wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DÂN SỐ VÀ SỰ PHÁT TRIỂN DÂN SỐ THẾ GIỚI

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của quốc gia.   

b)

số người trên diện tích đất.

c)

mật độ trung bình dân số. 

d)

số dân quốc gia ở các nước.

2.

Quốc gia có quy mô dân số lớn nhất thế giới hiện nay là

a)

Hoa Kì.

b)

Liên bang Nga.

c)

Trung Quốc.

d)

Ấn Độ.

3.

Tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em sinh ra còn sống trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

cùng thời điểm.

d)

vào cuối năm.

4.

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm so với dân số trung bình ở

a)

cùng thời điểm.

b)

vào cuối năm.

c)

vào đầu năm.

d)

lúc giữa năm.

5.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa người xuất cư, nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

6.

Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm. 

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

7.

Tỉ suất xuất cư là tương quan giữa số người xuất cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số trung bình ở

a)

lúc đầu năm.

b)

vào giữa năm.

c)

vào cuối năm.

d)

cùng thời điểm.

8.

Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

b)

số người xuất cư và nhập cư.

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư. 

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư.

9.

Tỉ suất gia tăng dân số cơ học là

a)

hiệu số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử. 

b)

tổng số giữa tỉ suất sinh và tỉ suất tử.

c)

hiệu số giữa tỉ suất xuất cư và nhập cư.

d)

tổng số giữa người xuất cư, nhập cư.

10.

Gia tăng dân số được tính bằng tổng số của tỉ suất

a)

gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học.   

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học.

c)

tử thô và số lượng người nhập cư.

d)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư.

11.

Động lực phát triển dân số là

a)

tỉ suất sinh thô.

b)

số người nhập cư.

c)

gia tăng tự nhiên. 

d)

gia tăng cơ học.

12.

Thời gian dân số thế giới tăng thêm một tỉ người biến động theo xu thế nào?

a)

rút ngắn.

b)

kéo dài.

c)

ổn định.

d)

không ổn định.

13.

Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên. 

b)

gia tăng cơ học.

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó.

d)

nhóm dân số trẻ.

14.

Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số. 

b)

gia tăng cơ học.  

c)

gia tăng tự nhiên.

d)

quy mô dân số.

15.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề xã hội?

a)

Tăng trưởng kinh tế.   

b)

Thu hút nguồn đầu tư.

c)

Thu nhập và mức sống.

d)

Tiêu dùng và tích luỹ.

16.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề kinh tế?

a)

thu hút nguồn đầu tư.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

giáo dục và đào tạo.

d)

an sinh xã hội và y tế.

17.

Khía cạnh nào sau đây thể hiện rõ nhất tác động của dân số tới vấn đề môi trường?

a)

y tế và an sinh xã hội.

b)

thu nhập và mức sống.

c)

tiêu dùng và tích luỹ.

d)

không gian sinh tồn.

18.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Phong tục tập quán. 

d)

Tâm lí xã hội.

19.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư. 

b)

xuất cư và tử vong.

c)

sinh đẻ và tử vong. 

d)

sinh đẻ và xuất cư.

20.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

Sự phát triển kinh tế.

b)

Thu nhập được cải thiện.

c)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

d)

Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

21.

Các quốc gia có dân số đông nhất trên thế giới hiện nay theo thứ tự từ lớn đến nhỏ là

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nga.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kì.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, Bra-xin.  

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, Nhật Bản.

22.

Chỉ số phản ánh trình độ nuôi dưỡng và sức khỏe của trẻ em là

a)

tỉ suất sinh và tử của trẻ em. 

b)

tỉ lệ biết chữ, số năm đến trường.

c)

tỉ lệ tử vong của trẻ sơ sinh.

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

23.

Tỉ suất sinh thô 24 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em được sinh ra.

b)

trung bình 1000 dân có 24 trẻ em dưới 5 tuổi.

c)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ.

d)

trung bình 1000 dân có 24 phụ nữ mang thai.

24.

Tỉ suất tử thô 9 0/00 có nghĩa là

a)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em chết.

b)

trung bình 1000 dân có 9 người cao tuổi.

c)

trung bình 1000 dân có 9 người chết.

d)

trung bình 1000 dân có 9 trẻ em có nguy cơ tử vong.

25.

Châu Á có dân số đông nhất thế giới là do

a)

có tốc độ gia tăng tự nhiên cao.

b)

dân từ châu Âu di cư sang nhiều.

c)

tăng trưởng kinh tế luôn rất cao. 

d)

chuyển từ nông thôn lên thành thị.

26.

Gia tăng cơ giới sẽ làm cho quy mô dân số thế giới

a)

không thay đổi.

b)

bị giảm xuống.

c)

luôn biến động. 

d)

ăng lên nhanh.

27.

Nhận định nào sau đây không phải là hậu quả của sự gia tăng dân số nhanh ở các nước đang phát triển?

a)

Kìm hãm sự phát triển kinh tế -xã hội.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.

d)

Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.

28.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho tỉ lệ xuất cư của một nước hay một vùng lãnh thổ tăng lên?

a)

Môi trường thuận lợi.

b)

Dễ kiếm việc làm.  

c)

Mức thu nhập cao.  

d)

Đời sống khó khăn.

29.

Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

a)

Chiến tranh.

b)

Thiên tai.

c)

Trình độ phát triển kinh tế.

d)

Bệnh tật.

30.

Yếu tố nào sau đây đã có tác động làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian?

a)

Tâm lý xã hội. 

b)

Trình độ phát triển kinh tế - xã hội.

c)

Chính sách dân số.

d)

Tự nhiên- sinh học.

31.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Biến đổi tự nhiên.

c)

Phong tục tập quán.

d)

Tâm lí xã hội.

32.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học.

b)

Chính sách dân số.

c)

Phong tục tập quán.  

d)

Tâm lí xã hội.

33.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc nhiều vào yếu tố nào sau đây?

a)

Chiến tranh.

b)

Đói kém.

c)

Thiên tai.

d)

Tâm lí xã hội.

34.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dân số già.  

b)

Dịch bệnh.

c)

Động đất.

d)

Bão lụt.

35.

Một vùng có nhiều dân nhập cư đến thông thường có nhiều

a)

lao động.

b)

học sinh phổ thông.

c)

người cao tuổi.   

d)

trẻ em nhỏ.

36.

Một vùng có nhiều dân xuất cư thông thường không có nhiều

a)

thanh niên. 

b)

phụ nữ.

c)

người già. 

d)

trẻ em.

37.

Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

a)

dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế. 

b)

mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với kinh tế.

c)

tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm. 

d)

tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.

38.

Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?

a)

Thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn.

b)

Dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học.

c)

Dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước.

d)

Người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế.

39.

Nhận xét nào sau đây không đúng với dân số thế giới?

a)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng giảm.

b)

Tỉ suất sinh thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển thấp hơn các nước đang phát triển.

d)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

40.

Nhận xét nào sau đây đúng với dân số thế giới?

a)

Nguyên nhân duy nhất làm tỉ suất tử thô biến động là các cuộc chiến tranh.

b)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển cao hơn các nước đang phát triển.

c)

Tỉ suất tử thô của các nước phát triển, đang phát triển đều có xu hướng tăng.

d)

Tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết với dân số trung bình cùng thời điểm.

41.

Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là

a)

1,06%.

b)

1,28%. 

c)

1,37% 

d)

1,45%.

42.

Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

1,0%.

b)

1,2%. 

c)

1,4%.

d)

1,6%.

43.

Yếu tố quan trọng nhất làm thay đổi tỉ suất sinh theo không gian và thời gian là

a)

dân tộc và tôn giáo. 

b)

tự nhiên - sinh học.

c)

phong tục và văn hóa.

d)

tài nguyên thiên nhiên.

44.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây quyết định đến xuất cư và nhập cư giữa các vùng trong lãnh thổ một quốc gia?

a)

Địa hình.

b)

Khí hậu.

c)

Kinh tế.

d)

Việc làm.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên?

a)

Quyết định đến sự biến động dân số của một quốc gia.

b)

Tác động lớn đến cơ cấu dân số theo tuổi của quốc gia.

c)

Ảnh hưởng mạnh đến sự phân bố dân cư của quốc gia.

d)

Là động lực phát triển dân số của quốc gia, thế giới.

46.

Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn. 

b)

Nguồn lao động dồi dào.

c)

Tạo sức hút đầu tư lớn. 

d)

Phát triển y tế, giáo dục.