wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LÝ CK1

Total questions: 107

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 2cos(5πt + π/3) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là

a)

A. A = 2 cm và ω = π/3 (rad/s).

b)

B. A = 2 cm và ω = 5 (rad/s).

c)

C. A = – 2 cm và ω = 5π (rad/s).

d)

D. A = 2 cm và ω = 5π (rad/s).

2.

Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

x1 = Acos(ωt) và x2 = Acos(ωt – π/2) là hai dao động:

a)

A. lệch pha π/2

b)

B. cùng pha.

c)

C. ngược pha.

d)

D. lệch pha π/3

3.

Câu 3: Một vật dao động điều hòa với li độ x = Acos(ωt + φ)

và vận tốc dao động v = -ωAsin(ωt + φ)

a)

A. Li độ sớm pha π so với vận tốc

b)

B. Vận tốc sớm pha hơn li độ góc π

c)

C. Vận tốc v dao động cùng pha với li độ

d)

D. Vận tốc dao động lệch pha π/2 so với li dộ

4.

Câu 4: Trong quá trình dao động, vận tốc của vật có giá trị nhỏ nhất (cực tiểu) khi vật

a)

A. đi qua vị trí cân bằng

b)

B. đi qua vị trí cân bằng theo chiều dương

c)

C. đi qua vị trí cân bằng theo chiều âm

d)

D. ở biên.

5.

Câu 5: Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi

a)

A. cùng pha với li độ.

b)

B. ngược pha với li độ.

c)

C. lệch pha vuông góc so với li độ

d)

D. lệch pha π/4 so với li độ

6.

Câu 6: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và tốc độ cực đại vmax. Tần số góc của vật dao động là

a)

b)

c)

d)

7.

Câu 7: Gia tốc trong dao động điều hòa có độ lớn xác định bởi:

a)

A. a=ω2 x2

b)

B. a= - ωx2

c)

C. a= - ω2 x

d)

D. a=ω2 x2

8.

Câu 8: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = Acos(ωt + φ). Gọi v và a lần lượt là vận tốc và gia tốc của vật. Hệ thức đúng là

a)

b)

c)

d)

9.

Câu 9: Lực kéo về tác dụng lên một chất điểm dao động điều hòa có độ lớn

a)

A. hướng và độ lớn không đổi.

b)

B. tỉ lệ với độ lớn của li độ và luôn hướng về vị trí cân bằng.

c)

C. tỉ lệ với bình phương biên độ.

d)

D. không đổi nhưng hướng thay đổi.

10.

Câu 10: Công thức tính chu kỳ dao động của con lắc lò xo là

a)

b)

c)

d)

11.

Câu 11: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình:

x1 = A1cos(ωt + φ1) cm

x2 = A2cos(ωt + φ2) cm

thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác định bởi

a)

b)

c)

d)

12.

Câu 12: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số, biên độ A1 và A2 có biên độ

a)

b)

c)

d)

13.

Câu 13: Biên độ của dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số không phụ thuộc vào

a)

A. biên độ của dao động thành phần thứ nhất.

b)

B. biên độ của dao động thành phần thứ hai.

c)

C. độ lệch pha của hai dao động thành phần.

d)

D. tần số chung của hai dao động thành phần.

14.

Câu 14: Biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, và có pha vuông góc nhau là:

a)

b)

c)

d)

15.

Câu 15: Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là do

a)

A. trọng lực tác dụng lên vật.

b)

B. lực căng dây treo.

c)

C. lực cản môi trường.

d)

D. dây treo có khối lượng đáng kể.

16.

Câu 16: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây giảm liên tục theo thời gian?

a)

A. Biên độ và tốc độ.

b)

B. Li độ và tốc độ.

c)

C. Biên độ và gia tốc.

d)

D. Biên độ và cơ năng.

17.

Câu 17: Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi

a)

A. tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ.

b)

B. tần số dao động bằng tần số riêng của hệ.

c)

C. tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

D. tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ.

18.

Câu 18: Trong quá trình một vật dao động điều hòa, tập hợp ba đại lượng nào sau đây đều có giá trị không thay đổi?

a)

A. gia tốc; lực; cơ năng.

b)

B. biên độ; tần số góc; gia tốc.

c)

C. tần số góc; gia tốc; lực

d)

D. cơ năng; biên độ; tần số góc.

19.

Câu 19: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, một con lắc đơn có sợi dây dài l đang dao động điều hoà. Tần số dao động của con lắc là

a)

b)

c)

d)

20.

Câu 20: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta căn cứ vào

a)

A. Môi trường truyền sóng.

b)

B. Phương dao động của các phần tử vật chất.

c)

C. Vận tốc truyền của sóng.

d)

D. Phương dao động của các phần tử vật chất và phương truyền sóng

21.

Câu 21: Sóng dọc là sóng các phần tử

a)

A. có phương dao động nằm ngang.

b)

B. có phương dao động động thẳng đứng.

c)

C. có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.

d)

D. có phương dao động trùng với phương truyền sóng.

22.

Câu 22: Khoảng cách giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất và dao động cùng pha với nhau gọi là

a)

A. độ lệch pha

b)

B. chu kỳ

c)

C. bước sóng

d)

D. vận tốc truyền sóng.

23.

Câu 23: Một sóng cơ học có tần số ƒ lan truyền Trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng λ của sóng này Trong môi trường đó được tính theo công thức

a)

A. λ = v/ƒ

b)

B. λ = v.ƒ

c)

C. λ = ƒ/v

d)

D. λ = 2πv/ƒ

24.

Câu 24: Tại nguồn O phương trình dao động của sóng là u = acost. Phương trình nào sau đây là đúng với phương trình dao động của điểm M cách O một khoảng OM = d?

a)

b)

c)

d)

25.

Câu 25: Điều kiện để hai sóng cơ khi gặp nhau, giao thoa được với nhau là hai sóng phải xuất phát từ hai nguồn dao động

a)

A. cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

b)

B. cùng tần số, cùng phương

c)

C. có cùng pha ban đầu và cùng biên độ

d)

D. cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian

26.

Câu 26: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương trình u = Acosωt. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử nước dao động với biên độ cực đại sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng

a)

A. một số lẻ lần nửa bước sóng.

b)

B. một số nguyên lần bước sóng.

c)

C. một số nguyên lần nửa bước sóng.

d)

D. một số lẻ lần bước sóng.

27.

Câu 27: Trong hiện tượng sóng dừng trên dây. Khoảng cách giữa hai nút hay hai bụng sóng liên tiếp bằng

a)

A. một số nguyên lần bước sóng.

b)

B. một phần tư bước sóng.

c)

C. một nửa bước sóng.

d)

D. một bước sóng.

28.

Câu 28: Hai sóng dao động cùng pha khi độ lệch pha của hai sóng ∆φ bằng

a)

A. ∆φ = 2kπ.

b)

B. ∆φ = (2k + 1)π.

c)

C. ∆φ = ( k + 1/2)π.

d)

D. ∆φ = (2k –1)π.

29.

Câu 29: Khoảng cách giữa hai điểm gần nhất trên phương truyền sóng dao động ngược pha bằng

a)

A. λ/4.

b)

B. λ/2

c)

C. λ

d)

D. 2λ

30.

Câu 30: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp cùng pha, điều kiện để tại điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực tiểu là

a)

A. d2 - d1 = kλ/2

b)

B. d2 - d1 =(2k +1)λ/2

c)

C. d2 - d1 =kλ.

d)

D. d2 - d1 = (2k +1)λ/4

31.

Câu 108: Điện năng được truyền từ một nhà máy phát điện gồm 8 tổ máy đến nơi tiêu thụ bằng đường dây tải điện một pha. Giờ cao điểm cần cả 8 tổ máy hoạt động, hiệu suất truyền tải đạt 70 %. Coi điện áp hiệu dụng ở nhà máy không đổi, hệ số công suất của mạch điện bằng 1, công suất phát điện của các tổ máy khi hoạt động không đổi và như nhau. Khi công suất tiêu thụ điện ở nơi tiêu thụ giảm còn 72,5 % so với giờ cao điểm thì cần bao nhiêu tổ máy hoạt động?

a)

A. 5

b)

B. 6

c)

C. 4

d)

D. 7

32.

Câu 31: Khi một vật dao động điều hòa, chuyển động của vật từ vị trí biên về vị trí cân bằng là chuyển động

a)

A. nhanh dần đều

b)

B. chậm dần đều

c)

C. nhanh dần

d)

D. chậm dần.

33.

Câu 32: Năng lượng dao động của một hệ dao động điều hòa

a)
  1. A. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với tần số bằng nửa tần số dao động của vật.

b)
  1. B. bằng tổng động năng và thế năng của hệ tại cùng một thời điểm bất kì.

c)
  1. C. bằng động năng của vật khi vật ở vị trí biên.

d)
  1. D. biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì bằng nửa chu kì dao động của vật.

34.

Câu 33: Kết luận nào sau đây là sai. Một vât dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A thì

a)

A. Vận tốc có giá trị dương khi vật đi từ điểm có li độ - A đến điểm có li độ +A

b)

B. Gia tốc có giá trị duơng khi vật đi từ điểm có li độ - A đến điểm có li độ 0.

c)

C. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi đi từ điểm có li độ - A đến điểm có li độ 0.

d)

D. Gia tốc và vận tốc có giá trị dương khi đi từ điểm có li độ - A đến điểm có li độ +A

35.

Câu 34: Nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

b)

B. Dao động duy trì có chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng của con lắc.

c)

C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

d)

D. Biên độ của dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

36.

Câu 35: Phát biểu nào dưới đây là sai?

a)

A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian.

b)

B. Tần số dao động cưỡng bức luôn bằng tần số dao động riêng của hệ dao động.

c)

C. Khi cộng hưởng dao động, tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ.

d)

D. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn.

37.

Câu 36: Khi đưa một con lắc đơn lên cao theo phương thẳng đứng (coi chiều dài của con lắc không đổi) thì tần số dao động điều hoà của nó sẽ

a)

A. giảm vì gia tốc trọng trường giảm theo độ cao.

b)

B. tăng vì chu kì dao động điều hoà của nó giảm.

c)

C. tăng vì tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường.

d)

D. không đổi vì chu kì dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường.

38.

Câu 37: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động điều hoà của một vật?

a)

A. Gia tốc có giá trị cực đại khi vật ở biên.

b)

B. Khi vật đi từ vị trí cân bằng ra biên thì vận tốc và gia tốc trái dấu.

c)

C. Động năng dao động điều hoà cực đại khi vật qua vị trị cân bằng.

d)

D. Vận tốc chậm pha hơn li độ góc π/2.

39.

Câu 38: Khi nói về năng lượng của một vật dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Cứ mỗi chu kì dao động của vật, có bốn thời điểm thế năng bằng động năng.

b)

B. Thế năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí cân bằng.

c)

C. Động năng của vật đạt cực đại khi vật ở vị trí biên.

d)

D. Thế năng và động năng của vật biến thiên cùng tần số với tần số của li độ.

40.

Câu 39: Cho các phát biểu sau về một vật dao động điều hòa trên trục Ox với biên độ A
(a) Vecto gia tốc của vật luôn hướng ra biên
(b) Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân bằng

(c) Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
(d) Chuyển động của vật từ vị trí cân bằng ra biên là nhanh dần.

(e) Vận tốc của vật có giá trị cực đại khi vật đi qua vị trí cân bằng

(f) Gia tốc của vật có giá trị cực đại khi vật ở biên dương.
Số phát biểu đúng là

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

41.

Câu 40: Chọn phát biểu sai về quan hệ giữa chuyển động tròn đều và dao động điều hoà là hình chiếu của nó.

a)

A. biên độ của dao động bằng bán kính quỹ đạo của chuyển động tròn đều.

b)

B. vận tốc của dao động bằng vận tốc dài của chuyển động tròn đều.

c)

C. tần số góc của dao động bằng tốc độ góc của chuyển động tròn đều.

d)

D. li độ của dao động bằng toạ độ hình chiếu của chuyển động tròn đều.

42.

Câu 41: Đồ thị biểu diễn lực đàn hồi của lò xo tác dụng lên quả cầu đối với con lắc lò xo dao động điều hoà theo phương thẳng đứng theo li độ có dạng

a)

A. Là đoạn thẳng không qua gốc toạ độ.

b)

B. Là đường thẳng qua gốc toạ độ.

c)

C. Là đường elip.

d)

D. Là đường biểu diễn hàm sin.

43.

Câu 42: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng.

b)

B. Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường.

c)

C. Sóng cơ không truyền được trong chân không.

d)

D. Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường.

44.

Câu 43: Phát biểu nào sau đây về sóng cơ là không đúng?

a)

A. Sóng cơ học là quá trình lan truyền dao động cơ học trong một môi trường vật chất.

b)

B. Sóng ngang là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương ngang.

c)

C. Sóng dọc là sóng có các phần tử môi trường dao động theo phương trùng với phương truyền sóng.

d)

D. Bước sóng là quãng đường sóng truyền được trong một chu kì dao động của sóng.

45.

Câu 44: Khi nói về sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Khoảng cách giữa hai nút liên tiếp là nửa bước sóng.

b)

B. Là hiện tượng giao thoa của sóng tới và sóng phản xạ.

c)

C. Khoảng cách giữa hai bụng liên tiếp là một bước sóng.

d)

D. Khoảng cách từ nút đến bụng liền kề bằng 0,25 bước sóng.

46.

Câu 45: Phát biểu sai khi nói về sóng dừng là

a)

A. Điểm bụng là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ cùng pha.

b)

B. Điểm nút là điểm mà sóng tới và sóng phản xạ ngược pha.

c)

C. Trong sóng dừng có sự truyền pha từ điểm này sang điểm khác.

d)

D. Các điểm nằm trên một bó sóng thì dao động cùng pha.

47.

Câu 46: Một con lắc đơn có chu kì dao động 1s. Thời gian để con lắc đi từ vị trí cân bằng đến vị trí có li độ cực đại là

a)

A. 1s

b)

B. 0,75s

c)

C. 0,25s

d)

D. 0,5s

48.

Câu 47: Một vật dao động điều hòa với tần số góc 5 rad/s. Khi vật đi qua li độ 5 cm thì nó có tốc độ là 25 cm/s. Biên độ dao động của vật là

a)

A. 5,24 cm.

b)

B. 5√2 cm

c)

C. 5√3 cm

d)

D. 10 cm

49.

Câu 49 : Một vật dao động điều hòa có biên độ 20 cm, tần số 20 Hz. Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = 10√3 cm theo chiều âm. Vật có phương trình dao động là

a)

b)

c)

d)

50.

Câu 50: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng có độ cứng 40 N/m và vật nặng có khối lượng 400 g. Kéo vật từ vị trí cân bằng hướng xuống dưới một đoạn 5 cm rồi buông nhẹ cho vật dao động. Lấy g = 10 m/s2. Độ lớn lực đàn hồi cực đại, cực tiểu nhận giá trị nào sau đây?

a)

A. |F|max= 4 N; |F|min = 2 N.

b)

B. |F|max= 4 N; |F|min = 0 N.

c)

C. |F|max= 2 N; |F|min = 0 N.

d)

D. |F|max= 6 N; |F|min = 2 N.

51.

Câu 51: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 100 g gắn với một lò xo nhẹ. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = 10cos10πt (cm). Lấy π2 = 10. Cơ năng của con lắc này bằng

a)

A. 0,50 J.

b)

B. 0,10 J.

c)

C. 0,05 J.

d)

D. 1,00 J.

52.

Câu 52: Một con lắc đơn dao động điều hòa với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng trường 10 m/s2. Chiều dài dây treo của con lắc là

a)

A.81,5 cm.

b)

B.62,5 cm.

c)

C.50 cm.

d)

D.125 cm.

53.

Câu 53: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình dao động lần lượt là x1= 4√2cos(10πt + π/3) cm, x2 = 4√2cos(10πt - π/6) cm có phương trình

a)

A. x = 8cos(10πt - π/6) cm

b)

B. x = 4√2cos(10πt - π/6) cm

c)

C. x = 4√2cos(10πt + π/12) cm

d)

D. x = 8cos(10πt + π/12) cm

54.

Câu 54: Một vật dao động điều hoà trên trục Ox. Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ có dạng như hình vẽ bên. Phương trình dao động của li độ là

a)

A. x = 8cos(2πt/3 - π/3) cm

b)

B. x = 8cos(πt/3 + 2π/3) cm

c)

C. x = 8cos(π3/t + π/3) cm

d)

D. x = 8cos(πt/3 - π/3) cm

55.

Câu 55: Con lắc lò xo gồm vật năng 100g và lò xo nhẹ có độ cứng 40N/m. Tác dụng một ngoại lực điều hòa cưỡng bức biên độ Fo và tần số f1 = 3,5Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A1. Nếu giữ nguyên biên độ Fo và tăng tần số ngoại lực đến giá trị f2 = 6Hz thì biên độ dao động ổn định của hệ là A2. So sánh A1 và A2 ta có:

a)

A. A1 = A2

b)

B. A2 < A1

c)

C. A2 > A1

d)

D. chưa đủ điều kiện kết luận

56.

Câu 56: Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là

a)

A. 25 cm.

b)

B.100 cm.

c)

C.50 cm.

d)

D.150 cm.

57.

Câu 57: Một sóng truyền theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng giây). Tốc độ truyền của sóng này là

a)

A.100 cm/s.

b)

B.150 cm/s.

c)

C.200 cm/s.

d)

D.50 cm/s.

58.

Câu 58: Tại hai điểm S1, S2 trên mặt nước đặt hai nguồn kết hợp giống nhau có tần số 50 Hz. Tốc độ truyền sóng trong nước là 25 cm/s. Coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Hai điểm M, N nằm trên mặt nước với S1M = 14,75 cm, S2M = 12,5 cm và S1N = 11 cm, S2N = 14 cm. Kết luận nào là đúng?

a)

A. M dao động biên độ cực đại, N dao động biên độ cực tiểu.

b)

B. M, N dao động biên độ cực đại.

c)

C. M dao động biên độ cực tiểu, N dao động biên độ cực đại.

d)

D. M, N dao động biên độ cực tiểu.

59.

Câu 59: Xét sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi rất dài có bước sóng λ, tại A một bụng sóng và tại B một nút sóng. Quan sát cho thấy giữa hai điểm A và B còn có thêm hai nút khác nữa. Khoảng cách AB bằng

a)

A. 1.75 λ

b)

B. λ

c)

C. 1,25 λ

d)

D. 0,75λ.

60.

Câu 60: Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

A.3 nút và 2 bụng.

b)

B.7 nút và 6 bụng.

c)

C.9 nút và 8 bụng.

d)

D.5 nút và 4 bụng.

61.

Câu 61: Nhận xét nào sau đây là sai khi nói về sóng âm?

a)

A. Sóng âm là sóng cơ học truyền được trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí

b)

B. Trong cả 3 môi trường rắn, lỏng, khí sóng âm luôn là sóng dọc

c)

C. Trong chất rắn sóng âm có cả sóng dọc và sóng ngang

d)

D. Âm thanh có tần số từ 16 Hz đến 20 KHz

62.

Câu 62: Trong các nhạc cụ thì hộp đàn có tác dụng:

a)

A. làm tăng độ cao và độ to âm

b)

B. Giữ cho âm có tần số ổn định

c)

C. Vừa khuếch đại âm, vừa tạo âm sắc riêng của âm do đàn phát ra

d)

D. Tránh được tạp âm và tiếng ồn làm cho tiếng đàn trong trẻo

63.

Câu 63: Hai âm có cùng độ cao, chúng có đặc điểm nào chung?

a)

A. Cùng tần số

b)

B. Cùng biên độ

c)

C. Cùng truyền trong một môi trường

d)

D. Hai nguồn âm cùng pha dao động

64.

Câu 64: Điều nào sai khi nói về âm nghe được

a)

A. Sóng âm truyền được trong các môi trường vật chất như: rắn, lỏng, khí

b)

B. Sóng âm có tần số nằm trong khoảng từ 16Hz đến 20000Hz

c)

C. Sóng âm không truyền được trong chân không

d)

D. Vận tốc truyền sóng âm không phụ thuộc vào tính đàn hồi và mật độ của môi trường

65.

Câu 65: Chọn đúng:

a)

A. Trong chất khí sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng nén,giãn

b)

B. Trong chất lỏng sóng âm là sóng dọc vì trong chất này lực đàn hồi chỉ xuất hiện khi có biến dạng lệch

c)

C. Trong chất rắn sóng âm chỉ có sóng ngang vì trong chất này lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch

d)

D. Trong chất lỏng và chất rắn, sóng âm gồm cả sóng ngang và sóng dọc vì lực đàn hồi xuất hiện khi có biến dạng lệch và biến dạng nén, giãn

66.

Câu 66: Chọn sai

a)

A. Sóng âm có cùng tần số với nguồn âm

b)

B. Sóng âm không truyền được trong chân không

c)

C. Đồ thì dao động của nhạc âm là những đường sin tuần hoàn có tần số xác định

d)

D. Đồ thị dao động của tạp âm là những đường cong không tuần hoàn không có tần số xác định

67.

Câu 67: Hai âm sắc khác nhau thì hai âm đó phải khác nhau về:

a)

A. Tần số

b)

B. Dạng đồ thị dao động

c)

C. Cường độ âm

d)

D. Mức cường độ âm

68.

Câu 68: Mức cường độ âm là một đặc trưng vật lí của âm gây ra đặc trưng sinh lí nào của âm sau đây?

a)

A. Độ to

b)

B. Độ cao

c)

C. Âm sắc

d)

D. Không có

69.

Câu 69: Hai điểm AB trên phương truyền sóng, mức cường độ âm tại A lớn hơn tại B 20 dB. Hãy xác định tỉ số IA/IB

a)

A. 20 lần

b)

B. 10 lần

c)

C. 1000 lần

d)

D. 100 lần

70.

Câu 70: Tại hai điểm A và B trên phương truyền sóng có khoảng cách đến nguồn lần lượt là

1m và 100 m. Biết mức cường độ âm tại A là 70 dB. Hỏi mức cường độ âm tại B là bao nhiêu?

a)

A. 30 dB

b)

B. 40 dB

c)

C. 50 dB

d)

D. 60 dB

71.

Câu 71: Đối với dòng điện xoay chiều, cuộn cảm có tác dụng

a)

A. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng nhỏ càng bị cản trở nhiều.

b)

B. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng ít bị cản trở.

c)

C. ngăn cản hoàn toàn dòng điện.

d)

D. cản trở dòng điện, dòng điện có tần số càng lớn càng bị cản trở nhiều.

72.

Câu 72: Điều nào sau đây là đúng khi nói về dung kháng của tụ điện

a)

A. Tỉ lệ nghịch với tần số của dòng điện xoay chiều qua nó.

b)

B. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu tụ.

c)

C. Tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện xoay chiều qua nó.

d)

D. Có giá trị như nhau đối với cả dòng xoay chiều và dòng điện không đổi.

73.

Câu 73: Quan hệ giữa hiệu điện thế và cường độ dòng điện trong mạch điện RLC là:

a)

b)

c)

d)

74.

Câu 74: Trong mạch xoay chiều RLC, tần số dòng điện là f. U, I là các giá trị hiệu dụng. u, i là các giá trị tức thời. Biểu thức đúng là

a)

A.UC =I.ω.C

b)

B.uR =i.R

c)

C.uC =i.ZC

d)

D.uL =i.ZL

75.

Câu 75: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

a)

A. Tự cảm.

b)

B. Cảm ứng điện từ.

c)

C. Từ trường quay.

d)

D. Cả ba yếu tố trên

76.

Câu 76: Trong máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực và tốc độ quay của của rôto là n vòng/phút thì tần số dòng điện do máy phát ra là

a)

A. f = n.p

b)

c)

d)

77.

Câu 77: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa trên hiện tượng

a)

A. Từ trễ.

b)

B. Cảm ứng điện từ.

c)

C. Tự cảm

d)

D. Cộng hưởng điện từ.

78.

Câu 78: Công thức nào dưới đây diễn tả đúng đối với máy biến thế không bị hao tổn năng lượng?

a)

b)

c)

d)

79.

Câu 79: Dòng điện xoay chiều hình sin là

a)

A. dòng điện có cường độ biến thiên tỉ lệ thuận với thời gian.

b)

B. dòng điện có cường độ biến thiên tuần hoàn theo thời gian.

c)

C. dòng điện có cường độ biến thiên điều hòa theo thời gian.

d)

D. dòng điện có cường độ và chiều thay đổi theo thời gian.

80.

Câu 80: Đối với suất điện động xoay chiều hình sin, đại lượng nào sau đây luôn thay đổi theo thời gian?

a)

A. Giá trị tức thời.

b)

B. Biên độ.

c)

C. Tần số góc

d)

D. Pha ban đầu.

81.

Câu 81: Công tức tính tổng trở của đoạn mạch RLC măc nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

82.

Câu 82: Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch RLC nối tiếp là

a)

b)

c)

d)

83.

Câu 83: Công thức cảm kháng của cuộn cảm L đối với tần số f là

a)

b)

c)

d)

84.

Câu 84: Một mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện, mối quan hệ về pha của u và i trong mạch là

a)

A. i sớm pha hơn u góc π/2.

b)

B. u và i ngược pha nhau.

c)

C. u sớm pha hơn i góc π/2.

d)

D. u và i cùng pha với nhau.

85.

Câu 85: Trong đoạn mạch điện xoay chiều không phân nhánh RLC, đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp xoay chiều có biểu thức u = U0cos(ωt) V. Hệ số công suất của mạch là

a)

b)

c)

d)

86.

Câu 86: Công suất toả nhiệt trung bình của dòng điện xoay chiều được tính theo công thức nào sau đây?

a)

A. P = u.i.cosφ.

b)

B. P = u.i.sinφ.

c)

C. P = U.I.cosφ.

d)

D. P = U.I.sinφ.

87.

Câu 87: Điều nào sau đây là sai khi nói về máy biến thế?

a)

A. Máy biến thế là thiết bị cho phép thay đổi hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều mà không làm thay đổi tần số của dòng điện.

b)

B. Máy biến thế nào cũng có cuộn dây sơ cấp và cuộn dây thứ cấp, chúng có số vòng khác nhau.

c)

C. Máy biến thế hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ.

d)

D. Máy biến thế có thể làm tăng công suất của mạch điện xoay chiều.

88.

Câu 88: Phát biểu nào sau đây là sai khi trong mạch R, L và C mắc nối tiếp xảy ra cộng hưởng điện?

a)

A. Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mạch có giá trị cực đại.

b)

B. Hệ số công suất cosφ = 1

c)

C. Tổng trở Z = R.

d)

D. Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị không phụ thuộc điện trở R.

89.

Câu 89: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện. Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số RLC của mạch, kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Hệ số công suất của đoạn mạch giảm.

b)

B. Cường độ hiệu dụng của dòng điện giảm.

c)

C. Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ điện giảm.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn cảm luôn không đổi.

90.

Câu 90: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp, trong đó L là cuộn

cảm thuần. Gọi uR,uL,uC lần lượt là điện áp tức thời hai đầu R,hai đầu L và hai đầu C,gọi i là cường độ dòng điện tức thời trong đoạn mạch. Chọn kết luận sai.

a)

A. uR cùng pha với i.

b)

B. uL sớm pha π/2 so với i.

c)

C. uC trễ pha π/2 so với i.

d)

D. uL và uC vuông pha với nhau.

91.

Câu 91: Đặt vào hai đầu mạch gồm điện trở R và tụ điện C mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều tần số f. Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

A. Điện áp hai đầu mạch trễ pha 𝜋/2 so với cường độ dòng điện trong mạch.

b)

B. Điện áp hai đầu R cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.

c)

C. Điện áp hai đầu tụ điện C trễ pha 𝜋/2 so với cường độ dòng điện trong mạch.

d)

D. Điện áp hai đầu mạch trễ pha so với cường độ dòng điện trong mạch.

92.

Câu 92: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiệu điện thế xoay chiều hiệu dụng?

a)

A. Giá trị hiệu dụng được ghi trên các thiết bị sử dụng điện.

b)

B. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều được đo với vôn kế

c)

C. Hiệu điện thế hiệu dụng có giá trị bằng giá trị cực đại.

d)

D. Hiệu điện thế hiệu dụng của dòng điện xoay chiều có giá trị bằng hiệu điện thế biểu kiến lần lượt đặt vào hai đầu R trong cùng một thời gian t thi tỏa ra cùng một nhiệt lượng.

93.

Câu 93: Một dòng điện xoay chiều có cường độ tức thời là: i = 5cos(100ωt +φ), kết luận nào sau đây là sai?

a)

A. Cường độ dòng điện hiệu dụng bằng 5A.

b)

B. Tần số dòng điện bằng 50Hz.

c)

C. Biên độ dòng điện bằng 5A

d)

D. Chu kỳ của dòng điện bằng 0,02s

94.

Câu 94: Đặt điện áp u=U0cosωt vào hai đầu một đoạn mạch thì dòng điện qua mạch là i=I0cos(ωt+π/3). Đoạn mạch này có thể là

a)

A. đoạn mạch chỉ có C.

b)

B. đoạn mạch chỉ có L.

c)

C. đoạn mạch nối tiếp gồm R và L.

d)

D. đoạn mạch nối tiếp gồm R và C.

95.

Câu 95: Điều nào sau đây là đúng khi nói về đoạn mạch xoay chiều chỉ có điện trở thuần?

a)

A. Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha.

b)

B. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không.

c)

C. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U = I/R

d)

D. Nếu hiệu điện thế ở hai đầu điện trở có biểu thức: u = U0sin(ωt + φ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là i = I0sinωt

96.

Câu 96: Một máy biến thế lí tưởng dùng để truyền tải điện năng đi xa đặt ở nơi máy phát điện. Nếu máy này làm giảm hao phí điện năng khi truyền đi 100 lần thì

a)

A. Số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn của cuộn thứ cấp là 100 lần.

b)

B. Cường độ dòng điện trên dây tải điện nhỏ hơn ở cuộn sơ cấp 100 lần.

c)

C. Số vòng dây của cuộn sơ cấp nhỏ hơn của cuộn thứ cấp là 10 lần.

d)

D. Tần số của điện áp hai đầu cuộn thứ cấp lớn hơn tần số của điện áp của cuộn sơ cấp 10 lần.

97.

Câu 97: Cho một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện. Điện áp tức thời và cường độ dòng điện tức thời của đoạn mạch là u và i. Điện áp hiệu dụng và cường độ hiệu dụng là U, I. Biểu thức nào sau đây là đúng?

a)

b)

c)

d)

98.

Câu 98: Đoạn mạch điện nào sau đây có hệ số công suất nhỏ nhất?

a)

A. Điện trở thuần R1 nối tiếp với điện trở thuần R2.

b)

B. Điện trở thuần R nối tiếp với cuộn cảm L.

c)

C. Điện trở thuần R nối tiếp với tụ điện C.

d)

D. Cuộn cảm L nối tiếp với tụ điện C.

99.

Câu 99: Hiện nay người ta thường dùng cách nào sau đây để làm giảm hao phí điện năng trong quá trình truyền tải đi xa?

a)

A. Tăng tiết diện dây dẫn dùng để truyền tải.

b)

B. Xây dựng nhà máy điện gần nơi tiêu thụ.

c)

C. Dùng dây dẫn bằng vật liệu siêu dẫn.

d)

D. Tăng điện áp trước khi truyền tải điện năng đi xa.

100.

Câu 100: Trong việc truyền tải điện năng đi xa, để giảm công suất hao phí trên đường dây k lần thì điện áp đầu đường dây phải

a)

A.tăng √k lần.

b)

B.giảm k lần.

c)

C.giảm k2 lần.

d)

D.tăng k lần.

101.
a)

A. 3016s

b)

B. 3015s

c)

C. 6030s

d)

D. 6031s

102.

Câu102: Một con lắc lò xo có chiều dài tự nhiên là l0=30cm,độ cứng của lò xo là K=10N/m.Treo vật nặng có khối lượng m = 0,1 kg vào lò xo và kích thích cho lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A = 20 cm. Xác định tỉ số thời gian lò xo bị nén và giãn.

a)

A. 1/2

b)

B. 1

c)

C. 2

d)

D. 1/4

103.

Câu 103: Một chất điểm dao động điều hoà trên trục Ox với biên độ 10 cm, chu kì 2 s. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian ngắn nhất khi chất điểm đi từ vị trí có động năng bằng 3 lần thế năng đến vị trí có động năng bằng 1/3 lần thế năng là

a)

A. 26,12 cm/s.

b)

B. 21,96 cm/s.

c)

C. 7,32 cm/s.

d)

D. 14,64 cm/s.

104.

Câu 104: Một con lắc đơn được treo vào trần một thang máy. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dần đều với gia tốc có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 2,52 s. Khi thang máy chuyển động thẳng đứng đi lên chậm dần đều với gia tốc cũng có độ lớn a thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là 3,15 s. Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động điều hoà của con lắc là

a)

A. 2,84 s.

b)

B. 2,96 s.

c)

C. 2,61 s.

d)

D. 2,78 s.

105.

Câu 105: Ở mặt chất lỏng có hai nguồn kết hợp đặt tại A và B dao động điều hoà, cùng pha theo phương thẳng đứng. Ax là nửa đường thẳng nằm ở mặt chất lỏng và vuông góc với AB. Trên Ax có những điểm mà các phân tử ở đó dao động với biên độ cực đại, trong đó M là điểm xa A nhất, N là điểm kế tiếp với M, P là điểm kế tiếp với N và Q là điểm gần A nhất. Biết MN = 22,25 cm; NP = 8,75 cm. Độ dài đoạn QA gần nhất với giá trị nào sau đây:

a)

A. 1,2 cm.

b)

B. 4,2 cm.

c)

C. 2,1 cm.

d)

D. 3.1 cm.

106.

Câu 106: Một sợi dây có sóng dừng ổn định. Sóng truyền trên dây có tần số 10 Hz và bước sóng 6 cm. Trên dây, hai phần tử M và N có vị trí cân bằng cách nhau 8 cm, M thuộc một bụng sóng dao động điều hoà với biên độ 6 mm. Lấy π2=10. Tại thời điểm t, phần tử M đang chuyển động với tốc độ 6π (cm/s) thì phần tử N chuyển động với gia tốc có độ lớn là:

a)

A. 6√3m/s2.

b)

B. 6√2m/s2.

c)

C. 6m/s2.

d)

D. 3m/s2.

107.

Câu 107: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp (cuộn dây thuần cảm với CR2 < 2L. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện áp u = U0 cosωt (V) với ω thay đổi được. Điều chỉnh ω để điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại, khi đó điện áp hiệu dụng trên điện trở lớn gấp 5 lần điện áp hiệu dụng trên cuộn dây. Hệ số công suất của đoạn mạch khi đó là

a)

b)

c)

d)