wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quizz sinh by thvann(9-17)

Total questions: 46

Worksheet time: 23mins

Name
Class
Date
1.

Cơ thể lớn lên nhờ quá trình

a)

phân bào

b)

hấp thụ chất dinh dưỡng

c)

trao đối chất và năng lượng

d)

vận động

2.

Tại sao NST được quan sát rõ nhất dưới kính hiên vi ở kỳ giữa?

a)

Vì lúc này NST dãn xoắn tối đa

b)

Vì lúc này NST đóng xoắn tối đa

c)

Vì lúc này ADN nhân đôi xong

d)

Vì lúc này NST phân li về hai cực của tế bào

3.

Hình thái NST qua nguyên phân biến đổi như thế nào?

a)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và đóng xoăn tối đa đến trước lúc NST phân li và tháo xoắn ở kỳ cuối

b)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trung gian và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối

c)

NST đóng xoắn từ đầu kỳ trước và đóng xoắn tối đa vào cuối kỳ giữa, tháo xoắn ở kỳ sau và tháo xoắn tối đa ở kỳ cuối

d)

NST đóng xoắn tối đa ở cuối kỳ giữa và bắt đầu tháo xoắn ở cuối kỳ giữa

4.

Cơ chế nào đã đảm bảo tính ôn định của bộ

NST trong quá trình nguyên phân?

a)

Sự tự nhân đôi của NST xày ra trong nhân ở kỳ trung gian

b)

Sự phân li đồng đều của các NST đơn trong từng

NST kép về hai tế bào con

c)

Sự phân li đồng đều của các NST kép về hai tế bào

con

d)

Sự tự nhân đôi của NST và Sự phân li đông đều của các NST đơn

5.

NST kép là

a)

NST được tạo ra từ sự nhân đôi NST gồm hai cromatit giống nhau, đính với nhau ở tâm động

b)

Cặp gồm hai NST giống nhau về hình dáng và kích thước, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ

c)

NST tạo ra từ sự nhân đội NST, một có nguồn gốc từ bố và một có nguồn gốc từ mẹ

d)

Cặp gồm hai cromatit giống nhau về hình thái nhưng khác nhau về nguồn gốc.

6.

Trung thể có chức năng gì trong quá trình nguyên phân?

a)

Tạo ra vách ngăn cách chia tế bào mẹ thành hai tế bào con

b)

Tạo thoi phân bào, định hướng cho sự phân bào

c)

Mang vật chất di truyền, nhờ các cơ chế nhân đôi và phân li làm cho số lượng NST của hai tế bào con giống với tế bào mẹ

d)

Giúp các NST đính trên các dây tơ và phân li về hai cực trong phân bào

7.

NST kép tồn tại ở những kỳ nào của nguyên phân?

a)

Kỳ đầu, kỳ giữa, kỳ sau

b)

Kỳ trung gian, kỳ đầu

c)

Kỳ trung gian, kỳ đầu, kỳ giữa

d)

Kỳ trung gian, kỳ đâu, kỳ giữa, kỳ cuối

8.

Hoạt động nhân đôi của NST có cơ sở từ

a)

Sự nhân đôi của tế bào chất

b)

Sự nhân đôi của NST đơn

c)

Sự nhân đôi của sợi nhiễm sắc

d)

Sự nhân đôi của ADN

9.

Một tế bào có 2n = 14. Số NST của tế bào ở kỳ sau là

a)

14

b)

28

c)

7

d)

42

10.

Một tế bào soma ở ruồi giấm 2n = 8 trải qua quá trình nguyên phân. Số NST, số cromatit kỳ là:

a)

4

b)

8

c)

16

d)

32

11.

NST kép tồn tại trong tế bào ở những kỳ nào trong quá trình giảm phân?

a)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ cuối I.

b)

Từ ký trung gian đến cuối kỳ cuối II.

c)

Từ kỳ trung gian đến cuối kỳ sau I.

d)

Từ kỳ trung gian đên cuôi kỳ giữa II

12.

Sự giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân

là gì?

a)

Đều là hình thức phân bào có thoi phân bào.

b)

Kết quả đều tạo ra 2 tế bào có bộ NST 2n.

c)

Đều là hình thực phân bào của tế bào sinh dưỡng.

d)

Kết quả đều tạo ra 4 tế bào có bộ NST 2n.

13.

Trong giảm phân, NST nhân đôi

a)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào I.

b)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II

c)

Ở kỳ trung gian của cả 2 lần phân bào

d)

1 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào 1 và 2 lần ở kỳ trung gian của lần phân bào II

14.

Câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST ở kỳ sau I

a)

Không đồng đều

b)

Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng

c)

Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc

d)

Đồng đều

15.

Câu trả lời đúng khi nói về sự phân li của NST ở kỳ sau II


a)

Đồng đều về cấu trúc nhưng không đồng đều về số lượng

b)

Đồng đều về số lượng nhưng không đồng đều về cấu trúc

c)

Đồng đều

d)

Không đồng đều

16.

Một tế bào ngô 2n = 20 giảm phân hình thành giao từ. Số NST trong mỗi tế bào ở kỳ sau của giảm phân I là

a)

5

b)

10

c)

40

d)

20

17.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là

a)

Là một bào quan trong tế bào

b)

Chi có ở động vật, không có ở thực vật

c)

Đại phân từ, có kích thước và khối lượng lớn

d)

Cả A, B, C đều đúng

18.

Tại sao ADN được xem là cơ sở vật chất di truyền ở cấp phân từ?

a)

ADN có khả năng tự sao theo đúng khuôn mẫu

b)

ADN có trình tự các cặp nucleotit đặc trưng cho loài

c)

Số lượng và khối lượng ADN không thay đối qua giảm phân và thụ tinh

d)

Cả A và B

19.

Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là

a)

A, U, G, X

b)

A, T, G, X

c)

A, D, R, T

d)

U, R, D, X

20.

Các nguyên tố hóa học tham gia trong thành phân của phân tử ADN à:

a)

C,H,O,Na,S

b)

C, H, O, N, P

c)

С, Н, O, Р

d)

C, H, N, P, Mg

21.

Chức năng của ADN là:

a)

Mang thông tin di truyền

b)

Giúp trao đôi chất giữa cơ thê với môi trường

c)

Truyền thông tin di truyền

d)

Mang và truyền thông tin di truyền

22.

Đơn vị cấu tạo nên ADN là

a)

Axit ribônuclêic

b)

Axit đêôxiribônuclêic

c)

Axit amin

d)

Nucleôtit

23.

Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là

a)

Menden

b)

Oatxon và Cric

c)

Moocgan

d)

Menđen và Moocgan

24.

Chiều xoắn của phân tử ADN là

a)

Chiều từ trái sang phải

b)

Chiều từ phải qua trái

c)

Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

d)

Xoắn theo mọi chiều khác nhau

25.

Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng

a)

10 A và 34 A

b)

34 Ả và l0

c)

3,4 Á và 34 A

d)

3,4 À và 10 A

26.

Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính ti lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

a)

35%

b)

15%

c)

20%

d)

25%

27.

Kết quả của quá trình nhân đôi ADN là:

a)

Phân tử ADN con được đôi mới so với ADN mẹ

b)

Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

c)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

d)

Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

28.

Nguyên nhân làm cho NST nhân đôi là:

a)

Do sự phân chia tế bào làm cho số NST nhân đôi

b)

Do NST nhân đôi theo chu kì tế bào

c)

DO NST luôn ở trạng thái kép

d)

Sự tự sao của ADN đưa đến sự nhân đôi của NST

29.

Quá trình tự nhân đôi của ADN diễn ra như thế nào? 1. Khi bắt đầu, phân từ ADN tháo xoắn, 2 mạch đơn dần dần tách nhau ra 2. Các nucleotit trên mạch đơn lần lượt liên kết với các nucleotit tự do trong môi trường nội bào để hình thành phân tử mới 3. Khi kết thúc, 2 phân từ ADN được tạo thành giống phân tử ADN mẹ

a)

1,2,3

b)

1,3

c)

1,2

d)

2,3

30.

Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

a)

đưa đến sự nhân đôi của NST

b)

đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

c)

đưa đến sự nhân đôi của trung tự.

d)

đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

31.

Từ nào sau đây KHÔNG /được dùng để chi sự tự nhân đôi của ADN?

a)

Phiên mã ADN

b)

Tái bản ADN

c)

Sao chép ADN

d)

Tự sao ADN

32.

Yếu tố giúp cho phân từ ADN tự nhân đôi đúng mẫu là:

a)

Sự tham gia của các nucleotit

b)

Nguyên tắc bổ sung

c)

Sự tham gia xúc tác của các enzim

d)

Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

33.

Gen là gì?

a)

Gen là một đoạn của phân từ ADN mang thông tin mã hóa cho một chuồi pôlipeptit.

b)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

c)

Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN

d)

Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân từ ARN

34.

Gen cấu trúc là

a)

Một đoạn ADN mang thông tin di truyền quy định cấu trúc một loại protein

b)

Một đoạn ADN có khả năng tái sinh

c)

Một đoạn ADN quy định câu trúc mARN

d)

Một đoạn ADN có khả năng sao mã và giải mã

35.

Điều đúng khi nói về đặc điểm cầu tạo của phân tử ARN là

a)

Cấu tạo 2 mạch xoắn song song

b)

Cấu tạo bằng 2 mạch thẳng

c)

Kích thước và khối lượng nhỏ hơn so với phân tử ADN

d)

Gồm có 4 loại đơn phân là A, T, G, X

36.

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử

ADN là:

a)

Đại phân tử

b)

Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

c)

Chỉ có cấu trúc một mạch

d)

Được tạo từ 4 loại đơn phân

37.

Kí hiệu của phân tử ARN thông tin là

a)

mARN

b)

rARN

c)

tARN

d)

ARN

38.

Chức năng của tARN là:

a)

Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

b)

Vận chuyền axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

c)

Tham gia cầu tạo nhân của tế bào

d)

Tham gia cấu tạo màng tế bào

39.

Quá trình tổng hợp ARN được thực hiện từ khuôn mẫu của

a)

Phân tử prôtêin

b)

Ribôxôm

c)

Phân tử AND

d)

Phân tử ARN mẹ

40.

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là:

a)

Chuẩn bị tổng hợp protein cho tê bảo

b)

Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

c)

Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

d)

Tham gia cấu tạo NST

41.

Axit nuclêic là từ chung dùng để chi cầu trúc:

a)

Prôtêin và axit amin

b)

Prôtêin và ADN

c)

ADN và ARN

d)

ARN và prôtêin

42.

ARN được tổng hợp theo mấy nguyên tắc? Đó là những nguyên tắc nào?

a)

2 nguyên tắc: nguyên tăc bô sung và nguyên tăc khuôn mẫu

b)

2 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn

c)

2 nguyên tắc: nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

d)

3 nguyên tắc: nguyên tắc bổ sung, nguyên tắc khuôn mẫu và nguyên tắc bán bảo toàn

43.

Đề cập đến chức năng của ARN, nội dung nào sau đây không đúng?

a)

rARN có vai trò tông hợp các chuội pôlipeptit đặc biệt tạo thành fibôxôm

b)

mARN là bản phiên mã từ mạch khuôn của gen

c)

tARN có vai trò hoạt hóa axit amin tự do và vận chuyển đến ri bô xôm

d)

rARN có vai trò tổng hợp eo thứ hai của NST

44.

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là

a)

ARN vận chuyển

b)

ARN thông tin

c)

ARN ribôxôm

d)

cả 3 loại ARN

45.

Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

a)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

b)

Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giông với ADN mẹ còn ADN kia có câu trúc đã thay đổi

c)

Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp

d)

Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

46.

Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

a)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào

b)

chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thể bệ cơ thể

c)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thể hệ tế bào và cơ thể

d)

đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bảo chất.