wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP SINH CK1

Total questions: 70

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Tổ chức  sống nào sau đây có cấp thấp nhất so với các tổ chức còn lại

a)

Quần thể.

b)

Quần  xã.      

c)

Cơ thể.

d)

Hệ sinh thái.

2.

Tập hợp  nhiều tế bào cùng loại và cùng  thực hiện  một chức năng  nhất định tạo thành

a)

Hệ cơ quan

b)

 

c)

Cơ thể

d)

Cơ quan.

3.

Vật sống khác với vật không sống vì nó có đặc điềm đặc trưng nào dưới đây?

a)

Có khả năng di chuyển.

b)

Có khả năng đáp ứng với tín hiệu.

c)

Được cấu tạo từ tế bào.

d)

Có cấu tạo phức tạp.

4.

Mọi tổ chức sống luôn là hệ mở vì có khả năng

a)

tự điều chỉnh.          

b)

trao đổi chất với môi trường.

c)

biến đổi và liên tục tiến hoá.    

d)

sinh sản, cảm ứng và vận động.

5.

“Tổ chức sống cấp thấp hơn làm nền tảng để xây dựng nên tổ chức sống cấp cao hơn” giải thích cho nguyên tắc nào của thế giới sống?

a)

Nguyên tắc thứ bậc.                        

b)

Nguyên tắc mở.

c)

Nguyên tắc tự điều chỉnh.               

d)

Nguyên tắc bổ sung.

6.

Đặc tính nào sau đây quan trọng nhất đảm bảo tính bền vững và ổn định tương đối của tổ chức sống?

a)

Trao đổi chất và năng lượng.

b)

Sinh sản.

c)

sinh trưởng và phát triển

d)

Khả năng tự điều chỉnh.

7.

Cấp độ tổ chức của thế giới sống là

a)

Các cấp tổ chức dưới cơ thể.

b)

Các cấp tổ chức trên cơ thể.

c)

Các đơn vị cấu tạo nên thế giới sống.

d)

Các đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống.

8.

Trong một khu rừng nhiệt đới có các cấp độ tổ chức sống nào sau đây?

a)

Cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái

b)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái, sinh quyển.

c)

Tế bào, cơ thể, quần thể, sinh quyển.

d)

Tế bào, cơ thể, quần thể, quần xã - hệ sinh thái.

9.

Đặc điểm chỉ có được do sự sắp xếp và tương tác của các bộ phận cấu thành nên hệ thống được gọi là

a)

đặc điểm mới.

b)

đặc điểm nổi trội.

c)

đặc điểm phức tạp.

d)

đặc điểm đặc trưng.

10.

Trong hệ thống sống, mối quan hệ dinh dưỡng thể hiện rõ nhất ở cấp độ

a)

cơ thể

b)

loài

c)

quần thể        

d)

Quần xã

11.
Carbohydrate không có chức năng nào sau đây?
a)
Là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể.
b)
Điều hòa sinh trưởng cho tế bào và cơ thể.
c)
Là vật liệu cấu trúc xây dựng tế bào và cơ thể.
d)
Cung cấp năng lượng cho tế bào và cơ thể.
12.
Cấu trúc nào dưới đây thuộc loại prôtêin bậc 3?
a)
Một chuỗi amino acid xoắn cuộn lại.
b)
Hai chuỗi amino acid xoắn lò xo.
c)
Một chuỗi amino acid xoắn nhưng không cuộn lại.
d)
Hai chuỗi amino acid
13.
Tại sao nói tế bào là đơn vị cấu trúc cơ thể?
a)
Tế bào thực hiện chức năng trao đổi chất.
b)
Tế bào thực hiện chức năng sinh trưởng.
c)
Tế bào thực hiện chức năng sinh sản và di truyền.
d)
Mọi cơ thể sống đều cấu tạo từ tế bào, tế bào là đơn vị cấu tạo bé nhất của cơ thể sống.
14.
Liên kết hóa học giữa các nguyên tử trong phân tử nước là
a)
liên kết cộng hóa trị
b)
liên kết hydrogen
c)
liên kết ion
d)
liên kết photphodieste
15.
Khi nói về protein, phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
Protein được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.
b)
Protein được cấu tạo từ một hoặc nhiều chuỗi polypeptide.
c)
Protein mang thông tin quy định tính trạng trên cơ thể sinh vật.
d)
Protein được tổng hợp dựa trên khuôn mẫu của rRNA.
16.

Bệnh thiếu máu ở người 1 phần là do nguyên nhân thiếu ion nào sau đây:

a)

Cu

b)

Fe

c)

Zn

d)

Mg

17.

Các nguyên tố vi lượng dù chiếm một tỉ lệ rất nhỏ nhưng lại rất quan trọng vì:

a)

phần lớn chúng có trong các hợp chất của thực vật.

b)

chức năng chính của chúng là hoạt hóa các enzim.

c)

chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật.

d)

chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định.

18.

Trong các yếu tố cấu tạo nên tế bào sau đây, nước phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Chất nguyên sinh

b)

Nhân tế bào

c)

Trong các bào quan

d)

Tế bào chất

19.

Chất nào sau đây chiếm khối lượng chủ yếu của tế bào?

a)

Protein

b)

Lipit

c)

Nước

d)

Cacbonhidrat

20.

Câu nào sau đây không đúng với vai trò của nước trong tế bào?

a)

Nước tham gia vào quá trình chuyển hóa vật chất.

b)

Nước là thành phần cấu trúc của tế bào.

c)

Nước cung cấp năng lượng cho tế bào hoạt động.

d)

Nước trong tế bào luôn được đổi mới.

21.

Các nhà khoa học khi tìm kiếm sự sống trên các hành tinh khác đều tìm kiếm sự có mặt của nước vì lý do nào sau đây?

a)

Nước là thành phần chủ yếu tham gia vào cấu trúc tế bào.

b)

Nước là dung môi cho mọi phản ứng sinh hóa trong tế bào.

c)

Nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng.

d)

Nước đảm bảo cho tế bào và cơ thể có nhiệt độ ổn định.

22.

Trong tổng khối lượng cơ thể sinh vật, nhóm nguyên tố đa lượng nào sau đây chiếm tỉ lệ xấp xỉ khoảng 96%?

a)

C, H, P, N

b)

H, O, P, K

c)

C, H, O, N

d)

N, P, K, O

23.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm nguyên tố vi lượng?

a)

C, O, Co, Mg

b)

P, H, K, Na

c)

Na, Cu, Zn, N

d)

Fe, Cu, Zn, Mn

24.

Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là

a)

tinh bột.      

b)

cellulose.      

c)

đường.

d)

carbohydrate.

25.

Carbohydrate là hợp chất hữu cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố

a)

C, H, O, N.

b)

C, H, N, P.     

c)

C, H, O.

d)

C, H, O, P.

26.

Nhóm phân tử đường nào sau đây là đường đơn?

a)

Fructose, galactose, glucose.

b)

Tinh bột, cellulose, chitin.

c)

Galactose, lactose, tinh bột.

d)

Glucose, saccharose, cellulose.

27.

Galactose có nhiều trong đâu?

a)

Mật ong.      

b)

Quả chín.

c)

Sữa động vật.

d)

Động vật.

28.

Cho các ý sau:

(1) Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.             (2) Khi bị thủy phân thu được glucose.

(3) Có thành phần nguyên tố gồm: C, H, O.   (4) Có công thức tổng quát: (C6H10O6)n.

(5) Tan trong nước.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của polysaccharide?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

29.

Cho các nhận định sau:

(1) Cellulose tham gia cấu tạo màng tế bào.    

(2) Glycogen là chất dự trữ của cơ thể động vật và nấm.

(3) Glucose là nguyên liệu chủ yếu cho hô hấp tế bào.

(4) Chitin cấu tạo bộ xương ngoài của côn trùng.

(5) Tinh bột là chất dự trữ trong cây.

Trong các nhận định trên có bao nhiêu nhận định đúng với vai trò của carbohydrate trong tế bào và cơ thể?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Điều nào dưới đây không đúng về sự giống nhau giữa carbohydrate và lipid?

a)

Cấu tạo từ các nguyên tố C, H, O.

b)

Là nguồn dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

c)

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

d)

Đường và lipid có thể chuyển hóa cho nhau.

31.

Chất dưới đây tham gia cấu tạo hormon là

a)

steroid.

b)

triglycerid.

c)

phospholipid.

d)

mỡ.

32.

Đại phân tử nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất trong cơ thể sinh vật?

a)

Carbohydrate.

b)

Lipid.

c)

Protein.

d)

Acid Nucleic.

33.

Chức năng chính của phospholipid trong tế bào là gì?

a)

Cấu tạo màng sinh chất

b)

Cung cấp năng lượng.

c)

Nhận biết và truyền tin. 

d)

Liên kết các tế bào.

34.

Hiện tượng nào sau được gọi là biến tính của protein?

a)

Khối lượng của protein bị thay đổi.

b)

Liên kết peptit giữa các acid amin của protein bị thay đổi.

c)

Trình tự sắp xếp của các acid amin bị thay đổi.

d)

Cấu hình không gian của protein bị thay đổi.

35.

ADN có chức năng gì?

a)

Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.

b)

Cấu trúc nên màng tế bào, các bào quan.

c)

Tham gia và quá trình chuyển hóa vật chất trong tế bào.

d)

Lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền.

36.

Trong cấu trúc của polisaccharide, các đơn phân được liên kết với nhau bằng loại liên kết

a)

phosphodieste.

b)

peptide.

c)

cộng hóa trị.

d)

glicosidic.

37.

Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

ADN được ngăn cách với tế bào chất bằng màng nhân

b)

Lớn

c)

Phức tạp

d)

Thiếu các bào quan có màng bao bọc

38.

Chất nào sau đây sẽ được tìm thấy ở cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

lưới nội chất

b)

lục lạp

c)

tế bào chất

d)

nhân

39.

Đặc điểm có ở tế bào nhân sơ mà không có ở tế bào nhân thực là

a)

Vùng nhân

b)

ADN dạng mạch thẳng

c)

ADN dạng vòng

d)

Cấu tạo nên đa số sinh vật

e)

Không có khung xương tế bào

40.

Cho các ý sau:

(1) Không có thành tế bào và bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm ADN và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

A. 2

b)

B. 4

c)

C. 3

d)

D. 5

41.

Những thành phần nào của tế bào tham gia vào việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

A. Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

B. Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

C. Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

D. Ribôxôm, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

42.

Bào quan nào đặc trưng cho giới nấm, nguyên sinh, thực vật, động vật?

a)

Bộ máy Gôngi

b)

Lục lạp

c)

Nhân

d)

Trung thể

43.

Thành phần chứa các bào quan, là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào là:

a)

Nhân

b)

Tế bào chất

c)

Màng tế bào

d)

Lục lạp

44.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân ?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

45.

Đặc điểm không có ở tế bào nhân thực là

a)

Có màng nhân, có hệ thống các bào quan

b)

Tế bào chất được chia thành nhiều xoang riêng biệt

c)

Có thành tế bào bằng peptidoglican

d)

Các bào quan có màng bao bọc

46.

Các bào quan có chứa axit nucleic?

a)

Ti thể, lizoxom.

b)

Ti thể, lục lạp.

c)

Không bào, lizoxom.

d)

Lục lạp, không bào.

47.

Grana là cấu trúc của bào quan?

a)

Ti thể.

b)

Lục lạp.

c)

Trung thể.

d)

Lzoxom.

48.

Bào quan nào sau đây được ví như là "nhà máy điện" cung cấp năng lượng cho tế bào?

a)

Lục lạp

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

49.

Lưới nội chất hạt phân biệt với lưới nội chất trơn ở đặc điểm nào sau đây?

a)

LNC hạt có chứa các enzim phân giải cacbohidrat

b)

LNC hạt có chứa các hạt riboxom

c)

LNC hạt có 1 lớp màng bao bọc

d)

LNC hạt có chứa enzim hô hấp

50.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

biểu bì

d)

cơ.

51.

Chức năng của lục lạp trong tế bào thực vật là

a)

Phân giải Cacbihidrat

b)

Tổng hợp Lipit

c)

Tổng hợp các chất hữu cơ

d)

Phân giải Protein

52.

Không bào lớn, chứa các ion khoáng và chất hữu cơ tạo nên áp suất thẩm thấu lớn có ở loại tế bào nào sau đây?

a)

tế bào lông hút

b)

tế bào lá cây

c)

tế bào thân cây

d)

tế bào cánh hoa

53.

Sự khuếch tán các phân tử nước qua màng được gọi là gì?

a)

Vận chuyển tích cực.

b)

Sự thẩm thấu.

c)

Khuếch tán qua kênh protein.

d)

Vận chuyển chủ động.

54.

Các chất không phân cực, có kích thước nhỏ như CO2, O2 được vận chuyển qua màng bằng cách nào?

a)

Khuếch tán qua kênh protein.

b)

Ẩm bào.

c)

Khuếch tán trực tiếp.

d)

Vận chuyển chủ động.

55.

Các chất được vận chuyển qua kênh protein có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Không phân cưc, kích thước nhỏ.                

b)

Không phân cực, kích thước lớn.

c)

Phân cực, kích thước nhỏ.                          

d)

Phân cực, kích thước lớn.

56.

Ở ống thận, nồng độ glucôzơ trong nước tiểu thấp hơn trong máu nhưng glucôzơ trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu. Phương thức vận chuyển được sử dụng trong trường hợp này là

a)

xuất bào.

b)

thẩm thấu.

c)

khuếch tán qua kênh protein.

d)

vận chuyển chủ động.

57.

Môi trường ưu trương là môi trường có nồng độ chất tan bên ngoài

a)

bằng nồng độ chất tan bên trong tế bào.

b)

luôn ổn định.

c)

nhỏ hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

d)

lớn hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào.

58.

Những đặc điểm nào dưới đây là của vận chuyển chủ động?

a)

Không tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Dựa theo nguyên lí khuếch tán.

c)

Ngược chiều gradient nồng độ.

d)

Cần có protein vận chuyển.

e)

Các phân tử nhỏ khuếch tán trực tiếp qua màng.

59.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit.

b)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”.

c)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng màng sinh chất.

d)

Glucôzơ khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng.

60.

Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.

b)

Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.

c)

Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.

d)

Nhập bào và xuất bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.

61.

ATP được cấu tạo từ 3 thành phần là

a)

Bazo nito adenozin, đường ribozo, 2 nhóm photphat

b)

Bazo nito adenozin, đường deoxiribozo, 3 nhóm photphat

c)

Bazo nito adenin, đường ribozo, 3 nhóm photphat

d)

Bazo nito adenin, đường deoxiribozo, 1 nhóm photphat

62.

Số liên kết cao năng có trong 1 phân tử ATP là

a)

3 liên kết

b)

2 liên kết

c)

4 liên kết

d)

1 liên kết

63.

Đâu không phải là chức năng của ATP?

a)

Tổng hợp nên các chất hóa học cần thiết cho tế bào

b)

Vận chuyển chủ động các chất qua màng sinh chất

c)

Phân hủy các chất hóa học cần thiết cho cơ thể

d)

Sinh công cơ học

64.

Dạng năng lượng chủ yếu tồn tại trong tế bào là

a)

Nhiệt năng và thế năng

b)

Hóa năng và động năng

c)

Điện năng và động năng.

d)

Nhiệt năng và hóa năng

65.

Tại sao nói ATP là đồng tiền năng lượng của tế bào?

a)

Tham gia hầu hết các hoạt động sống của tế bào

b)

Vận chuyển các chất quá màng sinh chất.

c)

Sinh công cơ học.

d)

Tổng hợp nên các chất cần thiết cho tế bào.

66.

Tại tế bào, ATP chủ yếu được sinh ra trong

a)

Tế bào chất

b)

Ti thể.

c)

Lục lạp.

d)

Riboxom.

67.

Khi nói về chuyển hoá vật chất và năng lượng, nhận định nào dướiđây là không chính xác?

a)

huyển hóa vật chất gồm hai quá trình: đồng hóa và dị hóa.

b)

Chuyển hoá vật chất luôn đi kèm chuyển hoá năng lượng.

c)

Chuyển hoá vật chất là tập hợp các phản ứng xảy ra bên ngoài tế bào.

d)

Chuyển hoá vật chất giúp tế bào thực hiện các đặc tính của sự sống như sinhtrưởng, phát triển, cảm ứng, sinh sản.

68.

Có hai dạng năng lượng được phân chia dựa trên trạng thái tồn tại của chúng là:

a)

Động năng và thế năng.

b)

Hoá năng và điện năng.

c)

Điện năng và thế năng.

d)

Động năng và hoá năng.

69.

Enzim có bản chất là

a)

pôlisaccarit

b)

protein

c)

monosaccarit

d)

photpholipit

70.

Hoạt động đầu tiên trong cơ chế tác động của enzim là

a)

tạo ra các sản phẩm trung gian

b)

tạo ra phức hợp enzim – cơ chất

c)

tạo ra sản phẩm cuối cùng

d)

giải phóng enzim khỏi cơ chất