wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDKTPL 11

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (...) trong khái niệm sau đây: ".... là

hoạt động có mục đích, có ý thức của con người nhằm tạo ra các sản phẩm phục vụ cho các nhu cầu của đời sống xã hội".

a)
  • Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

2.

Nơi diễn ra các quan hệ thoa thuận giữa người sử dụng lao động và người lao động về tiền lương, điều kiện làm việc trên cơ sở hợp đồng lao động được gọi là

a)
  • thị trường việc làm.

  •  

b)
  • thị trường lao động.

c)
  • trung tâm giới thiệu việc làm.

d)
  • trung tâm môi giới việc làm.

3.

Thị trường lao động được cấu thành bởi mấy yếu tố?

a)

3 yếu tố

b)

4 yếu tố

c)

5 yếu tố

d)

6 yếu tố

4.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các yếu tố cấu thành thị trường lao động?

a)

Lượng cung

b)

Lượng cầu

c)

Giá cả sức lao động

d)

Chất lượng lao động

5.

Khai thác thông tin dưới đây và cho biết: nhận xét nào đúng về tình hình cung - cầu lao động trên thị trường ở Việt Nam năm 2021?

Thông tin. Năm 2021, lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên của Việt Nam đạt 50,6 triệu người. Trong đó, lao động đang làm việc trong các ngành kinh tế là 49,1 triệu người.

Tỉ lệ thất nghiệp của lực lượng lao động trong độ tuổi ước tính là 3,20%, ti lệ thiếu việc làm của lao động trong độ tuôi là 3,10%.

a)
  • Nguồn cung lao động nhỏ hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

b)
  • Có sự cân bằng giữa nguồn cung lao động với nhụ cầu tuyển dụng.

c)

Nguồn cung lao động lớn hơn so với nhu cầu tuyển dụng việc làm.

d)

Cán cân cung - cầu lao động được giữ ở mức cân bằng và ổn định.

6.

Hoạt động lao động tạo ra thu nhập và không bị pháp luật cấm được gọi là

a)

Lao động

b)

Làm việc

c)

Việc làm

d)

Khởi nghiệp

7.

Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (....) trong khái niệm sau đây: ".... là nơi diễn ra sự thỏa thuận, xác lập hợp đồng làm việc giữa người lao động và người sử dụng lao động về việc làm, tiền lương và điều kiện làm việc".

a)

Thị trường việc làm

b)

Thị trường lao động

c)

Trung tâm giới thiệu việc làm

d)

Trung tâm môi giới việc làm

8.

Thị trường việc làm kết nối cung - cầu lao động trên thị trường thông qua nhiều hình thức, ngoại trừ

a)
  • các phiên giao dịch việc làm.

b)
  •   các trung tâm môi giới và giới thiệu việc làm.

c)
  • mở các trung tâm dạy nghề và giáo dục thường xuyên.

d)

thông tin tuyển dụng trên các phương tiện thông tin đại chúng

9.

Khi khả năng cung ứng lao động lớn hơn khả năng tạo việc làm sẽ dẫn đến tình trạng nào?

a)
  • Gia tăng tình trạng thất nghiệp.

b)
  • Thiếu hụt lực lượng lao động.

c)
  •   Cả hai phương án A, B đều đúng.

d)
  • Cả hai phương án A, B đều sai.

10.

Thông qua các dịch vụ kết nối nhà tuyển dụng và người lao động, thị trường việc làm giúp cho thị trường lao động nhanh chóng đạt đến trạng thái

a)
  • thiếu hụt lực lượng lao động.

b)
  • dư thừa lực lượng lao động.

c)
  • chênh lệch cung - cầu lao động.

d)
  • cân bằng cung - cầu lao động.

11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng xu hướng tuyền dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay?

  •  

a)
  • Lao động giản đơn sẽ trở nên yếu thế.

b)

Xu hướng lao động "phi chính thức" gia tăng.

c)
  • Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với kỹ năng mềm.

d)
  • Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.

12.

Một trong những xu hướng tuyển dụng lao động của thị trường ở Việt Nam hiện nay là

a)
  • gia tăng tuyển dụng các ngành/ nghề lao động giản đơn.

b)
  • xu hướng lao động "phi chính thức" sụt giảm mạnh mẽ.

c)
  • Chuyển dịch nghề nghiệp gắn với phát triển kỹ năng mềm.

d)

Giảm số lượng lao động trên các nền tảng công nghệ.

13.

Đoạn thông tin dưới đây cho biết điều gì về xu hướng tuyển dụng lao động tại Việt Nam hiện nay?

Thông tin. Năm 2018, lao động trong khu vực nông, lâm, thuỷ sản chiếm 37,7%, giảm 24,5% so với năm 2000. Trong khi đó, khu vực công nghiệp, xây dựng tăng từ 13% tới 26,7% và khu vực dịch vụ tăng từ 24,8% tới 35,6% so với cùng thời kì. Số liệu còn cho thấy đã có sự chuyển dịch của lao động khu vực nông, lâm, thuỷ sản sang khu vực công nghiệp, xây dựng và khu vực dịch vụ; đưa tỉ trọng lao động khu vực công nghiệp và xây dụng lên 26,7%, khu vực dịch vụ lên 35,6%, ở mức cao nhất kể từ năm 2000 đến nay.

a)

Lao động trong nông nghiệp giảm, lao động trong công nghiệp và dịch vụ tăng.

b)
  • Lao động chưa qua đào tạo tăng lên và chiếm ưu thế so với lao động được đào tạo.

c)
  • Tốc độ tăng lao động trong khu vực dịch vụ tăng chậm hơn khu vực sản xuất.

d)
  • Lao động trong công nghiệp và dịch vụ giảm; lao động trong nông nghiệp tăng.

14.

Ý nào dưới đây thể hiện vai trò của lao động trong hoạt động sản xuất

a)
  • Lao động là một trong các yếu tố cấu thành giá trị hàng hóa.

b)
  • Lao động là một trong các yếu tố đầu vào của hoạt động sản xuất

c)
  • Lao động là một trong các yếu tố đầu ra của hoạt động sản xuất.

d)
  • Lao động là một bộ phận không thế thiều của đời sông con người.

15.

Yếu tố cơ bản nhất được xác định trên thị trường việc làm là

a)

điều kiện làm việc của người lao động.

b)

thời gian làm việc của người lao động.

c)

thông tin cơ bản về người lao động.

d)

mức tiền công của người lao động.

16.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động

a)

sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.

b)
  • sáng tạo, phi thực tế, không thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.

c)
  • thiết thực, có tính hữu dụng nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.

d)
  • vượt trội, có lợi thế cạnh tranh nhưng khó đem lại lợi nhuận trong kinh doanh.

17.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

  • 

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)
  • điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)
  • những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)
  • những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.

18.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng dấu hiệu nhận diện một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)
  •   Tính vượt trội.

b)
  • Lợi thế cạnh tranh.

c)
  • Tính mới mẻ, độc đáo.

d)

Tính trừu tượng, phi thực tế.

19.

Việc làm nào dưới đây không thật sự cần thiết khi lựa chọn cơ hội kinh doanh?

a)
  • Phân tích nguồn nhân lực của doanh nghiệp.

b)
  • Phân tích loại hàng hoá, dịch vụ định kinh doanh.

c)

Phân tích tình hình thị trường lao động.

d)

Phân tích đối tượng khách hàng.

20.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng cơ hội bên ngoài giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

b)
  • Khát vọng khởi nghiệp chủ thể kinh doanh.

c)
  • Sự đam mê, hiểu biết của chủ thể kinh doanh.

d)
  •   Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

21.

Một trong những lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh là

  • 

a)
  • Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)
  • Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)
  • Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)
  • Khả năng huy động nguồn lực của chủ thể kinh doanh.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm (không sớm hoặc quá muộn so với thị trường).

b)
  • Tính ổn định (cơ hội kinh doanh có tính lâu dài, bền vững).

c)

Tính hấp dẫn (mang lại lợi nhuận cao, sức ép cạnh tranh thấp).

d)

Tính trừu tượng, mơ hồ, khó thực hiện được mục tiêu kinh doanh.

23.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh (thu lợi nhuận) được gọi là

  •  

a)
  • Lực lượng lao động.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Cơ hội kinh doanh.

d)
  • Năng lực quản trị.

24.

Đọc trường hợp dưới đây và trả lời câu hỏi:

Trường hợp. Anh V có năng lực lập kế hoạch kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh.

Câu hỏi: Theo em, nhận định trên nói về năng lực nào của anh V?

a)
  • Năng lực nắm bắt cơ hội.

b)
  • Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)
  • Năng lực phân tích và sáng tạo.

d)
  • Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội.

25.

Biết tạo ra sự khác biệt trong ý tưởng kinh doanh, phân tích được cơ hội và thách thức trong công việc kinh doanh của bản thân - đó là biếu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

  •  

a)
  • Năng lực thiết lập quan hệ.

b)
  • Năng lực tổ chức, lãnh đạo.

c)
  • Năng lực cá nhân.

d)
  •   Năng lực phân tích va sáng tạo.