wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập sinh học cuối kì

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 56: Bào quan có màng kép ở tế bào nhân thực là

a)

A. nhân, ti thể, lục lạp.

b)

B. nhân, lục lạp, lưới nội chất.

c)

C. ti thể, lục lạp, bộ máy Golgi.

d)

D. ti thể, nhân, lysosome.

2.

Câu 55: Cấu tạo của tế bào nhân thực gồm:

a)

A. màng sinh chất, tế bào chất, vùng nhân, các bào quan có màng.

b)

B. màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoàn chỉnh, các bào quan có màng.

c)

C. màng sinh chất, tế bào chất, plasmid, vỏ nhầy.

d)

D. màng sinh chất, tế bào chất, plasmid, các bào quan có màng.

3.

Câu 54: Các hình thức vận chuyển các chất qua màng sinh chất là

a)

A. vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

b)

B. vận chuyển thụ động và thẩm thấu.

c)

C. vận chuyển chủ động và thẩm thấu.

d)

D. thẩm thấu, vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động

4.

Câu 53: Enzime có bản chất là

a)

A. Polisaccharide.

b)

B. Protein.

c)

C. Monosaccharide.

d)

D. Phospholipid.

5.

Câu 52: Dạng năng lượng tồn tại chủ yếu trong tế bào là

a)

A. quang năng.

b)

B. hóa năng.

c)

C. thế năng.

d)

D. động năng.

6.

Câu 51: Áp suất thẩm thấu của tế bào cao hay thấp phụ thuộc vào

a)

A. hàm lượng nước trong tế bào.

b)

B. nồng độ chất tan trong tế bào.

c)

C. thành phần chất tan trong tế bào.

d)

D. đặc điểm cấu tạo của tế bào.

7.

Câu 50: Bón phân quá nhiều, cây có thể bị chết vì:

a)

A. Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường ưu trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được nước dẫn đến cây bị thiếu nước, héo và chết.

b)

B. Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường nhược trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết.

c)

C. Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường ưu trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết.

d)

D. Bón phân quá nhiều làm cho môi trường đất trở thành môi trường đẳng trương, tế bào lông hút của cây sẽ không thể hấp thụ được ion khoáng dẫn đến cây bị thiếu ion khoáng và chết.

8.

Câu 49:Hiện tượng co nguyên sinh xảy ra khi

a)

A. Số lượng lớn phân tử nước đi ra khỏi tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào.

b)

B. Số lượng lớn phân tử nước đi vào bên trong tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào.

c)

C. Số lượng lớn phân tử chất tan đi ra khỏi tế bào, tế bào chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào.

d)

D. Số lượng lớn phân tử nước đi vào bên trong tế bào, tế bào không chất co lại màng tế bào tách khỏi thành tế bào.

9.

Câu 48. Khi nói về thông tin giữa các tế bào, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Là cơ chế tiếp nhận, xử lí thông tin xảy ra ở các bào quan trong tế bào.

b)

B. Là quá trình tế bào tiếp nhận, xử lí và trả lời các tín hiệu được tạo ra từ các tế bào khác.

c)

C. Là quá trình truyền thông tin giữa các tế bào của các cơ thể khác nhau.

d)

D. Là cơ chế tiếp nhận và xử lí thông tin giữa các cơ quan trong hệ cơ quan của cơ thể.

10.

Câu 47. Quá trình hô hấp tế bào gồm 3 giai đoạn diễn ra theo trật tự nào sau đây?

1) Chuỗi truyền electron 2) Đường phân

3) Oxi hóa pyruvic acid và chu trình Krebs

a)

A. 1 → 2 → 3

b)

B. 1 → 3 →2

c)

C. 2 → 3 → 1

d)

D. 3 → 1 → 2

11.

Câu 46. Phân giải các chất trong tế bào là quá trình

a)

A. cây xanh chuyển hóa năng lượng ánh sáng mặt trời thành năng lượng hóa học.

b)

B. chuyển hóa những chất đơn giản thành những chất phức tạp.

c)

C. phân giải glucose thành các carbon dioxide và nước.

d)

D. chuyển hóa những chất phức tạp thành những chất đơn giản với sự xúc tác của enzyme.

12.

Câu 45. Khi nói về vai trò của quang hợp trong tế bào thực vật, những phát biểu nào sau đây đúng?

1) Quang hợp chuyển năng lượng ánh sáng thành năng lượng tích lũy trong hợp chất hữu cơ.

2) Quang hợp giải phóng oxygene vào khí quyển.

3) Sản phẩm của quang hợp là nguồn cung cấp năng lượng cho tế bào.

4) Nhờ quang hợp giải phóng năng lượng trong các hợp chất hữu cơ cung cấp cho tế bào.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

13.

Câu 44.: Đặc điểm chung giữa khuếch tán đơn giản và khuếch tán tăng cường là

a)

A. cả hai kiểu khuếch tán này đều cần có sự tham gia của prôtêin vận chuyển.

b)

B. cả hai kiểu khuếch tán này đều làm giảm sự cân bằng nồng độ các phần tử.

c)

C. cả hai kiểu khuếch tán này đều nhằm tăng sự chênh lệch nồng độ các phần tử.

d)

D. cả hai kiểu khuếch tán này đều nhằm đạt được sự cân bằng nồng độ các phần tử.

14.

Câu 43. Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến hoạt động xúc tác của enzyme?

a)

A. Nhiệt độ

b)

B. Độ ẩm

c)

C. Độ pH

d)

D. Nồng độ cơ chất

15.

Câu 42. Khi nói đến các dạng năng lượng trong tế bào, những nhận định nào sau đây đúng?

1) Năng lượng hóa học là năng lượng dữ trữ trong các liên kết hóa học. 2) Quang năng là năng lượng chuyển hóa từ ánh sáng mặt trời vào tế bào.

3) Năng lượng cơ học, năng lượng điện liên quan đến sự chuyển động của các phân tử vật chất.

4) Nhiệt năng giữ nhiệt độ ổn định cho tế bào và cơ thể.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

16.

Câu 41. Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở vận chuyển chủ động mà không có ở vận chuyển thụ động?

a)

A. Sự khuếch tán các chất diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

B. Nước thẩm thấu qua màng bán thấm ngăn cách giữa 2 vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

c)

C. Những phân tử có thể đi qua lớp phospholipid kép của màng sinh chất.

d)

D. Sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và thường tiêu tốn năng lượng.

17.

Câu 40. Tế bào động vật không có

a)

A. trung thể

b)

B. lysosome.

c)

C. lục lạp.

d)

D. ti thể.

18.

Câu 39. Đặc điểm nào sau đây là điểm khác biệt quan trọng nhất giữa tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ?

a)

A. Tế bào có kích thước lớn, trung bình khoảng 10-100 nm.

b)

B. Nhân có màng bọc, ngăn cách với tế bào chất bên ngoài.

c)

C. Các bào quan trong tế bào đều có màng bao bọc.

d)

D. Mỗi bào quan có cấu trúc đặc trưng và thực hiện chức năng nhất định.

19.

Câu 38. Ti thể có những đặc điểm nào sau đây?

D. 1, 2 và 4

1) Có 2 lớp màng bọc. 2) Chứa nhiều enzyme, ribosome, DNA, acid hữu cơ,... 3) Có vai trò quan trọng trong hoạt động quang hợp.

4) Là nơi diễn ra quá trình hô hấp tế bào.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

20.

Câu 37: Nhân tế bào có chức năng nào sau đây?

a)

A. Trung tâm thông tin, điều khiển các hoạt động sống của tế bào.

b)

B. Là nơi diễn ra toàn bộ các hoạt động sống của tế bào.

c)

C. Có khả năng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa học.

d)

D. Là bộ máy tổng hợp protein của tế bào.

21.

Câu 36. Các thành phần chính trong cấu trúc của tế bào nhân sơ là

a)

A. màng sinh chất, tế bào chất và vùng nhân.

b)

B. thành tế bào, màng sinh chất, vỏ nhảy và vùng nhân.

c)

C. thành tế bào, tế bào chất, lông, roi và nhân.

d)

D. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhầy, lông và roi.

22.

Câu 35: Nucleotide có cấu tạo gồm:

a)

A. Gốc phosphate và đường pentose.

b)

B. Đường pentose và Nitrogenous base.

c)

C. Gốc phosphate, đường ribose và Nitrogenous base.

d)

D. Gốc phosphate, đường pentose và Nitrogenous base.

23.

Câu 34. Lipid có những chức năng nào sau đây? (1) Dự trữ năng lượng trong tế bào

(2) Tham gia cấu trúc màng sinh chất

(3) Tham gia vào cấu trúc của hormone

(4) Tham gia vào chức năng vận động của tế bào (5) Xúc tác cho các phản ứng sinh học.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

24.

Câu 33. Những nguồn thực phẩm nào sau đây cung cấp carbohydrate cho cơ thể sinh vật?

1) Tinh bột 2) Thịt 3) Quả chín 4) Đường

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

25.

Câu 32: Những đặc điểm cấu tạo nào sau đây là của phân tử nước quy định tính chất của nó?

1) Nguyên tử O có khả năng hút cặp electron mạnh hơn tạo nên liên kết phân cực với nguyên tử H.

2) Nguyên tử O mang một phần điện tích âm và nguyên tử H mang một phần điện tích dương.

3) Nước có thể hòa tan nhiều hợp chất như muối, đường, một số protein,...

4) Các phân tử nước liên kết với nhau và với nhiều phân tử khác bằng liên kết hydrogene.

a)

A. 1, 2 và 3

b)

B. 2, 3 và 4

c)

C. 1, 3 và 4

d)

D. 1, 2 và 4

26.

Câu 31: Nguyên tố carbon có những vai trò nào sau đây?

1) Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

2) Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

3) Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào.

4) Có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

a)

A. 1 và 2

b)

B. 3 và 4

c)

C. 1 và 3

d)

D. 2 và 4

27.

Câu 30: Các nguyên tố đa lượng có vai trò nào sau đây?

a)

A. Có thể tạo nên mạch “xương sống” của các hợp chất hữu cơ chính trong tế bào.

b)

B. Chiếm khối lượng nhỏ nhưng rất cần thiết cho hoạt động của tế bào và cơ thể.

c)

C. Là thành phần chủ yếu cấu tạo nên các hợp chất chính trong tế bào.

d)

D. Tạo nên sự đa dạng về cấu tạo của các hợp chất trong tế bào.

28.

Câu 29: Biểu hiện nào dưới đây phản ánh đúng với đặc điểm “Hệ thống mở và tự điều chỉnh”?

a)

A. Thế giới sinh vật trên Trái Đất liên tục sinh sôi nảy nở và không ngừng tiến hóa.

b)

B. Sinh vật với môi trường luôn có tác động qua lại thông qua trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng.

c)

C. Sự sống được tiếp diễn liên tục nhờ sự truyền thông tin trên DNA từ tế bào này sang tế bào khác, từ thế hệ này sang thế hệ khác.

d)

D. Nhờ được kế thừa thông tin di truyền từ những tổ tiên ban đầu nên các sinh vật trên Trái Đất đều có những đặc điểm chung.

29.

Câu 28: Tế bào sử dụng dạng năng lượng nào sau đây để vận chuyển các chất qua màng sinh chất?

a)

A. Điện năng

b)

B. Hóa năng.

c)

C. Quang năng.

d)

D. Nhiệt năng.

30.

Câu 27: Loại năng lượng nào sau đây là năng lượng dự trữ có tiềm năng sinh công?

a)

A. Động năng.

b)

B. Thế năng.

c)

C. Quang năng.

31.

Câu 26: Khi nói về cơ chế tác động của enzim, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mỗi enzim có thể tác động lên nhiều loại cơ chất khác nhau.

b)

B. Liên kết enzim với cơ chất mang tính thoái hóa.

c)

C. Enzim không bị biến đổi sau phản ứng.

d)

D. Nhiều loại enzim khác nhau có thể tác động lên cùng một loại cơ chất

32.

Câu 25: Hoạt tính của enzim

a)

A. được xác định bằng lượng sản phẩm tạo ra trên một đơn vị thời gian từ một lượng cơ chất

b)

B. chỉ chịu ảnh hưởng của nhiệt độ, độ pH mà không chịu ảnh hưởng của các yếu tố khác

c)

C. luôn tỉ lệ thuận với nồng độ cơ chất, khi nồng độ cơ chất tăng thì phản ứng diễn ra nhanh

d)

D. luôn tỉ lệ nghịch với nồng độ enzim, khi nồng độ enzim tăng thì phản ứng diễn ra chậm lại

33.

Câu 24: Khi nói về cấu trúc của enzim, phát biểu nào sau đây sai?

a)

A. Mỗi enzim thường có một vùng cấu trúc đặc biệt gọi là trung tâm phản ứng.

b)

B. Cấu hình của trung tâm hoạt động tương thích với cấu hình không gian của cơ chất

c)

C. Cơ chất liên kết rất bền vững với enzim tạo nên tính chuyên hoá cho enzim

d)

D. Thành phần cấu tạo chủ yếu của enzim chính là phân tử prôtêin

34.

Câu 23: Chất nào sau đây được sinh ra trong quá trình chuyển hóa vật chất và ngay lập tức được sử dụng trong các hoạt động sống của tế bào?

a)

A. Prôtêin.

b)

B. Lipid.

c)

C. ATP.

d)

D. Glucôzơ.

35.

Câu 22: Prôtêin trên màng sinh chất không thực hiện được chức năng nào sau đây?

a)

A. Vận chuyển các chất.

b)

B. Thu nhận thông tin nhờ các protein thụ thể.

c)

C. Quy định hình dạng tế bào.

d)

D. Là dấu chuẩn đặc trưng cho từng loại tế bào.

36.

Câu 21: Bào quan nào sau đây được ví như một ‘nhà máy điện’ cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu cho tế bào dưới dạng các phân tử ATP?

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Ti thể.

c)

C. Ribôxôm.

d)

D. Lưới nội chất.

37.

Câu 20: Chất nào sau đây được khuếch tán qua lớp phôtpholipit kép mà không tiêu tốn năng lượng?

a)

A. CO2.

b)

B. Glucôzơ.

c)

C. Prôtêin.

d)

D. ADN.

38.

Câu 19: Bào quan nào sau đây được ví như một ‘phân xưởng tái chế rác thải’ của tế bào?

a)

A. Không bào.

b)

B. Lizôxôm.

c)

. C. Ti thể.

d)

D. Màng sinh chất.

39.

Câu 18: Bào quan có màng kép ở tế bào nhân thực là

a)

A. nhân, ti thể, lục lạp.

b)

B. nhân, lục lạp, lưới nội chất.

c)

C. ti thể, lục lạp, bộ máy Golgi.

d)

D. ti thể, nhân, lysosome

40.

Câu 17: Theo số lượng đơn phân trong phân tử, chất nào sau đây không phải đường đa?

a)

A. Glicôgen.

b)

B. Tinh bột.

c)

C. Xenlulôzơ.

d)

D. Lactôzơ.

41.

Câu 16: Trong thí nghiệm với enzim catalaza ở củ khoai tây sống, người ta thường dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. HCl.

c)

C. H2O2.

d)

D. H2SO4.

42.

Câu 15: Trong tế bào sống, chất nào sau đây có vai trò xúc tác cho các phản ứng xảy ra?

a)

A. Glucôzơ.

b)

B. Lipid.

c)

C. Enzyme

d)

D. ATP.

43.

Câu 14: Năng lượng tiềm ẩn trong các liên kết hóa học chủ yếu của tế bào là dạng năng lượng nào sau đây?

a)

A. Nhiệt năng.

b)

B. Điện năng.

c)

C. Hóa năng.

d)

D. Quang năng.

44.

Câu 13: Đồng tiền năng lượng trong tế bào là chất nào sau đây?

a)

A. Glucôzơ.

b)

B. ATP.

c)

C. ADN.

d)

D. FADH2.

45.

Câu 12: Để quan sát hiện tượng phản co nguyên sinh ở lá cây thài lài tía người ta thường dùng chất nào sau đây?

a)

A. Nước cất.

b)

B. HCl.

c)

C. H2SO4.

d)

D. Tinh thể NaCl.

46.

Câu 11: Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ các chất tan cao hơn nồng độ chất tan bên trong tế bào thì môi trường đó là môi trường nào sau đây?

a)

A. Ưu trương.

b)

B. Đẳng trương.

c)

C. Nhược trương.

d)

D. Trung tính.

47.

Câu 10: Ở tế bào thực vật, cấu trúc nào sau đây quy định hình dạng và bảo vệ tế bào?

a)

A. Lục lạp.

b)

B. Nhân.

c)

C. Thành tế bào.

d)

D. Ti thể.

48.

Câu 9: Bào quan lục lạp có ở tế bào sinh vật nào sau đây?

a)

A. Cá chép.

b)

B. Cây phượng.

c)

C. Chó sói.

d)

D. Nấm linh chi.

49.

Câu 8: Hệ thống các ống và xoang dẹp thông với nhau là đặc điểm cấu trúc của bào quan nào?

a)

A. Lưới nội chất.

b)

. B. Ti thể.

c)

C. Ribôxôm.

d)

D. Nhân tế bào.

50.

Câu 7: Ở tế bào nhân thực, bào quan nào sau đây chứa chất nhiễm sắc và nhân con?

a)

A. Nhân tế bào.

b)

B. Lưới nội chất.

c)

C. Bộ máy Gôngi.

d)

D. Ribôxôm.

51.

Câu 6: Bào quan nào sau đây không có ở tế bào động vật?

a)

A. Bộ máy Gôngi.

b)

B. Ribôxôm.

c)

C. Lục lạp.

d)

D. Ti thể.

52.

Câu 5: Khi nhuộm vi khuẩn bằng phương pháp nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu nào sau đây?

a)

A. Đỏ.

b)

B. Tím.

c)

C. Xanh.

d)

D. Vàng.

53.

Câu 4: Loại nuclêôtit nào sau đây không tham gia cấu tạo nên phân tử RNA?

a)

A: C.

b)

B: G.

c)

C: U.

d)

D: T.

54.

Câu 3: Chất nào sau đây được cấu tạo từ 1 phân tử glycerol liên kết với 2 phân tử acid béo và 1 nhóm phôtphat?

a)

A. Prôtêin.

b)

B. ADN.

c)

C. Phospholipid

d)

D. Glucôzơ.

55.

Câu 2: Theo hệ thống phân loại 5 giới, cá chép thuộc giới nào sau đây?

a)

A. Giới động vật.

b)

B. Giới nguyên sinh.

c)

C. Giới thực vật.

d)

D. Giới nấm.

56.

Câu 1: Cấp độ tổ chức sống nào sau đây nhỏ nhất so với các cấp tổ chức sống còn lại?

a)

A. Quần thể.

b)

B. Tế bào.

c)

C. Quần xã.

d)

D. Hệ sinh thái.