Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

qpan mm 2

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Trách nhiệm của sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Tích cực học tập nâng cao trình độ hiểu biết về mọi mặt, nắm vững kiến thức quốc phòng, an ninh, nhận

thức rõ âm mưu, thủ đoạn hoạt động chống phá cách mạng Việt Nam của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch.

b)

Tích cực học tập nâng cao trình độ hiểu biết về mọi mặt, nắm vững kiến thức quốc phòng, an ninh, nhận

thức rõ hoạt động chống phá cách mạng Việt Nam của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch

c)

Tích cực học tập nâng cao trình độ hiểu biết về mọi mặt, an ninh, nhận thức rõ âm mưu, thủ đoạn hoạt

động chống phá cách mạng Việt Nam của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch

d)

Tích cực học tập nâng cao trình độ hiểu biết về mọi mặt, nắm vững kiến thức quốc phòng, an ninh, nhận

thức rõ âm mưu của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch

2.

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Là cuộc chiến tranh do toàn thể nhân dân Việt Nam tiến hành đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam

b)

Là cuộc chiến tranh do toàn thể nhân dân Việt Nam tiến hành đặt dưới sự lãnh đạo của Nhà nước

CHXHCN Việt Nam

c)

Là cuộc chiến tranh do toàn thể nhân dân Việt Nam tiến hành bởi quân đội nhân dân Việt Nam

d)

Là cuộc chiến tranh do quân đội nhân dân Việt Nam tiến hành đặt dưới sự lãnh đạo của Nhà nước

CHXHCN Việt Nam

3.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải sử dụng các nguồn lưc nào?

a)

Sử dụng mọi tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh để đánh bại ý đồ xâm lược, lật

đổ của kẻ thù nhằm bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

b)

Sử dụng mọi tiềm lực của đất nước để đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù nhằm bảo vệ vững chắc

Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Sử dụng mọi tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quân sự để đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ

thù nhằm bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam.

d)

Sử dụng mọi tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực kinh tế - chính trị để đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ

của kẻ thù nhằm bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

4.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Các thế lực hiếu chiến, đồng minh và tay sai; thế lực nước lớn và chư hầu; các tổ chức phản động, lực lượng cơ hội

b)

Các thế lực thù địch hiếu chiến, đồng minh và tay sai; thế lực nước lớn và chư hầu; các tổ chức gián điệp.

c)

Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước; chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

d)

Các thế lực thù địch hiếu chiến, đồng minh và tay sai; thế lực nước lớn và chư hầu; chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

5.

Đối tượng tác chiến cơ bản và lâu dài của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Các thế lực thù địch hiếu chiến đồng minh và tay sai

b)

Các thế lực phản cách mạng trong và ngoài nước; chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

c)

Các thế lực thù địch hiếu chiến, chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

d)

Các thế lực nước lớn và chư hầu; các tổ chức phản động, lực lượng cơ hội

6.

Đối tượng tác chiến trực tiếp, nguy hiểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Các thế lực nước lớn và chư hầu

b)

B. ; các tổ chức phản động, lực lượng cơ hội

c)

C. Chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

d)

D. Các thế lực thù địch hiếu chiến, chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

7.

Câu 06: Đối tượng tác chiến rất nguy hiểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là?

a)

Các tổ chức phản động, lực lượng cơ hội

b)

Các thế lực nước lớn và chư hầu

c)

Các thế lực thù địch, chủ nghĩa khủng bố quốc tế.

d)

Chủ nghĩa khủng bố quốc tế; các thế lực thù địch hiếu chiến đồng minh và tay sai

8.

Nguyên nhân các thế lực thù địch hiếu chiến, đồng minh và tay sai lại tiến hành chiến tranh với Việt Nam?

a)

Vì chúng đối lập về ý thức hệ

b)

Vì chúng đối lập về suy nghĩ

c)

Vì chúng muốn biến nước ta thành thuộc địa.

d)

Vì chúng muốn khai hóa nhân dân.

9.

Âm mưu của các thế lực thù địch hiếu chiến, đồng minh và tay sai lại tiến hành chiến tranh với Việt Nam?

a)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, “phi chính trị hóa” lực lượng vũ trang, chuyển hóa, lật đổ chế độ XHCN.

b)

Xóa bỏ sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam, chuyển hóa, lật đổ chế độ XHCN.

c)

. Xóa bỏ sự lãnh đạo của Nhà nước CHXHCN Việt Nam, “phi chính trị hóa” lực lượng vũ trang, chuyển hóa, lật đổ chế độ XHCN.

d)

Xóa bỏ sự quản lý của Nhà nước CHXHCN Việt Nam, đổi mới lực lượng vũ trang, chuyển hóa, lật đổ chế độ XHCN.

10.

Vì sao các nước lớn và chư hầu lại tiến hành chiến tranh với Việt Nam?

a)

Vì lợi ích dân tộc hẹp hòi, có tham vọng chủ quyền lãnh thổ.

b)

Vì chúng đối lập về suy nghĩ

c)

Vì chúng muốn biến nước ta thành thuộc địa.

d)

Vì chúng muốn phát triển kinh tế.

11.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là gì?

a)

Đánh nhanh, thắng nhanh kết hợp tiến công từ bên ngoài và bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

Bao vây phong tỏa, cấm vận, dùng hoả lực đánh bất ngờ, đánh từ xa không trực tiếp

c)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa không trực tiếp tiếp xúc là chủ yếu.

d)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa, kết hợp vận động, lôi kéo các đồng minh hỗ trợ.

12.

Giai đoạn đầu khi tiến hành tiến công kẻ địch thường sử dụng thủ đoạn gì?

a)

Bao vây phong tỏa, cấm vận, dùng hoả lực đánh bất ngờ, ồ ạt.

b)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa không trực tiếp tiếp xúc là chủ yếu.

c)

Đánh nhanh, thắng nhanh, tiến công từ bên ngoài vào.

d)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa, lôi kéo các đồng minh hỗ trợ.

13.

Giai đoạn thực hành thôn tính lãnh thổ kẻ địch thường sử dụng thủ đoạn gì?

a)

Dùng vũ khí công nghệ cao đánh từ xa không trực tiếp tiếp xúc là chủ yếu.

b)

Đánh nhanh thắng nhanh sử dụng các biện pháp chính trị, ngoại giao để lừa bịp dư luận

c)

Hỗ trợ bạo loạn lật đổ ở bên tỏng của các lực lượng phản động và sử dụng các biện pháp chính trị, ngoại giao để lừa bịp dư luận

d)

hỗ trợ bạo loạn lật đổ ở bên trong của các lực lượng phản động, lôi kéo các đồng minh hỗ trợ

14.

Điểm mạnh cơ bản của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là gì?

a)

Tiềm lực kinh tế, quân sự, khoa học công nghệ rất lớn

b)

Vũ khí trang bị kỹ thuật quân sự tương đối hiện đại

c)

Có lực lượng đồng minh tham gia vũ khí hiện đại.

d)

Có thể cấu kết với bọn phản động trong nước chống phá.

15.

Điểm yếu của địch khi tiến hành chiến tranh xâm lược nước ta là gì?

a)

Chiến tranh phi nghĩa, bị nhân loại phản đối; địa hình thời tiết nước ta phức tạp.

b)

Không quen địa hình, nhân dân Việt Nam có kinh nghiệm chiến đấu.

c)

. Lực lượng di chuyển xa, binh lính mệt mỏi.

d)

Giá thành vũ khí cao, nhân lực ít, sức chiến đấu kém.

16.

Chiến tranh nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước nhằm đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù.

b)

Là quá trình sử dụng sức mạnh của LLVT nhằm đánh bại mọi kẻ thù xâm lược.

c)

Là quá trình sử dụng tiềm lực kinh tế, chính trị, quân sự nhằm đánh bại ý đồ xâm lược, lật đổ của kẻ thù.

d)

Là quá trình huy động sức mạnh vũ khí quân sự của LLVT nhằm đánh bại mọi kẻ thù xâm lược.

17.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

b)

Là cuộc chiến tranh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

c)

Là cuộc chiến tranh toàn diện lấy lực lượng quân sự an ninh là quyết định

d)

Là cuộc chiến tranh cách mạng chống các thế lực khủng bố

18.

Tính hiện đại trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc?

a)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, tri thức và nghệ thuật quân sự.

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, và nghệ thuật quân sự

c)

Sử dụng vũ khí trang bị hiện đại để tiến hành chiến tranh

d)

Hiện đại về vũ khí, tri thức và nghệ thuật quân sự.

19.

Một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng.

b)

Hiện đại về vũ khí, trang bị, và nghệ thuật quân sự.

c)

Là cuộc chiến tranh tự vệ cách mạng.

d)

Hiện đại về vũ khí, tri thức và nghệ thuật quân sự.

20.

Cơ sở nào để nhận biết tính chất của cuộc chiến tranh?

a)

Mục đích chính trị của chiến tranh.

b)

Hình thức tiến hành chiến tranh.

c)

Phương thức tiến hành chiến tranh

d)

Phương châm tiến hành chiến tranh.

21.

Trong 4 mặt trận sau, mặt trận nào có ý nghĩa quyết định trong chiến tranh?

a)

Mặt trận quân sự

b)

Mặt trận kinh tế

c)

Mặt trận ngoại giao

d)

Mặt trận chính trị

22.

Theo quan điểm của Đảng ta, yếu tố nào quyết định thắng lợi trên chiến trường?

a)

Con người là yếu tố quyết định

b)

Vũ khí hiện đại, nghệ thuật tác chiến cao

c)

Vũ khí trang bị kỹ thuật hiện đại

d)

Vũ khí hiện đại và quân số vượt trội

23.

Tại sao phải chuẩn bị mọi mặt trên cả nước và từng khu vực, đủ sức đánh được lâu dài?

a)

Kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự mạnh hơn ta nhiều lần.

b)

Nhân dân ta kinh tế còn yếu nên phải chuẩn bị mọi mặt.

c)

Kẻ thù có trang bị vũ khí hiện đại tối tân, áp đảo đánh từ xa.

d)

Kẻ thù có sức mạnh quân sự để mở rộng không gian của chiến tranh.

24.

Trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc phải kết hợp chặt chẽ như thế nào?

a)

Chống địch tấn công từ bên ngoài với bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

Chống quân xâm lược với chống bọn khủng bố

c)

Chống bạo loạn lật đổ với trấn áp bọn phản động trong nước.

d)

Chống bạo loạn lật đổ với các hoạt động phá hoại khác.

25.

Kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại nhằm?

a)

Tạo nên sức mạnh tổng hợp bao gồm cả nội lực và ngoại lực

b)

Tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

c)

Tranh thủ sự ủng hộ mọi mặt của các nước xã hội chủ nghĩa.

d)

Nêu cao tinh thần đoàn kết quốc tế

26.

Tiến hành chiến tranh nhân dân với tinh thần tự lực tự cường nhưng phải?

a)

Cần tranh thủ sự giúp đỡ của nhân dân yêu chuộng hòa bình thế giới

b)

Cần phát huy nội lực của đất nước không cần sự giúp đỡ của các nước.

c)

. Chỉ cần một số nước xã hội chủ nghĩa giúp đỡ nhân dân ta cả về tinh thần.

d)

Chỉ cần huy động mọi tiềm năng sẳn có của đất nước.

27.

Lực lượng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc bao gồm?

a)

Lực lượng toàn dân lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt

b)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân

c)

Lực lượng vũ trang ba thứ quân kết hợp các lực lượng vũ trang khác

d)

Là sự phối hợp giữa các lực lượng

28.

Câu 27: Lực lượng vũ trang nhân dân 3 thứ quân của Việt Nam gồm?

a)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

b)

Bộ đội thường trực, lực lượng dự bị, dân quân tự vệ

c)

Quân đội, công an, dân quân tự vệ

d)

Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng

29.

Đi đôi với đấu tranh quân sự trên chiến trường thì ta cần phải làm gì?

a)

Trấn áp mọi âm mưu và hành động phá hoại của địch ở hậu phương, bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

b)

Trấn áp mọi âm mưu và hành động phá hoại của địch ở hậu phương

c)

Trấn áp mọi âm mưu; bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

d)

Trấn áp mọi âm mưu và hành động phá hoại của biệt kích, thám báo, giữ gìn trật tự, an toàn xã hội

30.

Những câu trích dưới đây, câu nào không thể hiện tinh thần chiến tranh nhân dân?

a)

“Nhằm thẳng quân thù mà bắn, máy bay mỹ không có gì đáng sợ”.

b)

“Hễ là người Việt Nam thì phải cầm vũ khí đứng lên chống thực dân Pháp cứu tổ quốc”.

c)

“Giặc đến nhà đàn bà cũng đánh”.

d)

“31 triệu dân tất cả hành quân, tất cả thành chiến sỹ...”

31.

“...Tranh thủ sự giúp đỡ quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới” thể hiện tinh thần quan điểm nào của Đảng trong chiến tranh nhân dân?

a)

Quan điểm phát huy sức mạnh thời đại.

b)

Quan điểm tự lực tự cường

c)

Quan điểm ngoại giao của Đảng.

d)

Quan điểm đoàn kết Quốc tế.

32.

Lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản lý.

b)

Là các tổ chức vũ trang của quân đội nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản lý.

c)

Là các tổ chức bán vũ trang của công an nhân dân Việt Nam do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, nhà nước CHXHCN Việt Nam quản lý

d)

Là quân đội nhân dân và công an nhân dân.

33.

Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào?

a)

Chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ an ninh

quốc gia và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng,

cùng toàn dân xây dựng đất nước

b)

Chiến đấu giành độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ an ninh quốc

gia và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng, cùng

toàn dân xây dựng đất nước

c)

Chiến đấu bảo vệ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ an ninh quốc

gia và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng, cùng

toàn dân xây dựng đất nước

d)

Chiến đấu giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc, bảo vệ an ninh quốc gia

và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng, cùng

toàn dân xây dựng đất nước

34.

Lực lượng vũ trang nhân dân bao gồm các lực lượng nào nào?

a)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ

b)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên

c)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, an ninh nhân dân và du kích địa phương

d)

Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và bộ đội biên phòng

35.

Lực lượng vũ trang nhân dân trong bảo vệ Tổ quốc có vị trí như thế nào?

a)

Là lực lượng nòng cốt của quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân

b)

Là lực lượng xung kích trong các hoạt động quân sự, an ninh

c)

Là lực lượng chủ yếu của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

d)

Là lực lượng quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc

36.

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng nước ta hiện nay là gì?

a)

Xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hôi chủ nghĩa.

b)

Phát triển kinh tế - xã hội gắn với củng cố nền quốc phòng an ninh nhân dân.

c)

Công nghiệp hóa, hiện đại hóa gắn với phát triển nông nghiệp nông thôn

d)

Phát triển kinh tế - xã hội gắn với xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

37.

Đặc điểm nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến quá trình xây dựng lực lượng vũ trang?

a)

Cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược, kẻ thù ra sức chống phá ta quyết liệt.

b)

Tình hình thế giới thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp, tiềm ẩn nhiều yếu tố mất ổn định

c)

Lực lượng vũ trang nhân dân ta đã có bước trưởng thành lớn mạnh cả về bản lĩnh chính trị.

d)

Sự nghiệp đổi mới đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước trong thời kỳ công nghiệp hóa.

38.

Đảng lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc gì?

a)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

b)

Tuyệt đối về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, toàn diện, lãnh đạo chính trị là quyết định

d)

Tuyệt đối, toàn diện trên mọi lĩnh vực

39.

Một trong những thuận lợi cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân hiện nay là gì?

a)

Tiềm lực và vị thế của đất nước được tăng cường, Đảng ta có bản lĩnh chính trị vững vàng có đường lối độc lập tự chủ sáng tạo.

b)

Kinh tế ngày càng phát triển, quốc phòng an ninh ngày càng vững mạnh, chính trị không ổn định

c)

Nhân dân ta có truyền thống yêu nước, quân đội và công an nhân dân ngày càng tinh giảm

d)

Nhà nước đã cắt giảm đầu tư cho quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

40.

Tìm câu trả lời sai: Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là lực lượng nòng cốt của:

a)

Đấu tranh phòng chống tội phạm.

b)

Nền quốc phòng toàn dân

c)

Chiến tranh nhân dân

d)

Nền an ninh nhân dân

41.

Tìm câu trả lời sai: Đặc điểm của việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay?

a)

Tiếp tục phát triển nền văn hóa tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.

b)

Bảo vệ sự nghiệp đổi mới, sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

c)

Là yêu cầu để thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam.

d)

Thực trạng của lực lượng vũ trang.

42.

Tìm câu trả lời sai: Đặc điểm của việc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân ta hiện nay?

a)

Tiến hành trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc.

b)

Đổi mới thực trạng của lực lượng vũ trang.

c)

Bảo vệ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

d)

Là yêu cầu để thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ Tổ quốc xã hội

chủ nghĩa.

43.

Một trong những nguyên tắc cơ bản nhất trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là gì?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam với lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

c)

Phát huy nội lực kết hợp với sức mạnh thời đại

d)

Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

44.

Một trong những nguyên tắc cơ bản trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Phát huy nội lực của đất nước kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

Độc lập, tự chủ để phát triển lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Phát huy truyền thống dân tộc để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân

45.

Cơ quan nào quản lý lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nhà nước Cộng hòa XHCN Việt Nam.

b)

Quân đội, Công an nhân dân.

c)

Đảng cộng sản Việt Nam

d)

Chính quyền địa phương các cấp

46.

Một trong những nguyên tắc cơn bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới là gì?

a)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

Xây dựng LLVTND lấy chất lượng là trọng tâm, lấy chính trị làm chủ yếu

c)

Xây dựng LLVTND toàn diện cả về số lượng và chất lượng

d)

Xây dựng LLVTND toàn diện, tập trung hiện đại vũ khí trang bị cho quân đội

47.

Đảng CSVN lãnh đạo lực lượng vũ trang trên lĩnh vực nào?

a)

Trên tất cả các lĩnh vực

b)

Trên lĩnh vực chính trị

c)

Trên lĩnh vực tổ chức

d)

Trên lĩnh vực chiến đấu

48.

Tại sao phải giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với lực lượng vũ trang?

a)

Bảo đảm cho LLVT có bản chất cách mạng, có mục tiêu, phương hướng chiến đấu đúng đắn.

b)

Bảo đảm cho LLVT luôn có tinh thần cảnh giác cách mạng trước thủ đoạn của kẻ thù.

c)

Bảo đảm cho LLVT luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu thắng lợi trong mọi tình huống.

d)

Bảo đảm cho LLVT được huấn luyện và rèn luyện tốt mọi lúc mọi nơi sẵn sàng chiến đấu.

49.

Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay là gì?

a)

Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, có hình thức phù hợp trong các thành phần kinh tế.

b)

Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, chú trọng cả số lượng và chất lượng.

c)

Xây dựng rộng khắp nhưng có trọng điểm, có kế hoạch bồi dưỡng, đào tạo tốt.

d)

Xây dựng rộng khắp, có hình thức phù hợp trong các thành phần kinh tế.

50.

Xây dựng quân đội, công an từng bước hiện đại nhằm mục đích gì?

a)

Nâng cao sức mạnh chiến đấu cho quân đội

b)

Bảo đảm khả năng cơ động cho lực lượng vũ trang

c)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang giành thắng lợi

d)

Bảo đảm quân đội sánh ngang với các cường quốc.