wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý 10 ck1

Total questions: 42

Worksheet time: 2hrs 33mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Vật lí gồm

a)

vật chất và năng lượng.

b)

các chuyển động cơ học và năng lượng.

c)

các dạng vận động của vật chất và năng lượng.

d)

các hiện tượng tự nhiên.

2.

Galilei sử dụng phương pháp nào để nghiên cứu Vật lí?

a)

Phương pháp thống kê.

b)

Phương pháp thực nghiệm.

c)

Phương pháp quan sát và suy luận.

d)

Phương pháp mô hình.

3.

Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ cho biết

a)

toạ độ và hướng chuyển động của vật.

b)

độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.

c)

quãng đường vật đi được.

d)

tốc độ trung bình của vật.

4.

Khi vật chuyển động có độ dịch chuyển 𝑑⃗ trong khoảng thời gian t. Véctơ vận tốc của vật có biểu thức là

a)

b)

c)

d)

5.

Gia tốc là đại lượng vectơ đặc trưng cho sự

a)

biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc chuyển động.

b)

nhanh hay chậm của vận tốc của chuyển động.

c)

biến thiên nhanh hay chậm của thời gian chuyển động.

d)

biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.

6.

Khi một vật chuyển động ném ngang, nếu bỏ qua sức cản của không khí thì chuyển động thành phần theo phương nằm ngang là chuyển động

a)

nhanh dần đều.

b)

chậm dần đều.

c)

thẳng đều.

d)

cong đều.

7.

Phép tổng hợp lực cho phép ta thay thế

a)

một lực tác dụng lên một bằng một lực khác cũng tác dụng lên vật ấy.

b)

các lực tác dụng đồng thời vào một vật bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

c)

các lực tác dụng các vật khác nhau bằng một lực có tác dụng giống hệt như các lực ấy.

d)

một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần.

8.

Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì

a)

vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều.

b)

vật không thể chuyển động được.

c)

vật chuyển động nhanh dần.

d)

vật chuyển động chậm dần.

9.

Chọn phát biểu đúng về định luật 3 Newton.

a)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối

.

b)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B không tác dụng trở lại vật A một lực.

c)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực cân bằng nhau .

d)

Khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng trở lại vật A một lực. Hai lực này là hai lực trực đối .

10.

Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là

a)

trọng lượng.

b)

khối lượng.

c)

vận tốc.

d)

lực.

11.

Hệ thức định luật 2 Newton là

a)

b)

c)

d)

12.

Một vật có khối lượng m đặt ở nơi có gia tốc trọng trường g. Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Trọng lực có độ lớn được xác định bởi biểu thức P = mg.

b)

Điểm đặt của trọng lực là trọng tâm của vật.

c)

Trọng lực tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.

d)

Trọng lực là lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật.

13.

Một vật đang nằm yên trên mặt đất, lực hấp dẫn do Trái Đất tác dụng vào vật có độ lớn

a)

lớn hơn trọng lượng của vật.

b)

nhỏ hơn trọng lượng của vật.

c)

bằng trọng lượng của vật.

d)

bằng 0.

14.

Mọi vật chuyển động trong chất lưu đều chịu tác dụng bởi lực cản của chất lưu. Lực cản của chất lưu có hướng

a)

ngược hướng với vận tốc của vật.

b)

cùng hướng với vận tốc của vật.

c)

cùng hướng với gia tốc của vật.

d)

ngược hướng với gia tốc của vật.

15.

Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển so với quãng đường đi được của vật là

a)

nhỏ hơn.

b)

bằng nhau.

c)

lớn hơn hoặc bằng.

d)

lớn hơn.

16.

Trong đồ thị vận tốc – thời gian của một chuyển động thẳng ở hình vẽ bên, đoạn nào ứng với chuyển động thẳng chậm dần đều?

a)

AB

b)

BC

c)

CD

d)

DE

17.

Công thức tính độ lớn độ dịch chuyển trong chuyển động thẳng chậm dần đều là

a)

b)

c)

d)

18.

Quỹ đạo chuyển động của một vật bị ném xiên là một

a)

đường parabol.

b)

đường tròn.

c)

đường thẳng.

d)

nhánh parabol.

19.

Hai vật có khối lượng m1 và m2 tương tác với nhau . Độ lớn lực do m1 tác dụng lên m2 là F12. Độ lớn lực do m2 tác dụng lên m1 là F21. Độ lớn gia tốc mà m1 và m2 thu được sau tương tác lần lượt là a1 và a2. Biết m1 < m2. Chọn phương án đúng.

a)

F21 < F12

b)

F21 > F12

c)

a1 < a2.

d)

a1 < a2

20.

Đặc điểm nào sau đây là của cặp "lực và phản lực"?

a)
Tác dụng vào hai vật khác nhau.
b)
Không có tác dụng nào cả.
c)
Tác dụng vào cùng một nguyên tố.
d)
Tác dụng vào cùng một vật.
21.

Hành khách ngồi trên xe ôtô đang chuyển động thẳng. Nếu xe bất ngờ rẽ sang phải thì hành khách trên xe sẽ

a)
nghiêng sang phải.
b)
ngã người về phía trước.
c)
ngã người về phía sau.
d)
nghiêng sang trái.
22.

Khi tăng độ lớn áp lực ở mặt tiếp xúc lên gấp 2 lần thì

a)
độ lớn của lực ma sát tăng gấp 2 lần.
b)
hệ số ma sát không đổi.
c)
độ lớn của lực ma sát tăng gấp 3 lần.
d)
độ lớn của lực ma sát giảm gấp 2 lần.
23.

Hệ số ma sát trượt là µt, áp lực lên mặt tiếp xúc là N. Lực ma sát trượt tác dụng lên vật là Fmst.

Chọn hệ thức đúng

a)

𝐹𝑚𝑠𝑡=𝜇𝑡2𝑁

b)
𝐹𝑚𝑠𝑡=𝜇𝑡𝑁.
c)

𝐹𝑚𝑠𝑡=𝜇𝑡𝑁2

d)

𝐹𝑚𝑠𝑡=𝑁/𝜇𝑡

24.

Lực cản của chất lưu phụ thuộc vào

a)
hình dạng của vật.
b)
tốc độ của vật.
c)
khối lượng của vật.
d)
hình dạng và tốc độ của vật.
25.

Chọn đáp án sai. Khi phòng thực hành có đám cháy do chập cháy điện, cần:

a)

Tổ chức tiếp điện cho đám cháy.

b)

Tổ chức thoát nạn, cứu người, cứu tài sản.

c)

Sử dụng nước để dập đám cháy.

d)

Ngắt toàn bộ hệ thống nước.

26.

Câu 2: Cho các phát biểu sau:

1. Sai số hệ thống do đặc điểm và cấu tạo dụng cụ gây ra.

2. Sai số ngẫu nhiên do thao tác đo không chuẩn, điều kiện làm thí nghiệm không ổn định.

3. Phép đo tốc độ là phép trực tiếp.

4. Sai số dụng cụ thường lấy bằng một nửa độ chia nhỏ nhất trên dụng cụ đo.

5. Để khắc phục sai số ngẫu nhiên, người ta thường tiến hành thí nghiệm nhiều lần.

Số phát biểu đúng là:

a)

A. 3

b)

B. 2

c)

C. 4

d)

D. 5

27.

Chọn câu đúng về chức năng của ng hồ đo thời gian hiện số:

a)
MODE A: đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với cổng A.
b)

MODE A + B: chọn kiểu làm việc cho máy đo thời gian.

c)

MODE B: đo thời gian từ lúc vật chuyển động đến khi vật chắn cổng quang điện nối với cổng B.

d)

MODE A ↔ B: đo thời gian vật chuyển động từ cổng quang điện nối với cổng A tới cổng quang điện nối với cổng B.

28.

Trong giờ thực hành xác định gia tốc rơi tự do, một học sinh thả một viên bi được xem như rơi tự do, đại ượng có thể bỏ qua trong thí nghiệm là

a)
vận tốc của vật
b)
thời gian vật chuyển động
c)
quãng đường đi của vật
d)
sức cản không khí
29.

Vật nào sau đây chuyển động theo quán tính?

a)

Vật chuyển động rơi tự do.

b)

Vật chuyển động trên quỹ đạo thẳng.

c)

Vật chuyển động tròn đều.

d)

Vật chuyển động thẳng đều.

30.

Một vật đang chuyển động thẳng với vận tốc 5m/s. Nếu bỗng nhiên các lực tác dụng lên vật mất đi thì vật

a)

tiếp tục chuyển động thẳng đều với vận tốc 5 m/s.

b)

chuyển động chậm dần rồi mới dừng lại.

c)

đổi hướng chuyển động.

d)

dừng lại ngay.

31.

Theo định luật I Niu-tơn thì

a)

với mỗi lực tác dụng luôn có một phản lực trực đối với nó.

b)

một vật sẽ giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều nếu nó không chịu tác dụng của bất kì lực nào khác

c)

một vật không thể chuyển động được nếu hợp lực tác dụng lên nó bằng 0.

d)

mọi vật đang chuyển động đều có xu hướng dừng lại do quán tính

32.

Khi nói về một vật chịu tác dụng của lực, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Khi không có lực tác dụng, vật không thể chuyển động.

b)

Khi ngừng tác dụng lực lên vật, vật này sẽ dừng lại.

c)

Gia tốc của vật luôn cùng chiều với chiều của lực tác dụng.

d)

Khi có tác dụng lực lên vật, vận tốc của vật tăng.

33.

Cặp “lực và phản lực” trong định luật 3 Niu-tơn

a)

tác dụng vào cùng một vật.

b)

không cùng bản chất.

c)

bằng nhau về độ lớn nhưng không cùng giá.

d)

cùng bản chất.

34.

Khi một con ngựa kéo xe, lực tác dụng vào con ngựa làm nó chuyển động về phía trước là lực nào ?

a)
B. Lực mà xe tác dụng vào ngựa.
b)
A. Lực mà ngựa tác dụng vào xe.
c)
C. Lực mà ngựa tác dụng vào mặt đất.
d)
D. Lực mà mặt đất tác dụng vào ngựa.
35.

Một người làm động tác “hít đất”: nằm sấp, chống tay xuống sàn để nâng người lên thì

a)

người đó không tác dụng lực lên sàn.

b)

sàn tác dụng lên người đó một lực hướng lên.

c)

sàn không tác dụng lực lên người đó.

d)

người đó tác dụng lên sàn một lực hướng lên.

36.

Nếu Trái Đất hút quả táo bằng một lực 3 N thì lực do quả táo hút Trái Đất là

a)

3 N.

b)

6 N.

c)

1 N.

d)

1,5 N.

37.

Dụng cụ không có trong thí nghiệm tổng hợp hai lực đồng quy là

a)

Lực kế

b)

Thước đo góc

c)

Bảng thép

d)

Đồng hồ đo thời gian hiện số

38.

Trong các hoạt động dưới đây, những hoạt động nào tuân thủ nguyên tắc an toàn khi sử dụng điện ?

a)

Thường xuyên kiểm tra tình trạng hệ thống đường điện và các đồ dùng điện.

b)

Đến gần, tiếp xúc trực tiếp với các máy biến thế và lưới điện cao áp mà không có đồ bảo hộ.

c)

Sửa chữa điện khi chưa ngắt nguồn điện.

d)

Chạm tay trực tiếp vào ổ điện, dây điện trần hoặc dây dẫn điện bị hở.

39.

Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?

a)

I và III.

b)

I và IV.

c)

II và III.

d)

II và IV.

40.

Bi A có khối lượng lớn gấp 4 lần bi B. Tại cùng một lúc và ở cùng một độ cao, bi A được thả rơi tự do còn bi B được ném theo phương nằm ngang. Nếu coi sức cản của không khí là không đáng kể thì

a)

bi A rơi chạm đất sau bi B.

b)

bi A rơi chạm đất trước bi B.

c)

cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc khác nhau.

d)

cả 2 bi đều rơi chạm đất cùng lúc với vận tốc giống nhau.

41.

Chọn câu phát biểu đúng ?

a)

Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động.

b)

Không cần có lực tác dụng thì vật vẫn chuyển động nhanh dần được.

c)

Lực là nguyên nhân làm biến đổi trạng thái chuyển động của một vật.

d)

Lực là nguyên nhân duy trì chuyển động của một vật.

42.

Khi một ô tô đột ngột phanh gấp thì người ngồi trong xe

a)

chúi người về phía trước.

b)

ngả người về sau.

c)

ngả người sang bên cạnh.

d)

dừng lại ngay.