wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐẠI CƯƠNG VỀ XƯƠNG

Total questions: 29

Worksheet time: 7hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Hệ xương người có bao nhiêu xương?

a)

206

b)

216

c)

208

d)

186

2.

Đâu KHÔNG là mặt phẳng giải phẫu?

a)

Mặt phẳng đứng chéo

b)

Mặt phẳng đứng dọc

c)

Mặt phẳng (nằm) ngang

d)

Mặt phẳng đứng dọc giữa

e)

Mặt phẳng đứng ngang

3.

Theo tư thế giải phẫu, ngón út nằm...... ngón cái nằm........

a)

trong - ngoài

b)

trái - phải

c)

phải - trái

d)

ngoài - trong

4.

Số xương thân mình = ? Số xương trục = ?

a)

80 - 126

b)

80 - 62

c)

51 - 80

d)

206 - 64

5.

Đâu KHÔNG phải là chức năng của bộ xương?

a)

Nâng đỡ - Bảo vệ - Làm chỗ dựa

b)

Vận động cơ thể

c)

Sinh nhiệt + Vận chuyển chất

d)

Chứa chất khoáng + chất béo

e)

Tạo TB máu

6.

Cấu tạo chung của các xương bao gồm?

a)

50% muối khoáng

b)

25% máu

c)

25% protein

d)

25% nước

e)

75% dưỡng chất

7.

Có bao nhiêu loại xương?

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

8.

Đây là các xương dài TRỪ

a)

Xương thuyền

b)

Xương đòn

c)

Xương đùi

d)

Xương sên

e)

Xương đốt bàn ngón

9.

Xương nào là xương dẹt?

a)

Xương vai

b)

Xương chậu

10.

Đâu là xương vừng lớn nhất trên cơ thể người?

a)

Xương bánh chè

b)

Xương sọ

c)

Xương hàm trên

d)

Xương lá mía

11.

Sắp xếp cấu tạo của xương từ ngoài vào trong:

  1. 1. Ổ tủy

  2. 2. Màng ngoài xương

  3. 3. Mô xương xốp

  4. 4. Mô xương đặc

a)

2-1-3-4

b)

2-3-1-4

c)

2-4-3-1

d)

2-3-4-1

12.

Xương ? là xương dài nhất trong bộ xương người?

(a)  

13.

Mô xương xốp chứa___ Ổ tủy chứa ____

a)

tủy đỏ - tủy vàng

b)

tủy vàng - tủy đỏ

c)

xơ - dịch tủy

d)

máu - mỡ

14.

Tủy đỏ chứa nhiều TB___ Tủy vàng chứa nhiều TB___

a)

máu - mỡ

b)

dịch hoạt chất - chất sinh dưỡng

c)

protein - chất khoáng

d)

lipid - polysaccarit

15.

Đặc điểm nào sau đây là SAI về xương dài?

a)

Xương đặc dày ở thân, mỏng dần về 2 đầu xương

b)

Trong xương xốp chứa tủy đỏ

c)

Xương xốp mỏng ở thân, dày dần ở 2 đầu xương

d)

Xương dài là xương có chiều dài tối thiểu 5cm trở lên

16.

Đâu là đặc điểm ĐÚNG về xương ngắn?

a)

Tất cả xương đốt ngón tay là xương ngắn trừ xương đốt ngón tay III

b)

Xương ngắn có cấu tạo giống đầu xương dài

c)

Xương ngắn cũng có cấu tạo 2 đầu - 1 thân giống xương dài, chỉ là ngắn hơn

d)

Xương ngắn ở vùng chi trên có 10 xương ngắn

e)

Vùng chi dưới có 7 xương ngắn

17.

"2 bản xương đặc, kẹp ở giữa là 1 lớp xương xốp" là?

a)

xương dài

b)

xương dẹt

c)

xương ngắn

d)

xương vừng

e)

xương bất định hình

18.

2 loại mạch máu của xương là?

a)

động mạch nuôi xương

b)

động mạch màng tủy

c)

động mạch cốt lớn

d)

động mạch màng xương

e)

động mạch hoạt dịch

19.

ĐM màng xương cấp máu cho?

a)

màng ngoài xương

b)

ổ tủy

c)

mô xương đặc

d)

mô xương xốp

20.

Đâu là SAI về ĐM nuôi xương?

a)

Có 1 ĐM lớn đi qua lỗ nuôi xương vào trong Ổ tủy

b)

Có nhiều ĐM nhỏ đi vào đầu xương

c)

Có 1 ĐM quặt ngược chạy ra ngoài và cấp máu cho Màng ngoài xương

d)

ĐM nuôi xương chỉ đi qua mô xương xốp, không đi qua mô xương đặc

21.

Chọn những thông tin đúng về CỐT HÓA

a)

Cốt hóa = Quá trình hình thành xương

b)

Có 2 cách cốt hóa

c)

Từ sau 20 tuổi, cơ thể con người sẽ ngừng cốt hóa

d)

Xương sọ là xương đặc biệt duy nhất không có cốt hóa

22.

Cốt hóa (a)   tạo nên các xương dẹt của sọ + xương hàm dưới

23.

Đâu là SAI về Cốt hóa nội sụn?

a)

Cốt hóa nội sụn không nhiều bằng cốt hóa nội màng

b)

CHNS = Sự thay thế sụn thành xương

c)

Có 5 bước trong quá trình CHNS

24.

Vùng giữa đầu xương - thân xương giúp xương tăng trưởng về chiều dài được gọi là?

a)

Sụn xương

b)

Can xương

c)

Can xơ - sụn

d)

Sụn đầu xương

25.

Quá trình lành xương khi xương gãy

  1. 1. Biến thành can xương

  2. 2. Hình thành khối máu tụ ở 2 đầu xương

  3. 3. Biến thành can xơ sụn

a)

3-2-1

b)

2-3-1

c)

1-3-2

26.

Khi can xơ sụn không biến thành can xương thì sẽ xảy ra?

a)

Vết nứt gãy sử dụng tủy đỏ tạo TB máu để liền lại

b)

Vết nứt gãy không lành lại được và tạo thành khớp thật

c)

Vết nứt gãy vẫn lành lại được nhưng đổi tên thành khớp giả

d)

Vết nứt gãy không lành lại được và thành khớp giả

27.

Thời gian bắt đầu cốt hóa?

a)

Từ khi thai nhi được sinh ra

b)

Tuần thứ 6,7 của phôi thai

c)

Từ tuần thứ 4,5 của phôi thai

d)

Từ tháng 3,4 của phôi thai

28.

Chọn 3 loại TB của Mô Xương

a)

TB máu

b)

TB mỡ

c)

TB xương

d)

Tạo cốt bào

e)

Hủy cốt bào

29.

5 bước trong quá trình Cốt hóa nội sụn

  1. 1. Hình thành trung tâm cốt hóa thứ phát

  2. 2. Hình thành mô hình sụn

  3. 3. Hình thành trung tâm cốt hóa nguyên phát

  4. 4. Hình thành sụn khớp + sụn đầu xương

  5. 5. Mô hình sụn tăng trưởng

a)

12345

b)

53421

c)

25314

d)

21354