wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I. Mệnh đề và tập hợp (toán 10)

Total questions: 49

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

a)

xR, x2>0\forall x\in R,\ x^2>0  

b)

nN:4n+3 laˋ so^ˊ nguye^n to^ˊ\forall n\in N:4n+3\ là\ số\ nguyên\ tố  

c)

xR,x24x+5=0\exists x\in R,x^2-4x+5=0  

d)

xR,2x>x2\exists x\in R,2x>x^2  

2.

Trong các câu sau, câu nào là mệnh đề?

a)

Đi ngủ đi!

b)

Trung Quốc là nước đông dân nhất thế giới

c)

Bạn học trường nào?

d)

Không được làm việc riêng trong giờ học.

3.

Trong các câu sau, có bao nhiêu câu là mệnh đề?

a) Nước uống này nóng quá!

b) x+2=5

c) Số 10 là một số chẵn.

d) 4-2<2

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

a)

Buồn ngủ quá!

b)

Hình thoi có hai đường chéo vuông góc với nhau.

c)

3 là số nguyên tố.

d)

Hà Nội là thủ đô của Pháp.

5.

Câu nào sau đây không là mệnh đề?

a)

x>2x>2

b)

3<13<1

c)

Tam giác đều là tam giác có ba cạnh bằng nhau.

d)

41=54-1=5

6.

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?

a)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

b)

nN: n2=n\exists n\in N:\ n^2=n

c)

nN: n<2n\forall n\in N:\ n<2n

d)

xR: xx2\exists x\in R:\ x\ge x^2

7.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề “14 là số nguyên tố” là mệnh đề:

a)

14 là số nguyên tố.

b)

14 chia hết cho 2.

c)

14 không phải là số nguyên tố.

d)

14 chia hết cho 7.

8.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “5 + 4 = 10 ” là mệnh đề:

a)

5+4<105+4<10

b)

5+4>105+4>10

c)

5+4105+4\le10

d)

5+4105+4\ne10

9.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “ 2+1>32+1>3  ” là mệnh đề:

a)

2+1<32+1<3

b)

2+132+1\ne3

c)

2+1=32+1=3

d)

2+132+1\le3

10.

Cho mệnh đề: “Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó bằng nhau”. Trong các mệnh đề sau đây, đâu là mệnh đề đảo của mệnh đề trên?

a)

Nếu 2 góc bằng nhau thì hai góc đó ở vị trí so le trong.

b)

Nếu 2 góc không ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

c)

Nếu 2 góc không bằng nhau thì hai góc đó không ở vị trí so le trong.

d)

Nếu 2 góc ở vị trí so le trong thì hai góc đó không bằng nhau.

11.

Cho mệnh đề B: “Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0 có nghiệm”. Mệnh đề B\overline{B}   là:

 

a)

Phương trình  x24x+x0x^2-4x+x\ne0 có nghiệm

b)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0   có vô số nghiệm

c)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0  có 2 nghiệm phân biệt

d)

Phương trình  x24x+x=0x^2-4x+x=0  vô nghiệm

12.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

13.

Mệnh đề  "xR,x2=3""\exists x\in R,x^2=3"  khẳng định rằng:

a)

Bình phương của mỗi số thực bằng 3 

b)

Có ít nhất một số thực mà bình phương của nó bằng 3.

c)

Chỉ có một số thực có bình phương bằng 3.

d)

Nếu  là số thực thì  x2=3x^2=3  

14.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7<0\exists x\in R,x^{2_{ }}-x+7<0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+7<0\exists x\in R,\ x^2-x+7<0  

15.

Cho định lý “Nếu hai tam giác bằng nhau thì diện tích chúng bằng nhau”. Mệnh đề nào sau đây đúng?

a)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần để diện tích chúng bằng nhau.

b)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện cần và đủ để chúng có diện tích bằng nhau.

c)

Hai tam giác có diện tích bằng nhau là điều kiện đủ để chúng bằng nhau.

d)

Hai tam giác bằng nhau là điều kiện đủ để diên tích chúng bằng nhau.

16.

Cho mệnh đề “ xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^{2_{ }}-x+7>0  ". Hỏi mệnh đề nào là mệnh đề phủ định của mệnh đề trên? 

a)

xR, x2x+70\forall x\in R,\ x^2-x+7\ge0  

b)

xR,x2x+7>0\forall x\in R,x^2-x+7>0  

c)

xR,x2x+7<0\exists\forall x\in R,x^2-x+7<0  

d)

xR, x2x+70\exists x\in R,\ x^2-x+7\le0  

17.

Nếu hai mệnh đề PQP\Longrightarrow Q   và  QPQ\Longrightarrow P   đều đúng ta nói  PP   và  QQ   là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

18.

Mệnh đề nào sau đây là phủ định của mệnh đề: “Mọi phương trình đều có nghiệm”

a)

A. “ Mọi phương trình đều vô nghiệm”.

b)

B. “ Tất cả các phương trình đều không có nghiệm”.

c)

C. “ Có ít nhất một phương trình vô nghiệm”.

d)

D. “ Có duy nhất một phương trình vô nghiệm”.

19.

Phủ định của mệnh đề "xQ:2x25x+2=0""\exists x\in Q:2x^2-5x+2=0"   là:

a)

xQ:2x25x+2>0\exists x\in Q:2x^2-5x+2>0  

b)

xQ:2x25x+20\exists x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

c)

xQ:2x25x+20\forall x\in Q:2x^2-5x+2\ne0  

d)

xQ:2x25x+2=0\forall x\in Q:2x^2-5x+2=0  

20.

Dùng kí hiệu khoảng, đoạn để viết lại tập hợp sau: B={xR : 12<x3 }B=\left\{x\in R\ :\ \frac{-1}{2}<x\le3\ \right\}

a)

B=[12; 3)B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right)

b)

B=(12; 3]B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right]

c)

B=[12; 3]B=\left[\frac{-1}{2};\ 3\right]

d)

B=(12; 3)B=\left(\frac{-1}{2};\ 3\right)

21.

Cho tập hợp A = {2; 5; 6; 7; 8} và B = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7}. Tập A\B có bao nhiêu phần tử?

a)

8

b)

1

c)

0

d)

12

22.

Cho hai tập hợp A={xZ : 1x3}; B={xN : x4}A=\left\{x\in Z\ :\ -1\le x\le3\right\};\ B=\left\{x\in N\ :\ x\le4\right\} . Tìm A\B.

a)

{1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8}\left\{1;\ 2;\ 3;\ 4;\ 5;\ 6;\ 7;\ 8\right\}

b)

[1; 0)\left[-1;\ 0\right)

c)

(1; 0)\left(-1;\ 0\right)

d)

{1}\left\{-1\right\}

23.

Viết tập hợp A={xN : (2x+1)(x25x+6)=0}A=\left\{x\in N\ :\ \left(2x+1\right)\left(x^2-5x+6\right)=0\right\} bằng cách liệt kê phần tử

a)

A={12; 2; 3}A=\left\{\frac{-1}{2};\ 2;\ 3\right\}

b)

A={2; 3}A=\left\{2;\ 3\right\}

c)

A={1;2}A=\left\{-1;2\right\}

d)

A={1; 2; 3}A=\left\{-1;\ 2;\ 3\right\}

24.

Cho tập hợp A=[3; 5]A=\left[-3;\ 5\right] . Viết lại tập hợp A bằng cách chỉ ra tính chất đặc trưng.

a)

A={xR : 3x5}A=\left\{x\in R\ :\ -3\le x\le5\right\}

b)

A={xZ : 3x5}A=\left\{x\in Z\ :\ -3\le x\le5\right\}

c)

A={xN : 3x5}A=\left\{x\in N\ :\ -3\le x\le5\right\}

d)

A={xR : 3<x<5}A=\left\{x\in R\ :\ -3<x<5\right\}

25.

Lập mệnh đề phủ định của mệnh đề: nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\ge n+1

a)

nN, 2n<n+1\exists n\in N,\ 2^n<n+1

b)

nN, 2n<n+1\forall n\in N,\ 2^n<n+1

c)

nN, 2nn+1\exists n\in N,\ 2^n\le n+1

d)

nN, 2nn+1\forall n\in N,\ 2^n\le n+1

26.

Trong các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu là mệnh đề?

a) Hải Phòng là một thành phố của Việt Nam.

b) Bạn có đi xem phim không?

c) 21012^{10}-1 chia hết cho 1111

d) 27632763 là hợp số.

e) x23x+2=0x^2-3x+2=0

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

27.

Cho tập hợp X={0; 1; 2; 3}X=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}Y={1; 0; 1; 2; 3; 5}Y=\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\} . Tìm CYXC_YX .

a)

{1; 5}\left\{-1;\ 5\right\}

b)

{0; 1; 2; 3}\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\}

c)

ϕ\phi

d)

{1; 0; 1; 2; 3; 5}\left\{-1;\ 0;\ 1;\ 2;\ 3;\ 5\right\}

28.

Cho tập hợp A=(; 5], B=[5; +)A=\left(-\infty;\ 5\right],\ B=\left[5;\ +\infty\right) . Tìm ABA\cup B .

a)

[; 5)\left[-\infty;\ 5\right)

b)

[5; +)\left[5;\ +\infty\right)

c)

{5}\left\{5\right\}

d)

RR

29.

Cho tập hợp A={0; 1; 2; 3}A=\left\{0;\ 1;\ 2;\ 3\right\} . Số tập con của A là:

a)

18

b)

14

c)

12

d)

16

30.

Trong các tập hợp dưới đây, tập hợp nào là tập hợp rỗng?

a)

A={mZ : 2m15}A=\left\{m\in Z\ :\ 2\le m\le15\right\}

b)

B={xR : x2+4=5}B=\left\{x\in R\ :\ x^2+4=5\right\}

c)

C={nN : 3n+9=6}C=\left\{n\in N\ :\ 3n+9=6\right\}

d)

D={yN : x1}D=\left\{y\in N\ :\ \left|x\right|\le1\right\}

31.

Câu 1:    Trong mặt phẳng, cho A là tập hợp các tam giác đều, B là tập hợp các tam giác vuông, C là tập hợp các tam giác cân. Chọn khẳng định đúng.

a)

CAC\subset A

b)

ABA\subset B

c)

BCB\subset C

d)

ACA\subset C

32.

Mệnh đề nào dưới đây là mệnh đề đúng?

A. Điều kiện cần và đủ để một số tự nhiên chia hết cho 15 là số đó chia hết cho 5.

B. Điều kiện cần để a + b là một số hữu tỉ là a và b đều là số hữu tỉ.

C. Điều kiện đủ để có ít nhất một trong hai số a, b là số dương là a + b > 0.

D. Điều kiện cần và đủ để một tứ giác là hình chữ nhật là nó có hai đường chéo bằng nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Cho tập hợp A=[m+1; m+2]A=\left[m+1;\ m+2\right] và tập hợp B=[0; 1]B=\left[0;\ 1\right] . Tìm m để CR(AB)=RC_R\left(A\cap B\right)=R .

a)

m0m\ge0

b)

m>0m>0m<2m<-2

c)

m>0m>0 hoặc m<2m<-2

d)

m<2m<-2

34.

Lớp 10ST có 45 học sinh. Trong đó có 12 học sinh có học lực giỏi, 30 học sinh có hạnh kiểm tốt, trong đó có 10 học sinh vừa lực giỏi vừa hạnh kiểm tốt. Học sinh được khen thưởng nếu được học lực giỏi hoặc hạnh kiểm tốt. Tìm số học sinh không được khen thưởng.

a)

13

b)

35

c)

23

d)

32

35.

Các phát biểu đúng về mệnh đề?

a)

Mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai.

b)

Mệnh đề có thể vừa đúng vừa sai.

c)

Mệnh đề không thể vừa đúng vừa sai.

d)

Mệnh đề phải là những khẳng định đúng.

e)

Mệnh đề phải là những khẳng định sai.

36.

Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "  x2x+1>0x^2-x+1>0  "là ?

a)

"x2x+10""x^2-x+1\ge0"  

b)

"x2x+1=0""x^2-x+1=0"  

c)

"x2x+10""x^2-x+1\le0"  

d)

"x2x+1<0""x^2-x+1<0"  

37.

Nếu mệnh đề kéo theo  PQP\Longrightarrow Q  thì mệnh đề đảo là?

a)

PQP\Longleftrightarrow Q  

b)

QPQ\Longrightarrow P  

c)

QPQ\Longleftarrow P  

d)

Q=PQ=P  

38.

Nếu hai mệnh đề P => Q và Q => P đều đúng ta nói P và Q là hai mệnh đề gì?

a)

Hai mệnh đề giống nhau.

b)

Hai mệnh đề tương đương.

c)

Hai mệnh đề bằng nhau.

d)

Hai mệnh đề đối nhau.

39.

Ký hiệu  PQP\Longleftrightarrow Q  đọc như thế nào?

a)

     P tương đương Q

b)

P khi và chỉ khi Q 

c)

P là điều kiện cần và đủ để có Q

d)

P bằng Q

40.

“ Mọi số thực đều có bình phương lớn hơn hoặc bằng 0” là một mệnh đề có thể viết lại là:

a)

 xR: x2>0\exists\ x\in R:\ x^2>0

b)

 x  R: x20\forall\ x\ \in\ R:\ x^2\ge0

c)

xR: x2>0\forall x\in R:\ x^2>0

d)

 xR: x20\exists\ x\in R:\ x^2\ge0

41.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, có định nghĩa.

b)

Tập hợp là một khái niệm, có định nghĩa.

c)

Tập hợp là một khái niệm cơ bản, không có định nghĩa.

d)

Tập hợp là một khái niệm, không có định nghĩa.

42.

A là tập hợp con của B nếu

a)

Mọi phần tử thuộc A mà không thuộc B.

b)

Mọi phần tử thuộc A đều thuộc B.

c)

. Mọi phần tử thuộc B đều thuộc A.

d)

Mọi phần tử thuộc B mà không thuộc A.

43.

 Cho  là một phần tử của tập hợp  Xét các mệnh đề sau: 

(I)   xAx\in A                  (II)   {x}A\left\{x\right\}\in A    

(III)  xAx\subset A                 (IV)   {x}A\left\{x\right\}\subset A  

Trong các mệnh đề trên, mệnh đề nào đúng?

a)

I và II

b)

I và III

c)

I và IV

d)

II và IV

44.

Viết tập hợp A = {10; 11; 12; 13; 14; 15;16; 17} dưới dạng chỉ ra tính chất đặc trưng

a)

A={xN: 10<x<17}A=\left\{x\in N:\ 10<x<17\right\}  

b)

A={xN: 9<x<18}A=\left\{x\in N:\ 9<x<18\right\}

c)

A={xN: 9<x18}A=\left\{x\in N:\ 9<x\le18\right\}  

d)

A={xN: 10<x17}A=\left\{x\in N:\ 10<x\le17\right\}  

45.

Cho tập A các số tự nhiên lớn hơn 10 nhỏ hơn 16, tập A là

a)

A = {10; 11; 12; 13; 14; 15}

b)

B = {11; 12; 13; 14; 15}

c)

C = {11; 12; 13; 14; 15; 16}

d)

D = {19; 11; 12; 13; 14; 15; 16}

46.

Cho tập A các số tự nhiên khác 0 nhỏ hơn 9, mô tả tập A bằng hai cách thì tập A là

a)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n \in N, n < 9}

b)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n undefinedN, n < 9}

c)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9} = {n undefinedN* , n < 9}

d)

A = {1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8} = {n undefinedN*, n < 9}

47.

Cho tập C = {a; b; c; 1; 3; 8}. Số phần tử của tập C là

a)

8

b)

3

c)

6

d)

Vô số

48.

Cho tập B = {n  \in  N, 12 < n < 14}. Tập B viết bằng cách liệt kê các phần tử là 

a)

B = {13}

b)

B = {12; 13}

c)

B = {12; 13; 14}

49.

Cho tập H = {12; 18; 39; 33; 88; 61}. Tổng các phần tử của tập H là

a)

6

b)

73

c)

250

d)

Một kết quả khác