wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa 26-54 câu

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại hồ theo nguồn gốc hình thành, có các loại

a)

hồ băng hà, hồ nhân tạo

b)

hồ tự nhiên và hồ nhân tạo

c)

Hồ tự nhiên và hồ móng ngựa

d)

hồ băng hà và hồ miệng núi lửa

2.

Vùng hồ lớn (ngũ hồ) ở lục địa ở Bắc Mỹ thuộc loại hồ nào sau đây

a)

Hồ băng hà

b)

Hồ tự nhiên

c)

Hồ nhân tạo

d)

Hồ miệng núi lửa

3.

Hồ thủy điện hòa bình trên sông đà nước ta thuộc loại hồ nào sau đây

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ nhân tạo

d)

hồ miệng núi lửa

4.

Hồ tây (hà nội) thuộc loại hồ nào sau đây

a)

hồ băng hà

b)

hồ tự nhiên

c)

hồ móng ngựa

d)

hồ miệng núi lửa

5.

sông ngòi ở miền khí hậu nào dưới đây có đặc điểm là nhiều nước quanh năm

a)

khí hậu nhiệt đới gió mùa

b)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa

c)

khí hậu ôn đới lục địa

d)

khí hậu xích đạo

6.

chế độ mưa ảnh hưởng tới chế độ nước sông là

a)

điều tiết chế độ dòng chảy sông

b)

quy định chế độ dòng chảy sông

c)

tăng rất nhanh lưu lượng dòng chảy

d)

quy định tốc độ dòng chảy sông

7.

Chế độ nước của 1 con sông phụ thuộc vào những nhân tố nào sau đây

a)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, nhiệt độ trung bình năm

b)

chế độ gió, địa hình, thảm thẹc vật, nhiệt độ trung bình năm

c)

chế độ mưa, băng tuyết, nước ngầm, địa hình, thảm thực vật. hồ đầm

d)

nước ngầm, địa hình, thảm thực vật, nhiệt độ trung bình năm

8.

Nào sau đây không nhằm bảo vệ nguồn nước ngọt

a)

Chống ô nhiễm và giữ sạch nguồn nước

b)

Sử dụng lãng phí gây ô nhiễm nguồn nước

c)

Tuyên truyền nâng cao ý thức sử dụng và bảo vệ

d)

Đẩy mạnh trồng rừng và bảo vệ tốt rừng đầu

9.

Việc phá hoại rừng phòng hộ ở thượng nguồn sông dễ dẫn tới hậu quả là

a)

Mực nước sông quanh năm thấp sông chảy chậm chạp

b)

Mực nước sông quanh năm cao sông chảy xiết

c)

Mùa lũ nước sông dâng cao đột ngột, mùa cạn mực nước cạn kiệt

d)

sông sẽ không còn nước chảy quanh co uốn khúc

10.

Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng

a)

Xích đạo

b)

Chí tuyến

c)

Cực

d)

Ôn đới

11.

Đắt là lớp vật chất

a)

Tơi xốp ở bề mặt lục địa

b)

Rắn ở bề mặt vỏ trái đất

c)

Rắn ở bề mặt lục địa

d)

Vụn ở bề mặt vỏ trái đất

12.

Độ phì của đất là khả năng cung cấp nước nhiệt khí và các chất dinh dưỡng cần thiết cho

a)

Sinh vật

b)

Động vật

c)

Thực vật

d)

Vi sinh vật

13.

Thư tự từ bề mặt đất xuống sâu của phẫu diện đất và vô phong hóa là

a)

Tăng tích tụ, tầng chứa mụn, đá mẹ, đá gốc

b)

tầng chứa mùn, tầng tích tụ, đá mẹ, đá gốc

c)

đá gốc, tầng chứa mùn, tầng tích tụ, đá mẹ

d)

đá gốc, tầng tích tụ, đá mẹ, tầng chứa mùn

14.

Vô phòng hóa là

a)

Phần dưới cùng của vỏ trái đất

b)

Không chịu ảnh hưởng của các yếu tố bên ngoài

c)

Có cấu trúc phân tầng theo chiều ngang

d)

Là sản phẩm phong hóa của đó gốc

15.

Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất

a)

Khí hậu

b)

Sinh vật

c)

Địa hình

d)

Đá mẹ

16.

Các nhân tố nào sau đây có tác động quan trọng nhất đến việc hình thành nên các thành phần chủ của trái đất

a)

Đá mẹ, khí hậu

b)

Khí hậu, sinh vật

c)

sinh vật, đá mẹ

d)

địa hình , đá

17.

Các yếu tố khí hậu nào sau đây có tác động mạnh nhất đến quá trình phong hóa đá và hình thành đất

a)

Nhiệt độ và lượng mưa

b)

Ẩm và khí

c)

Khí và nhiệt

d)

Nhiệt và gió

18.

Tác động quan trọng nhất của vi sinh vật đối với việc hình thành đất là

a)

Làm đá gốc bị phá hủy

b)

Cung cấp chất hữu cơ

c)

Cung cấp chất vô cơ

d)

Tạo các vành đai đất

19.

Tác động trước tiên của nhiệt và ẩm tới quá trình hình thành của đất là

a)

Làm cho đá gốc bị phá hủy thành các sản phẩm phong hóa

b)

Giúp hòa tan, rửa trôi hoặc tích tụ vật chất trong các tầng đất

c)

Tạo môi trường để vi sinh vật phân giải và tổng hợp chất hữu cơ trong đất

d)

Giúp cho đất trở nên tơi xốp hơn

20.

Nguyên nhân do đâu mà có tỉnh miền núi phía bắc Của nước ta thường bị lũ quét

a)

địa hình dốc, dễ xói mòn, mất lớp phủ thực vật

b)

Địa hình thấp, trũng, có nhiều sông lớn

c)

Địa hình dốc, tầng đất mỏng, ít chất dinh dưỡng

d)

Địa hình thấp, đất phù sa màu mỡ

21.

Công đoạn sản xuất nông nghiệp nào dưới đây làm thay đổi tính chất đất nhiều nhất

a)

Cày bừa

b)

Làm cỏ

c)

Bón phân

d)

Gieo hạt

22.

Sinh quyển là một quyển của trái đất có

a)

Sự sống tồn tại

b)

Tất cả sinh vật, thổ nhưỡng

c)

Thực, động vật, vi sinh vật

d)

Toàn bộ thực sinh vật sống

23.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất với sinh quyển

a)

Thực vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

b)

Sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

c)

Động vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

d)

Vi sinh vật không phân bố đều trong toàn bộ chiều dày của sinh quyển

24.

Giới hạn của sinh quyển gồm

a)

Tầng bình lưu, toàn bộ Thủy quyền, phần dưới của Thạch quyển

b)

Tầng giữa, toàn bộ thủy quyển, phần dưới của Thạch quyển

c)

Tầng nhiệt ,toàn bộ thủy quyển, phần thấp của Thạch quyển

25.

Yếu tố nào của khí hậu tác động đến quá trình quang hợp của cây xanh khả năng định hướng và sinh sản của động vật

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng mặt trời

d)

Gió

26.

Đâu không phải là yếu tố của khí hậu ảnh hưởng trực tiếp tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Nhiệt độ

b)

Độ ẩm

c)

Ánh sáng mặt trời

d)

Gió

27.

Các nhân tố nào sau đây của địa hình có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của sinh vật

a)

Độ cao và hướng nghiêng

b)

Hướng nghiên và độ dốc

c)

Độ dốc và bề mặt địa hình

d)

Hướng sườn và độ cao

28.

Giới hạn của sinh quyển bao gồm toàn bộ các địa quyển nào dưới đây

a)

Khí quyển và thủy quyển

b)

Thủy quyển và Thạch quyển

c)

Thủy quyển và thổ Nhưỡng quyển

d)

Thạch quyển và thổ Nhưỡng quyển