wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 52

Worksheet time: 13hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

2.

Galilei đã sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

Phương pháp thống kê.

b)

Phương pháp quan sát và suy luận.

c)

Phương pháp thực nghiệm.

d)

Phương pháp mô hình.

3.

Chọn đáp án sai. Cần tuân thủ các biển bảo an toàn trong phòng thực hành nhằm mục đích

a)

tạo ra nhiều sản phẩm mang lại lợi nhuận

b)

. hạn chế các trường hợp nguy hiểm như: giật điện, ngộ độc....

c)

tránh được các tổn thất về tài sản nếu không làm theo hướng dẫn.

d)

phòng chống cháy, nổ.

4.

Độ dịch chuyển là

a)

đại lượng cho biết độ dài chuyển động của vật.

b)

đại lượng véctơ cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

đại lượng cho biết hướng của sự thay đổi vị trí của vật và quãng đường mà vật đi được.

d)

đại lượng vô hướng.

5.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc mà không phải của tốc độ chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.

b)

Không thể có độ lớn bằng 0.

c)

Có phương xác định.

d)

Có đơn vị là m/s.

6.

Tốc độ trung bình của một vật được tính bằng công thức

a)

v =d.t

b)

v =s.t

c)

v = d/t

d)

v = s/t

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

chuyển động tròn.

b)

chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.

c)

chuyển động thẳng và không đổi chiều.

d)

chuyển động thẳng và đổi chiều 2 lần

8.

Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bị B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi còn bị B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

bi A rơi chạm đất trước bị B.

b)

bị A rơi chạm đất sau bị B.

c)

cả hai bị đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc bằng nhau.

d)

cả hai bi đều rơi chạm đất cùng một lúc với vận tốc khác nhau.

9.

Một vật được ném từ độ cao H với vận tốc ban đầu V0 theo phương nằm ngang. Nếu bỏ qua sức cản của không khí thì tầm xa L

a)

tăng 4 lần khi và tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần khi H giảm 4 lần.

c)

tăng 2 lần khi H tăng 2 lần.

d)

giảm 2 lần khi v0 giảm 4 lần

10.

Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

a)

có giá trị bằng 0.

b)

có giá trị biến thiên theo thời gian.

c)

là một hằng số khác 0

d)

chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn

11.

Tổng hợp lực là phép thay thế các lực tác dụng đồng thời vào cùng một vật

a)

bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

b)

bằng hai lực thành phần có tác dụng giống hệt các lực đó

c)

bằng một lực có thể lớn hơn hay bé hơn các lực ấy

d)

bằng một lực có tác dụng gần giống như các lực ấy.

12.

Hai lực có giá đồng quy có độ lớn là 6N và 8N và có phương vuông góc với nhau. Hợp lực của hai lực này có độ lớn là

a)

4N.

b)

10N.

c)

2N.

d)

14N.

13.

Nếu một chất điểm chuyển động dưới tác dụng của hai lực vec F1F_1 và vec F2F_2 khác phương, F\overrightarrow{F} là hợp lực của hai lực đó thì vectơ gia tốc của chất điểm

a)

cùng phương, cùng chiều với lực F1F_1 .

b)

cùng phương, cùng chiều với lực F2F_2 .

c)

cùng phương, cùng chiều với lực F\overrightarrow{F}

d)

cùng phương, ngược chiều với lực F\overrightarrow{F}

14.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật lí?

a)

Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.

b)

Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.

c)

Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

d)

Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.

15.

: Kí hiệu của dòng điện xoay chiều ghi trên các thiết bị điện là gì?

a)

AC

b)

BC

c)

CC

d)

DC

16.

Kết quả sai số tuyệt đối của một phép đo là 1,040. Số chữ số có nghĩa là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

17.

Trong chuyển động thẳng đều

a)

quãng đường đi được 3 tỉ lệ nghịch với tốc độ v.

b)

toạ độ x tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

c)

quãng đường đi được s tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động t.

d)

toạ độ x tỉ lệ thuận với tốc độ v.

18.

Tốc độ trung bình của một chuyển động cho biết

a)

mức độ nhanh, chậm của chuyển động.

b)

thời gian chuyển động dài hay ngắn,

c)

mốc thời gian đã được chọn.

d)

hình dạng quỹ đạo chuyển động.

19.

Đồ thị toạ độ - thời gian trong chuyển động thẳng của một

chiếc xe có dạng như ở hình vẽ. Trong khoảng thời gian nào xe chuyển động thẳng đều?

a)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t1t_1 .

b)

Chỉ trong khoảng thời gian từ t1t_1 đến t2t_2

c)

Chỉ trong khoảng thời gian từ 0 đến t2t_2 .

d)

Không có lúc nào xe chuyển động thẳng đều.

20.

Một xe máy đang chuyển động thẳng với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc. Sau 5s

đạt vận tốc 12 m/s. Gia tốc của xe là

a)

-2,5m/ s2s^2

b)

2,5m/ s2s^2

c)

0,4m/ s2s^2

d)
  • -0,4m/ s2s^2

21.

Phương trình liên hệ giữa đường đi, vận tốc và gia tốc của chuyển động chậm dần đều (a ngược dấu với v0v_0 và v là:

a)

v2v02=2asv^2-v_0^2=-2as

b)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=-2as

c)

v2+v02=2asv^2+v_0^2=2as

d)

v2v02=2asv^2-v_0^2=2as

22.

chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được thả rơi?

a)

Một cái lá cây rụng.

b)

Một quả táo.

c)

Một hòn đá.

d)

Một mẩu phần

23.

Một vật được ném theo phương ngang với vận tốc đầu v0v_0 = 30m / s từ một độ cao h = 80m so với mặt đất. Lấy g = 10m / s2s^2 Bỏ qua sức cản của không khí. Thời gian rơi và tầm bay xa của vật là

a)

4s: 120m

b)

8s; 240m

c)

2,8s; 84m

d)

2s; 60m

24.

Độ lớn của hợp lực hai lực đồng qui hợp với nhau góc a là:

a)

F2=F12+F22+2 F1  F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2+2\ F_{1\ \ }F_2\cos\alpha

b)

F=F12+F22+2 F1  F2cosαF^{ }=F_1^2+F_2^2+2\ F_{1\ \ }F_2\cos\alpha

c)

F2=F12+F222 F1  F2cosαF^2=F_1^2+F_2^2-2\ F_{1\ \ }F_2\cos\alpha

d)

F2=F12+F22+2 F1  F2F^2=F_1^2+F_2^2+2\ F_{1\ \ }F_2

25.

Có hai lực đồng qui có độ lớn bằng 9N và 12N. Trong số các giá trị sau đây, giá trị nào có thể là độ lớn của hợp lực?

a)

25N

b)

15N.

c)

2N.

d)

1N.

26.

Một chất điểm chịu tác dụng đồng thời của hai lực F1\overrightarrow{F_1} F2\overrightarrow{F_2} thì hợp lực F\overrightarrow{F_{ }} của chúng luôn có độ lớn thoả mãn hệ thức

a)

F=F1F2F=F_1-F_2

b)

F=F1+F2F=F_1+F_2

c)

F1F2FF1+F2\left|F_1-F_2\right|\angle F\angle F_1+F_2

d)

F2=F12+F22F^2=F_1^2+F_2^2

27.

Khi một xe buýt tăng tốc đột ngột thì các hành khách

a)

dừng lại ngay.

b)

chúi người về phía trước.

c)

ngà người sang bên cạnh

d)

ngả người về phía sau.

28.

Trong các cách viết hệ thức của định luật II Niu-tơn sau đây, cách viết nào

đúng

a)

F=ma\overrightarrow{F}=m\overrightarrow{a}

b)

F=ma\overrightarrow{F}=ma

c)

F=ma\overrightarrow{F}=-m\overrightarrow{a}

d)

F=maF=-m\overrightarrow{a}

29.

Hãy chỉ ra kết luận sai. Lực là nguyên nhân làm cho

a)

vật chuyển động.

b)

độ lớn vận tốc của vật thay đổi.

c)

hình dạng của vật thay đổi.

d)

hướng chuyển động của vật thay đổi.

30.

Một quả bóng có khối lượng 500g đang nằm trên mặt đất thì bị đã bằng một lực 200N.

Nếu thời gian quả bóng tiếp xúc với bàn chân là 0,025 thì bóng sẽ bay đi với tốc độ bằng

a)

0,008m/s.

b)

2m/s.

c)

8m/s.

d)

0,8m/s.

31.

Một quả bóng có khối lượng 500 g đang nằm yên trên mặt đất thì bị một cầu thủ đã bằng một lực 250 N. Bỏ qua mọi ma sát. Gia tốc mà quả bóng thu được là

a)

2m / s22m\ /\ s^2

b)

0,002m / s20,002m\ /\ s^2

c)

0,5m / s20,5m\ /\ s^2

d)

500m / s2500m\ /\ s^2

32.

Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1F_1 với gia tốc a1a_1 . Nếu tăng lực tác dụng lên F2F_2 = 2F12F_1 thì gia tốc của vật az có giá trị bằng

a)

a1=2a2a1=2a_2

b)

a2=a1a_2=a_1

c)

a2=2a1a_2=2a_1

d)

a2=4a1a_2=4a_1

33.

Điều nào sau đây là sai khi nói về lực và phản lực?

a)

Lực và phản lực luôn xuất hiện và mất đi đồng thời.

b)

Lực và phản lực luôn cùng chiều.

c)

Lực và phản lực luôn cùng độ lớn.

d)

Lực và phản lực luôn cùng giá

34.

định luật 3 Newton thì lực và phản lực là cặp lực

a)

cân băng.

b)

cũng phương, cùng chiều và cũng độ lớn.

c)

có cùng điểm đặt.

d)

xuất hiện và mất đi đồng thời.

35.

Các giọt mưa rơi được xuống đất là do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Quán tính

b)

Gió.

c)

Lực hấp dẫn của Trái Đất.

d)

Lực đẩy Ác-si-mét của không

36.

Công thức tỉnh trọng lực là

a)

 P =9.8.m

b)

P =10.m

c)

P = mg

d)

p=mg\overrightarrow{p}=m\overrightarrow{g}

37.

Một bóng đèn có khối lượng 500g được treo thẳng đứng vào trần nhà bằng một sợi dây và đang ở trạng thái cân bằng. Độ lớn của lực căng dây là

a)

0.2N

b)

2 N.

c)

50 N.

d)

5N

38.

Khi lực ép giữa hai mắt tiếp xúc tăng lên thì hễ số ma sát giữa hai mắt tiếp xúc

a)

giảm đi.

b)

tăng lên.

c)

không thay đổi.

d)

không xác định được.

39.

Một vật có khối lượng m trượt trên mặt phẳng ngang. Biết hệ số ma sát trượt giữa vật và mặt phẳng là u, gia tốc trọng trường g. Biểu thức xác định lực ma sát trượt là

a)

Fmst=μmgF_{mst}=\mu mg

b)

Fmst=μgF_{mst}=\mu g

c)

Fmst=μmF_{mst}=\mu m

d)

Fmst=mgF_{mst}=mg

40.

Một vật đang trượt trên một mặt phẳng, khí tốc độ của vật giảm thì hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng

a)

giảm xuống.

b)

không đổi.

c)

tăng tỉ lệ với tốc độ của vật.

d)

tăng tỉ lệ với bình phương tốc độ

của vật.

41.

Theo định luật 1 Newton thi

a)

lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của vật vì không có lực tác dụng vào vật thị vật không chuyển động.

b)

một vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của lực nào hoặc các lực tác dụng lên vật có hợp lực bằng không

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dùng lại do quán tính.

42.

Khi đang đi xe đạp trên đường nằm ngang, nếu ta ngưng đạp, xe vẫn còn đi

a)

Trọng lượng của xe

b)

Quán tính của xe

c)

Lực ma sát.

d)

Phân lực của mặt đường

43.

Một vật đang chuyển động với vận tốc 3 m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật

a)

dừng lại ngay.

b)

tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3 m/s

c)

đổi hướng chuyển động.

d)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

44.

Đặc điểm nào sau đây là của lực và phản lực?

a)

. Lực và phản lựccó cùng độ lớn, củng tác dụng theo một đường thẳng, cùng chiều, tác dụng vào hai vật khác nhau.

b)

Lực và phần lực có cùng độ lớn, ngược chiều, cùng tác dụng theo một đường thâng, tác dụng vào hai vật khác nhau.

c)

Lực và phản lực cùng tác dụng theo một đường thẳng, ngược chiều, có cùng độ lớn,

tác dụng vào một vật nên cân bằng nhau.

d)

Lực và phản lựctác dụng vào cùng một vật đang đứng yên.

45.

Chọn phát biểu đúng. Người ta dùng búa đồng một cây đinh vào một khối gỗ

a)

Lực của búa tác dụng vào đình có độ lớn lớn hơn lực đỉnh tác dụng vào búa.

b)

Lực của bùa tác dụng vào đinh có độ lớn bằng lực của đinh tác dụng vào búa.

c)

Lực của búa tác dụng vào đình có độ lớn nhỏ hơn lực định tác dụng vào búa.

d)

Tùy thuộc định di chuyển nhiều hay ít mà lực do định tác dụng vào búa lớn hơn hay nhỏ hơn lực do búa tác dụng vào đình

46.

Một vật đang chuyền động với vận tốc 3m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên nó mất đi thì vật

a)

dừng lại ngay

b)

tiếp tục chuyển động theo hướng cũ với vận tốc 3m/s.

c)

đổi hướng chuyển động.

d)

chuyển động chậm dần rồi dừng lại.

47.

Trường hợp nào sau đây vật chuyển động biến đổi

a)

Hợp lực tác dụng lên vật phải bằng không.

b)

Không có lực tác dụng lên vật.

c)

Vật chịu tác dụng của hai lực ngược chiều có độ lớn bằng nhau.

d)

Vật chịu tác dụng của hai lực ngược chiều khác nhau về độ lớn.

48.

Trọng lực tác dụng lên vật có đặt điểm.

a)

Có phương thẳng đứng, chiều hướng xuống.

b)

Có phương thẳng đứng chiều hướng lên.

c)

Có phương ngang, chiều sang trái.

d)

Có phương ngang, chiều sang phải.

49.

Lực ma sát trượt tác dụng vào vật

a)

luôn ngược chiều với chuyển động.

b)

luôn cùng chiều với chuyển động.

c)

có giá trị càng lớn khi vật chuyển động càng nhanh

d)

có giá trị càng lớn khi vật chuyển động càng chậm.

50.

Lực nào sau đây tác dụng vào khinh khi cầu giúp nó lơ lững trên không trung?

a)

Lực cản của không khí.

b)

Trọng lực.

c)

Lực hấp dẫn.

d)

Lực nâng của không khí.

51.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về

phía trước là lực

a)

mà ngựa tác dụng vào xe.

b)

mà mặt đất tác dụng vào ngựa.

c)

mà xe tác dụng vào ngựa.

d)

mà ngựa tác dụng vào mặt đất.

52.

Một vật được thả rơi từ độ cao đủ lớn dưới tác dụng của trọng lực và lực cản

của không khí thì

a)

Vật chuyển động nhanh dần đều.

b)

Vật chuyển động nhanh dần.

c)

Vật chuyển động thẳng đều.

d)

Vật chuyển động nhanh dần, sau đó sẽ chuyển động thẳng đều với tốc độ giới hạn.