wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 5_ôn tập cuối kì 1

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Chữ số 8 trong thập phân 63,708 có giá trị là:
a)
A. 8
b)

b. 11000\frac{1}{1000}

c)

C. 81000\frac{8}{1000}

d)

Đ. 8100\frac{8}{100}

2.

Câu 2: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: 75% of 1500kg is:

a)
MỘT.1125kg
b)
B. 37,5kg
c)
C. 1215kg
d)
D.512kg
3.

Câu 3: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Khoảng thời gian từ lúc 9 giờ kém 10 phút đến 10 giờ 15 phút là:

a)
A.1giờ 5 phút
b)
B. 1giờ 15phút
c)
C.1giờ 25phút
d)
D. 1giờ 35phút
4.

Câu 4: Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng. Hình tam giác có đáy là 6,2 cm, chiều cao 2,4 cm thì diện tích tam giác là:

a)
A.7,54cm2
b)
B. 7,44cm
c)
C. 7,44cm2
d)
D. 7,44m2
5.
Câu 5:Số thập phân 5,14 được đọc là:
a)
A. Năm mười bốn
b)
B. Năm mười bốn
c)
C. Năm và mười bốn
d)
D. Năm chấm mười bốn
6.
Câu 6: Trung bình cộng của hai số 4,18 và 7,84 là:
a)
A. 6,81
b)
B. 6,18
c)
C. 6,1
d)
D. 6,01
7.
Câu 7:Chu vi của đường tròn có diện tích bằng 78,5cm2 là:
a)
A. 21,98cm
b)
B. 25,12cm
c)
C.31,4cm
d)
D. 34,54cm
8.
Câu 8: Một rạp hát chứa tối đa 1000 người. Hiện tại số người trong rạp là 280 người. Hỏi số người hiện nay trong rạp chiếm bao nhiêu phần trăm rạp hát?
a)
MỘT.28%
b)
B. 30%
c)
C. 32%
d)
mất 34%
9.

Câu 9: Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 20m và chiều rộng 18m. Người ta dành 32% diện tích để làm nhà. Diện tích phần làm nhà là:

a)
A. 134,22m2
b)
B. 126,38m2
c)
C. 124m2
d)
D. 115,2m2
10.
Câu 10: Một cửa hàng bỏ ra 4 triệu tiền vốn. Trong thời gian kinh doanh cửa hàng trả lãi 24% so với tiền vốn. Số tiền cửa hàng trả lại là:
a)
A. 600 đột biến
b)
B. 720 điểm
c)
C. 800 đột phá
d)
D. 960 góc
11.
Câu 11: Số thích hợp để điền vào chỗ 3 ngày 18 giờ = … giờ là:
a)
A.90
b)
B. 84
c)
C.76
d)
D.70
12.

Câu 1: Chữ số 6 trong thập phân 45,678 có giá trị là:

a)

A. 6

b)
sinh năm 600
c)

C. 610\frac{6}{10}

d)

mất 60

13.

Câu 2. (1 điểm). in number 2352\frac{3}{5} = ... ? Số thích hợp để viết vào vị trí là:

a)

MỘT. 135\frac{13}{5}

b)

b. 65\frac{6}{5}

c)

C. 115\frac{11}{5}

d)

Đ. 105\frac{10}{5}

14.

Câu 3: 1 hm2 = ... dam2? Số thích hợp để viết vào vị trí là:

a)
A. 10
b)
B. 100
c)
C. 1000
d)
D. 0,01
15.
Câu 4: 2021ml = ... ? Số thích hợp để viết vào vị trí là:
a)

A. 2l 21ml

b)

B. 20 l 21 ml

c)

C. 202 l 1 ml

d)

D. 2,021 m3

16.

Tỉ số phần trăm của 24 và 20 là:

a)

1,2%

b)

12%

c)

120%

d)

0,12%

17.

Tỉ số phần trăm của 20 và 24 là:

a)

0,8333%

b)

8,333%

c)

83,33%

d)

833,3%

18.

30% của 120 là:

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

19.

35% của 100 là:

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

20.

40% của 280 là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

21.

40% của một số là 280. Vậy số đó là:

a)

28

b)

112

c)

40

d)

700

22.

25% của một số là 20. Vậy số đó là:

a)

25

b)

20

c)

80

d)

5

23.

40% của một số là 80. Vậy số đó là:

a)

40

b)

50

c)

32

d)

200

24.

30% của một số là 30. Vậy số đó là:

a)

30

b)

60

c)

90

d)

100

25.

Bạn An dự định thi IOE vòng 16 đạt 1000 điểm, khi thi vòng cấp trường bạn đạt 1050 điểm. Vậy bạn An đạt tỉ lệ bao nhiêu phần trăm so với dự định?

a)

50%

b)

10%

c)

15%

d)

105%