WorksheetsKTCT C3 P6
Total questions: 37
Worksheet time: 19mins
Name
Class
Date
1.
Câu 245: Tư bản giả tồn tại dưới dạng:
a)
A. Chỉ là cổ phiếu
b)
B. Chỉ là trái phiếu
c)
C. Các chứng khoán có giá
d)
D. Cả A, B, C đều sai
2.
Câu 246: Địa tô tư bản là phần giá trị thặng dư còn lại sau khi đã khấu trừ:
a)
A. Lợi nhuận thương nghiệp
b)
B. Lợi nhuận siêu ngạch
c)
C. Lợi nhuận độc quyền
d)
D. Lợi nhuận bình quân của tư bản kinh doanh nông nghiệp
3.
Câu 247: Địa tô chênh lệch I thu được trên:
a)
A. Ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên trung bình
b)
B. Ruộng đất có độ màu mỡ tự nhiên tốt
c)
C. Ruộng đất ở vị trí thuận lợi
d)
D. Cả A, B, C
4.
Câu 248: Dưới chủ nghĩa tư bản, trong nông nghiệp, giá cả sản xuất chung được quy định trên ruộng đất có điều kiện sản xuất:
a)
A. Tốt
b)
B. Trung bình
c)
C. Xấu nhất
d)
D. Cả A, B, C
5.
Câu 249: Địa tô chênh lệch II thu được do:
a)
A. Thâm canh
b)
B. Quảng canh
c)
C. Giá cả thị trường nông sản tăng
d)
D. Có vị trí thuận lợi
6.
Câu 250: Nguyên nhân có địa tô chênh lệch II:
a)
A. Độ màu mỡ tự nhiên của ruộng đất
b)
B. Do vị trí thuận lợi của ruộng đất
c)
C. Do đầu tư thêm tư bản vào 1 đơn vị diện tích ruộng đất
d)
D. Cả A, B, C
7.
Câu 251: Trong chủ nghĩa tư bản, địa tô chênh lệch là địa tô thu trên:
a)
A. Mọi loại đất
b)
B. Ruộng đất có điều kiện sản xuất thuận lợi hơn
c)
C. Ruộng đất có điều kiện sản xuất khó khăn
d)
D. Cả A, B, C
8.
Câu 252: Dựa vào lý luận chủ nghĩa Mác - Lênin về địa tô tư bản chủ nghĩa, chọn ý đúng trong các ý dưới đây:
a)
A. Địa tô chênh lệch gắn với độc quyền tư hữu ruộng đất
b)
B. Địa tô chênh lệch gắn với chế độ độc quyền kinh doanh ruộng đất theo kiểu tư bản chủ nghĩa
c)
C. Địa tô tuyệt đối gắn với độc quyền kinh doanh trong nông nghiệp
d)
D. Cả A, B, C
9.
Câu 253: Trong chủ nghĩa tư bản, địa tô tuyệt đối là địa tô thu trên:
a)
A. Mọi loại ruộng đất
b)
B. Chỉ những ruộng đất có lợi thế về điều kiện sản xuất
c)
C. Chỉ những ruộng đất có điều kiện sản xuất khó khăn
d)
D. Cả A, B, C
10.
Câu 254: Dưới chủ nghĩa tư bản, chế độ độc quyền kinh doanh ruộng đất trong nông nghiệp sinh ra:
a)
A. Địa tô tuyệt đối
b)
B. Địa tô chênh lệch
c)
C. Địa tô xây dựng
d)
D. Cả A, B, C
11.
Câu 255: Trong chủ nghĩa tư bản, độc quyền tư hữu ruộng đất sinh ra:
a)
A. Địa tô tuyệt đối
b)
B. Địa tô chênh lệch
c)
C. Địa tô xây dựng
d)
D. Cả A, B, C
12.
Câu 256: Cấu tạo hữu cơ của tư bản trong nông nghiệp so với cấu tạo hữu cơ của tư bản trong công nghiệp luôn:
a)
A. Thấp hơn
b)
B. Cao hơn
c)
C. Bằng nhau
d)
D. Cả A, B, C đều sai
13.
Câu 257: Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối:
a)
A. Đều là lợi nhuận
b)
B. Đều là lợi nhuận siêu ngạch
c)
C. Đều là lợi nhuận bình quân
d)
D. Cả A, B, C đều sai
14.
Câu 258: Địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ lao động của:
a)
A. Địa chủ trong lĩnh vực nông nghiệp
b)
B. Nhà tư bản kinh doanh trong lĩnh vực nông nghiệp
c)
C. Công nhân làm thuê trong lĩnh vực nông nghiệp
d)
D. Cả A, B, C đều sai
15.
Câu 259: Điểm giống nhau giữa địa tô chênh lệch và địa tô tuyệt đối đều có nguồn gốc từ:
a)
A. Lợi nhuận độc quyền
b)
B. Lợi nhuận bình quân
c)
C. Giá trị thặng dư
d)
D. Giá trị sử dụng
16.
Câu 260: Địa tô tư bản chủ nghĩa phản ánh mối quan hệ giữa:
a)
A. Địa chủ, nông dân và tư sản
b)
B. Tư sản, công nhân và nông dân
c)
C. Địa chủ, nông dân và công nhân
d)
D. Địa chủ, nhà tư bản kinh doanh nông nghiệp và công nhân nông nghiệp
17.
Câu 261: Chọn đáp án đúng nhất: Tuần hoàn tư bản thực hiện chức năng nào?
a)
A. Chuyển tư bản tiền tệ thành tư bản sản xuất
b)
B. Chuyển tư bản sản xuất thành tư bản hàng hóa
c)
C. Chuyển tư bản hàng hóa thành tư bản tiền tệ
d)
D. Cả A, B, C
18.
Câu 262: Giá trị thặng dư siêu ngạch thuộc về ai?
a)
A. Một số nhà tư bản có kỹ thuật tiên tiến, hiện đại
b)
B. Một số nhà tư bản có kỹ thuật lạc hậu
c)
C. Toàn bộ các nhà tư bản
d)
D. Toàn bộ giai cấp công nhân
19.
Câu 263: Mục đích của lưu thông hàng hóa giản đơn là:
a)
A. Giá trị sử dụng của hàng hóa
b)
B. Giá trị của hàng hóa
c)
C. Giá trị trao đổi của hàng hóa
d)
D. Cả A, B, C
20.
Câu 264: Giá trị những tư liệu sản xuất nhờ lao động cụ thể của công nhân mà được bảo toàn và di chuyển vào sản phẩm mới gọi là:
a)
A. Giá trị mới
b)
B. Giá trị cũ
c)
C. Giá trị thặng dư
d)
D. Cả A, B, C
21.
Câu 265: Trong quá trình sản xuất ra giá trị thặng dư, giá trị do lao động trừu tượng của công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất gọi là:
a)
A. Giá trị mới
b)
B. Giá trị cũ
c)
C. Giá trị thặng dư
d)
D. Cả A, B, C
22.
Câu 266: Xét về mặt lượng, giá trị mới được công nhân tạo ra trong quá trình sản xuất luôn:
a)
A. Nhỏ hơn giá trị thặng dư
b)
B. Lớn hơn giá trị thặng dư
c)
C. Bằng giá trị thăng dư
d)
D. Cả A, B,
23.
Câu 267: “Bộ phận tư bản biến thành tư liệu sản xuất mà giá trị được bảo toàn và chuyển vào sản phẩm, tức là không thay đổi về lượng giá trị” là:
a)
A.Tư bản cố định
b)
B. Tư bản lưu động
c)
C. Tư bản bất biến
d)
D. Tư bản khả biến
24.
Câu 268: “Bộ phận tư bản biến thành sức lao động không tái hiện ra, nhưng thông qua lao động trừu tượng của công nhân làm thuê mà tăng lên, tức là biến đổi về lượng” là:
a)
A. Tư bản cố định
b)
B. Tư bản lưu động
c)
C. Tư bản bất biến
d)
D. Tư bản khả biến
25.
Câu 269: “Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng máy móc, thiết bị, nhà xưởng ... về hiện vật tham gia toàn bộ vào quá trình sản xuất, nhưng giá trị của nó được khấu hao từng phần và được chuyển vào sản phẩm mới” là:
a)
A. Tư bản cố định
b)
B. Tư bản lưu động
c)
C. Tư bản bất biến
d)
D. Tư bản khả biến
26.
Câu 270: “Bộ phận tư bản sản xuất tồn tại dưới dạng nguyên liệu, nhiên liệu, sức lao động ... giá trị của nó được hoàn lại toàn bộ sau mỗi quá trình sản xuất” là:
a)
A. Tư bản cố định
b)
B. Tư bản lưu động
c)
C. Tư bản bất biến
d)
D. Tư bản khả biến
27.
Câu 271: Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được thực hiện trên cơ sở rút ngắn:
a)
A. Thời gian lao động trong ngày
b)
B. Thời gian lao động tất yếu
c)
C. Thời gian lao động thặng dư
d)
D. Cả A, B, C
28.
Câu 272: Sự tăng thêm quy mô của tư bản cá biệt bằng cách hợp nhất các tư bản cá biệt sẵn có trong xã hội là:
a)
A. Tích lũy tư bản
b)
B. Tích tụ tư bản
c)
C. Tập trung tư bản
d)
D. Cả A, B, C
29.
Câu 273: Thời gian lưu thông của tư bản gồm:
a)
A. Thời gian sản xuất và thời gian bán hàng hóa
b)
B. Thời gian sản xuất và thời gian mua hàng hóa
c)
C. Thời gian mua và thời gian bán hàng hóa
d)
D. Cả A, B, C
30.
Câu 274: Khi giảm thời gian sản xuất và thời gian lưu thông, tốc độ chu chuyển của tư bản sẽ:
a)
A. Tăng
b)
B. Giảm
c)
C. Không thay đổi
d)
D. Cả A, B, C đều sai
31.
Câu 275: Trong điều kiện giá cả bằng giá trị và tư bản cố định khấu hao hết trong một năm, tỷ số tính theo phần trăm giữa giá trị thặng dư và toàn bộ tư bản ứng trước là:
a)
A. Tỷ suất giá trị thặng dư
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận
c)
C. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
d)
D. Cả A, B, C đều sai
32.
Câu 276: Tỷ số tính theo phần trăm giữa tổng giá trị thặng dư và tổng tư bản xã hội đã đầu tư vào các ngành của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Tỷ suất giá trị thặng dư
b)
B. Tỷ suất lợi nhuận
c)
C. Tỷ suất lợi nhuận bình quân
d)
D. Cả A, B, C đều sai
33.
Câu 277: Địa tô tư bản chủ nghĩa có nguồn gốc từ?
a)
A. Giá trị
b)
B. Giá trị thặng dư
c)
C. Giá trị trao đổi
d)
D. Cả A, B, C
34.
Câu 278: Điểm giống nhau giữa địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa:
a)
A. Đều là lợi nhuận siêu ngạch
b)
B. Đều có nguồn gốc từ lợi nhuận bình quân
c)
C. Đều là kết quả của sự bóc lột đối với lao động nông nghiệp
d)
D. Cả A, B, C
35.
Câu 279: Địa tô phong kiến và địa tô tư bản chủ nghĩa đều là sự thể hiện về mặt:
a)
A. Kinh tế của quyền sở hữu ruộng đất
b)
B. Chính trị của quyền sở hữu ruộng đất
c)
C. Xã hội của quyền sở hữu ruộng đất
d)
D. Cả A, B, C
36.
Câu 280: Về mặt lượng, địa tô phong kiến bao gồm:
a)
A. Một phần sản phẩm thặng dư
b)
B. Toàn bộ sản phẩm thặng dư
c)
C. Một phần sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm cần thiết
d)
D. Cả A, B, C
37.
Câu 281: Về mặt lượng, địa tô tư bản chủ nghĩa là:
a)
A. Một phần sản phẩm thặng dư
b)
B. Toàn bộ sản phẩm thặng dư
c)
C. Một phần sản phẩm thặng dư và một phần sản phẩm cần thiết
d)
D. Cả A, B, C
e)
Tùy chọn 5
100 %
