wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Quiz không có tiêu đề

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

khi tiến hành phân bổ nguyên vật liệu......

a)

phân phối

b)

trao đổi

c)

sản xuất

d)

tiêu dùng

2.

hoạt động sản xuất đóng vai trò là hoạt động

a)

ít quan trọng

b)

quan trọng nhất

c)

cơ bản nhất

d)

thiết yếu

3.

một nền kinh tế bao gồm các hoạt động cơ bản

a)

sản xuất , kinh doanh , trao đổi , tiêu dùng

b)

sản xuất , phân phối trao đổi , tiêu dùng

c)

sản xuất kinh doanh , tiêu dùng , thu nhập

d)

sản xuất kinh doanh trao đổi cạnh

4.

trong nền kinh tế thị trường , việc làm gắn liền với hoạt động phân phối

a)

giám đốc phân bổ lợi nhuận cho các thành viên

b)

giám đốc phân công nhiệm vụ ca trực

c)

công ty A nhập nguyên liệu mở rộng sản xuất

d)

lãnh đạo công ty điều động nhân

5.

phân chia yếu tố sản xuất cho các ngành sản xuất....là khái niệm

a)

trao đổi

b)

tiêu dùng

c)

sản xuất

d)

phân phối

6.

phân phối trao đổi là hoạt động có vai trò

a)

giải quyết lợi ích kinh tế của chủ doanh nghiệp

b)

là cầu nối sản xuất với tiêu dùng

c)

phân bổ nguồn lực cho sản xuất kinh doanh

d)

là động lực kích thích người lao

7.

phân phối cho sản xuất gắn liền....cho các ngành sản xuất khác nhau để

a)

trao đổi sản phẩm

b)

tạo ra sản phẩm

c)

tiêu dùng sản phẩm

d)

triệt tiêu sản phẩm

8.

nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của hoạt động tiêu dùng

a)

động lực cho sản xuất phát triển

b)

điều tiết hoạt động trao đổi

c)

quyết định phân phối thu nhập

d)

đơn đặt hàng cho sản xuất

9.

hình thức nào là căn cứ quan trọng để xác định số lượng , cơ cấu.....đối với sản xuất

a)

sản xuất

b)

tiêu dùng

c)

phân phối

d)

lao động

10.

trong nền kinh tế hàng hóa , chủ thể nào.....mua hàng rồi bán lại cho đại lí

a)

chủ thể nhà nước

b)

chủ thể sản xuất

c)

chủ thể trung gian

d)

chủ thể tiêu dùng

11.

chủ thể sản xuất là những người

a)

phân phối hàng hóa dịch vụ

b)

hỗ trợ sản xuất hàng hóa , dịch vụ

c)

sản xuất ra hàng hóa dịch vụ

d)

trao đổi hàng hóa dịch

12.

nội dung nào dưới đây là vai trò của chủ thể tiêu dùng

a)

tiết kiệm năng lượng

b)

tạo ra sản phẩm phù hợp với nhu cầu xã hội

c)

giúp nền kinh tế linh hoạt hơn

d)

định hướng , tạo động lực cho sản xuất phát triển

13.

chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

cầu nối giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

phân phối hàng hóa đến tay người tiêu dùng

c)

tạo ra sản phẩm hàng hóa cho người tiêu dùng

d)

thúc đẩy sản xuất và tiêu dùng hiệu

14.

những người sản xuất để cung cấp hàng hóa....được gọi là chủ thể

a)

phân phối

b)

sản xuất

c)

nhà nước

d)

tiêu dùng

15.

trong nền kinh tế hàng hóa , người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa....

a)

chủ thể tiêu dùng

b)

chủ thể nhà nước

c)

chủ thể trung gian

d)

chủ thể sản xuất

16.

nội dung nào không thể hiện vai trò của chủ thể kinh tế nhà nước

a)

quản lí vi mô nền kinh tế

b)

quản lí căn cước công dân

c)

thực hiện an ninh xã hội

d)

thực hiện tiến bộ xã

17.

trong nền kinh tế hàng hóa , chủ thể đóng vai trò là chủ thể trung gian trong nền kinh tế

a)

kho bạc nhà nước các cấp

b)

trung tâm môi giới việc làm

c)

nhà máy sản xuất phân bón

d)

ngân hàng chính sách xã

18.

chủ thể trung gian không có vai trò nào dưới đây

a)

trung gian giữa sản xuất và tiêu dùng

b)

là mục đích cuối cùng của sản xuất

c)

môi giới trong hoạt động sản xuất kinh doanh

d)

thúc đẩy phân phối hàng hóa thuận

19.

trong nền kinh tế hàng hóa , chức năng của thị trường...

a)

làm trung gian trao đổi

b)

thừa nhận giá trị hàng hóa

c)

đo lường giá trị hàng hóa

d)

biểu hiện bằng giá

20.

sản xuất hàng hóa số lượng bao nhiêu....do nhân tố nào quyết định

a)

thị trường

b)

người làm dịch vụ

c)

nhà nước

d)

người sản

21.

căn cứ vào tiêu chí/đặc điểm nào để phân chia các loại thị trường

a)

phạm vi hoạt động

b)

tính chất và cơ chế vận hành

c)

đối tượng hàng hóa

d)

vai trò của các đối tượng mua

22.

nội dung nào dưới đây không phải là chức năng thị trường

a)

cung cấp hàng hóa dịch vụ ra thị trường

b)

điều tiết , kích thích hoặc hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c)

cung cấp thông tin cho người sản xuất và tiêu dùng

d)

thừa nhận công dụng xã hội của hàng

23.

khi người bán đem hàng hóa ra thị trường hàng hóa nào thích hợp....

a)

gắn kết nền kinh tế thành một chủ thể

b)

kích thích sự sáng tạo

c)

thừa nhận giá trị và giá trị sử dụng

d)

gắn kết nền kinh tế quốc

24.

các loại thị trường nào dưới đây......dựa trên đối tượng giao dịch mua bán

a)

thị trường gạo , cà phê , thép

b)

thị trường hoàn hảo và ko hoàn hảo

c)

thị trường tiêu dùng , lao động

d)

thị trường trong nước và quốc

25.

việc phân chia các loại thì trường như thị trường tư liệu tiêu dùng...là căn cứ vào

a)

vai trò sản phẩm

b)

phạm vi ko gian

c)

tính chất vận hành

d)

đối tượng giao dịch mua bán

26.

một trong những qh cơ bản của thị trường

a)

sản xuất tiêu dùng

b)

hàng hóa tiền tệ

c)

trung gian nhà nước

d)

phân phối sản xuất

27.

việc ng sản xuát luân chyển hàng hóa từ nơi này sang nơi khác thông qua sự biến động của giá cả thị trường là thực hiện chức năng nào sau đây của thị trường

a)

kiểm tra

b)

thanh toán

c)

điều tiết

d)

cất trữ

28.

trong các hoạt động kinh tế hoạt động nào đống vai trò trung gian kết nối giữa người sản xuất và người tiêu dùng

a)

hoạt động vận chuyển,tiêu dùng

b)

hoạt động phân phối trao đổi

c)

hoạt động sản xuất vận chuyển

d)

hoạt động sản xuất tiêu thụ

29.

một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất kinh doanh là

a)

vốn đầu tư lớn

b)

có nhiều công ty con

c)

hoạt động nhiều lao động

d)

quản lý gọn nhẹ

30.

đối với công ty hợp danh ngoài thành viên hợp danh thì còn có thành viên

a)

đứng đầu

b)

đọc lập

c)

góp vốn

d)

làm thuê

31.

trong mô hình sản xuất kinh doanh thì yếu tố nào sau đây quyết định sự thành công

a)

con người

b)

tài chính

c)

dây chuyền công nghệ máy móc

d)

bí quyết kinh doanh

32.

doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào sau đây

a)

doanh nghiêoj tư nhân

b)

công ty hợp danh

c)

liên minh hợp tác xã

d)

công ty cổ phần

33.

mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất kinh doanh

a)

công ty hợp danh

b)

hộ kinh doanh

c)

hộ gia đình

d)

hợp tác xã

34.

một công ty trách nhễm hữu hạn với 100 phần trăm vốn nhà nước công ty muốn thay đổi mô hình như muốn giữ chữ nhà nước công ty cần

a)

nhà nước cấp 50 phần trăm vốn

b)

giữ lại 100 phần trăm vốn

c)

giữ lại tối thiểu 51 phần trăm vốn

d)

ko cần giữ lại vốn

35.

một trong những đặc điểm của doanh nghiệp tư nhân mà doanh nghiệp tư nhân không có

a)

luật sư hỗ trợ

b)

hóa đơn thuế

c)

tải sản cố định

d)

tư cách pháp nhân

36.

theo quy định của pháp luật mô hình hộ kinh doanh được đăng ký tại

a)

một địa điểm

b)

ba địa điểm

c)

hai địa điểm

d)

nhiều địa điểm

37.

một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

có nguồn vốn lớn

b)

dễ tạo việc làm

c)

dễ trốn thuế

d)

sử dụng nhiều lao động

38.

một trong những hạn chế của mô hình hộ sản xuất kinh doanh là

a)

khó đầu tư trứng thiết bị

b)

dễ quản lý sản xuất

c)

sử dụng nhiều lao động

d)

tạo ra nhiều việc làm

39.

về thành viên công ty hợp danh có ít nhất mấy chủ sở hữu

a)

bốn

b)

hai

c)

ba

d)

một

40.

loại hình doanh nghiệp có từ 2 đến 50 thành viên là loại hunhf doanh nghiệp nào dưới đây

a)

công ty cổ phần

b)

doanh nghiệp tư nhân

c)

công ty trách nhiệm hữu hạn 1 thành viên

d)

công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở nên

41.

mô hình kinh tế nào dưới đây là tổ chức kinh tế tập thế đồng sở hữu được thành lập trên tinh thần tự nguyện thay vì lợi ích chung của các thành viên

a)

doanh nghiệp tư nhân

b)

công ty cổ phần

c)

mô hình kinh tế hợp tác xã

d)

mô hình kinh tế hộ gia đình

42.

những người sản xuất để cung cấp hàng hóa dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối

b)

sản xuất

c)

nhà nước

d)

tiêu dùng

43.

ý kiến nào dưới đây của ông T không đúng khi nói về đặc điểm của ngân sách nhà nước

a)

ngân sách nhà nước là các khoản thu chi khoong ddc dự đoán

b)

ngân sách nhà nước do Quốc Hội thông qua và quyết định

c)

ngân sách nhà nước do chính phủ tổ chức và thực hiện

d)

ngân sách nhà nước thiết lập và thực thi vì lợi ích chung

44.

nhà nước có quyền gì đối với các khoản thu chi của nhân sách nhà nước

a)

quyền sử dụng

b)

quyền quyết định

c)

quyền sở hữu

d)

quyền sở hữ và quyết định

45.

một trong những đặc điểm của ngân sách nhà nước

a)

phân chia cho mọi người

b)

ai cũng có quyèn lấy

c)

có rất nhiều tiền bạc

d)

có tính pháp lí cao

46.

theo quy định của luật ngân sách nhà nc hoạt dộngd thu chi theo ngtacws nào

a)

k hoàn trả trực tiếp

b)

thu n k chi

c)

chi n k thu

d)

hoàn trả trực tiếp

47.

đâu k là đặc diểm của ngân sách nhà nc

a)

nsnn ..... chung của toàn quốc gia

b)

nsnn.... đc giám sát trực tiếp

c)

tạo nguồn luvcje lớn cho nền kt

d)

thực thi với sự đồng ý của quốc hội

48.

theo quy định của luật ngân sách nhà nc thì ngân sách địa phương là ...

a)

nhà nc

b)

quốc gia

c)

địa phương

d)

trung ương

49.

vc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nc dựa trên

a)

luật ngân sách nhà nước

b)

nguyện vọng của nhân dân

c)

ý chí của cán bộ lãnh đạo

d)

đièu tiét của cơ chế thị

50.

loại thuế nhạp khẩu nhằm điều tiết việc sản xuất

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế nhập khẩu

c)

thuế thu nhập

d)

thuế tiêu thụ đặc

51.

thuế nào sau đay j thuộc thuế trực thu

a)

thuế thu nhập doanh nghiệp

b)

thuế sử dụng đất nông nghiêp

c)

thuế xuất khuẩ nhập khẩu

52.

loại thuế trực tiếp vào thu nhập hoặc tài sản

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế gián thu

c)

thuế trực thu

53.

loại thuế đc cộng vào giá bán hàng hóa dịch vụ và do ng tiêu dùng trả khi sử dụng sp dó

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhan

c)

thuế bảo vệ môi trg

54.

thuế là nguồn thu chính của

a)

các hộ kinh doan

b)

các doanh nghiệp

c)

ngân sách nhà nc

55.

một trg nhữn vtr của thuế

a)

điều tiết sản xuất

b)

thu vốn đầu tư

c)

triệt tiêu sản xuất

56.

thuế gián thu là

a)

đc từ ng có thu hập cao

b)

thông qua giá cả hàng hóa

c)

chịu thuế của doanh nghiệp

57.

một trong những đặc diểm của thuế trực thu là

a)

chịu thuế

b)

hưởng thuế s

c)

sản

58.

loại thuế nào sau đây mà nhà nc thông qua vc thu thuế của ng sản xuất

a)

thuế trực thu

b)

thuế gián thu

c)

thuế thu nhập cá nhân

59.

những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một phần từ thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì

a)

thuế giá trị gia tăng

b)

thuế thu nhập cá nhân

c)

thuế tiêu thụ đặc biệt

60.

thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nc có

a)

bắt buộc

b)

tự nguyện

c)

ko bắt

61.

một trog những đặc điểm của doanh nghiệp

a)

tổ chức

b)

phi lợi nhuận

c)

tự

62.

một trong những vai trò của tín dụng là

a)

cá độ bóng đá

b)

dịch vụ đỏ đen

c)

sản xuất kinh doanh

63.

một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

một phía

b)

tạm thời

c)

bắt

64.

Hình thức tín dụng nào người cho vay là tổ chức tín dụng người vay là người tiêu dùng

a)

tiêu dùng

b)

thương mại

c)

nhà

65.

nội dung nào sau đây không phải là chức năng của thị trường

a)

cung cấp hàng hóa dịch vụ ra thị trường

b)

điều tiết kích thích hạn chế sản xuất và tiêu dùng

c)

thừa nhận công dụng xã hộin của hàng

66.

ngân sách nhà nước ko gồm cac khoản chi

a)

chi cải cách tiền lương

b)

các khoản chi quỹ từ thiện

c)

dự phòng ngân sách nhà nc

67.

nội dung nào dưới đây ko phản ánh vai trò của tín dụng

a)

là công cụ điều tiết kinh tế xã hội

b)

hạn chế bớt tiêu dùng

c)

thúc đẩy sản xuất lưu

68.

hình thức tín dụng nào nhà nước là chủ thế vay tiền

a)

tín dụng nhà nước

b)

tín dụng ngân hàng

c)

tín dụng tiêu

69.

một trong những đặc điểm của tín dụng là

a)

tính vĩnh viễn

b)

tín bắt buộc

c)

dựa trên sự tin tưởng

70.

hình thức vay tín dụng ngân hàng người vay phải trả lãi hàng tháng

a)

vay tín chấp

b)

vay thế chấp

c)

vay trả góp

71.

theo quy định của pháp luật những tổ chức nào được cấp phép tín dụng

a)

chi cục thuế

b)

các ngân hàng thương mại

c)

tiệm cầm

72.

tín dụng không có vai trò

a)

công cụ thúc đẩy sự lưu thông của hàng hóa và tiền tệ

b)

công cụ thúc đẩy kinh doanh đầu tư sinh lời

c)

tăng mqh chủ nợ và con nợ trong xh