáng.
17.
Câu 17: Khi trời chuyển rét đậm, rét hại ở các tỉnh miền núi phía Bắc có hàng loạt trâu, bò chăn thả bị chết, Nguyên nhân chính là:
a)
A. Thiếu thức ăn.
b)
B. Thiếu nước uống.
c)
C. Nhiệt độ không thích hợp.
d)
D. Thiếu không khí
18.
Câu 18: Biện pháp nào sau đây phù hợp để chăm sóc vật nuôi (chó, mèo, lợn, bò) khi trời rét?
a)
A. Giảm lượng thức ăn.
b)
B. Che chắn chuồng trại
c)
C. Tăng cường nước uống
d)
D. Tắm vệ sinh thường xuyên hơn.
19.
a) Trong tự nhiên, nước có thể tồn tại ở thể rắn, thể lỏng và thể khí.
a)
Đúng
b)
Sai
20.
b) Hiện tượng nóng chảy tương ứng với sự chuyển thể của nước từ thể lỏng sang thể rắn.
a)
Đúng
b)
Sai
21.
c) Không khí có chứa bụi với bất kể lượng nào đều là không khí bị ô nhiễm.
a)
Đúng
b)
Sai
22.
d) Không khí nếu chứa khói, khí độc, các loại bụi, vi khuẩn,… nhiều đến mức làm hại tới sức khỏe con người và các sinh vật khác thì không khí đó bị ô nhiễm.
a)
Đúng
b)
Sai
23.
e) Không khí bị ô nhiễm có thể gây hại đến mắt, đường hô hấp.
a)
Đúng
b)
Sai
24.

Câu 20: (1) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

25.

Câu 20: (2) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

26.

Câu 20: (3) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

27.

Câu 20: (4) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

28.

Câu 20: (5) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

29.

Câu 20: (6) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

30.

Câu 20: (7) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

31.

Câu 20: (8) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

32.

Câu 20: (9) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

33.

Câu 20: (10) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

34.

Câu 20: (11) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

35.

Câu 21: (1) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

36.

Câu 21: (2) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

37.

Câu 21: (3) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

38.

Câu 21: (4) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

39.

Câu 21: (5) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

40.

Câu 21: (6) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

41.

Câu 21: (7) Điền vào chỗ (…) là:

(a)  

42.
Câu 22: Lấy Vào:
a)
Khí Ô-xi, nước, thức ăn
b)
Khí cac-bon-nic
43.
Câu 22: Thái Ra:
a)
Khí Ô-xi, nước, thức ăn
b)
Khí cac-bon-nic