wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công Dân

Total questions: 137

Worksheet time: 34hrs 15mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Anh M và chị N cùng tốt nghiệp ngành hóa chất công nghiệp nhưng Giám đốc công ty sản xuất thuốc trừ sâu, diệt cỏ X chỉ tuyển dụng anh M mặc dù điểm tốt nghiệp của chị N cao hơn anh M rất nhiều. Trong trường hợp nêu trên Giám đốc công ty X
a)
A. không vi phạm quyền sử dụng giữa lao động nam và lao động nữ.
b)
B. vi phạm quyền ưu tiên tuyển dụng đối với lao động nữ.
c)
C. vi phạm quyền tuyển dụng lao động theo luật định.
d)
D. phân biệt đối xử trong tuyển dụng luật lao động.
2.
Câu 2. Trường hợp anh Linh bắt vợ mình phải nghỉ việc để chăm sóc gia đình. Hỏi anh Linh đã vi phạm quyền bình đẳng giữa vợ và chồng trong quan hệ nào?
a)
A. Quan hệ tài sản.
b)
B. Quan hệ nhân thân.
c)
C. Quan hệ cha mẹ và con cái.
d)
D. Quan hệ huyết thống.
3.
Câu 3. Hợp đồng lao động không được kí kết
a)
A. tự nguyện và bình đẳng.
b)
B. gián tiếp với người lao động.
c)
C. vì lợi ích của người lao động.
d)
D. trực tiếp với người lao động.
4.
Câu 5. Trong quan hệ lao động cụ thể và hợp pháp, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua
a)
A. hợp đồng lao động.
b)
B. hợp đồng làm việc.
c)
C. giao kết lao động.
d)
D. thỏa thuận lao động.
5.
Câu 6. Bộ luật Lao động qui định Nhà nước Việt Nam có chính sách ưu đãi gì đối với doanh nghiệp sử dụng nhiều lao động nữ?
a)
A. Đào tạo nghề miễn phí cho lao động nữ
b)
B. Xây dựng nhà trẻ, lớp mẫu giáo cho con của công nữ.
c)
C. Miễn thuế, giảm thuế cho doanh nghiệp.
d)
D. Xây dựng khu nhà trọ miễn phí cho công nhân nữ.
6.
Câu 7. Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong lao động là mọi công dân đều được thực hiện quyền lao động thông qua
a)
A. việc lựa chọn việc làm phù hợp.
b)
B. tổ chức Công đoàn.
c)
C. chính quyền địa phương.
d)
D. nội dung thông báo của báo chí.
7.
Câu 8. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ quyền bình đẳng của công dân
a)
A. trước nhà nước.
b)
B. trong lao động.
c)
C. trước pháp luật.
d)
D. trong gia đình.
8.
Câu 9. Cùng với tiếng phổ thông, các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của dân tộc mình. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng về lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về kinh tế.
b)
B. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
c)
C. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
d)
D. Quyền bình đẳng về chính trị.
9.
Câu 10. Bình đẳng trong kinh doanh của mọi cá nhân, tổ chức khi tham gia vào các quan hệ kinh tế đều
a)
A. được quyền vay vốn của Nhà nước.
b)
B. bình đẳng theo quy định của pháp luật.
c)
C. ưu tiên miễn giảm thuế.
d)
D. ưu tiên lựa chọn nơi kinh doanh.
10.
Câu 11. Độ tuổi có khả năng lao động, giao kết hợp đồng lao động, có quyền tìm việc làm cho mình theo quy định của bộ luật Lao động là bao nhiêu?
a)
A. Ít nhất đủ 18 tuổi trở lên.
b)
B. Đủ 15 tuổi trở lên.
c)
C. Đủ 16 tuổi trở lên.
d)
D. Đủ 17 tuổi trở lên.
11.
Câu 12. Việc bảo đảm tỉ lệ thích hợp người dân tộc thiểu số trong các cơ quan quyền lực nhà nước ở trung ương và địa phương thể hiện quyền bình đẳng giữa các
a)
A. địa phương.
b)
B. công việc.
c)
C. vùng, miền.
d)
D. dân tộc.
12.
Câu 13. Trong quan hệ lao động cụ thể, quyền bình đẳng của công dân được thực hiện thông qua
a)
A. người lao động.
b)
B. người sử dụng lao động.
c)
C. hợp đồng lao động.
d)
D. lao động xã hội.
13.
Câu 14. Ý kiến nào sau đây không bình đẳng trong lao động?
a)
A. Tạo điều kiện để phát huy tài năng của người lao động có chuyên môn, kỹ thuật cao.
b)
B. Không cần phải ưu tiên lao động nữ trong doanh nghiệp, trong lao động.
c)
C. Có chính sách ưu đãi đối với người lao động có chuyên môn, kỹ thuật cao.
d)
D. Khi tham gia quan hệ lao động người lao động phải đạt một độ tuổi nhất định.
14.
Câu 16. Trong lĩnh vực chính trị, quyền bình đẳng giữa các dân tộc được thể hiện ở quyền
a)
A. xây dựng quy ước, hương ước của thôn, bản.
b)
B. được giữ gìn các phong tục, tập quán của địa phương.
c)
C. tham gia quản lí nhà nước và xã hội.
d)
D. được giữ gìn truyền thống văn hóa tốt đẹp của dân tộc.
15.
Câu 17. Cơ quan nào có quyền hủy việc kết hôn trái pháp luật?
a)
A. Úy ban nhân dân.
b)
B. Viện Kiểm sát nhân dân.
c)
C. Công an nhân dân.
d)
D. Tòa án nhân dân.
16.
Câu 18. Việc làm nào dưới đây của công dân không thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Tự do đề đạt nguyện vọng.
b)
B. Trả lương theo độ tuổi.
c)
C. Tuân thủ thỏa ước lao động tập thể.
d)
D. Trực tiếp thỏa thuận tiền lương.
17.
Câu 19. Nguyên tắc đầu tiên và quan trọng trong hợp tác giao lưu giữa các dân tộc là
a)
A. đoàn kết giữa các dân tộc.
b)
B. các bên cùng có lợi.
c)
C. bình đẳng.
d)
D. tôn trọng lợi ích của các dân tộc thiểu số.
18.
Câu 20. Pháp luật quy định các mức thuế khác nhau đối với các doanh nghiệp, căn cứ vào
a)
A. khả năng ngoại giao của chủ doanh nghiệp.
b)
B. uy tín, chất lượng, giá trị, giá cả của sản phẩm làm ra.
c)
C. ngành, nghề, lĩnh vực, quy mô và địa bàn kinh doanh.
d)
D. thời gian hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
19.
Câu 21. Theo quy định của pháp luật, độ tuổi nào được coi là người lao động cao tuổi?
a)
A. Nam trên 60 tuổi, nữ trên 55 tuổi.
b)
B. Nam trên 40 tuổi, nữ trên 45 tuổi.
c)
C. Nam trên 50 tuổi, nữ trên 40 tuổi.
d)
D. Nam trên 55 tuổi, nữ trên 50 tuổi.
20.
Câu 22. Nội dung nào cơ bản nhất khi nói về quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a)
A. Không phân biệt trình độ văn hóa.
b)
B. Không phân biệt chủng tộc, màu da.
c)
C. Đều được Nhà nước, pháp luật tôn trọng, tạo điều kiện phát triển.
d)
D. Không phân biệt đa số, thiểu số.
21.
Câu 23. Cơ quan nào có thẩm quyền đăng ký kết hôn tại nơi cư trú của một trong hai bên kết hôn?
a)
A. Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.
b)
B. Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn.
c)
C. Ủy ban nhân dân quận, huyện.
d)
D. Ủy ban nhân dân quận, thành phố.
22.
Câu 24. Thực hiện theo hai hình thức dân chủ trực tiếp, gián tiếp là quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam trong lĩnh vực
a)
A. An ninh Quốc phòng.
b)
B. Văn hóa, Giáo dục.
c)
C. kinh tế.
d)
D. chính trị.
23.
Câu 25. Được sử dụng lao động nữ vào công việc
a)
A. công việc nặng nhọc.
b)
B. có tính chất nguy hiểm.
c)
C. có tính chất phức tạp.
d)
D. tiếp xúc với hóa chất độc hại.
24.
Câu 26. Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng giữa người lao động và người sử dụng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào sau đây?
a)
A. Ủy nhiệm.
b)
B. Đại diện.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Trung gian.
25.
Câu 27. Người sử dụng lao động có quyền
a)
A. đơn phương chấm dứt hợp đồng lao động.
b)
B. cho người lao động nghỉ việc mà không cần nêu lý do.
c)
C. chuyển sang làm việc khác phù hợp với người lao động.
d)
D. tự do sử dụng sức lao động của người lao động.
26.
Câu 28. Các dân tộc có quyền dùng tiếng nói, chữ viết của mình. Đây là nội dung về quyền bình đẳng trong lĩnh vực
a)
A. kinh tế, chính trị.
b)
B. chính trị, văn hóa.
c)
C. tín ngưỡng, tôn giáo.
d)
D. văn hóa, giáo dục.
27.
Câu 29. Theo quy định của pháp luật hôn nhân và gia đình, quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình không thể hiện ở việc vợ chồng cùng
a)
A. bài trừ tự do, tín ngưỡng của nhau.
b)
B. thống nhất địa điểm cư trú.
c)
C. định đoạt khối tài sản chung.
d)
D. tôn trọng nhân phẩm của nhau.
28.
Câu 30. Các tôn giáo ở Việt Nam dù lớn hay nhỏ đều được Nhà nước đối xử bình đẳng như nhau và được tự do hoạt động trong khuôn khổ
a)
A. nhà nước.
b)
B. pháp luật.
c)
C. địa phương của mình.
d)
D. tôn giáo của mình.
29.
Câu 31. Hợp đồng lao động là sự thỏa thuận giữa
a)
A. những người lao động với nhau.
b)
B. người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. người sử dụng lao động với nhau.
d)
D. mọi người với nhau.
30.
Câu 32. Theo quy định của Hiến pháp nước ta, lao động là
a)
A. nhân phẩm của công dân.
b)
B. quyền của công dân.
c)
C. nhân phẩm và danh dự của công dân.
d)
D. quyền và nghĩa vụ của công dân.
31.
Câu 33. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc xuất phát từ
a)
A. quyền con người.
b)
B. quyền tự do dân chủ.
c)
C. quyền được mưu cầu hạnh phúc.
d)
D. quyền được sống.
32.
Câu 34. Vợ chồng anh K, chị N cùng 2 con gái chung sống với mẹ đẻ của anh K là bà M làm Giám đốc một công ty tư nhân. Do không ép được chị N sinh thêm con thứ 3 với hi vọng có được cháu trai, bà M đã bịa đặt chị N ngoại tình để xúi giục anh K li hôn vợ. Bức xúc với mẹ chồng, chị N đã bí mật rút tiền tiết kiệm của 2 vợ chồng rồi bỏ việc công ty của bà M và về kinh doanh cùng mẹ đẻ của chị. Chị N và bà M cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Tài chính và việc làm.
b)
B. Sử dụng tài sản riêng.
c)
C. Hôn nhân và gia đình.
d)
D. Huyết thống và gia tộc.
33.
Câu 35. Người sử dụng lao động được sa thải hoặc chấm dứt hợp đồng lao động với lao động nữ khi nào?
a)
A. Nghỉ thai sản.
b)
B. Lao động nữ kết hôn, có thai.
c)
C. Tự ý nghỉ việc
d)
D. Nuôi con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.
34.
Câu 36. Văn hóa được bảo tồn, phát huy thì dân tộc mới phát triển, đó là cơ sở của sự bình đẳng về văn hóa của các dân tộc và cũng là cơ sở để củng cố
a)
A. quyền bình đẳng về giáo dục của các dân tộc.
b)
B. sự đoàn kết, thống nhất toàn dân tộc.
c)
C. quyền bình đẳng về kinh tế của các dân tộc.
d)
D. quyền bình đẳng về chính trị của các dân tộc.
35.
Câu 37. Tôn giáo là một hình thức của
a)
A. bói toán.
b)
B. tín ngưỡng.
c)
C. hủ tục.
d)
D. mê tín dị đoan.
36.
Câu 38. Điều nào sau đây không nói lên bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Bình đẳng giữa đồng nghiệp.
b)
B. Bình đẳng giữa cha mẹ và con cái.
c)
C. Bình đẳng giữa ông bà và các cháu.
d)
D. Bình đẳng giữa vợ chồng.
37.
Câu 39. Luật Hôn nhân và gia đình quy định con có thể tự quản lí tài sản riêng của mình hoặc nhờ cha mẹ quản lí khi
a)
A. Đủ 12 tuổi trở lên
b)
B. Đủ 15 tuổi trở lên
c)
C. Đủ 10 tuổi trở lên
d)
D. Đủ 13 tuổi trở lên
38.
Câu 40. Hôn nhân bắt đầu bằng sự kiện pháp lý nào?
a)
A. Đăng ký kết hôn tại Ủy ban nhân dân phường, xã.
b)
B. Làm lễ thành hôn tại gia đình.
c)
C. Đăng ký với tổ dân phố, nhập hộ khẩu gia đình.
d)
D. Làm lễ tại nhà thờ.
39.
Câu 41. Quyền bình đẳng của công dân trong lao động không thể hiện ở nội dung nào sau đây?
a)
A. Quyết định thời gian lao động.
b)
B. Giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. Tự do tìm kiếm việc làm.
d)
D. Thực hiện quyền lao động.
40.
Câu 42. Số lượng các dân tộc cùng chung sống trên lãnh thổ Việt Nam là
a)
A. 56
b)
B. 57
c)
C. 55
d)
D. 54
41.
Câu 43. Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng?
a)
A. Yểm bùa.
b)
B. Không đi xa vào thứ 6 ngày 13.
c)
C. Thắp hương cho tổ tiên.
d)
D. Xem bói.
42.
Câu 44. Đâu là tài sản riêng của vợ trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A. Tài sản mà vợ được thừa kế.
b)
B. Tài sản của cha, mẹ vợ cho vợ, chồng.
c)
C. Tài sản do vợ làm ra.
d)
D. Tài sản của cha, mẹ chồng cho vợ, chồng.
43.
Câu 45. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa cha, mẹ và con cái?
a)
A. Cha, mẹ được lạm dụng sử dụng sức lao động của các con.
b)
B. Cha, mẹ phải tôn trọng ý kiến của các con.
c)
C. Cha, mẹ được phân biệt đối xử giữa các con.
d)
D. Cha, mẹ không có quyền ngang nhau với các con.
44.
Câu 46. Theo luật hôn nhân gia đình nước ta, trong quan hệ của đời sống gia đình quyền và nghĩa vụ của vợ chồng
a)
A. tùy thuộc vào vị trí của của mỗi người trong xã hội.
b)
B. tùy thuộc vào dòng họ.
c)
C. ngang nhau về mọi mặt.
d)
D. tùy thuộc vào phong tục gia đình.
45.
Câu 47. Ở giai đoạn sơ khai, việc trao đổi, mua bán hàng hóa chỉ mang hình thức nào?
a)
A. Trực quan.
b)
B. Trực tiếp.
c)
C. Trực giác.
d)
D. Gián tiếp.
46.
Câu 48. Yếu tố quan trọng để phân biêt sự khác nhau giữa tín ngưỡng với mê tín dị đoan là gì?
a)
A. Nghi lễ.
b)
B. Nguồn gốc.
c)
C. Niềm tin.
d)
D. Hậu quả xấu.
47.
Câu 49. Tìm phát biểu đúng khi nói về tôn giáo?
a)
A. Tôn giáo là tín ngưỡng riêng không cần tuân theo pháp luật.
b)
B. Tôn giáo lớn có quyền hơn tôn giáo nhỏ.
c)
C. Người không tôn giáo có nghĩa vụ công dân nhiều hơn có tôn giáo.
d)
D. Tôn giáo là một hình thức tín ngưỡng của nhân dân.
48.
Câu 50. Bình đẳng giữa vợ và chồng là vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt
a)
A. trong cơ quan.
b)
B. trong xã hội.
c)
C. trong khu dân cư.
d)
D. trong gia đình.
49.
Câu 51. Biểu hiện nào thể hiện sự bình đẳng trong hôn nhân và gia đình?
a)
A. Người chồng phải quyết định công việc lớn của gia đình.
b)
B. Vợ, chồng không phân biệt đối xử trong gia đình và xã hội.
c)
C. Người chồng phải làm những công việc phức tạp, nguy hiểm, nặng nhọc.
d)
D. Người chồng phải giữ vai trò chính trong đóng góp về kinh tế.
50.
Câu 52. Người chồng không có quyền yêu cầu li hôn trong trường hợp nào?
a)
A. Vợ không cho phép.
b)
B. Vợ ngoại tình.
c)
C. Vợ đang có thai.
d)
D. Không còn yêu vợ.
51.
Câu 54. Khi việc kết hôn trái pháp luật bị hủy thì quan hệ vợ chồng hai bên nam, nữ
a)
A. tạm dừng.
b)
B. được thừa nhận.
c)
C. phải chấm dứt.
d)
D. chính thức.
52.
Câu 55. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa cha, mẹ và con cái?
a)
A. Cha mẹ phải yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng con cái.
b)
B. Cha mẹ được quyền dạy con làm những việc trái đạo đức xã hội.
c)
C. Cha mẹ được lạm dụng sử dụng sức lao động của các con.
d)
D. Cha mẹ được quyền phân biệt đối xử giữa các con.
53.
Câu 56. Việt Nam là quốc gia
a)
A. không có tôn giáo nào là quốc giáo.
b)
B. lấy Phật giáo làm quốc giáo.
c)
C. lấy Thiên Chúa giáo làm quốc giáo.
d)
D. lấy đạo Hòa Hảo làm quốc giáo.
54.
Câu 57. Để tìm việc làm phù hợp, anh Linh có thể căn cứ vào quyền bình đẳng trong thực hiện
a)
A. nội dung hợp đồng lao động.
b)
B. giao kết hợp đồng lao động.
c)
C. tuyển dụng lao động.
d)
D. quyền lao động.
55.
Câu 58. Mâu thuẫn với chồng, chị V đem theo con về nhà mẹ ruột. Bức xúc, bà S mẹ chồng chị V bí mật đưa cháu đến gửi tại nhà người quen nhiều ngày để gây sức ép với con dâu, trong trường hợp nêu trên bà S đã vi phạm quyền bình đẳng của công dân trong lĩnh vực nào dưới đây?
a)
A. Lao động và nghĩa vụ.
b)
B. Hôn nhân và gia đình.
c)
C. Sản xuất và kinh doanh.
d)
D. Nhân phẩm, danh dự.
56.
Câu 59. Trong quan hệ lao động cụ thể, cơ sở pháp lí để pháp luật bảo vệ quyền và lợi ích của người lao động và người sử dụng lao động là gì?
a)
A. Tính chất của hợp đồng lao động.
b)
B. Nội dung của hợp đồng lao động.
c)
C. Mục đích kí kết hợp đồng lao động.
d)
D. Nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động.
57.
Câu 60. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa ông, bà và các cháu?
a)
A. Cháu nội phải được yêu thương hơn cháu ngoại.
b)
B. Ông, bà nội phải sống mẫu mực và nêu gương cho các cháu.
c)
C. Ông, bà nội có quyền chăm cháu hơn ông bà ngoại.
d)
D. Ông ,bà ngoại không có quyền, chỉ có nghĩa vụ chăm cháu.
58.
Câu 61. Nhà nước tạo mọi điều kiện để công dân các dân tộc khác nhau đều được bình đẳng về cơ hội học tập, quyền này thể hiện các dân tộc được bình đẳng về
a)
A. văn hóa.
b)
B. kinh tế.
c)
C. giáo dục.
d)
D. xã hội.
59.
Câu 62. Cơ quan nào có thẩm quyền giải quyết li hôn?
a)
A. Viện Kiểm sát nhân dân.
b)
B. Quân đội nhân dân.
c)
C. Tòa án nhân dân.
d)
D. Công an nhân dân.
60.
Câu 63. Quyền và nghĩa vụ của người lao động và người sử dụng lao động sau khi ký kết hợp đồng lao động phải theo
a)
A. thỏa thuận trong hợp đồng lao động.
b)
B. quyền lao động.
c)
C. nghĩa vụ lao động.
d)
D. quy định của pháp luật.
61.
Câu 64. Câu ca dao “Bầu ơi thương lấy bí cùng, tuy rằng khác giống nhưng chung một giàn” là thể hiện
a)
A. tình đoàn kết giữa các dân tộc.
b)
B. tình đoàn kết anh em.
c)
C. tình cảm giữa anh chị em cùng cha khác mẹ.
d)
D. tình yêu đôi lứa.
62.
Câu 65. Cơ sở, tiền đề của khối đại đoàn kết toàn dân tộc, là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc ta trong công cuộc xây dựng, bảo vệ đất nước nói lên điều gì?
a)
A. Ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
b)
B. Nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
c)
C. Vai trò quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
d)
D. Tính chất quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
63.
Câu 66. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc lựa chọn nơi cư trú là thể hiện quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. tổ dân phố.
b)
B. nhân thân.
c)
C. tài sản chung.
d)
D. tài sản riêng.
64.
Câu 67. Theo quy định của pháp luật, lao động nữ được tạo điều kiện để thực hiện tốt chức năng làm mẹ là thể hiện nội dung quyền bình đẳng giữa
a)
A. nhà đầu tư và đội ngũ nhân công nữ.
b)
B. lao động nam và lao động nữ.
c)
C. người sử dụng lao động và người lao động.
d)
D. lực lượng lao động và đối tác.
65.
Câu 68. Để giao kết hợp đồng lao động với công ty X, chị T có thể căn cứ vào nguyên tắc nào dưới đây trong việc ký kết hợp đồng lao động?
a)
A. Bình đẳng, trách nhiệm, tự giác.
b)
B. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
c)
C. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
d)
D. Tự do, tự chọn và tự quyết.
66.
Câu 69. Ông S là giám đốc, anh T là trưởng phòng nhân sư, chị N là nhân viên cùng làm việc tại công ty X. Ông S nghe tin đồn từ chị N là anh T luôn nói xấu minh nên hai bên đã cãi nhau và anh T đã tự ý nghỉ việc mà không nêu lý do. Ông S lập tức đưa chị N lên thay vị trí của anh T. Trong trường hợp nêu trên những ai sau đây vi phạm quyền bình đẳng trong lao động?
a)
A. Ông S, chị N và anh T.
b)
B. Ông S và anh T.
c)
C. Chị N, ông S.
d)
D. Ông S và chị N.
67.
Câu 70. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa ông, bà và các cháu?
a)
A. Ông bà nội, ngoại đều có quyền và nghĩa vụ chăm nom cháu.
b)
B. Chỉ có cháu nội mới được ông bà yêu thương.
c)
C. Ông bà ngoại không có quyền được chăm sóc, phụng dưỡng.
d)
D. Chỉ có cháu nội mới phải chăm sóc, phụng dưỡng ông bà.
68.
Câu 71. Do bị chồng là anh P không cho tham gia khóa đào tạo nghiệp vụ ở nước ngoài nên chị M bỏ về sinh sống cùng mẹ đẻ là bà G. Nghe bà G xúi giục, chị M đã giấu anh P rút tiền tiết kiệm của hai vợ chồng mua vàng giữ làm tài sản riêng. Chị M và bà G cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Lao động và kinh doanh.
b)
B. Chiếm hữu và định đoạt tài sản.
c)
C. Tài chính của gia đình.
d)
D. Hôn nhân và gia đình.
69.
Câu 72. Theo quy định của luật hôn nhân và gia đình, vợ chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc tôn trọng danh dự, uy tín của nhau là bình đẳng trong quan hệ nào sau đây?
a)
A. Nhân thân.
b)
B. Tài sản.
c)
C. Việc làm.
d)
D. Tôn giáo.
70.
Câu 73. Ông M là giám đốc một khách sạn X, ông đã ép đầu bếp là chị H phải sử dụng thực phẩm không rõ nguồn gốc để chế biến thức ăn cho khách. Vì chị H không đồng ý và dọa sẽ làm đơn tố cáo nên ông M trì hoãn thanh toán tiền lương cho chị. Trong trường hợp nêu trên ông M đã vi phạm
a)
A. chế độ ưu tiên đối với lao động nữ về tiền lương.
b)
B. chính sách bảo vệ sức khỏe của người dân.
c)
C. nguyên tắc giao kết hợp đồng lao động.
d)
D. nguyên tắc ứng xử trong giao tiếp với lao động nữ.
71.
Câu 74. Khi công dân giao kết được một hợp đồng lao động, có nghĩa là công dân
a)
A. có việc làm ổn định.
b)
B. bắt đầu có thu nhập.
c)
C. có vị trí đứng trong xã hội.
d)
D. xác lập quan hệ xã hội do pháp luật điều chỉnh.
72.
Câu 75. Sau khi ký hợp đồng lao động, người lao động có quyền được
a)
A. đơn phương chấm dứt hợp đồng.
b)
B. nghỉ việc theo nhu cầu của mình.
c)
C. thay đổi công việc.
d)
D. trả công theo đúng thỏa thuận.
73.
Câu 76. Lao động nữ được nghỉ 60 phút mỗi ngày mà vẫn hưởng đủ lương trong thời gian nào?
a)
A. Trong thời gian hành kinh.
b)
B. Trong thời gian nuôi con ốm.
c)
C. Trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi.
d)
D. Trong thời gian đang mang thai.
74.
Câu 77. Một trong những nội dung của quyền bình đẳng trong hôn nhân và gia đình là vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong việc
a)
A. tôn trọng danh dự của nhau.
b)
B. chiếm hữu tài sản riêng.
c)
C. áp đặt quan điểm cá nhân.
d)
D. che giấu hành vi bạo lực.
75.
Câu 78. Hợp đồng lao động được giao kết giữa người lao động và
a)
A. Tòa án nhân dân.
b)
B. phòng thương binh xã hội.
c)
C. ủy ban nhân dân quận.
d)
D. người sử dụng lao động.
76.
Câu 79. Người chồng không có quyền yêu cầu li hôn trong trường hợp nào?
a)
A. Vợ ngoại tình.
b)
B. Không còn yêu vợ.
c)
C. Vợ không cho phép.
d)
D. Con nhỏ dưới 12 tháng tuổi.
77.
Câu 80. Ý kiến nào sau đây sai khi nói về quyền bình đẳng trong mối quan hệ giữa anh, chị, em với nhau?
a)
A. Yêu thương, chăm sóc giúp đỡ lẫn nhau.
b)
B. Có nghĩa vụ đùm bọc lẫn nhau.
c)
C. Có quyền nuôi dưỡng lẫn nhau.
d)
D. Anh trai được thừa kế tài sản nhiều hơn em gái.
78.
Câu 81. Anh M đã 45 tuổi, chưa có vợ nhưng đã có 1 đứa con 3 tuổi và đã làm giấy khai sinh cho con đồng thời nhập tên con vào hộ khẩu của mình, trong trường hợp nêu trên anh M
a)
A. vi phạm pháp luật và đạo đức.
b)
B. đã vi phạm pháp luật hôn nhân và gia đình.
c)
C. không vi phạm pháp luật hôn nhân và gia đình.
d)
D. vi phạm đạo đức vì chưa có vợ mà có con.
79.
Câu 82. Nhà nước Việt Nam làm gì để công dân thuộc các dân tộc khác nhau đều bình đẳng về cơ hội học tập?
a)
A. đặt mọi điều kiện.
b)
B. tạo mọi hạn chế.
c)
C. quan tâm các điều kiện.
d)
D. tạo mọi điều kiện.
80.
Câu 83. Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước?
a)
A. Buôn thần bán thánh.
b)
B. Kính chúa yêu nước.
c)
C. Đạo pháp dân tộc.
d)
D. Tốt đời đẹp đạo.
81.
Câu 84. Khoa học công nghệ phát triển, việc trao đổi, mua bán, kinh doanh của con người đã có thêm hình thức mới nào?
a)
A. Trực giác.
b)
B. Trực quan.
c)
C. Trực tiếp.
d)
D. Trực tuyến.
82.
Câu 85. Luât Hôn nhân và gia đình khẳng định “cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con”. Điều này phù hợp với
a)
A. Chuẩn mực đời sống tinh thần của con người.
b)
B. Nguyện vọng quyền lực của nhà nước.
c)
C. chuẩn mực đời sống tình cảm của con người.
d)
D. quy tắc xử sự trong đời sống gia đình và xã hội.
83.
Câu 86. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau trong sở hữu, định đoạt và sử dụng là nói về quyền bình đẳng giữa vợ chồng trong
a)
A. quan hệ nhân thân.
b)
B. quan hệ về tài sản.
c)
C. việc nuôi dạy con cái.
d)
D. tìm kiếm việc làm.
84.
Câu 87. Ở nước ta, điều kiện để khắc phục sự chênh lệch về trình độ phát triển giữa các dân tộc trên các lĩnh vực khác nhau là
a)
A. bình đẳng về chính trị.
b)
B. bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. bình đẳng về kinh tế.
d)
D. bình đẳng về văn hóa, giáo dục.
85.
Câu 88. Vợ, chồng bình đẳng với nhau, có quyền và nghĩa vụ ngang nhau về mọi mặt trong gia đình được thể hiện qua quan hệ nào?
a)
A. Tài sản, nhân thân.
b)
B. Việc làm, thu nhập.
c)
C. Chức vụ, địa vị.
d)
D. Tài năng, trí tuệ.
86.
Câu 89. Nguyên tắc đạo đức và cách xử sự của các thành viên trong gia đình hiện nay có điểm gì khác so với gia đình truyền thống trước đây?
a)
A. Đùm bọc, sẽ chia.
b)
B. Kính trên, nhường dưới.
c)
C. Trọng nam, khinh nữ.
d)
D. Chung thủy, yêu thương.
87.
Câu 90. Ý kiến nào sai khi nói về nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh?
a)
A. Tự do lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh, loại hình doanh nghiệp.
b)
B. Không được mở rộng quy mô, ngành nghề kinh doanh.
c)
C. Không được kinh doanh những ngành nghề mà pháp luật cấm.
d)
D. Được khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác, cạnh tranh lành mạnh.
88.
Câu 91. Quan điểm nào dưới đây là không đúng khi nói về nội dung quyền bình đẳng giữa các tôn giáo?
a)
A. Công dân có quyền theo hoặc không theo bất kì tôn giáo nào mà mình muốn.
b)
B. Công dân có quyền bỏ tôn giáo này để theo tôn giáo khác mà mình muốn.
c)
C. Người theo tôn giáo có quyền hoạt động tôn giáo theo quy định của pháp luật.
d)
D. Các tôn giáo hợp pháp được hoạt động tự do không cần theo quy định của pháp luật.
89.
Câu 92. Ở Việt Nam, quyền bình đẳng giữa các dân tộc được thể hiện thông qua quyền công dân tham gia quản lí nhà nước và xã hội là gì?
a)
A. Quyền bình đẳng về chính trị.
b)
B. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
c)
C. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
d)
D. Quyền bình đẳng về kinh tế.
90.
Câu 93. Quyền lao động của công dân trở thành quyền thực tế kể khi nào?
a)
A. Trước khi thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động.
b)
B. Sau khi hủy ký kết hợp đồng lao động.
c)
C. Sau khi ký kết hợp đồng lao động.
d)
D. Trước khi ký kết hợp đồng lao động.
91.
Câu 94. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Việt Nam là một quốc gia Thiên Chúa giáo.
b)
B. Việt Nam là một quốc gia Phật giáo.
c)
C. Việt Nam là một quốc gia đa tôn giáo.
d)
D. Việt Nam là một quốc gia Hồi giáo.
92.
Câu 95. Bộ luật hình sự của nước ta quy định: Người nào gây thù hằn, kì thị, chia rẽ dân tộc, xâm phạm quyền bình đẳng trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam sẽ bị phạt tù từ
a)
A. 10 đến 15 năm.
b)
B. 3 đến 5 năm.
c)
C. 5 đến 10 năm.
d)
D. 5 đến 15 năm.
93.
Câu 96. Các dân tộc có quyền giữ gìn, khôi phục, phát huy những phong tục tập quán, truyền thống tốt đẹp của dân tộc mình. Điều này thể hiện các dân tộc bình đẳng về lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
b)
B. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
c)
C. Quyền bình đẳng về chính trị.
d)
D. Quyền bình đẳng về kinh tế.
94.
Câu 97. Việc đưa giáo dục pháp luật hôn nhân và gia đình vào chương trình 12 ở bộ môn giáo dục công dân nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng pháp luật hôn nhân và gia đình.
b)
B. Sửa đổi pháp luật hôn nhân và gia đình.
c)
C. Áp dụng pháp luật hôn nhân và gia đình.
d)
D. Phổ biến pháp luật hôn nhân và gia đình.
95.
Câu 98. Không được sử dụng lao động nữ vào công việc nào?
a)
A. Có yếu tố nước ngoài.
b)
B. Nguy hiểm.
c)
C. Sáng tạo.
d)
D. Kỹ thuật cao.
96.
Câu 99. Khẩu hiệu nào sau đây phản ánh không đúng trách nhiệm của công dân có tín ngưỡng, tôn giáo đối với đạo pháp và đất nước?
a)
A. Buôn thần bán thánh.
b)
B. Tốt đời đẹp đạo.
c)
C. Đạo pháp dân tộc.
d)
D. Kính chúa yêu nước.
97.
Câu 100. Điều nào sau đây không thuộc nội dung bình đẳng trong lao động?
a)
A. Bình đẳng giữa những người sử dụng lao động.
b)
B. Bình đẳng trong thực hiện quyền lao động.
c)
C. Bình đẳng giữa người sử dụng lao động và người lao động.
d)
D. Bình đẳng giữa lao động nam và lao động nữ.
98.
Câu 101. Để giao kết hợp đồng lao động với công ty B, anh Linh cần phải tuân thủ vào nguyên tắc nào?
a)
A. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
b)
B. Kỷ cương, tình thương, trách nhiệm.
c)
C. Dân chủ, công bằng, văn minh.
d)
D. Tích cực, chủ động, hội nhập.
99.
Câu 103. Chính sách của nhà nước về đầu tư phát triển kinh tế - xã hội cho dân tộc thiểu số nhằm mục đích
a)
A. nâng cao trình độ dân trí cho đồng bào, dân tộc thiểu số ở miền núi.
b)
B. xóa đói giảm nghèo, nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
c)
C. khai thác hợp lý và có hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho đồng bào các dân tộc.
100.
Câu 104. Câu nào sai khi nói về nội dung quyền bình đẳng trong kinh doanh của mọi doanh nghiệp?
a)
A. Liên doanh trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật.
b)
B. Khuyến khích phát triển lâu dài, hợp tác cạnh tranh lành mạnh.
c)
C. Mọi doanh nghiệp đều là bộ phận cấu thành của nền kinh tế.
d)
D. Tìm kiếm thị trường, ký kết hợp đồng phải thông qua nhà nước.
101.
Câu 105. Việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc nào?
a)
A. Dân chủ, công bằng, tiến bộ.
b)
B. Tự do, tự nguyện, bình đẳng.
c)
C. Tự giác, trách nhiệm, tận tâm.
d)
D. Tích cực, chủ động, tự quyết.
102.
Câu 106. Sự thoả thuận giữa người lao động và người sử dụng lao động việc làm có trả công. điều kiện lao động, quyền, nghĩa vụ của mỗi bên trong quan hệ lao động là gì?
a)
A. Đối tượng lao động.
b)
B. Hợp đồng lao động.
c)
C. Thông tin lao động.
d)
D. Pháp luật lao động.
103.
Câu 107. Quyền bình đẳng về chính trị của các dân tộc được thực hiện theo hai hình thức dân chủ nào?
a)
A. Đề cử - Ứng cử.
b)
B. Trực tiếp - Gián tiếp.
c)
C. Phiếu kín - Phiếu trống.
d)
D. Phổ thông - Đầu phiếu.
104.
Câu 108. Ở Việt Nam, quyền bình đẳng giữa các dân tộc được thể hiện thông qua quyền công dân tham gia thảo luận, góp ý các vấn đề chung của đất nước là gì?
a)
A. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
b)
B. Quyền bình đẳng về chính trị.
c)
C. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
d)
D. Quyền bình đẳng về kinh tế.
105.
Câu 109. Bình đẳng trong kinh doanh có nghĩa là mọi cá nhân, tổ chức đều bình đẳng theo quy định của pháp luật khi tham gia vào các
a)
A. quan hệ kinh tế.
b)
B. quan hệ pháp luật.
c)
C. quan hệ xã hội.
d)
D. quan hệ lao động.
106.
Câu 110. Nội dung nào nói về quyền bình đẳng của công dân trong thực hiện quyền lao động?
a)
A. Tự do việc làm trong công ty theo sở thích của mình.
b)
B. Tự do sử dụng sức lao động của mình.
c)
C. Bắt buộc ký hợp đồng lao động theo ý muốn chủ quan của mình.
d)
D. Lựa chọn điều kiện làm việc theo nhu cầu của mình.
107.
Câu 111. Đâu không phải là công trình tôn giáo?
a)
A. Chùa Một Cột.
b)
B. Tòa thánh Tây Ninh.
c)
C. Văn miếu Quốc Tử Giám.
d)
D. Nhà thờ Đức Bà.
108.
Câu 112. Các dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam đều được tham gia bầu cử, ứng cử là thể hiện bình đẳng giữa các dân tộc về
a)
A. kinh tế.
b)
B. chính trị.
c)
C. văn hóa.
d)
D. xã hội.
109.
Câu 113. Doanh nghiệp nào giữ vai trò chủ đạo, tồn tại phát triển ở những ngành, lĩnh vực then chốt, quan trọng của nền kinh tế?
a)
A. Tập đoàn kinh tế.
b)
B. Doanh nghiệp tư nhân.
c)
C. Doanh nghiệp Nhà nước.
d)
D. Hợp tác xã.
110.
Câu 114. Theo quy định của pháp luật, việc giao kết hợp đồng lao động phải tuân theo nguyên tắc trực tiếp giữa người sử dụng lao động và
a)
A. văn phòng tư pháp.
b)
B. người lao động.
c)
C. bố mẹ người lao động.
d)
D. pháp luật về lao động.
111.
Câu 115. Vợ, chồng chung thủy, yêu thương, tôn trọng, giữ gìn nhân phẩm, danh dự, uy tín của nhau, tạo mọi điều kiện cho nhau phát triển về mọi mặt là bình đẳng
a)
A. về quyền giữa vợ và chồng.
b)
B. về nghĩa vụ giữa vợ và chồng.
c)
C. trong quan hệ tài sản của vợ, chồng.
d)
D. trong quan hệ nhân thân của vợ, chồng.
112.
Câu 116. Ngày 15 tháng 11 năm 2005 UNESCO công nhận không gian văn hóa Cồng Chiêng Tây Nguyên là kiện tác truyền khẩu và phi vật thể của nhân loại thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
b)
B. Quyền bình đẳng về kinh tế.
c)
C. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
d)
D. Quyền bình đẳng về chính trị.
113.
Câu 117. Ở nước ta, nguyên tắc quan trọng hàng đầu trong sự giao lưu, hợp tác giữa các dân tộc là
a)
A. bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. bình đẳng về kinh tế.
c)
C. bình đẳng giữa các vùng, miền.
d)
D. bình đẳng về chính trị.
114.
Câu 118. VTV5 là kênh truyền hình dân tộc thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
b)
B. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
c)
C. Quyền bình đẳng về chính trị.
d)
D. Quyền bình đẳng về kinh tế.
115.
Câu 119. Một hình thức của tín ngưỡng có tổ chức, chức sắc, giáo lí, nghi lễ là gì?
a)
A. Mê tín dị đoan.
b)
B. Phong tục tập quán.
c)
C. Văn hóa.
d)
D. Tôn giáo.
116.
Câu 120. Kể từ khi nào mỗi bên tham gia kí kết hợp đông lao động đều có quyền và nghĩa vụ pháp lý nhất định, đều phải có trách nhiệm thực hiện tốt quyền và nghĩa vụ của mình?
a)
A. Sau khi ký kết hợp đồng lao động.
b)
B. Trước khi ký kết hợp đồng lao động.
c)
C. Sau khi hủy ký kết hợp đồng lao động.
d)
D. Trước khi thỏa thuận ký kết hợp đồng lao động.
117.
Câu 121. Bình đẳng về cơ hội tiếp cận việc làm; tiêu chuẩn, độ tuổi khi tuyển dụng; tiền công, tiền thưởng, bảo hiểm xã hội và các điều kiện lao động khác là nói về bình đẳng
a)
A. trong giao kết hợp đồng lao động.
b)
B. giữa lao động nam và lao động nữ.
c)
C. trong thực hiện quyền lao động.
d)
D. trong tự do lựa chọn việc làm.
118.
Câu 122. Một hợp đồng lao động bị coi là vô hiệu nếu vi phạm nguyên tắc cơ bản nào?
a)
A. Cả hai bên cùng có lợi.
b)
B. Vì lợi ích tuyệt đối của người lao động.
c)
C. Tự nguyện và bình đẳng.
d)
D. Kí trực tiếp với người lao động.
119.
Câu 123. Theo quy định của phát luật, quyền lao động của công dân trở thành quyền thực tế sau khi người lao động và người sử dụng lao động
a)
A. hoàn thiện hồ sơ lao động của hai bên.
b)
B. thanh toán bảo hiểm cho người lao động.
c)
C. thanh toán tiền lương cho người lao động.
d)
D. kí kết hợp đồng lao động.
120.
Câu 124. Cơ sở đoàn kết giữa các dân tộc và đại đoàn kết toàn dân tộc, là sức mạnh đảm bảo sự phát triển bền vững của đất nước, góp phần thực hiện mục tiêu “dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh” nói lên điều gì?
a)
A. Vai trò quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
b)
B. Tính chất quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
c)
C. Ý nghĩa quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
D. Nội dung quyền bình đẳng giữa các dân tộc
121.
Câu 125. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa anh, chị, em với nhau?
a)
A. Anh trai phải có nghĩa vụ chăm sóc cha mẹ.
b)
B. Em gái không có quyền trong gia đình khi đã lấy chồng.
c)
C. Anh, chị, em được đối xử công bằng, tôn trọng lẫn nhau.
d)
D. Anh trai có quyền quyết định mọi mặt trong gia đình.
122.
Câu 126. Hành vi nào sau đây thể hiện tín ngưỡng của người Việt Nam?
a)
A. Thắp hương trước lúc đi xa.
b)
B. Xem bói, xem tử vi.
c)
C. Yếm bùa, cầu thần linh.
d)
D. Không ăn trứng trước khi đi thi.
123.
Câu 127. VOV4 hệ phát thanh dân tộc thể hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc ở lĩnh vực nào?
a)
A. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
b)
B. Quyền bình đẳng về kinh tế.
c)
C. Quyền bình đẳng về chính trị.
d)
D. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
124.
Câu 128. Vợ, chồng có quyền và nghĩa vụ ngang nhau tôn trọng, giữ gìn danh dự, nhân phẩm, uy tín của nhau là thể hiện quyền bình đẳng trong quan hệ
a)
A. tài sản chung.
b)
B. giữa cha mẹ với con cái.
c)
C. tài sản riêng.
d)
D. nhân thân.
125.
Câu 129. Công dân Việt Nam thuộc bất kỳ dân tộc nào đang sinh sống trên đất nước Việt Nam đều được hưởng
a)
A. nghĩa vụ và trách nhiệm ngang nhau.
b)
B. quyền và thực hiện nghĩa vụ ngang nhau.
c)
C. lợi ích và thực hiện nghĩa vụ ngang nhau.
d)
D. quyền và lợi ích ngang nhau.
126.
Câu 130. Bình đẳng giữa các tôn giáo có ý nghĩa gì?
a)
A. Tạo nên sức mạnh của toàn dân tộc.
b)
B. Tạo nên được nhiều người theo tôn giáo.
c)
C. Tạo nên nhiều tôn giáo cho dân tộc.
d)
D. Tạo ra sự đa dạng về hình thức tín ngưỡng.
127.
Câu 131. Luật hôn nhân gia đình nước ta quy định độ tuổi kết hôn của công dân là bao nhiêu?
a)
A. Cả nam và nữ đều từ 20 tuổi trở lên.
b)
B. Nam từ 22 tuổi trở lên và nữ từ 20 tuổi trở lên.
c)
C. Nam từ 20 tuổi trở lên và nữ từ 18 tuổi trở lên.
d)
D. Cả nam và nữ đều từ 18 tuổi trở lên.
128.
Câu 132. Việc làm nào dưới đây của công dân không thể hiện nội dung quyền bình đẳng trong giao kết hợp đồng lao động?
a)
A. Trực tiếp thỏa thuận tiền lương.
b)
B. Tuân thủ thỏa ước lao động tập thể.
c)
C. Tự do chọn việc làm mà mình muốn.
d)
D. Tự do đề bạt nguyện vọng của cá nhân.
129.
Câu 133. Ở Việt Nam, quyền bình đẳng giữa các dân tộc được thể hiện thông qua quyền công dân tham gia vào bộ máy nhà nước là gì?
a)
A. Quyền bình đẳng về Văn hóa, Giáo dục.
b)
B. Quyền bình đẳng về kinh tế.
c)
C. Quyền bình đẳng về An ninh Quốc phòng.
d)
D. Quyền bình đẳng về chính trị.
130.
Câu 134. Anh S và chị G yêu nhau và quyết định kết hôn đúng pháp luật, nhưng bố chị G không đồng ý vì hai người khác tôn giáo. Trong trường hợp này, bố chị G đã vi phạm quyền bình đẳng nào sau đây?
a)
A. Quyền bình đẳng giữa các tôn giáo.
b)
B. Quyền tự do cá nhân.
c)
C. Quyền bình đẳng giữa các dân tộc.
d)
D. Quyền tự chủ của cá nhân.
131.
Câu 135. Thực hiện đúng nguyên tắc trong giao kết hợp đồng lao động sẽ đem lại
a)
A. nghĩa vụ cho người lao động và người sử dụng lao động.
b)
B. quyền lợi cho người lao động và người sử dụng lao động.
c)
C. nghĩa vụ cho người lao động.
d)
D. quyền lợi cho người sử dụng lao động.
132.
Câu 136. Vợ, chồng bình đẳng với nhau trong việc lựa chọn biện pháp kế hoạch hóa gia đình, sử dụng thời gian nghỉ chăm sóc con ốm theo quy định của pháp luật là bình đẳng
a)
A. trong quan hệ nhân thân của vợ, chồng.
b)
B. trong quan hệ tài sản của vợ, chồng.
c)
C. về quyền giữa vợ, chồng.
d)
D. về nghĩa vụ giữa vợ, chồng.
133.
Câu 137. Ý kiến nào sau đây bình đẳng trong mối quan hệ giữa cha, mẹ và con cái?
a)
A. Cha, mẹ không được phân biệt, đối xử giữa các con.
b)
B. Cha, mẹ có quyền quyết định việc chọn ngành học cho con.
c)
C. Cha, mẹ cần quan tâm, chăm sóc con đẻ hơn con nuôi.
d)
D. Cha, mẹ cần tạo điều kiện tốt hơn cho con trai học tập, phát triển.
134.
Câu 138. Theo quy định của pháp luật, tảo hôn có nghĩa là việc lấy vợ, lấy chồng khi một bên hoặc cả hai bên
a)
A. chưa đăng kí kết hôn.
b)
B. không đồng ý.
c)
C. chưa đủ tuổi kết hôn.
d)
D. bắt buộc kết hôn.
135.
Câu 139. Đâu là tài sản chung của vợ, chồng trong thời kỳ hôn nhân?
a)
A. Tài sản mà chồng được thừa kế.
b)
B. Tài sản của cha, mẹ vợ cho con gái.
c)
C. Tài sản của cha, mẹ chồng cho con trai.
d)
D. Tài sản do vợ làm ra.
136.
Câu 140. Theo quy định của pháp luật, người sử dụng lao động ít nhất phải bao nhiêu tuổi?
a)
A. Phải đủ 15 tuổi
b)
B. Phải đủ 17 tuổi.
c)
C. Phải đủ 16 tuổi.
d)
D. Phải đủ 18 tuổi.
137.
Câu 141. Chị Y giấu chồng thế chấp ngôi nhà của hai vợ chồng chị để lấy tiền góp vốn cùng bạn mở cửa hàng kinh doanh. Phát hiện sự việc, chồng chị Y là anh K đã đánh đập và ép chị phải chấm dứt việc kinh doanh với bạn. Trong trường hợp nêu trên, chị Yvà anh K cùng vi phạm quyền bình đẳng trong lĩnh vực nào sau đây?
a)
A. Kí kết hợp đồng lao động.
b)
B. Hợp tác và đầu tư.
c)
C. Hôn nhân và gia đình.
d)
D. Tự do cá nhân.