Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 103

Worksheet time: 26hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Pha của dao động được dùng để xác định

a)

Biên độ dao động

b)

Trạng thái dao động

c)

Tần số dao động

d)

Chu kỳ dao động

2.

Khi một chất điểm dao động điều hòa thì đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian? 

a)

Vận tốc

b)

Gia tốc

c)

Biên độ

d)

Li độ

3.

Tại một nơi xác định, Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn tỉ lệ thuận với 

a)

Chiều dài con lắc

b)

Căn bậc hai chiều dài con lắc

c)

Căn bậc hai gia tốc trọng trường

d)

Gia tốc trọng trường 

4.

Đại lượng nào dưới đây đặc trưng cho độ lệch về thời gian giữa hai dao động điều hòa cùng chu kì? 

a)

Li độ

b)

Pha

c)

Pha ban đầu

d)

Độ lệch pha

5.

Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:

a)

Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.

b)

Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng. 

c)

Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên. 

d)

Thế năng của vật khi qua vị trí cân bằng. 

6.

Một chất điểm có khối lượng m đang dao động điều hòa. Khi chất điểm có vận tốc v thì động năng của nó là

a)

mv2mv^2

b)

mv22\frac{mv^2}{2}

c)

vm2vm^2

d)

vm22\frac{vm^2}{2}

7.

Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là m dao động điều hòa theo phương ngang với phương trình x = Acos⁡ωtx\ =\ A\cos\omega t . Mốc tính thế năng ở vị trí cân bằng. Cơ năng của con lắc là: 

a)

mωA2m\omega A^2

b)

12mωA2\frac{1}{2}m\omega A^2

c)

mω2A2m\omega^2A^2

d)

12mω2A2\frac{1}{2}m\omega^2A^2

8.

Chọn phát biểu sai. Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa. Cơ năng của con lắc là

a)

thế năng của nó khi đi qua vị trí biên.

b)

tích của động năng và thế năng của nó.  

c)

động năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng.

d)

tổng động năng và thế năng của nó.  

9.

Chọn câu sai: Năng lượng của một vật dao động điều hòa 

a)

Luôn luôn là một hằng số. 

b)

Bằng động năng của vật khi qua vị trí cân bằng. 

c)

Bằng thế năng của vật khi qua vị trí cân biên. 

d)

Biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kì T. 

10.

Một vật nhỏ dao động điều hòa trên trục Ox. Khi đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì 

a)

độ lớn vận tốc của chất điểm giảm.

b)

động năng của chất điểm giảm. 

c)

độ lớn gia tốc của chất điểm giảm.

d)

độ lớn li độ của chất điểm tăng. 

11.

Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà 

a)

Cùng pha so với li độ

b)

Ngược pha so với li độ.  

c)

Sớm pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ

d)

Trễ pha π2\frac{\pi}{2} so với li độ. 

12.

Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa. Nếu tăng độ cứng k lên 2 lần và giảm khối lượng m đi 2 lần thì chu kì dao động của vật sẽ  

a)

tăng 2 lần.

b)

giảm 2 lần.

c)

giảm 4 lần.

d)

tăng 4 lần. 

13.

Dao động tự do là dao động mà chu kì: 

a)

không phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. 

b)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.

c)

chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ. 

d)

không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài. 

14.

Dao động điều hoà là  

a)

Chuyển động có giới hạn được lặp đi lặp lại nhiều lần quanh một vị trí cân bằng.  

b)

Dao động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.

c)

Dao động điều hoà là dao động được mô tả bằng định luật hình sin hoặc cosin theo thời gian. 

d)

Dao động tuân theo định luật hình tan hoặc cotan. 

15.

Chuyển động nào là dao động cơ? 

a)

Một chiếc thuyền đang trôi trên sông.

b)

Một em bé đang chạy ngoài sân. 

c)

Một con ong đang bay.

d)

Khi gảy đàn, sợi dây đàn rung động.

16.

Đồ thị li độ - thời gian của một con lắc đơn dao động điều hòa được mô tả trên hình vẽ. Chu kì dao động của con lắc đơn là: 

a)

2s

b)

4s

c)

3s

d)

1s

17.

Chim ruồi (chim ong) là một họ chim nhỏ sống ở Bắc Mỹ. Khi bay chúng có thể đứng yên một chỗ với tần số đập cánh lên tới 70 lần/giây. Đây là loài chim duy nhất trên hành tinh có khả năng bay lùi. Xác định chu kì dao động của cánh chim ruồi: 

a)

7s

b)

7/6s

c)

6/7s

d)

1/70s

18.

Một con lắc lò xo gồm một vật có khối lượng m = 0,4 kg và một lò xo có độ cứng k = 80 N/m. Con lắc dao động điều hòa với biên độ bằng 0,1 m. Hỏi tốc độ con lắc khi qua vị trí cân bằng? 

a)

0 m/s

b)

1,4 m/s 

c)

2 m/s

d)

2,4 m/s

19.

Một vật dao động điều hòa trên trục Ox có đồ thị như hình vẽ. Tìm tốc độ dao động cực đại của vật 

a)

80 cm/s.

b)

0,08 m/s 

c)

0,04 m/s

d)

40 cm/s

20.

Một chất điểm dao động điều hoà hàm cosin có gia tốc biểu diễn như hình vẽ sau. Với π2=\pi^2= 10

, li độ của vật ở thời điểm t = 0,5s là: 

a)

20 cm

b)

-10 cm

c)

-20 cm

d)

10 cm

21.

Cho một vật dao động điều hòa với biên độ A dọc theo trục Ox và quanh gốc tọa độ O. Một đại lượng Y nào đó của vật phụ thuộc vào li độ x của vật theo đồ thị có dạng một phần của đường pa-ra-bôn như hình vẽ bên. Y là đại lượng nào trong số các đại lượng sau? 

a)

Vận tốc của vật

b)

Động năng của vật 

c)

Thế năng của vật

d)

Gia tốc của vật

22.

Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng m và lò xo có độ cứng 40 N/m đang dao động điều hòa với biên độ 5 cm. Khi vật đi qua vị trí cân bằng, con lắc có động năng bằng 

a)

0,024 J

b)

0,032 J

c)

0,018 J

d)

0,05 J 

23.

Một con lắc lò xo gồm viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m, dđđh với biên độ 0,1 m. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân 6 cm thì động năng của con lắc bằng 

a)

0,64 J.

b)

3,2 mJ.

c)

6,4 mJ.

d)

0,32 J. 

24.

Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi 

a)

tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. 

b)

tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. 

c)

tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ.

d)

tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. 

25.

Khi đến các trạm dừng để đón hoặc trả khách, xe buýt chỉ tạm dừng mà không tắt máy. Hành khách ngồi trên xe nhận thấy thân xe bị “rung”. Dao động của thân xe lúc đó là dao động 

a)

cộng hưởng.

b)

tắt dần.

c)

cưỡng bức.

d)

điều hòa. 

26.

Chọn câu sai khi nói về dao động tắt dần? 

a)

Dao động tắt dần càng chậm nếu như năng lượng ban đầu truyền cho hệ dao động càng lớn và hệ số lực cản môi trường càng nhỏ. 

b)

Lực cản môi trường hay lực ma sát luôn sinh công âm. 

c)

Biên độ hay năng lượng dao động giảm dần theo thời gian.  

d)

Dao động tắt dần luôn luôn có hại, nên người ta phải tìm mọi cách để khắc phục dao động này. 

27.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với nguồn sáng đơn sắc, hệ vân trên màn có khoảng vân i. Nếu khoảng cách giữa hai khe còn một nửa và khoảng cách từ hai khe đến màn gấp đôi so với ban đầu thì khoảng vân giao thoa trên màn 

a)

tăng lên hai lần.

b)

tăng lên bốn lần.  

c)

không đổi.

d)

giảm đi bốn lần. 

28.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có hại? 

a)

Các phân tử nước dao động trong lò vi sóng. 

b)

Không khí dao động trong hộp đàn violon khi nghệ sĩ chơi nhạc.

c)

Dao động của khung xe ô tô có tần số cưỡng bức bằng tần số riêng. 

d)

Vận động viên nhảy cầu mềm. 

29.

Hiện tượng cộng hưởng nào sau đây là có lợi? 

a)

Giọng hát của nam ca sĩ làm vỡ li.

b)

Đoàn quân hành quân qua cầu. 

c)

Bệ máy rung khi chạy.

d)

Không khí dao động trong hộp đàn ghi ta.

30.

Hiện tượng nào được ứng dụng trong lò vi sóng để làm nóng thức ăn: 

a)

Dao động tắt dần

b)

Hiện tượng liên quan đến dao động cưỡng bức

c)

Hiện tượng cộng hưởng

d)

Dao động tự do

31.

Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rõ nét khi 

a)

Lực cản của môi trường càng lớn.

b)

Độ nhớt, lực cản của môi trường nhỏ. 

c)

Biên độ lực cưỡng bức nhỏ.

d)

Tần số của lực cưỡng bức càng lớn.

32.

Một người xách một xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 45 cm. Chu kì dao động riêng của nước trong xô là 0,3 s. Để nước trong xô bị dao động mạnh nhất người đó phải đi với tốc độ 

a)

1,2m/s.

b)

1,5m/s.

c)

1,3m/s.

d)

10m/s. 

33.

Một con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Hỏi % năng lượng mất đi sau mỗi chu kì?

a)

96%

b)

99%

c)

94%

d)

96,6%

34.

Một con lắc lò xo thực hiện dao động tắt dần. Sau mỗi chu kì biên độ giảm 2%. Hỏi % năng lượng mất đi sau mỗi chu kì?

a)

4%

b)

1%

c)

6%

d)

3,4%

35.

Một con lắc lò xo dao động điều hòa xung quanh vị trí cân bằng với biên độ  A =2,5 cm. Biết lò xo có độ cứng k = 100 N/m và quả nặng có khối lượng 250g. Lấy t = 0 là lúc vật qua vị trí cân bằng thì quãng đường vật đi được trong π/30 (s) đầu liên là 

a)

2,5 cm

b)

5 cm

c)

4,7 cm

d)

10 cm 

36.

Một con lắc lò xo gồm một viên bi nhỏ và lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m dao động điều hòa với biên độ A = 10 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng. Khi viên bi cách vị trí cân bằng 6 cm thì động năng của con lắc bằng

a)

0,64 J

b)

3,2 mJ

c)

6,4 mJ

d)

0,32 J

37.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước nếu ta thay đổi tần số dao động của nguồn sóng thì đại lượng nào sau đây không thay đổi? 

a)

Chu kì sóng.

b)

Bước sóng.

c)

Tần số sóng.

d)

Tốc độ truyền sóng. 

38.

Chọn phát biểu đúng khi nói về sóng? 

a)

Sóng là dao động lan truyền trong không gian theo thời gian. 

b)

Sóng là dao động lan truyền trong chân không theo thời gian. 

c)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong không gian. 

d)

Sóng là sự lan truyền phần tử vật chất trong chân không. 

39.

Quãng đường sóng truyền đi được trong một chu kì gọi là 

a)

tốc độ truyền sóng.

b)

bước sóng.

c)

cường độ sóng.

d)

bước sóng. 

40.

Năng lượng sóng được truyền qua một đơn vị diện tích vuông góc với phương truyền sóng trong một đơn vị thời gian gọi là 

a)

chu kì sóng.

b)

tần số sóng.

c)

bước sóng.

d)

cường độ sóng. 

41.

Một sóng hình sin được mô tả như hình bên. Sóng này có bước sóng bằng

a)

25 cm

b)

50 cm

c)

75 cm

d)

6 cm

42.

Một sóng dọc truyền trong một môi trường thì phương dao động của các phần tử môi trường 

a)

là phương ngang.

b)

là phương thẳng đứng. 

c)

trùng với phương truyền sóng.

d)

vuông góc với phương truyền sóng. 

43.

Một sóng cơ truyền trên một sợi dây rất dài với tốc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng cơ này có bước sóng là 

a)

150 cm

b)

100 cm

c)

50 cm

d)

25 cm

44.

Một người quan sát trên mặt nước biển thấy một cái phao nhô lên 5 lần trong 20s và khoảng cách giữa hai đỉnh sóng liên tiếp là 2m. Tốc độ truyền sóng biển là 

a)

40cm/s

b)

50cm/s

c)

60cm/s

d)

80cm/s

45.

Tại một điểm trên mặt chất lỏng có một nguồn dao động với tần số 120Hz, tạo ra sóng ổn định trên mặt chất lỏng. Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên một phương truyền sóng, ở về một phía so với nguồn, gợn thứ nhất cách gợn thứ năm 0,5m. Tốc độ truyền sóng là 

a)

30 m/s.

b)

15 m/s.

c)

12 m/s

d)

25 m/s

46.

Đặt mũi nhọn S (gắn vào đầu của một thanh thép nằm ngang) chạm mặt nước. Khi lá thép dao động với tần số 120 Hz, tạo trên mặt nước một sóng có biên độ 6mm, biết rằng khoảng cách giữa 9 gợn lồi liên tiếp là 4 cm. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 

a)

120cm/s

b)

40cm/s

c)

100cm/s

d)

60cm/s

47.

Một sóng hình sin có tần số 15Hz truyền trên một sợi dây nằm ngang trùng với trục Ox. Hình bên là hình ảnh của một đoạn dây tại một thời điểm.Tốcđộ truyền sóng trên dây là

a)

90 cm/s

b)

120 cm/s. 

c)

180 cm/s.

d)

240 cm/s. 

48.

Một sóng ngang truyền trên sợi dây rất dài với tốc độ truyền sóng là 4m/s và tần số sóng có giá trị từ 33 Hz đến 43 Hz. Biết hai phần tử tại hai điểm trên dây cách nhau 25 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng trên dây là

a)

42 Hz

b)

35 Hz

c)

40 Hz

d)

37 Hz

49.

Một nguồn âm có công suất không đổi phát sóng cầu ra không gian. Tại điểm M cách nguồn âm một đoạn 4m có cường độ âm bằng I. Điểm N cách nguồn âm 8 m có cường độ âm bằng mấy lần cường độ âm ban đầu ?

a)

I/8

b)

I/4

c)

2I

d)

4I

50.

Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào 

a)

phương dao động và phương truyền sóng.

b)

năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng. 

c)

phương truyền sóng và tần số sóng.

d)

tốc độ truyền sóng và bước sóng. 

51.

Sóng cơ có tần số 80 Hz lan truyền trong một môi trường với vận tốc 2 m/s. Dao động của các phần tử vật chất tại hai điểm trên một phương truyền sóng cách nguồn sóng những đoạn lần lượt 31 cm và 32,5 cm lệch pha nhau  

a)

1,2π rad.

b)

2,4π rad.

c)

0,5π rad.

d)

0,6π rad. 

52.

Một sóng cơ phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với tốc độ v = 2 m/s. Người ta thấy hai điểm M, N gần nhau nhất trên mặt nước nằm trên cùng đường thẳng qua O, cùng ở một phía so với O và cách nhau 40 cm luôn dao động ngược pha nhau. Tần số sóng đó là: 

a)

0,4 Hz

b)

1,5 Hz

c)

2,5 Hz

d)

2 Hz 

53.

Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo phương thẳng đứng với tần số f. Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S.Tại hai điểm M,N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha với nhau. Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz. Tần số dao động của nguồn là. 

a)

64Hz.

b)

48Hz.

c)

54Hz.

d)

56Hz.

54.

Sóng điện từ 

a)

là sóng dọc hoặc sóng ngang. 

b)

là điện từ trường lan truyền trong không gian. 

c)

có thành phần điện trường và thành phần từ trường tại một điểm dao động cùng phương.

d)

không truyền được trong chân không. 

55.

Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây? 

a)

Phản xạ.

b)

Truyền được trong chân không. 

c)

Mang năng lượng.

d)

Khúc xạ. 

56.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?

a)

Khi sóng điện từ gặp mặt phân cách giữa hai môi trường thì nó có thể bị phản xạ, khúc xạ. 

b)

Sóng điện từ truyền được trong chân không.

c)

Sóng điện từ là sóng ngang nên nó chỉ truyền được trong chất rắn.

d)

Trong sóng điện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn đồng pha nhau.

57.

Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng? 

a)

Nguồn phát sóng điện từ rất đa dạng, có thể là bất cứ vật nào tạo điện trường hoặc từ trường biến thiên.

b)

Sóng điện từ mang năng lượng. 

c)

Sóng điện từ có thể bị phản xạ, khúc xạ, giao thoa. 

d)

Tốc độ lan truyền sóng điện từ trong chân không bằng tốc độ ánh sáng. 

58.

Sóng điện từ là 

a)

dao động điện từ lan truyền trong không gian theo thời gian. 

b)

điện tích lan truyền trong không gian theo thời gian 

c)

loại sóng có một trong hai thành phần: điện trường hoặc từ trường. 

d)

loại sóng chỉ truyền được trong môi trường đàn hồi (vật chất). 

59.

Điểm chung của sóng mặt nước và sóng vô tuyến là 

a)

sóng ngang

b)

sóng dọc

c)

nhìn thấy được

d)

tốc độ như nhau

60.

Sóng điện từ và sóng âm khi truyền từ không khí vào thủy tinh thì tần số 

a)

của cả hai sóng đều giảm.

b)

của cả hai sóng đều không đổi.

c)

của sóng điện từ tăng, của sóng âm giảm. 

d)

của sóng điện từ giảm, cùa sóng âm tăng.

61.

Tia hồng ngoại là 

a)

bức xạ có màu hồng nhạt. 

b)

bức xạ không nhìn thấy được. 

c)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng đỏ. 

d)

bức xạ không nhìn thấy được có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của ánh sáng tím. 

62.

Sóng vô tuyến dùng trong thông tin liên lạc có tần số 900 MHz. Coi tốc độ truyền sóng bằng 3.10⁸m/s. Sóng điện từ này thuộc loại

a)

sóng vô tuyến

b)

tia tử ngoại

c)

tia hồng ngoại

d)

tia gamma

63.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.108m/s có bước sóng là

a)

3m

b)

6m

c)

60m

d)

30m

64.

Nguồn phát ra tia tử ngoại là

a)

các vật có nhiệt độ cao trên 2000⁰C

b)

các vật có nhiệt độ rất thấp

c)

hầu như tất cả các vật, kể cả các vật có nhiệt độ thấp

d)

một số chất đặc biệt

65.

Ứng dụng của tia tử ngoại là

a)

kiểm tra khuyết tật của sản phẩm

b)

sử dụng trong độ điều khiển từ xa của tivi

c)

làm đèn chiếu sáng của ô tô

d)

dùng để sấy, sưởi

66.

Ở lĩnh vực y học, tia X được ứng dụng trong máy chiếu chụp "X quang" dựa vào tính chất

a)

có khả năng đâm xuyên mạnh và tác dụng mạnh lên phim ảnh

b)

có khả năng ion hóa nhiều chất khí

c)

tác dụng mạnh trong các hiện tượng quang điện trong và quang điện từ

d)

hủy hoại tế bào nên dùng trong chữa bệnh ung thư

67.

Tính chất nổi bật của tia Rơn-ghen

a)

tác dụng lên kính ảnh

b)

làm phát quang một số chất

c)

làm ion hóa không khí

d)

có khả năng đâm xuyên mạnh

68.

Một bức xạ truyền trong không khí với chu kì 8,25.10-18 s. Bức xạ này thuộc vùng bức xạ

a)

hồng ngoại

b)

ánh sáng nhìn thấy

c)

Rơn-ghen

d)

tử ngoại

69.

Một sóng điện từ có tần số 30 MHz thì có bước sóng là

a)

16 m

b)

9 m

c)

10 m

d)

6 m

70.

Sóng điện từ có tần số 10 MHz truyền với tốc độ 3.10⁸m/s là loại sóng gì

a)

sóng dài

b)

sóng cực ngắn

c)

sóng trung

d)

sóng ngắn

71.

Từ trái đất, các nhà khoa học điều khiển các xe tự hành trên mặt trăng nhờ sử dụng các thiết bị thu phát sóng vô tuyến. Sóng vô tuyến được dùng trong ứng dụng này thuộc dải

a)

sóng dài

b)

sóng trung

c)

sóng ngắn

d)

sóng cực ngắn

72.

Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10¹⁴ Hz đến7,5.10¹⁴ Hz. Dải sóng trên thuộc vùng nào trong thang sóng điện từ?

a)

Vùng tia Rơn-ghen

b)

Vùng tia tử ngoại

c)

Vùng ánh sáng nhìn thấy

d)

Vùng tia hồng ngoại

73.

Hai sóng phát ra từ hai nguồn kết hợp. Cực đại giao thoa nằm tại cã điểm có hiệu khoảng cách tới hai nguồn sóng bằng

a)

một ước số của bước sóng

b)

một bội số nguyên của bước sóng

c)

một ước số của nửa bước sóng

d)

một ước số của nửa bước sóng

74.

Điều kiện có giao thoa sóng là gì?

a)

Có hai sóng chuyển động ngược chiều nhau

b)

Có hai sóng cùng tần số và có độ lệch pha không đổi

c)

Có hai sóng cùng bước sóng giao nhau

d)

Có hai sóng cùng biên độ, cùng tốc độ giao nhau

75.

Hai nguồn kết hợp là hai nguồn có

a)

cùng biên độ

b)

cùng tần số

c)

cùng pha ban đầu

d)

cùng tần số và hiệu số pha không đổi theo thời gian

76.

Trong thí nghiệm về giao thoa sóng nước hình tốc độ truyền sóng là 1,5 m/s, cần rung có tần số 40 Hz. Khoảng cách giữa hai điểm cực đại giao thoa cạnh nhau trên đoạn thẳng

S1S2 là 

a)

1,875 cm

b)

3,75 cm

c)

60 m

d)

30 m

77.

Trong sự giao thoa sóng trên mặt nước của hai nguồn kết hợp, cùng pha, những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu khoảng cách từ đó tới các nguồn với k = 0, ± 1, ± 2,… có giá trị là 

a)

d2−d1=kλd_2-d_1=k\lambda

b)

d2−d1=(k+12)λd_2-d_1=\left(k+\frac{1}{2}\right)\lambda

c)

d2−d1=2kλd_2-d_1=2k\lambda

d)

d2−d1=k 2λd_2-d_1=k\ \frac{2}{\lambda}

78.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng nước, hai nguồn sóng kết hợp được đặt tại A và B dao động theo phương trình uA=uB=acos⁡25πtu_A=u_B=a\cos25\pi t (a không đổi, t tính bằng s). Trên đoạn thẳng AB, hai điểm có phần tử nước dao động với biên độ cực đại cách nhau một khoảng ngắn nhất là 2 cm. Tốc độ truyền sóng là  

a)

50 cm/s

b)

25 cm/s

c)

75 cm/s

d)

100 cm/s

79.

Trong thí ghiệm về giao thoa sóng trên bề mặt chất lỏng với hai nguồn dao động cùng pha. Bước sóng 3 cm. Trong vùng gặp nhau của hai sóng có bốn điểm M, N, P, Q mà hiệu đường đi từ chúng đến hai nguồn lần lượt là ΔdM=6cm\Delta d_M=6cm ; ΔdN=8,5cm\Delta d_N=8,5cm ; ΔdP=9cm\Delta d_P=9cm ; ΔdQ=10,5cm\Delta d_Q=10,5cm . Trong các điểm trên thì

a)

Điểm P

b)

Điểm M

c)

Điểm Q

d)

Điểm N

80.

Ở mặt chất lỏng, tại hai điểm S1 và S2, có hai nguồn dao động cùng pha theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hợp có bước sóng 2,5 cm. Trong vùng giao thoa, M là điểm cách S1 và S2 lần lượt là 9 cm và d. M thuộc vân giao thoa cực đại khi d nhận giá trị nào sau đây?  

a)

14 cm

b)

20 cm

c)

10 cm

d)

16 cm

81.

Tại hai điểm A và B trên mặt chất lỏng có hai nguồn phát sóng dao động theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng tần số, với bước sóng bằng 1 cm. Hai điểm M, N thuộc hệ vân giao thoa có hiệu khoảng cách đến hai nguồn là MA – MB = 2 cm, NA – NB = 3,5 cm. Các điểm M, N nằm trên đường dao động cực đại hay cực tiểu ? 

a)

M thuộc cực tiểu, N thuộc cực đại.

b)

M, N thuộc cực tiểu.

c)

M thuộc cực đại, N thuộc cực tiểu.

d)

M, N thuộc cực đại. 

82.

Trong thí nghiệm giao thoa sóng từ 2 nguồn A và B có phương trình uA=uB=5cos⁡10πt(cm)u_A=u_B=5\cos10\pi t\left(cm\right) . Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 20 cm/s. Một điểm N trên mặt nước với AN – BN = – 10 cm nằm trên đường cực đại hay cực tiểu thứ mấy kể từ đường trung trực AB ? 

a)

cực tiểu thứ 3 về phía A

b)

cực tiểu thứ 4 về phía A

c)

cực tiểu thứ 4 về phía B

d)

cực đại thứ 4 về phía A

83.
  1. Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn A, B dao động cùng pha với cùng tần số f = 13 Hz. Tại một điểm M cách các nguồn A, B lần lượt là d1 = 19 cm, d2 = 21 cm thì sóng có biên độ cực đại. Giữa M và đường trung trực của AB không có dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 

a)

26 m/s.

b)

52 m/s.

c)

26 cm/s.

d)

52 cm/s. 

84.

Trong một thí nghiệm về giao thoa sóng trên mặt nước, hai nguồn kết hợp A và B dao động với tần số 15 Hz và cùng pha. Tại một điểm M cách nguồn A và B những khoảngd1 = 16 cm và d2 = 20 cm, sóng có biên độ cực tiểu. Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 

a)

24 cm/s

b)

48 cm/s

c)

40 cm/s

d)

20 cm/s

85.

Một hình thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây được thực hiện như Hình 9.2. cho biết thời gian để một điểm trên dây dao động từ vị trí N đến vị trí P là 0,02 giây tần số sóng sử dụng trong thí nghiệm này bằng 

a)

50 Hz

b)

25 Hz

c)

75 Hz

d)

0,04 Hz

86.

Thực hiện thí nghiệm khảo sát hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi AB có hai đầu cố định tốc độ truyền sóng trên dây không đổi khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Điều chỉnh tần số để trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây lúc này là 

a)

126 Hz. 

b)

63 Hz.

c)

252 Hz.

d)

28 Hz. 

87.

Một sợi dây căng ngang với một đầu cố định, một đầu tự do. Hai sóng có tần số gần nhau liên tiếp cùng tạo ra sóng dừng trên dây là f1=70 Hz và f2 = 90 Hz. Tần số nhỏ nhất để có sóng dừng trên sợi dây bằng 

a)

20 Hz

b)

30 Hz

c)

10 Hz

d)

50 Hz

88.

Một sợi dây căng ngang với hai đầu cố định cách nhau 75 cm. Người ta tạo sóng dừng trên dây. Hai tần số gần nhau nhất cùng tạo ra sóng dừng trên dây là 150 Hz và 200 Hz. Tốc độ truyền sóng trên dây là  

a)

7,5 m/s

b)

300,0 m/s

c)

22,1 m/s

d)

75,0 m/s

89.

Dây AB có đầu B tự do, đầu A gắn với nguồn dao động với tần số f. Khi có sóng dừng trên dây thì rất gần A là một nút sóng. Cho tốc độ truyền sóng trên dây không đổi là 2,8 m/s. Khi f tăng từ 14 Hz lên 30 Hz thì trên dây có sóng dừng với số bụng sóng tăng lên gấp đôi. Dây AB có chiều dài là  

a)

40 cm

b)

30 cm

c)

45 cm

d)

35 cm

90.

Một sợi dây đàn hồi với hai đầu cố định có sóng dừng ổn định. Lúc đầu trên dây có 6 nút sóng (kể cả nút ở 2 đầu). Nếu tăng tần số thêm ∆f thì số bụng sóng trên dây bằng 7. Nếu giảm tần số đi 0,5∆f thì số bụng sóng trên dây là 

a)

5

b)

10

c)

4

d)

3

91.

Trên sợi dây đàn hồi AB với hai đầu cố định đang có sóng dừng. Tốc độ truyền sóng trên dây luôn không đổi. Khi tần số sóng trên dây bằng f thì trên dây có 3 bụng sóng. Tăng tần số thêm 80 Hz thì trên dây có thêm 4 nút sóng. Giá trị của f là 

a)

60 Hz

b)

80 Hz

c)

30 Hz

d)

40 Hz

92.

Một sợi dây đàn hồi căng ngang, hai đầu cố định. Trên dây có sóng dừng, tốc độ truyền sóng không đổi. Khi tần số sóng trên dây là 42 Hz thì trên dây có 4 điểm bụng. Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là  

a)

252 Hz.

b)

26 Hz.

c)

28 Hz.

d)

63 Hz.  

93.

Một sợi dây đàn hồi dài 130 cm, có đầu A cố định, đầu B tự do dao động với tần 100 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 40 m/s. Trên dây có  

a)

6 nút sóng và 6 bụng sóng.

b)

7 nút sóng và 6 bụng sóng.  

c)

7 nút sóng và 7 bụng sóng.

d)

6 nút sóng và 7 bụng sóng.  

94.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 100 cm với hai đầu A và B cố định đang có sóng dừng, tần số sóng là 50 Hz. Không kể hai đầu A và B, trên dây có 3 nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là  

a)

15 m/s

b)

30 m/s

c)

20 m/s

d)

25 m/s

95.

Một sợi dây AB dài 100 cm căng ngang, đầu B cố định, đầu A gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hòa với tần số 40 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định, A được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là 20 m/s. Kể cả A và B, trên dây có

a)

3 nút và 2 bụng

b)

7 nút và 6 bụng

c)

9 nút và 8 bụng

d)

5 nút và 4 bụng

96.

Một sợi dây AB có chiều dài 1 m căng ngang, đầu A cố định, đầu B gắn với một nhánh của âm thoa dao động điều hoà với tần số 20 Hz. Trên dây AB có một sóng dừng ổn định với 4 bụng sóng, B được coi là nút sóng. Tốc độ truyền sóng trên dây là  

a)

50 m/s.

b)

2 cm/s.

c)

10 m/s.

d)

2,5 cm/s.

97.

Trên một sợi dây đàn hồi dài 1 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng với 5 nút sóng (kể cả hai đầu dây). Bước sóng của sóng truyền trên dây là 

a)

0,5 m

b)

2,0 m

c)

1,0 m

d)

1,5 m

98.
  1. Trên một sợi dây đang có sóng dừng. Biết khoảng cách giữa 4 nút sóng liên tiếp là 60 cm. Sóng truyền trên dây với bước sóng là

a)

40 cm

b)

30 cm

c)

15 cm

d)

20 cm

99.

Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài hai đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Tốc độ truyền sóng trên dây là 

a)

60 m/s

b)

80 m/s

c)

40 m/s

d)

100 m/s

100.

Sóng truyền trên một sợi dây có một đầu cố định, một đầu tự do. Muốn có sóng dừng trên dây thì chiều dài của sợi dây phải bằng 

a)

một số chẵn lần một phần tư bước sóng

b)

một số lẻ lần nửa bước sóng

c)

một số nguyên lần bước sóng

d)

một số lẻ lần một phần tư bước sóng

101.
  1. Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng thực hiện đồng thời hai bức xạ đơn sắc với khoảng vân trên màn ảnh thu được lần lượt là i1 = 2,4 mm và i2 = 1,6 mm. Khoảng cách ngắn nhất giữa các vị trí trên màn có 2 vân sáng trùng nhau là

a)

9,6 mm

b)

3,2 mm

c)

1,6 mm

d)

4,8 mm

102.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ. Khoảng cách giữa hai khe 1 mm. Nếu di chuyển màn ra xa mặt phẳng hai khe một đoạn 50 cm thì khoảng vân trên màn tăng thêm 0,3 mm. Bước sóng của bức xạ dùng trong thí nghiệm là  

a)

400 nm

b)

600 nm

c)

540 nm

d)

500 nm

103.

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, nguồn sáng phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng 600 nm. Hai khe hẹp cách nhau một khoảng a và cách màn quan sát một khoảng D với D = 1200a. Trên màn, khoảng vân giao thoa là 

a)

0,68 mm

b)

0,50 mm

c)

0,72 mm