Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KT CUỐI KÌ 1

Total questions: 55

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?

  •                               

  •                  

a)
  • Word.

b)
  • Google.    

c)
  • Wndows Explorer.  

d)
  • Excel.

2.

 Từ khoá là gì?

a)
  • Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước.

b)
  • Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)
  • Là một biểu tượng trong máy tìm kiếm.

d)
  • Là từ mô tả chiếc chìa khoá.

3.

Cách nhanh nhất để tìm thông tin trên WWW mà không biết địa chỉ là:

a)
  • Hỏi địa chỉ người khác rồi ghi ra giấy, sau đó nhập địa chỉ vào thanh địa chì.

b)
  • Di chuyển lần theo đường liên kết của các trang web.

c)
  • Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá.

d)
  • Nhờ người khác tìm hộ.

4.

Máy tìm kiếm là công cụ hỗ trợ….. trên Internet theo yêu cầu của người sử dụng

a)
  • Tìm kiếm thông tin.

b)
  • Liên kết.

c)
  • Từ khoá.

d)
  • Danh sách liên kết.

5.

Để tìm kiếm thông tin về Tết âm lịch, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm nhất?

  •                              

  •                    

a)
  • Tết âm lịch.     

b)
  • Tết.

c)
  • "Tết âm lịch…".     

d)
  • “Tết”+ “ âm lịch”.

6.

Học sinh chỉ nên chia sẻ những gì trên mạng xã hội? 

a)
  • Quan điểm, ý kiến cá nhân về 1 vấn đề nào đó.

b)
  • Thông tin cá nhân.

c)
  • Những lời lẽ miệt thị, xúc phạm người khác.

d)
  • Điều bức xúc, khó chịu về người này người kia hay 1 hiện tượng nào đó.

7.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư chưa đọc?

a)

Thư số (1)
 

b)

Thư số (2)

c)

Thư số (3)

d)

Thư số (4)

8.

Cách để giữ an toàn trên mạng xã hội? 

a)
  • Chia sẻ mọi thông tin cá nhân.

b)
  • Dùng nhiều tài khoản.

c)
  • Kết bạn không chọn lọc.

d)
  • Không cung cấp thông tin cho người lạ.

9.

Mục đích của mạng xã hội là gì?

a)
  • Chia sẻ, học tập

b)
  • Chia sẻ, học tập, tương tác.

c)
  • Chia sẻ, học tập, tiếp thị.

d)
  • Chia sẻ, học tập, tương tác, tiếp thị. 

10.

Ý kiến nào sau đây không phải là đặc điểm của mạng xã hội? 

a)
  • Mạng xã hội có sự tham gia trực tiếp của nhiều người trên cùng một web

b)
  • Mạng xã hội là một website kín

c)
  • Mạng xã hội là một website mở

d)
  • Mạng xã hội có nội dung của website được xây dựng bởi thành viên tham gia

11.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail, em dùng




a)

Đánh dấu quan trọng (important).

b)

Nhãn (label).

c)

iCloud.

d)

Lệnh Import.

12.

Để tạo trang Fanpage nháy chuột vào mục nào trong hình dưới đây?

a)

Nháy chuột vào mục Đăng.
 

b)

Nháy chuột vào mục Nhóm

c)

Nháy chuột vào mục Trang.

d)

Nháy chuột vào mục Tin.

13.

Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Fanpage là trang web trên Zalo giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

b)

. Fanpage là trang web trên Facebook giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

c)

Fanpage là trang web trên Google giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

d)

Fanpage là trang web do người dùng soạn thảo trên Word giúp các tổ chức, doanh nghiệp quảng bá hình ảnh, thương hiệu và sản phẩm.

14.

Để mở danh sách Nhãn ta cần nháy chuột vào nút nào sau đây?

a)

Nút (4).
 

b)

Nút (5).

c)

Nút (8).

d)

Nút (9).

15.

Để sắp xếp, phân loại thư trong Gmail ta cần sử dụng:
 

a)

Thùng rác.

b)

Thư đã gửi.

c)

Thư quan trọng.

d)

Nhãn.

16.

Quan sát hình bên dưới và cho biết biểu tượng nào dùng để nhận biết thư quan trọng trong Gmail?

a)

Biểu tượng (1).
 

b)

Biểu tượng (2).

c)

Biểu tượng (3).

d)

Biểu tượng (1) và (2).

17.

Quan sát hình bên dưới và cho biết thư nào là thư có gắn dấu sao?

a)

Thư số (1).
 

b)

Thư số (2).

c)

Thư số (3).

d)

Thư số (4).

18.

Có bao nhiêu nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số?
 

a)

2 nguyên tắc.

b)

3 nguyên tắc.

c)

4 nguyên tắc

d)

5 nguyên tắc.

19.

Có 4 quy tắc ứng xử trong môi trường số, quy tắc đầu tiên là:
 

a)

Quy tắc lành mạnh.

b)

Quy tắc an toàn, bảo mật thông tin.

c)

Quy tắc tôn trọng, tuân thủ pháp luật.

d)

Quy tắc trách nhiệm.

20.

Kẻ lừa đảo cố gắng thuyết phục thiết bị của nạn nhân đang gặp sự cố và yêu cầu thanh toán ngay lặp tức cho các dịch vụ để khắc phục sự cố đó, mà trên thực tế, nó không hề tồn tại. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

21.

Kẻ lừa đảo có thể bất ngờ thông báo nạn nhân có cơ hội trúng thưởng hay nhận phiếu mua hàng trị giá cao, nhưng phải thanh toán một khoản phí để được nhận thưởng. Đây là tình huống lừa đảo nào?

a)

Lừa đảo hỗ trợ kĩ thuật.

b)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin xấu.

c)

Lừa đảo dưới dạng thông báo tin tốt.

d)

Lừa đảo qua website giả mạo các trang thương mại điện tử phổ biến.

22.

Có ba nguyên tắc để nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên không gian số đó là:

a)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Gửi đi!

b)

Nhanh lên! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

c)

Nhanh lên! Không cần kiểm tra! Gửi đi!

d)

Hãy chậm lại! Kiểm tra ngay! Dừng lại, không gửi!

23.

Quy tắc ứng xử trong môi trường số có bao nhiêu quy tắc?

a)

2 quy tắc.

b)

3 quy tắc.

c)

4 quy tắc.

d)

5 quy tắc.

24.

Có 5 điều nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều đầu tiên là:
 

a)

Tuyên truyền và tham gia hướng dẫn sử dụng mạng xã hội an toàn, có văn hoá.

b)

Chia sẻ thông tin chính thống, thông tin tích cực.

c)

Tìm hiểu và tuân thủ các điều khoản quy định khi tham gia mạng xã hội.

d)

Quản lí, bảo mật thông tin cá nhân, thông báo kịp thời cho cơ quan chức năng và người thân khi bị mất quyền kiểm soát.

25.

Có 5 điều không nên làm khi tham gia mạng xã hội, điều thứ 5 là:

a)

Đăng tải nội dung vi phạm pháp luật.

b)

Quảng cáo, kinh doanh dịch vụ trái phép.

c)

Sử dụng từ ngữ gây thù hận, kích động bạo lực.

d)

Sử dụng ngôn ngữ phản cảm, vô văn hoá.

26.

Cách làm nào sau đây gọi là thu thập dữ liệu tự động?
 

a)

Nhập dữ liệu vào máy tính từ bàn phím.

b)

Quét mã vạch.

c)

Viết vào một quyển sổ.

d)

Ghi dữ liệu ra giấy rồi nhập vào máy tính.

27.

Việc tìm kiếm, sắp xếp hay lọc ra các dữ liệu theo những tiêu chí nào đó từ dữ liệu đã có thường được gọi là:
 

a)

cập nhật dữ liệu.

b)

lưu dữ liệu.

c)

truy xuất dữ liệu.

d)

sắp xếp dữ liệu.

28.

Việc lưu trữ dữ liệu không tách rời việc?

a)
  • Xử lý dữ liệu

b)
  • Truy xuất dữ liệu

c)
  • Khai thác thông tin nhờ các phần mềm ứng dụng

d)
  • Đáp án khác

29.

Dữ liệu cần được tổ chức lưu trữ như thế nào?

a)
  • Cùng xây dựng phát triển phần mềm

b)
  • Độc lập với việc xây dựng phát triển phần mềm

c)
  • Cả hai đáp án trên đều sai

d)
  • Cả hai đáp án trên đều đúng

30.

Dữ liệu được tổ chức lưu trữ cần đảm bảo?

a)
  • Dễ dàng chia sẻ

b)
  • Dễ dàng bảo trì phát triển

c)
  • Hạn chế tối đa việc dữ liệu lặp lại, gây dư thừa dữ liệu

d)
  • Cả ba đáp án trên đều đúng

31.
  • CSDL là một tập hợp các ......... có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính.
a)

mối quan hệ

b)

thông tin

c)

bảng

d)
  • dữ liệu
32.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu là

a)
  • Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)
  • Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)
  • Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)
  • Đáp án khác

33.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)
  • Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ.
b)
  • Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu.

c)
  • Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh.

d)
  • Đáp án khác.

34.

Một hệ quản trị CSDL không có chức năng nào trong các chức năng dưới đây?

a)
  • Cung cấp môi trường tạo lập CSDL

b)
  • Cung cấp môi trường cập nhật và khai thác dữ liệu

c)
  • Cung cấp công cụ quản lí bộ nhớ

d)
  • Cung cấp công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL.

35.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu thật chất là:

a)
  • Ngôn ngữ lập trình Pascal

b)
  • Ngôn ngữ C

c)
  • Các kí hiệu toán học dùng để thực hiện các tính toán

d)
  • Hệ thống các kí hiệu để mô tả CSDL

36.

Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép:

a)
  • Đảm bảo tính độc lập dữ liệu

b)
  • Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

c)
  • Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

d)
  • Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

37.

Ngôn ngữ thao tác dữ liệu thật chất là:

a)
  • Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật hay khai thác thông tin

b)
  • Ngôn ngữ để người dùng diễn tả yêu cầu cập nhật thông tin

c)
  • Ngôn ngữ SQL

d)
  • Ngôn ngữ bậc cao

38.

Ngôn ngữ CSDL được sử dụng phổ biến hiện nay là:

a)
  • SQL

b)
  • Access

c)
  • Foxpro

d)
  • Java

39.

Những nhiệm vụ nào dưới đây không thuộc nhiệm vụ của công cụ kiểm soát, điều khiển truy cập vào CSDL?

a)
  • Duy trì tính nhất quán của CSDL

b)
  • Cập nhật (thêm, sửa, xóa dữ liệu)

c)
  • Khôi phục CSDL khi có sự cố

d)
  • Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

40.

Có mấy thuộc tính cơ bản của CSDL

a)

5

b)

4

c)

6

d)

7

41.

Những quan niệm nào sau đây là đúng?

a)

Mọi tin nhắn, hình ảnh và video đăng tải lên mạng đều có thể thu hồi

b)

Cần phê phán các từ ngữ không mang tính phổ thông, nặng bản sắc vùng miền.

c)

Cần nhanh chóng thông báo tới các cơ quan chức năng, nhà cung cấp dịch vụ khi tài khoản của tổ chức, cá nhân bị mất quyền kiểm soát, bị giả mạo.

d)

Không cho mượn, cho thuê giấy tờ cá nhân vật thẻ ngân hàng; không bán, cho mượn tài khoản; không nhận chuyển khoản hay nhận tiền cho người không quen

e)

Trong ứng xử trên mạng xã hội được phép làm mọi điều pháp luật không cấm

42.

Hệ QT CSDL là ...........cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu của CSDL, bảo mật và an toàn dữ liệu.

a)

nhà mạng

b)

công cụ

c)

phần mềm

d)

máy chủ

43.

Hệ QT CSDL có mấy chức năng ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

44.

Hệ QT CSDL có nhóm chức năng thứ 3 là ?

a)

Bảo mật, an toàn csdl

b)

Cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Định nghĩa dữ liệu

d)

khác

45.

Hệ CSDL có mấy thành phần

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

46.

Phần mềm ứng dụng CSDL là phần mềm được xây dựng tương tác với …........... nhằm mục đích hỗ trợ người dùng khai thác thông tin từ CSDL một cách thuận tiện theo các yêu cầu xác định. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu 3 chấm.

a)

hệ CSDL

b)

CSDL

c)

hệ QTCSDL

d)

dữ liệu

47.

Hệ CSDL mà ............được lưu trữ tập trung trên một máy tính được gọi là hệ cơ sở dữ liệu tập trung.

a)

Hệ quản trị CSDL

b)

hệ thống

c)

thông tin

d)

CSDL

48.

Hệ CSDL phân tán cho phép người dùng truy cập dữ liệu được lưu trữ ở ........ trên mạng máy tính

a)

điện toán đám mây

b)

máy chủ

c)

nhiều máy tính khác nhau

d)

không gian

49.

Quan sát bảng Nhạc sĩ và bảng Bản nhạc bên dưới và cho biết hai bảng dữ liệu đó quan hệ với nhau thông qua cột dữ liệu nào?

a)

Cột TenNS
 

b)

Cột Mid

c)

Cột Aid

d)

Cột TenBN

50.

CSDL quan hệ là CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các …...... có quan hệ với nhau. Hãy điền từ còn thiếu vào dấu ba chấm.

a)

hàng

b)

cột

c)

tên

d)

bảng

51.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu dưới đây.

a)

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và cột.

b)

Về mặt cấu trúc, CSDL quan hệ tổ chức lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng gồm các hàng và bản ghi.

c)

Mỗi hàng của bảng được gọi là một bản ghi (record).

d)

Mỗi cột của bảng được gọi là trường (field).

52.

Quan sát hình bên dưới và cho biết nhạc sĩ sáng tác bản nhạc “Trường ca sông Lô” là nhạc sĩ nào?

a)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Đỗ Nhuận
 

b)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Văn Cao

c)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Hoàng Việt

d)

Nhạc sĩ sáng tác bản nhạc "Trường ca sông Lô" là nhạc sĩ Nguyễn Tài Tuệ

53.

Bản thu âm trong hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm của bản nhạc nào, do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Trần Khánh thể hiện.
 

b)

Là bản thu âm của bản nhạc Tiến về Hà Nội, do ca sĩ Lê Dung thể hiện.

c)

Là bản thu âm của bản nhạc Việt Nam quê hương tôi, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.

d)

Là bản thu âm của bản nhạc Trường ca sông Lô, do ca sĩ Tân Nhân thể hiện.

54.

Bảng trên gồm mấy trường, mấy bản ghi

a)

3 trường, 6 bản ghi

b)

6 trường, 3 bản ghi

c)

9 trường, 6 bản ghi

d)

6 trường,7 bản ghi

55.

Hãy chỉ ra khóa chính của bảng Ca sĩ

a)

Sid

b)

Aid

c)

TenCS

d)

TK