Font size
S
M
L
XL
Worksheetsquizizz KTPL
Total questions: 101
Worksheet time: 3hrs 22mins
Name
Class
Date
1.
Sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế nhằm có được những ưu thế trong sản xuất tiêu thụ hàng hóa, qua đó thu được lợi ích tối đa được gọi là
a)
A. Cạnh tranh.
b)
B. Đấu tranh.
c)
C. Đối đầu.
d)
D. Đối kháng.
2.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
b)
B. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.
d)
D. Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.
3.
Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
a)
A. giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
b)
B. được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
c)
C. mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
d)
D. mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
4.
Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao nhất cho mình - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?
a)
A. Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.
b)
B. Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Giữa người tiêu dùng với nhau.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
5.
Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Không đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng và xã hội.
b)
B. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
c)
C. Người tiêu dùng được tiếp cận với hàng hóa, dịch vụ chất lượng tốt.
d)
D. Cạnh tranh trở thành động lực cho sự phát triển của nền kinh tế thị trường.
6.
Cạnh tranh tạo điều kiện để người tiêu dùng được tiếp cận hàng hóa
a)
A. chất lượng tốt; phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá cả hợp lý
b)
B. giá thành cao; đơn điệu về mẫu mã, chủng loại; chất lượng tốt.
c)
C. đơn điệu về mẫu mã; chủng loại, chất lượng kém; giá thành cao.
d)
D. chất lượng tốt, phong phú về mẫu mã, chủng loại; giá thành cao.
7.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “…….. là những hành vi trái với quy định của pháp luật, các nguyên tắc thiện chí, trung thực, tập quán thương mại, các chuẩn mực khác trong kinh doanh; có thể gây thiệt hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của doanh nghiệp khác hoặc người tiêu dùng, tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến đời sống xã hội. động xấu đến đời sống xã hội”.
a)
A. Văn hóa tiêu dùng.
b)
B. Đạo đức kinh doanh.
c)
C. Cạnh tranh lành mạnh.
d)
D. Cạnh tranh không lành mạnh.
8.
Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Xâm phạm bí mật kinh doanh.
b)
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
c)
C. Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
9.
Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.
b)
B. Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.
c)
C. Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.
d)
D. Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.
10.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
d)
D. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
11.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.
b)
B. Là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. Chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.
12.
Điềm từ/ cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…) trong khái niệm sau: “….. là số lượng hàng hóa, dịch vụ mà nhà cung cấp sẵn sàng đáp ứng cho nhu cầu của thị trường với mức giá được xác định trong khoảng thời gian nhất định”.
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. giá trị.
d)
D. giá cả.
13.
Lượng cung hàng hóa, dịch vụ trên thị trường không bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào sau đây?
a)
A. Chính sách của nhà nước.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Trình độ công nghệ sản xuất.
d)
D. Số lượng người tham gia cung ứng.
14.
Lượng hàng hóa, dịch vụ mà người tiêu dùng sẵn sàng mua với một mức giá nhất định trong khoảng thời gian xác định được gọi là
a)
A. cung.
b)
B. cầu.
c)
C. giá trị.
d)
D. giá cả.
15.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Giá cả hàng hóa, dịch vụ.
b)
B. Thu nhập của người tiêu dùng.
c)
C. Số lượng người bán hàng hóa, dịch vụ.
d)
D. Giá cả những hàng hóa, dịch vụ thay thế.
16.
Nhận định nào sau đây là đúng khi bàn về vấn đề: lượng cầu hàng hóa, dịch vụ trên thị trường?
a)
A. Mọi nhu cầu của người tiêu dùng đều được coi là cầu.
b)
B. Có nhiều nhân tố ảnh hưởng đến lượng cầu trên thị trường.
c)
C. Quy mô dân số là nhân tố duy nhất ảnh hưởng đến lượng cầu.
d)
D. Giá bán sản phẩm không ảnh hưởng gì đến lượng cầu hàng hóa.
17.
Trong nền kinh tế thị trường, cung và cầu có mối quan hệ như thế nào?
a)
A. Tác động lẫn nhau.
b)
B. Chỉ có cầu tác động đến cung.
c)
C. Tồn tại độc lập với nhau.
d)
D. Chỉ có cung tác động đến cầu.
18.
Trong nền kinh tế thị trường, lượng cung có tác động như thế nào đến lượng cầu hàng hóa, dịch vụ
a)
A. Kích thích lượng cầu.
b)
B. Xác định cơ cấu của cầu.
c)
C. Xác định khối lượng của cầu.
d)
D. Không có tác động gì đến cầu.
19.
Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, khi giá cả thị trường giảm xuống thì các doanh nghiệp thường có xu hướng
a)
A. tăng giá trị cá biệt của hàng hóa.
b)
B. mở rộng quy mô sản xuất.
c)
C. tăng khối lượng cung hàng hóa.
d)
D. thu hẹp quy mô sản xuất.
20.
Quan hệ cung - cầu có ảnh hưởng trực tiếp đến giá cả. Cụ thể: khi cung lớn hơn cầu, sẽ dẫn đến
a)
A. giá cả hàng hóa, dịch vụ giảm.
b)
B. giá cả hàng hóa, dịch vụ tăng.
c)
C. giá cả hàng hóa, dịch vụ ổn định.
d)
D. giá cả lúc tăng, lúc giảm, không ổn định.
21.
Nhà sản xuất, kinh doanh có thể thu được lợi nhuận cao, khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. không cung ứng sản phẩm.
22.
Khi cung nhỏ hơn cầu, giá cả tăng, chủ thể sản xuất có xu hướng
a)
A. thu hẹp sản xuất.
b)
B. mở rộng sản xuất.
c)
C. sa thải bớt nhân công.
d)
D. giảm lượng cung hàng hóa.
23.
Người tiêu dùng có xu hướng hạn chế/ mua ít hàng hóa, dịch vụ khi
a)
A. cung lớn hơn cầu.
b)
B. cung nhỏ hơn cầu.
c)
C. cung bằng cầu.
d)
D. giá cả hàng hóa giảm.
24.
Quan hệ cung - cầu có vai trò như thế nào đối với chủ thể nhà nước?
a)
A. Là cơ sở để đưa ra các biện pháp góp phần bình ổn thị trường.
b)
B. Là căn cứ để quyết định mở rộng hay thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Là căn cứ giúp người dân lựa chọn việc mua hàng hóa phù hợp.
d)
D. Là cơ sở để lập kế hoạch nhằm đầu cơ, tích trữ hàng hóa thiết yếu.
25.
Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Tăng trưởng.
b)
B. Lạm phát.
c)
C. Khủng hoảng.
d)
D. Suy thoái.
26.
Căn cứ vào tỉ lệ lạm phát, mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI < 10%) được gọi là tình trạng
a)
A. lạm phát vừa phải.
b)
B. lạm phát phi mã.
c)
C. siêu lạm phát.
d)
D. lạm phát nghiêm trọng.
27.
Tình trạng lạm phát phi mã được xác định khi
a)
A. mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm (0% < CPI <10%).
b)
B. đồng tiền mất giá nghiêm trọng, nền kinh tế rơi vào trạng thái khủng hoảng.
c)
C. mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm (10% ≤ CPI < 1000%).
d)
D. giá cả tăng lên với tốc độ nhanh, đồng tiền mất giá nghiêm trọng (1000% ≤ CPI).
28.
Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc
a)
A. lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
b)
B. giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
c)
C. tổng cầu của nền kinh tế tăng.
d)
D. chi phí sản xuất tăng cao.
29.
Xác định nguyên nhân dẫn đến lạm phát trong thông tin sau: Thông tin.Khi mất cân đối giữa tốc độ tăng cung tiền và tốc độ tăng trưởng GDP lớn thì sức ép lạm phát bắt đầu xuất hiện. Ví dụ, trong hai năm 2005 và 2006, GDP của Việt Nam tăng trưởng 17%, trong khi đó, tiền mặt trong lưu thông và tiền gửi trong ngân hàng tăng tới 73%.
a)
A. Chi phí sản xuất tăng cao.
b)
B. Tổng cầu của nền kinh tế tăng.
c)
C. Giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
d)
D. Lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
30.
Mức độ lạm phát vừa phải sẽ
a)
A. kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.
b)
B. không có tác động gì tới nền kinh tế.
c)
C. kích thích sản xuất kinh doanh phát triển.
d)
D. đẩy nền kinh tế rơi vào tình trạng khủng hoảng.
31.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu của của lạm phát đối với đời sống xã hội?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
b)
B. Mức sống của người dân giảm sút.
c)
C. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
32.
Tình trạng lạm phát tác động như thế nào đến hoạt động sản xuất, kinh doanh?
a)
A. Các doanh nghiệp giảm quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
b)
B. Các doanh nghiệp tăng cường đầu tư, cải tiến trang thiết bị.
c)
C. Các doanh nghiệp tăng quy mô đầu tư, sản xuất - kinh doanh.
d)
D. Các doanh nghiệp tăng cường tuyển dụng lao động có tay nghề cao.
33.
Nhà nước thường ban hành chính sách nào sau đây để khắc phục tình trạng lạm phát do chi phí đẩy?
a)
A. Thu hút vốn đầu tư, giảm thuế.
b)
B. Cắt giảm chi tiêu ngân sách.
c)
C. Giảm mức cung tiền.
d)
D. Tăng thuế.
34.
Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần
a)
A. giảm thuế.
b)
B. giảm mức cung tiền.
c)
C. giảm lãi suất tiền gửi.
d)
D. tăng chi tiêu ngân sách.
35.
Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.
d)
D. Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.
36.
Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.
d)
D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.
37.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm”.
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Sa thải.
c)
C. Giải nghệ.
d)
D. Bỏ việc.
38.
Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
39.
Loại hình thất nghiệp nào sau đây không được xếp vào nhóm thất nghiệp dựa trên nguồn gốc?
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp tự nguyện.
c)
C. Thất nghiệp cơ cấu.
d)
D. Thất nghiệp chu kì.
40.
Tình trạng thất nghiệp phát sinh do sự dịch chuyển không ngừng của người lao động giữa các vùng, các loại công việc hoặc giữa các giai đoạn khác nhau trong cuộc sống được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
41.
Tình trạng thất nghiệp gắn liền với sự biến động cơ cấu kinh tế và sự thay đổi của công nghệ dẫn đến yêu cầu lao động có trình độ cao hơn, lao động không đáp ứng yêu cầu sẽ bị đào thải được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
42.
Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
43.
Xác định loại hình thất nghiệp được đề cập đến trong trường hợp sau: Trường hợp.Anh M sau thời gian nghỉ việc để điều trị bệnh nay đang làm hồ sơ xin việc và vẫn chưa tìm được việc làm.
a)
A. Thất nghiệp cơ cấu.
b)
B. Thất nghiệp chu kì.
c)
C. Thất nghiệp tự nguyện.
d)
D. Thất nghiệp không tự nguyện.
44.
rường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào? Trường hợp. Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp.
a)
A. Thất nghiệp tạm thời.
b)
B. Thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. Thất nghiệp chu kì.
d)
D. Thất nghiệp tự nguyện.
45.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
b)
B. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
c)
C. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
d)
D. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
46.
Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ nguyên nhân
a)
A. sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
b)
B. người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
c)
C. nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
d)
D. cơ cấu kinh tế chuyển dịch nên đặt ra yêu cầu mới về chất lượng lao động.
47.
Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp?
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
48.
Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với xã hội?
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
49.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……..là hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội”.
a)
A. Lao động.
b)
B. Làm việc.
c)
C. Việc làm.
d)
D. Khởi nghiệp.
50.
Nơi diễn ra các quan hệ thoả thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là
a)
A. thị trường việc làm.
b)
B. thị trường lao động.
c)
C. trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
D. trung tâm môi giới việc làm.
51.
Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?
a)
A. 3 yếu tố.
b)
B. 4 yếu tố.
c)
C. 5 yếu tố.
d)
D. 6 yếu tố.
52.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?
a)
A. Lượng cung.
b)
B. Lượng cầu.
c)
C. Giá cả sức lao động.
d)
D. Chất lượng lao động.
53.
Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là
a)
A. lao động.
b)
B. làm việc.
c)
C. việc làm.
d)
D. khởi nghiệp.
54.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……….. là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc”.
a)
A. Thị trường việc làm.
b)
B. Thị trường lao động.
c)
C. Trung tâm giới thiệu việc làm.
d)
D. Trung tâm môi giới việc làm.
55.
Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ
a)
A. các phiên giao dịch việc làm.
b)
B. các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
c)
C. mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
d)
D. thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng.
56.
Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
b)
B. Thiếu hụt lực lượng lao động.
c)
C. Cả hai phương án A, B đều đúng.
d)
D. Cả hai phương án A, B đều sai.
57.
Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái
a)
A. thiếu hụt lực lượng lao động.
b)
B. dư thừa lực lượng lao động.
c)
C. chênh lệch cung - cầu lao động.
d)
D. cân bằng cung - cầu lao động.
58.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
b)
B. Xu hướng lao động “phi chính thức" gia tăng.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
59.
Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.
b)
B. xu hướng lao động “phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
60.
Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động
a)
A. sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
b)
B. sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
c)
C. thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
d)
D. vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
61.
Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ
a)
A. lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.
b)
B. điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.
c)
C. những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.
d)
D. những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.
62.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
A. Tính vượt trội.
b)
B. Lợi thế cạnh tranh.
c)
C. Tính mới mẻ, độc đáo.
d)
D. Tính trừu tượng, phi thực tế.
63.
Nội dung nào sau đây không phải là dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?
a)
A. Tính trừu tượng, phi thực tế.
b)
B. Tính mới mẻ, độc đáo.
c)
C. Lợi thế cạnh tranh.
d)
D. Tính khả thi.
64.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?
a)
A. Chính sách vĩ mô của Nhà nước.
b)
B. Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.
c)
C. Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.
d)
D. Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.
65.
Một trong những lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là
a)
A. Chính sách vĩ mô của nhà nước.
b)
B. Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.
c)
C. Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.
d)
D. Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.
66.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
A. Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).
b)
B. Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững).
c)
C. Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp).
d)
D. Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh.
67.
Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là
a)
A. Lực lượng lao động.
b)
B. Ý tưởng kinh doanh.
c)
C. Cơ hội kinh doanh.
d)
D. Năng lực quản trị.
68.
Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
69.
Thực hiện trách nhiệm của người kinh doanh với tổ chức, cộng đồng và xã hội - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
70.
Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
71.
Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
72.
Biết đánh giá cơ hội kinh doanh, lựa chọn và chớp cơ hội kinh doanh - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thực hiện trách nhiệm với xã hội.
b)
B. Năng lực chuyên môn.
c)
C. Năng lực định hướng chiến lược.
d)
D. Năng lực nắm bắt cơ hội.
73.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hậu của của lạm phát đối với đời sống xã hội?
a)
A. Gia tăng tình trạng thất nghiệp.
b)
B. Mức sống của người dân giảm sút.
c)
C. Giảm tình trạng phân hóa giàu - nghèo.
d)
D. Thu nhập thực tế của người lao động giảm.
74.
Tình trạng mức giá chung của nền kinh tế tăng lên trong một khoảng thời gian nhất định được gọi là
a)
A. Tăng trưởng.
b)
B. Lạm phát.
c)
C. Khủng hoảng.
d)
D. Suy thoái.
75.
Có nhiều nguyên nhân dẫn đến lạm phát, ngoại trừ việc
a)
A. lượng tiền trong lưu thông vượt quá mức cần thiết.
b)
B. giá cả nguyên liệu, nhân công, thuế,… giảm.
c)
C. tổng cầu của nền kinh tế tăng.
d)
D. chi phí sản xuất tăng cao.
76.
Nhận định nào sau đây đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát luôn tác động tiêu cực đến nền kinh tế đất nước.
d)
D. Tình trạng lạm phát không ảnh hưởng gì đến đời sống của người dân.
77.
Nhận định nào sau đây không đúng khi bàn về vấn đề lạm phát?
a)
A. Giá cả một vài hàng hóa tăng chứng tỏ nền kinh tế đang lạm phát.
b)
B. Trong thời kì lạm phát tăng cao, người gửi tiền tiết kiệm sẽ bị thiệt.
c)
C. Tình trạng lạm phát là biểu hiện đồng tiền của quốc gia bị mất giá.
d)
D. Lạm phát tăng cao có tác động xấu đến đời sống kinh tế và xã hội.
78.
Để khắc phục tình trạng lạm phát do lượng tiền mặt trong lưu thông vượt quá mức cần thiết, nhà nước cần
a)
A. giảm thuế.
b)
B. giảm mức cung tiền.
c)
C. giảm lãi suất tiền gửi.
d)
D. tăng chi tiêu ngân sách.
79.
Trường hợp dưới đây đề cập đến loại hình thất nghiệp nào Trường hợp. Do kinh tế thế giới suy thoái đã làm cho các doanh nghiệp trong nước, nhất là các doanh nghiệp nhỏ gặp nhiều khó khăn. Nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa, tạm ngừng sản xuất kinh doanh. Hệ quả là người lao động trong những doanh nghiệp này bị thất nghiệp.
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
80.
Tình trạng thất nghiệp xuất hiện do tính chu kì của nền kinh tế khi nền kinh tế bị suy thoái hoặc khủng hoảng dẫn đến mức cầu chung về lao động giảm được gọi là
a)
A. thất nghiệp tạm thời.
b)
B. thất nghiệp cơ cấu.
c)
C. thất nghiệp chu kì.
d)
D. thất nghiệp tự nguyện.
81.
Căn cứ vào tính chất, thất nghiệp được chia thành mấy loại hình?
a)
A. 2 loại hình.
b)
B. 3 loại hình.
c)
C. 4 loại hình.
d)
D. 5 loại hình.
82.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng nguyên nhân chủ quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp?
a)
A. Người lao động bị sa thải do vi phạm kỉ luật.
b)
B. Thiếu chuyên môn, nghiệp vụ và kĩ năng làm việc.
c)
C. Tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
d)
D. Nền kinh tế suy thoái nên doanh nghiệp thu hẹp sản xuất.
83.
Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (….) trong khái niệm sau đây: “……… là tình trạng người lao động mong muốn có việc làm nhưng chưa tìm được việc làm”.
a)
A. sự mất cân đối giữa lượng cung và cầu trên thị trường lao động.
b)
B. người lao động tự thôi việc do không hài lòng với công việc đang có.
c)
C. nền kinh tế suy thoái nên các doanh nghiệp thu hẹp quy mô sản xuất.
84.
Có nhiều nguyên nhân khách quan dẫn đến tình trạng thất nghiệp, ngoại trừ nguyên nhân
a)
A. Thu nhập giảm hoặc không có, đời sống gặp nhiều khó khăn.
b)
B. Lợi nhuận giảm hoặc thua lỗ, buộc phải thu hẹp quy mô sản xuất.
c)
C. Lãng phí nguồn lực, làm cho nền kinh tế rơi vào tình trạng suy thoái.
d)
D. Phát sinh nhiều tệ nạn xã hội; trật tự, an ninh xã hội không ổn định.
85.
Tình trạng thất nghiệp để lại hậu quả như thế nào đối với các doanh nghiệp?
a)
A. Thất nghiệp.
b)
B. Sa thải.
c)
C. Giải nghệ.
d)
D. Bỏ việc.
86.
Hoạt động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là
a)
A. lao động.
b)
B. làm việc.
c)
C. việc làm.
d)
D. khởi nghiệp.
87.
Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ
a)
A. các phiên giao dịch việc làm.
b)
B. các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.
c)
C. mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.
d)
D. thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng
88.
Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021? Thông tin.Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người. Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, tỉ lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuổi là 3,10%.
a)
A. Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.
b)
B. Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhu cầu tuyển dụng.
c)
C. Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.
d)
D. Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.
89.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?
a)
A. Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.
b)
B. Xu hướng lao động “phi chính thức" gia tăng.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
90.
Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là
a)
A. gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.
b)
B. xu hướng lao động “phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.
c)
C. Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.
d)
D. Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.
91.
Hành vi nào sau đây là biểu hiện của việc cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Xâm phạm bí mật kinh doanh.
b)
B. Nâng cao chất lượng dịch vụ, hàng hóa.
c)
C. Đầu tư, cải tiến trang thiết bị, máy móc.
d)
D. Đãi ngộ tốt với lao động có tay nghề cao.
92.
Nội dung nào sau đây sai khi bàn về vấn đề cạnh tranh không lành mạnh?
a)
A. Là những hành vi trái với quy định của pháp luật.
b)
B. Gây thiệt hại đến quyền và lợi ích của doanh nghiệp khác.
c)
C. Phù hợp với nguyên tắc thiện chí, trung thực trong kinh doanh.
d)
D. Tổn hại đến môi trường kinh doanh, tác động xấu đến xã hội.
93.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến cạnh tranh kinh tế?
a)
A. Tồn tại nhiều chủ sở hữu, là những đơn vị kinh tế độc lập, tự do sản xuất, kinh doanh.
b)
B. Sự tương đồng về chất lượng sản phẩm và điều kiện sản xuất giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Các chủ thể kinh tế luôn giành giật những điều kiện thuận lợi để thu lợi nhuận cao nhất.
d)
D. Các chủ thể kinh tế có điều kiện sản xuất khác nhau, tạo ra chất lượng sản phẩm khác nhau.
94.
Trong nền kinh tế thị trường, người tiêu dùng cũng luôn ganh đua với nhau để
a)
A. giành giật những điều kiện thuận lợi trong xản xuất.
b)
B. được lợi ích từ hoạt động trao đổi trên thị trường.
c)
C. mua được hàng hóa đắt hơn, chất lượng tốt hơn.
d)
D. mua được hàng hóa rẻ hơn, chất lượng tốt hơn.
95.
Giành giật những điều kiện thuận lợi trong sản xuất và tiêu thụ hàng hóa nhằm thu được lợi nhuận cao nhất cho mình - đó là sự cạnh tranh giữa những chủ thể nào?
a)
A. Giữa các chủ thể sản xuất với nhau.
b)
B. Giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Giữa người tiêu dùng với nhau.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
96.
Nhận định nào dưới đây là đúng khi bàn về vấn đề: cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Cạnh tranh chỉ diễn ra ở nơi có kinh tế thị trường phát triển.
b)
B. Cạnh tranh chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
c)
C. Cạnh tranh là phải sử dụng mọi thủ đoạn để tiêu diệt đối thủ.
d)
D. Cạnh tranh là động lực thúc đẩy sản xuất kinh doanh phát triển.
97.
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường?
a)
A. Là sự tranh đua giữa các chủ thể kinh tế.
b)
B. Là sự hợp tác, giúp đỡ giữa các chủ thể kinh tế.
c)
C. Chỉ diễn ra giữa người sản xuất và người tiêu dùng.
d)
D. Chỉ diễn ra sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất.
98.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?
a)
A. Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).
b)
B. Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững).
c)
C. Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp).
d)
D. Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh.
99.
Đọc trường hợp dưới đây và trả lời câu hỏi: Trường hợp. Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh.
a)
A. Năng lực nắm bắt cơ hội.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực phân tích và sáng tạo.
d)
D. Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội.
100.
Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?
a)
A. Năng lực thiết lập quan hệ.
b)
B. Năng lực tổ chức, lãnh đạo.
c)
C. Năng lực cá nhân.
d)
D. Năng lực phân tích và sáng tạo.
101.
Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động
a)
A. sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
b)
B. sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
c)
C. thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
d)
D. vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.
Reset
