Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hệ tim mạch

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

hệ tim mạch gồm có

a)

tim

b)

hệ thống động mạch

c)

hệ thống tĩnh mạch

d)

hệ thống bạch mạch

e)

tất cả đều đúng

2.

lách là một tạng thuộc

a)

hệ tiêu hóa

b)

hệ tim mạch

c)

hệ hô hấp

d)

hệ nội tiết

e)

hệ thần kinh

3.

mặt nào sau KHÔNG phải là mặt của tim

a)

mặt ức sườn

b)

mặt hoành

c)

mặt phổi

d)

mặt trung thất

e)

mặt dưới

4.

rãnh vành ngăn cách

a)

hai tâm thất

b)

hai tâm nhĩ

c)

các tâm nhĩ với các tâm thất

d)

các cuống động mạch chủ, phổi với các tĩnh mạch chủ trên và dưới

e)

tâm nhĩ trái và tâm thất trái

5.

điểm nào sau KHÔNG phải là điểm đối chiếu của tim lên thành ngực

a)

điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 2

b)

điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 2

c)

điểm cạnh ức trái khoang gian sườn 5

d)

điểm cạnh ức phải khoang gian sườn 5

e)

điểm núm vú trái khoang gian sườn 5

6.

tâm nhĩ khác với tâm thất ở các điểm

a)

thành mỏng hơn

b)

có tĩnh mạch đổ vào

c)

có thông với tiểu nhĩ

d)

a và b

e)

a, b và c

7.

đổ về tâm nhĩ trái có

a)

tĩnh mạch chủ trên

b)

tĩnh mạch chủ dưới

c)

xoang tĩnh mạch vành

d)

bốn tĩnh mạch phổi

8.

lỗ nhĩ thất phải được đậy bởi

a)

van 3 lá

b)

van 2 lá

c)

van bán nguyệt

d)

van mũ ni

9.

thành phần nào KHÔNG thuộc ngoại tâm mạc

a)

bao sợi

b)

lá thành bao thanh mạc

c)

lá tạng bao thanh mạc

d)

ổ ngoại tâm mạc

e)

lớp ngoài động mạch chủ và động mạch phổi

10.

chọn câu SAI

a)

đm vành phải và trái xuất phát ngay trên van đm chủ

b)

hai đm vành đi trong các rãnh vành và các rãnh gian thất

c)

các đm vành đi kèm với các tm cùng tên

d)

nhánh gian thất trước của đm vành trái chạy trong rãnh gian thất trước

e)

nhánh gian thất sau của đm vành phải chạy trong rãnh gian thất sau

11.

thành phần nào sau KHÔNG phải là tĩnh mạch của tim

a)

tĩnh mạch tim lớn

b)

tĩnh mạch tim cực nhỏ

c)

tĩnh mạch tim giữa

d)

tĩnh mạch đơn

e)

xoang tĩnh mạch vành

12.

chọn câu SAI

a)

động mạch chủ dẫn máu đi ra từ tâm thất phải

b)

động mạch chủ gồm 3 đoạn: cung, chủ ngực và chủ bụng

c)

động mạch chủ bụng tận cùng ở ngang mức đốt sống thắt lưng IV

d)

hai ngành cùng của động mạch chủ bụng là hai động mạch chậu chung

e)

động mạch chủ thuộc vòng tuần hoàn lớn

13.

động mạch nào sau KHÔNG phải là ngành bên của đoạn cung động mạch chủ

a)

hai động mạch vành

b)

động mạch cảnh chung trái

c)

động mạch cảnh chung phải

d)

thân động mạch cánh tay đầu

e)

động mạch dưới đòn trái

14.

nói về động mạch cảnh chung, thông tin SAI

a)

động mạch cảnh chung trái có thêm 1 đoạn trong lồng ngực

b)

động mạch cảnh chung phải xuất phát cùng động mạch dưới đòn phải ở sau khớp ức đòn

c)

động mạch cảnh chung cho các nhánh bên nuôi cho nền cổ

d)

động mạch cảnh chung tận cùng ở ngang mức bờ trên sụn giáp

e)

động mạch cảnh chung có hai nhánh tận là động mạch cảnh ngoài và trong

15.

thông tin nào sau về động mạch cảnh trong là đúng nhẩ

a)

là động mạch cấp huyết cho toàn bộ não bộ và nhãn cầu

b)

động mạch cảnh trong không cho nhánh bên ở cổ

c)

động mạch cảnh trong chui qua lỗ rách để vào hộp sọ

d)

chia thành 3 nhánh tận tham gia vòng động mạch não

e)

ở trong sọ, động mạch cảnh trong chạy ngay ngoài xoang tĩnh mạch hang

16.

động mạch cảnh ngoài

a)

cho 6 nhánh bên

b)

có 1 đoạn chạy trong nhu mô tuyến mang tai

c)

tận cùng ở phía sau cổ hàm

d)

a và b

e)

a, b và c

17.

nhành bên nào sau KHÔNG thuộc động mạch dưới đòn

a)

động mạch đốt sống

b)

thân giáp cổ

c)

động mạch vai dưới

d)

thân sườn cổ

e)

động mạch ngực trong

18.

chọn câu đúng nhất

a)

động mạch cánh tay tiếp nối với động mạch dưới đòn ở sau điểm giữa xương đòn

b)

động mạch cánh tay tận hết ở đầu dưới xương cánh tay

c)

động mạch cánh tay cho 2 ngành tận là động mạch quay và trụ

d)

động mạch quay đi ở phía trước trong cẳng tay

19.

nhành nào sau KHÔNG thuộc động mạch chủ ngực

a)

các động mạch phế quản

b)

các động mạch trung thất

c)

các động mạch thực quản

d)

3 động mạch gian sườn bên

e)

các động mạch hoành trên

20.

những ngành nào sau KHÔNG thuộc động mạch chủ bụng

a)

động mạch hoành dưới

b)

động mạch buồng trứng

c)

động mạch mạc treo tràng dưới

d)

động mạch cùng bên

e)

động mạch cùng giữa

21.

chọn câu SAI

a)

động mạch chậu trong là một trong hai ngành cùng của động mạch chậu chung

b)

động mạch chậu trong cấp huyết cho các cơ quan trong chậu hông như bàng quang, trực tràng,...

c)

động mạch chậu trong cho các nhánh cấp huyết cho thành chậu như động mạch cùng bên, động mạch bịt

d)

động mạch chậu trong không cho nhánh nào cho đáy chậu

e)

động mạch chậu trong thường chia thành 11 nhánh

22.

chọn câu đúng nhất về chỗ đổ của tĩnh mạch cảnh trong

a)

tĩnh mạch dưới đòn

b)

tĩnh mạch cảnh ngoài

c)

tĩnh mạch mặt chung

d)

thân tĩnh mạch cánh tay đầu

e)

tĩnh mạch sau hàm

23.

tĩnh mạch chủ trên nhận máu trực tiếp từ

a)

thân tĩnh mạch tay đầu phải

b)

thân tĩnh mạch tay đầu trái

c)

tĩnh mạch cảnh trong

d)

a và b

e)

a, b và c

24.

chọn câu đúng nhất

a)

tĩnh mạch chủ dưới nhận máu của các phần cơ thể từ cơ hoành trở xuống

b)

tĩnh mạch chủ dưới do hai tĩnh mạch chậu chung hợp thành

c)

tĩnh mạch chủ dưới đi cạnh bờ phải động mạch chủ bụng

d)

a và b

e)

a, b và c

25.

hệ tĩnh mạch đơn

a)

nối tĩnh mạch chủ dưới với tĩnh mạch chủ trên

b)

nhận máu chủ yếu từ thành ngực qua các tĩnh mạch gian sườn

c)

đổ về tĩnh mạch chủ trên

d)

a và c

e)

a, b và c

26.

tĩnh mạch đơn nhận các nhánh bên là

a)

các tĩnh mạch gian sườn phải

b)

tĩnh mạch bán đơn

c)

tĩnh mạch bán đơn phụ

d)

a và b

e)

a, b và c

27.

nói về ống ngực, thông tin nào SAI

a)

là ống bạch huyết lớn nhất cơ thể

b)

bắt nguồn từ bể dưỡng trấp trong ổ bụng

c)

có đoạn đi trong trung thất sau

d)

đi giữa động mạch chủ ngực với tĩnh mạch đơn

e)

đổ vào tĩnh mạch dưới đòn phải