wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

On Tap Sinh Hoc 45-89

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.
46. Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
b)
B. Tim → tĩnh mạch → động mạch → mao mạch → tim.
c)
C. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
2.
47. Thành phần của hệ mạch gồm:
a)
A. Động mạch và mao mạch.
b)
B. Tĩnh mạch và mao mạch.
c)
C. Động mạch và tĩnh mạch.
d)
D. Động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
3.
48. Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:
a)
A. Tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.
b)
B. Động mạch, tĩnh mạch, tim.
c)
C. Mao mạch, tim, khoang cơ thể.
d)
D. Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
4.
49. Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:
a)
A. Tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.
b)
B. Động mạch, tĩnh mạch.
c)
C. Hệ mạch.
d)
D. Tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
5.
50. Trật tự đúng về đường đi của máu trong hệ tuần hoàn là:
a)
A. Tim → động mạch → tĩnh mạch → mao mạch → tim.
b)
B. Tim → mao mạch → động mạch → tĩnh mạch → tim.
c)
C. Tim → động mạch → mao mạch → tĩnh mạch → tim.
d)
D. Tim → động mạch → mao mạch → động mạch → tim.
6.
51. Hệ tuần hoàn gồm các dạng:
a)
A. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kép.
b)
B. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kín.
c)
C. Hệ tuần hoàn đơn và hệ tuần hoàn kín.
d)
D. Hệ tuần hoàn hở và hệ tuần hoàn kép.
7.
52. Huyết áp là áp lực của
a)
A. Máu tác động lên thành mạch.
b)
B. Gan tác động lên thành mạch.
c)
C. Thận tác động lên thành mạch.
d)
D. Máu tác động lên thành tim.
8.
53. Vận tốc máu trong hệ mạch phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây?
a)
A. Tổng tiết diện của mạch và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
b)
B. Tổng tiết diện của mạch máu và ma sát giữa các tế bào máu.
c)
C. Chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch và ma sát của dòng máu với thành mạch.
d)
D. Lực đẩy, lực hút của tim và chênh lệch huyết áp giữa 2 đầu đoạn mạch.
9.
54. Hệ tuần hoàn hở có máu chảy trong động mạch dưới áp lực
a)
A. Cao, tốc độ nhanh.
b)
B. Thấp, tốc độ chậm.
c)
C. Thấp, tốc độ nhanh.
d)
D. Cao, tốc độ chậm.
10.
55. Ở động vật có hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
A. thành mao mạch.
b)
B. thành tĩnh mạch.
c)
C. thành động mạch.
d)
D. khoang cơ thể.
11.
56. Ở động vật có hệ tuần hoàn hở, máu trao đổi chất với tế bào qua
a)
A. mao mạch.
b)
B. tĩnh mạch.
c)
C. động mạch.
d)
D. xoang cơ thể.
12.
57. Hệ tuần hoàn kép có đặc điểm
a)
A. máu được bơm với áp lực thấp nên vận tốc máu chảy chậm.
b)
B. máu được bơm với áp lực cao nên vận tốc máu chảy nhanh.
c)
C. máu được bơm với áp lực trung bình nên vận tốc máu chảy nhanh.
d)
D. máu được bơm với áp lực vừa phải nên vận tốc máu chảy nhanh.
13.
58. Hệ dẫn truyền tim hoạt động theo thứ tự nào sau đây?
a)
A. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng Purkinje.
b)
B. Nút xoang nhĩ → bó His → nút nhĩ thất → mạng Purkinje.
c)
C. Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → mạng Purkinje → bó His.
d)
D. Nút xoang nhĩ → mạng Purkinje → nút nhĩ thất → bó His.
14.
59. Ở người trưởng thành bình thường, mỗi chu kỳ tim khoảng
a)
A. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
b)
B. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,3 giây, tâm thất co 0,1 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.
c)
C. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,3 giây.
d)
D. 0,8 giây; trong đó tâm nhĩ co 0,4 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,1 giây.
15.
60. Khi nói về tuần hoàn máu, phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Vận tốc máu là áp lực của máu tác động lên thành mạch.
b)
B. Hệ tuần hoàn của động vật gồm 2 thành phần là tim và hệ mạch.
c)
C. Huyết áp tâm trương được đo ứng với giá trị lớn nhất.
d)
D. Dịch tuần hoàn gồm máu hoặc hỗn hợp máu - dịch mô.
16.
61. Thành phần của hệ mạch gồm:
a)
A. động mạch và mao mạch.
b)
B. tĩnh mạch và mao mạch.
c)
C. động mạch và tĩnh mạch.
d)
D. động mạch, tĩnh mạch và mao mạch.
17.
62. Cấu tạo hệ tuần hoàn kín gồm:
a)
A. tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.
b)
B. động mạch, tĩnh mạch, tim.
c)
C. mao mạch, tim, khoang cơ thể.
d)
D. tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
18.
63. Cấu tạo hệ tuần hoàn hở gồm:
a)
A. tim, động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch.
b)
B. động mạch, tĩnh mạch.
c)
C. hệ mạch.
d)
D. tim, động mạch, mao mạch, tĩnh mạch.
19.
64. Miễn dịch tự nhiên mang tính bẩm sinh được gọi là gì?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch thể dịch.
c)
C. Miễn dịch tế bào.
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
20.
65. Miễn dịch xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập vào cơ thể gọi là gì?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch tự nhiên.
c)
C. Miễn dịch bẩm sinh.
d)
D. Miễn dịch không đặc hiệu.
21.
66. Nguyên nhân bên trong gây bệnh cho người và động vật là?
a)
A. Ô nhiễm môi trường.
b)
B. Tuổi tác.
c)
C. Hóa chất độc hại.
d)
D. Virus.
22.
67. Thành phần nào không thuộc hàng rào bảo vệ bên ngoài của hệ miễn dịch?
a)
A. Da.
b)
B. Niêm mạc.
c)
C. Các dịch tiết.
d)
D. Các tế bào bạch cầu.
23.
68. Đặc điểm của miễn dịch không đặc hiệu là
a)
A. có tính bẩm sinh.
b)
B. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.
c)
C. Hình thành trí nhớ miễn dịch.
d)
D. Đáp ứng chậm.
24.
69. Đặc điểm của miễn dịch đặc hiệu là
a)
A. có tính bẩm sinh.
b)
B. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập.
c)
C. có ở tất cả động vật.
d)
D. Đáp ứng nhanh.
25.
70. Làm thế nào để chủ động tăng cường miễn dịch đặc hiệu?
a)
A. Dinh dưỡng hợp lí.
b)
B. Chế độ luyện tập phù hợp.
c)
C. Bổ sung thêm thuốc bổ.
d)
D. Tiêm vaccine.
26.
71. Khi tác nhân gây bệnh xâm nhập, cơ thể sẽ tiêu diệt tác nhân đó bằng cách tạo kháng thể. Đây là loại miễn dịch nào sau đây?
a)
A. Miễn dịch không đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch đặc hiệu.
c)
C. Miễn dịch dịch thể.
d)
D. Miễn dịch qua trung gian tế bào.
27.
72. Phân tử có bản chất protein khi xâm nhập vào cơ thể khác sẽ kích cơ thể tạo ra chất gây phản ứng đặc hiệu với nó gọi là
a)
A. kháng thể.
b)
B. kháng nguyên.
c)
C. chất cảm ứng.
d)
D. chất kích thích.
28.
73. Hệ miễn dịch gồm?
a)
A. Miễn dịch đặc hiệu và không đặc hiệu.
b)
B. Miễn dịch hoàn toàn và bán hoàn toàn.
c)
C. Miễn dịch tự phát và miễn dịch nhân tạo.
d)
D. Miễn dịch cơ thể và miễn dịch môi trường.
29.
74. Miễn dịch là gì?
a)
A. Là cơ thể phản ứng một cách kịch liệt với môi trường xung quanh.
b)
B. Là khả năng cơ thể sinh vật chống lại các tác nhân gây bệnh, đảm bảo sự tồn tại của sinh vật.
c)
C. Là khả năng tự miễn nhiễm với mọi bệnh tật của cơ thể.
d)
D. Là khả năng của cơ thể cần được bổ sung các chất để chống lại tác nhân gây hại.
30.
75. Ở người, quá trình loại bỏ ra khỏi cơ thể các chất sinh ra từ quá trình chuyển hóa mà cơ thể không sử dụng, các chất độc hại, các chất dư thừa được gọi là
a)
A. tiêu hóa.
b)
B. tuần hoàn.
c)
C. bài tiết.
d)
D. hô hấp tế bào.
31.
76. Sản phẩm bài tiết của thận là gì?
a)
A. Nước mắt.
b)
B. Nước tiểu.
c)
C. Phân.
d)
D. Mồ hôi.
32.
77. Việc làm nào dưới đây có hại cho hệ bài tiết?
a)
A. Uống nhiều nước.
b)
B. Nhịn tiểu.
c)
C. Đi chân đất.
d)
D. Không mắc màn khi ngủ.
33.
78. Ở người bị suy thận, phải lọc máu khi nào?
a)
A. Khi vừa mới bị bệnh.
b)
B. 5 tháng sau khi mắc bệnh.
c)
C. 2 năm sau khi mắc bệnh.
d)
D. Suy thận giai đoạn cuối.
34.
79. Cơ quan nào sau đây có vai trò lọc máu hình thành nước tiểu?
a)
A. Ruột.
b)
B. Da.
c)
C. Phổi.
d)
D. Thận.
35.
80. Bài tiết giúp:
a)
A. tái hấp thụ nước và giải độc cho cơ thể.
b)
B. thải độc cho cơ thể và điều tiết lượng máu.
c)
C. điều tiết lượng nước tiểu và duy trì cân bằng nội môi.
d)
D. giải độc cho cơ thể và duy trì cân bằng nội môi.
36.
81. Quá trình hình thành nước tiểu diễn ra ở:
a)
A. cầu thận.
b)
B. ống thận.
c)
C. nephron thận.
d)
D. khoang Bowman.
37.
82. Quá trình hình thành nước tiểu gồm các giai đoạn:
a)
A. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.
b)
B. lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.
c)
C. lọc ở cầu thận, tái hấp thụ và tiết ở ống dẫn nước tiểu.
d)
D. lọc ở nephron, tái hấp thụ và tiết ở ống thận.
38.
83. Sản phẩm bài tiết chính của hệ tiêu hóa là:
a)
A. nước tiểu.
b)
B. mồ hôi.
c)
C. bilirubin.
d)
D. creatinin.
39.
84. Thận duy trì cân bằng nội môi của cơ thể thông qua việc tham gia vào điều hòa các yếu tố sau đây, ngoại trừ:
a)
A. huyết áp.
b)
B. thể tích máu.
c)
C. pH.
d)
D. lượng chất thải dư thừa, chất độc trong nước tiểu.
40.
85. Khi nói về cơ chế duy trì cân bằng nội môi, trật tự nào sau đây đúng?
a)
A. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận đáp ứng kích thích.
b)
B. Bộ phận đáp ứng kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận đáp ứng kích thích.
c)
C. Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận đáp ứng kích thích.
d)
D. Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận đáp ứng kích thích.
41.
86. Cảm ứng là:
a)
A. Sự tiếp nhận và không phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của mỗi trường.
b)
B. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của môi trường ngoài.
c)
C. Sự thu nhận và trả lời của cơ thể sinh vật đối với kích thích từ môi trường.
d)
D. Sự tiếp nhận và phản ứng của sinh vật đối với những thay đổi của cơ thể sinh vật.
42.
87. Cảm ứng có vai trò:
a)
A. Đảm bảo cho sinh vật tồn tại và phát triển.
b)
B. Đảm bảo cho sinh vật vận động.
c)
C. Đảm bảo cho sinh vật có các cử động dinh dưỡng.
d)
D. Đảm bảo cho sinh vật không bị tổn thương bởi nhiệt.
43.
88. Cơ chế của cảm ứng có các giai đoạn nào?
a)
A. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → lưu trữ thông tin → trả lời kích thích
b)
B. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → nhân đôi thông tin → trả lời kích thích
c)
C. Thu nhận kích thích → dẫn truyền kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích
d)
D. Thu nhận kích thích → bảo quản kích thích → xử lý thông tin → trả lời kích thích
44.
89. Các tác nhân của môi trường tác động đến cơ thể sinh vật được gọi là?
a)
A. Các hoạt động cảm ứng
b)
B. Các kích thích
c)
C. Các điều kiện thích nghi
d)
D. Các phản ứng chuỗi