Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ktpl

Total questions: 21

Worksheet time: 5hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Người sản xuất kinh doanh giành lấy các điều kiện thuận lợi, tránh dược những rủi ro, bất lợi trong

sản xuất và lưu thông hàng hóa, dịch vụ là một trong những nguyên nhân dẫn đền

a)

A. Lạm phát

b)

B. Cạnh tranh

c)

C. Thất nghiệp

d)

D. Khủng hoảng

2.

Câu 2: Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kt là do có sự khác nhau về

a)

A. Điều kiện sản xuất

b)

B. Giá trị thặng dư

c)

C. Nguồn gốc nhân thân

d)

D. Quan hệ tài sản

3.

Câu 3: Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

a)

A. Động lực

b)

B. Triệt tiêu

c)

C. Nền tảng

d)

D. Cơ sở

4.

Câu 4: Một trong những nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh là

a)

A. Sự khác nhau xuất thân

b)

B. Chính sách của nhà nước

c)

C. Chi phí sản xuất bằng nhau

d)

D. Điều kiện sản xuất khác nhau

5.

Câu 5: tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm là nội dung của khái niệm

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Lạm phát

c)

C. Thu nhập

d)

D. Khủng hoảng

6.

Câu 6: Loại hình thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến

yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu câu sẽ bị đào thải là hình thức

a)

A. Thất nghiệp cơ cấu

b)

B. Thất nghiệp tạm thời

c)

C. Thất nghiệp tự nguyện

d)

D. Thất nghiệp chu kỳ

7.

Câu 7: Nguyên nhân nào dưới dây là nguyên nhân chủ quan dẫn đến người lao động có nguy cơ lâm vào

tình trạng thât nghiệp?

a)

A. Do cơ sở kinh doanh đóng cửa

b)

B. Mất cân đối cung cầu lao động

c)

C. Bị kỷ luật do vi phạm hợp đồng

d)

D. Nền kinh tế rơi vào khủng hoảng

8.

Câu 8: Khi thất nghiệp trong xã hội tăng cao sẽ dẫn dến

a)

A. Nhu cầu tiêu dùng giảm

b)

B. Nhu cầu tiêu dùng tăng

c)

C. Lượng câu càng tăng cao

d)

D. Lượng cung càng tăng cao.

9.

Câu 9: Những hoạt động lao động tạo ra thu nhập mà pháp luật không cấm là nội dung của khái niệm

a)

A. Thất nghiệp

b)

B. Lao động

c)

C. Việc làm

d)

D. Sức lao động

10.

Câu 10: Khi tham gia vào thị trường lao động, việc ký kết hợp đồng mua bán sức lao động giữa người bán

sức lao động và người mua sức lao động được thực hiện theo nguyên tắc nào dưới dây?

a)

A. Bình đẳng

b)

B. Quyền uy

c)

C. Phục tùng

d)

D. Cưỡng chế

11.

Câu 11: Trong bối cảnh nền kinh tế nước ta hiện nay, xu hướng tuyển dụng lao động trong đó lao động

trong lĩnh vực công nghiệp có xu hướng

a)

A. Giảm

b)

B. Tăng

c)

C. Giữ nguyên

d)

D. Không đổi

12.

Câu 12: Thị trường lao động là nơi diễn ra thoả thuận giữa người lao động và nguời sử dụng lao động dược

thể hiện cụ thể trong

a)

A. Hợp đồng lao động

b)

B. Hiến pháp

c)

C. Luật lao động

d)

D. Điều lệ công ty

13.

Câu 13: Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh

được gọi là

a)

A. Ý tưởng kinh doanh

b)

B. Ý tưởng nghệ thuật

c)

C. Ý tưởng hội họa

d)

D. Ý tưởng kiến trúc

14.

Câu 14: Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

A. Tính sáng tạo

b)

B. Tính bất khả thi

c)

C. Tính nhân loại

d)

D. Tính quốc tế

15.

Câu 15: Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

A. Dễ mắc sai lầm

b)

B. Chủ động kinh doanh

c)

C. Giảm sức cạnh tranh

d)

D. Gia tăng nguy cơ phá sản

16.

Câu 16: Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh dược

gọi là

a)

A. Lực lượng lao động

b)

B. Ý tưởng kinh doanh

c)

C. Cơ hội kinh doanh

d)

D. Năng lực quản trị

17.

Câu 17: Đối với chủ thể sản xuất, kinh doanh, đạo đức kinh doanh biểu hiện tập trung nhất ở đức tính nào

dưới dây?

a)

A. Tính thật thà

b)

B. Tính trung thực

c)

C. Tính quyết đoán

d)

D. Tính kiên trì

18.

Câu 18: Đạo đức kinh doanh là đạo đức được vận dụng vào

a)

A. Hoạt động văn hóa - xã hội

b)

B. Hoạt động sản xuất - kinh doanh

c)

C. Hoạt động sáng tạo nghệ thuật

d)

D. Hoạt động tiêu dùng sản phẩm

19.

Câu 19: Một trong những biểu hiện của đạo đức kinh doanh là các chủ thể đó phải có

a)

A. Chữ tín

b)

B. Nhiều tiền

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Địa vị

20.

Câu 20: Đối với mỗi doanh nghiệp, việc xây dựng và hoàn thiện tốt đạo đức kinh doanh góp phần giúp các

doanh nghiệp

a)

A. Không phải đóng các khoản thuế

b)

B. Nâng cao uy tín với khách hàng

c)

C. Triệt hạ được đối thủ cạnh tranh

d)

D. Bóc lột triệt để năng lực nhân viên

21.

Bonus: waifu của t 🐧

a)

March 7th

b)

Bocchi?

c)

Keera cosplay 🤑🤑

d)

Frieren