Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn LSDL lop 4- CK1- Cánh Diều

Total questions: 36

Worksheet time: 3hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Một số dân tộc sinh sống ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:    

                       

a)

Kinh, Mường, Tày, Ê-đê   

b)

Kinh, Mường, Tày, Nùng, Thái, Mông, Dao      

c)

Thái, Gia Rai, Mông, Dao   

d)

Kinh, Nùng, Tày, Ba Na 

2.

Ý nào dưới đây không đúng về đặc điểm địa hình ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Có vùng trung du với các đồi dạng bát úp

b)

Tất cả các dãy núi đều có hình cánh cung

c)

Có các cao nguyên nổi tiếng như: Mộc Châu, Đồng Văn, …

d)

Có nhiều dạng địa hình khác nhau như: núi, đồi, cao nguyên, …

3.

Đồng bằng Bắc Bộ được bồi đắp phù sa bởi con sông nào?

a)

sông Hồng và sông Cả 

b)

sông Thái Bình và sông Cả      

c)

sông Hồng và sông Thái Bình

d)

sông Cửu Long và sông Đồng Nai          

4.

Sự kiện lịch sử nào dưới đây gắn với lịch sử Thăng Long – Hà Nội?

a)

Chiến thắng “Điện Biên Phủ trên không” (Năm 1972)

b)

Đại thắng mùa xuân năm 1975

c)

Vua Bảo Đại tuyên bố thoái vị (Năm 1945)

d)

Chiến thắng Điện Biên Phủ (Năm 1945)

5.

Điền từ ngữ sau vào chỗ chấm thích hợp:

          Năm 1010, Lý Công Uẩn dời đô từ  Hoa Lư (Ninh Bình) ra ………….. (Hà Nội)

(a)  

6.

Hải Dương không tiếp giáp với tỉnh nào sau đây?

a)

Bắc Ninh   

b)

Hưng Yên  

c)

Thái Bình 

d)

Nam Định

7.

Lễ hội đền Tranh được tổ chức tại đền Tranh, huyện Ninh Giang.

Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Do điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sinh sống, giao thông và sản xuất nên

vùng Đồng bằng Bắc bộ có dân cư tập trung đông đúc nhất nước ta. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Đặc điểm khí hậu của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:

 

a)

Mùa hạ nóng, ít mưa                

b)

Mùa đông lạnh, mưa nhiều

c)

Có mùa đông lạnh nhất nước ta

d)

Có hai mùa mưa và khô rõ rệt

10.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi Tam Đảo. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta là dãy núi (a)  

12.

Cư dân Việt cổ sử dụng loại lương thực chính nào?

a)

gạo nếp

b)

gạo tẻ

c)

khoai

13.

Đặc điểm chính của địa hình ở vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là gì?

      

         

a)

Địa hình tương đối bằng phẳng.

b)

Địa hình gồm các Cao Nguyên xếp tầng.

c)

Địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

Địa hình có dạng hình tam giác.

14.

Ngày Quốc lễ Giỗ tổ Hùng Vương là ngày nào ?

a)

Ngày 8 tháng 3 âm lịch hằng năm.

b)

Ngày 30 tháng 4 hằng năm.

c)

Ngày 1 tháng 5 hằng năm.

d)

Ngày 10 tháng 3 âm lịch hằng năm.

15.

Bác Hồ đọc Tuyên ngôn Độc lập tại Quảng trường Ba Đình vào thời gian nào?

a)

2/9/1944. 

b)

2/9/1945.     

c)

2/9/1946. 

d)

2/9/1947.

16.

Vùng đồng bằng Bắc bộ có nhiều nghề thử công truyền thống như:

a)

đúc đồng

b)

chạm bạc

c)

dệt lụa

d)

làm nước

e)

làm gốm

17.

Chợ vùng cao thường họp vào những ngày nhất định gọi là gì?

(a)  

18.

Dãy Hoàng Liên Sơn là dãy núi:

a)

Cao nhất nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

b)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn thoải.

c)

Cao thứ hai nước ta, có đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Cao nhất nước ta, có đỉnh tròn, sườn dốc.

19.

Dãy Hoàng Liên Sơn nằm giữa hai con sông nào?

a)

Sông Lô và sông Hồng

b)

Sông Lô và sông Đà

c)

Sông Hồng và sông Đà

d)

Sông Lô và sông Đà

20.

Đỉnh núi Phan – xi – păng  có độ cao bao nhiêu mét?

a)

3134 mét

b)

3143 mét

c)

3314 mét

d)

3344 mét

21.

Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng Liên Sơn như thế nào?

a)

Lạnh quanh năm

b)

Nóng quanh năm

c)

Ấm áp quanh năm

d)

Quanh năm mát  mẻ

22.

Đặc điểm địa hình của vùng đồi ở trung du Bắc Bộ là:

a)

Đỉnh tròn, sườn thoải.

b)

  Đỉnh cao, sắc nhọn.

c)

Đỉnh nhọn, sườn dốc.

d)

Đỉnh tròn, sườn dốc.

23.

Đà Lạt là thành phố nổi tiếng về:

a)

  Ruộng bậc thang

b)

Rừng cao su bạt ngàn

c)

Đồi chè và quả vải.

d)

Du lịch, nghỉ mát, hoa quả và rau xanh.

24.

Đà Lạt nằm trên cao nguyên nào?

a)

Di Linh

b)

Lâm Viên

c)

Kon Tum

d)

Đăk Lăk

25.

Vì sao lúa gạo được trồng nhiều ở đồng bằng Bắc Bộ?

Hãy chọn những đáp án đúng:

a)

Đây là đồng bằng châu thổ lớn thứ nhất của nước ta.

b)

Đây là đồng bằng châu thổ lớn thứ hai của nước ta.

c)

Đất phù sa màu mỡ.

d)

Nguồn nước dồi dào.

e)

Người dân có kinh nghiệm trong sản xuất.

26.

Ai là người quyết định dời đô từ Hoa Lư ra Đại La?

a)

Lý Thánh Tông

b)

Lý Công Uẩn

c)

Lý Thường Kiệt

d)

Lý Huệ Tông

27.

Triều đại nào được gọi là "triều đại đắp đê"?

a)

Nhà Ngô

b)

Nhà Đinh

c)

Nhà Tiền Lê

d)

Nhà Trần

28.

"Hà đê sứ" là chức quan gì?

a)

Chuyên trông coi việc đắp đê

b)

Chăm lo, khuyến khích nông dân sản xuất

c)

Tuyển mộ người đi khẩn hoang

d)

Cả 3 ý trên đều đúng

29.

Ngô Quyền đã lãnh đạo quân dân ta đánh tan quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng vào năm nào?

a)

A. Năm 40 TCN

b)

B. Năm 938 TCN

c)

C. Năm 938

d)

D. Năm 981

30.

Nhà nước đầu tiên của Việt Nam tên là gì ?

a)

Văn Lang

b)

Đại Việt

c)

Đại cồ Việt

d)

Nam Việt

31.

Đinh Bộ Lĩnh quê ở đâu?

a)

Mê Linh, Vĩnh Phúc

b)

Đường Lâm, Hà Tây

c)

Hoa Lư, Ninh Bình

d)

Bạch Đằng, Hải Phòng

32.

Thành Cổ Loa dưới thời An Dương Vương có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tháp

c)

Hình vuông

d)

HÌnh xoáy trôn ốc

33.

Thành Cổ Loa dưới thời An Dương Vương có dạng hình gì?

a)

Hình tròn

b)

Hình tháp

c)

Hình vuông

d)

HÌnh xoáy trôn ốc

34.

Đồng bằng Bắc Bộ là vựa lúa lớn thứ:

a)

Lớn thứ nhất

b)

Lớn thứ hai

c)

Lớn thứ ba

d)

Lớn thứ tư

35.

Ngô Quyền đã dùng kế gì để đánh giặc?

a)

Nhử giặc vào sâu trong đất liền rồi tấn công

b)

Cắm cọc gỗ đầu nhọn xuống nơi hiểm yếu ở sông Bạch Đằng, lợi dụng thuỷ triều lên rồi nhử giặc vào bãi cọc để tấn công tiêu diệt địch

c)

Chặn đánh giặc ngay cửa sông Bạch Đằng

d)

Kế “Vườn không nhà trống”

36.

Đây là vị vua nào

a)

Lê Hoàn

b)

Lý Công Uẩn

c)

Ngô Quyền

d)

Đinh Bộ Lĩnh